Tiếng anh giao tiếp cơ bản - Pdf 22

Tiếng anh giao tiếp (cơ bản)
A: Good morning!
Good afternoon
Good evening
Hello!
How are you?
B: Fine, thank you, and you?
Verry well, thank you.
Best wishes to you.
Best regards to you.
(Xin chúc anh những lời tốt đẹp nhất)
Please give my regards/ best wishes to sb
(Làm ơn chuyển giúp những lời chúc mừng/ những lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới )
Please give my love to
(Làm ơn chuyển niềm yêu thương của tôi tới )
Say hello to
(Xin nói hộ lời chào với )
Please remember me to
(Làm ơn cho tôi gửi lời chào tới )
Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: How are things going with you?
(Mọi việc của anh diễn ra thế nào?)
How do you do?
(Anh có khỏe ko?)
B: Pretty good, thank you.
(Khá tốt, cảm ơn)
Quite well, thank you.
(Hoàn toàn tốt đẹp, cảm ơn)
Just so-so, thank.
(Vẫn bình thường, cảm ơn)
Giới thiệu (introductions)

See you later
(Sẽ gặp lại bạn)
See you tomorrow.
(Ngày mai gặp lại)
See you
Good night!
Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: I'm sorry I have to go now
(Tôi lấy làm tiếc vì phải đi bây giờ)
B: See you soon
(Mong sớm gặp lại)
So long
(Mong lắm đấy- dùng cho nhưng người thân như bạn bè )
Take care, bye
(Hãy tự chăm nom, tạm biệt)
Remember me to your family
(Hãy gửi lời chào của tôi tới gia đình anh)
Regards to sb
(Xin gửi lời chào tới )
Keep in touch
Giữ liên lạc
Gọi điện thoại (Making telephone calls)
A: Hello! May/ Could I speak to ?
(Alo! Tôi có thể nói chuyện với được ko?)
Hello! Is sb in?
(Alo! sb có ở đấy ko?)
Is that speaking?
(Có phải là đang nói ko?)
B: Hold on, please
(Đề nghị, đừng đặt máy)

Could you tell him to ring me when he is back?
Bạn có thể bảo ông ấy gọi lại cho tôi khi ông ấy trở về đc ko?)
I'll ask him to ring you up when he comes back
(Tôi sẽ đề nghị ông ấy gọi lại cho ông khi ông ấy trở về)
Cảm ơn và trả lời (Thanks and responses)
A: Thank you!
Thanks a lot!
Many thanks!
Thanks for
B: Not at all
(Không có gì)
It's/ That's all right.
(Hoàn toàn tốt thôi)
It's very kind of you to
(Anh đã rất tốt khi )
Một số cách biểu đạt bổ sung:
A: Thank you very much indeed!
Thật rất cảm ơn anh
Thank you for your coming/
Cảm ơn anh đã tới/
Many thanks for your help
Rất cảm ơn anh đã giúp đỡ
B: At your service
Xin sắn sàng phục vụ
That's OK
Đồng ý
It's a pleasure.
Rất sung sướng
My pleasure
Chúc mừng (Good wishes, congratulations)

Tôi rất lấy làm tiếc về
I'm sorry to have + V-ed/ that
Tôi lấy làm tiếc vì đã
Excuse me for
Xin thứ lỗi cho tôi về
Pardon me for sth/ doing sth
Xin thứ lỗi cho tôi về điều đó/ vì đã làm gì đó
Be afraid that
Lo rằng , sợ rằng
B: That's all right
Hoàn toàn tốt thôi
It doesn't matter
Chẳng sao cả
That's nothing
Không sao
Don't mention it!
Xin đừng nói tới chuyện ấy
Never mind. It doesn't really matter
Không phải bận tâm. Thật chẳng có gì đâu
Please don't worry about that
Xin đừng băn khoăn về chuyện ấy
Lấy làm tiếc (Regrets
What a pity/shame!
Thật lấy làm tiếc/ Thật đáng xấu hổ
I'm sorry to
Tôi lấy làm tiếc
It's a pity that
Thật lấy làm tiếc khi biết rằng
That's a shame
Thật là một điều xấu hổ

I'd like to, but
Tôi rất muốn, nhưng
I'm afraid I can't
Tôi lo rằng tôi ko thể
I'm sorry I can't
Tôi rất lấy làm tiếc, tôi không thể
Thank you very much, but
Cảm ơn rất nhiều, nhưng
That's very kind of yoy, but
Đó là một điều rất tốt từ phía ông, nhưng
Sorry I can't. But thanks anyway.
Rất tiếc là tôi không thể. Nhưng dù sao cũng xin cảm ơn
Thank you all the same
Dù sao cũng cảm ơn ông
Kiến nghị và trả lời (Offers)
Kiến nghị:
Can/ Could/ Shall I help you?
Tôi có thể giúp đỡ anh đc ko?
What can I do for you?
Tôi có thể làm gì cho anh?
Here, take this/ my
Đây, anh hãy lấy cái này/ của tôi
Let me do/ carry/ help for you
Hãy để tôi mang cho anh/ giúp anh
Would you like me to do st ?
Anh có muốn tôi làm
would you like some ?
Anh có muốn dùng một chút hay không?
Is there anything I can do for you?
Còn có gì tôi có thể làm cho anh hay không?

Không phải là lúc này, cảm ơn
No, it's all right, I can manage
Không, ổn thôi, tôi có thể tự mang được
No, thanks
Không, cảm ơn
Xin phép (Asking for permission)
Xin phép:
May I ?
Tôi có thể ?
I wonder if I could
Tôi muốn biết liệu tôi có thể hay không?
would/ Do you mind if I do st ?
Tôi muốn biết nếu tôi làm thì có phiền hay không?
Is it all right/OK/ if I do st ?
Sẽ có thể được nếu tôi làm chứ?
All right?
Được chứ?
Ok?
Được chứ?
How about/ what about
Về chuyện thì sao?
Đồng ý:
Yes/ Sure/ Certainly
Vâng, hẳn là thế
Yes, (do) please
Vâng, xin mời
Of course (you may)
Dĩ nhiên rồi (ông có thể)
Go ahead, please
Cứ làm đi, xin mời

D o này ra sao r i? > How's it going?ạ ồ
D o này đang làm gì? > What have you been doing?ạ
Không có gì m i c > Nothing muchớ ả
B n đang lo l ng gì v y? > What's on your mind?ạ ắ ậ
Tôi ch nghĩ linh tinh thôi > I was just thinkingỉ
Tôi ch đãng trí đôi chút thôi > I was just daydreamingỉ
Không ph i là chuy n c a b n > It's none of your businessả ệ ủ ạ
V y hã? > Is that so?ậ
Làm th nào v y? > How come?ế ậ
Ch c ch n r i! > Absolutely!ắ ắ ồ
Quá đúng! > Definitely!
Dĩ nhiên! > Of course!
Ch c ch n mà > You better believe it!ắ ắ
Tôi đoán v y > I guess soậ
Làm sao mà bi t đ c > There's no way to know.ế ượ
Tôi không th nói ch c > I can't say for sure ( I don't know)ể ắ
Chuy n này khó tin quá! > This is too good to be true!ệ
Thôi đi (đ ng đùa n a) > No way! ( Stop joking!)ừ ữ
Tôi hi u r i > I got itể ồ
Quá đúng! > Right on! (Great!)
Tôi thành công r i! > I did it!ồ
Có r nh không? > Got a minute?ả
Đ n khi nào? > 'Til when?ế
Vào kho ng th i gian nào? > About when?ả ờ
S không m t nhi u th i gian đâu > I won't take but a minuteẽ ấ ề ờ
Hãy nói l n lên > Speak upớ
Có th y Melissa không? > Seen Melissa?ấ
Th là ta l i g p nhau ph i không? > So we've met again, eh?ế ạ ặ ả
Đ n đây > Come hereế
Ghé ch i > Come overơ

Go to hell >! Đi ch t đi! (Đ ng có nói câu này nhi u nha!)ế ừ ề
It serves you right! > Dang doi may!
The more, the merrier! >Cang dong cang vui (Especially when you're holding a party)
Beggars can't be choosers! >An may con doi xoi gac
Boys will be boys! > No chi la tre con thoi ma!
Good job!= well done! > Làm t t l m!ố ắ
Go hell! >ch t đ/qu tha ma b t(nh ng câu ki u này nên bi t ch đ bi t thôi nhé!ế ỷ ắ ữ ể ế ỉ ể ế
đ ng l m d ng)ừ ạ ụ
Just for fun! >Cho vui thôi
Try your best! >C g ng lên(câu này ch c ai cũng bi t)ố ắ ắ ế
Make some noise! >Sôi n i lên nào!ổ
Congratulations! >Chuc mung!
Rain cats and dogs >M a t m tãư ầ
Love me love my dog >Yêu em yêu c đ ng đi, ghét em ghét c tông ty h hàngả ườ ả ọ
Strike it >Trúng quả
Always the same >Tr c sau nh m tướ ư ộ
Hit it off >Tâm đ u ý h pầ ợ
Hit or miss >Đ c chăng hay chượ ớ
Add fuel to the fire >Thêm d u vào l aầ ử
To eat well and can dress beautifully > Ăn tr ng m c tr nắ ặ ơ
Don't mention it! = You're welcome = That's alright! = Not at all >Không có chi
Just kidding >Ch đùa thôiỉ
No, not a bit > Không ch ng có gìẳ
Nothing particular! >Không có gì đ c bi t cặ ệ ả
After you >B n tr c điạ ướ
Have I got your word on that? >Tôi có nên tin vào l i h a c a anh không?ờ ứ ủ
The same as usual! >Gi ng nh m i khiố ư ọ
Almost! >G n xong r iầ ồ
You 'll have to step on it >B n ph i đi ngayạ ả
I'm in a hurry > Tôi đang b nậ

6. How are you? – Couldn’t be better. Thank you. Yourself?
B n kh e không? – Kh e l m. C m n nhé. Còn b n?ạ ỏ ỏ ắ ả ơ ạ
(Có th h i: “Are you ok?” và đáp l i b ng: (I’m) fine / not bad / great / very well /ể ỏ ạ ằ
pretty bad / not fine / not good / awful)
7. Thank you. – You’re welcome.
C m n b n. – Không có chi.ả ơ ạ
(Có th đáp l i b ng: Never mind (Đ ng b n tâm)/ Not at all (Không có chi)/ It’sể ạ ằ ừ ậ
my pleasure (Vinh h nh c a tôi)/ Don’t mention it (Đ ng đ c p đ n))ạ ủ ừ ề ậ ế
8. It’s getting late. I’ve got to go. Goodbye. See you soon. – Take care.
Tr r i. Tôi ph i đi đây. T m bi t. H n s m g p l i nhé. – B o tr ng.ễ ồ ả ạ ệ ẹ ớ ặ ạ ả ọ
9. Excuse me, but could you please tell me where Dong Thap supermarket is?
Xin l i, xin ông vui lòng cho tôi bi t siêu th ĐT đâu?ỗ ế ị ở
10. Good luck! (Chúc may m n!)ắ
11. Congratulations! (Xin chúc m ng!)ừ
12. My God! (Chúa i!)ơ
13. Would you like something to drink? (B n mu n u ng gì không?)ạ ố ố
14. Let’s go fishing. - That’s sounds great.
Chúng ta hãy đi câu cá nhe. – Nghe hay đ y.ấ
15. Why not go shopping? – I’d love to, but I’m busy now. Sorry.
Sao l i không đi mua s m? – Tôi thích l m nh ng tôi không kh e. Xin l i.ạ ắ ắ ư ỏ ỗ
16. I’m terribly sorry. (Tôi thành th t xin l i.)ậ ỗ
17. No problem. (Không thành v n đ .)ấ ề
18. Don’t worry about it. (Đ ng b n tâm v đi u đó.)ừ ậ ề ề
19. How beautiful/handsome you are today! (Hôm nay b n đ p làm sao đ y!)ạ ẹ ấ
20. You’re exactly right. (B n hoàn toàn đúng.)ạ
21. I couldn’t agree more! (Tôi hoàn toàn đ ng ý.)ồ
22. I’m tired to death. (Tôi m t mu n ch t.)ệ ố ế
23. Give me a break. (Hãy đ tôi yên.)ể
24. Can I take a break? (Em có th gi i lao?)ể ả
25. Keep your promise. (Hãy gi l i nhé.)ữ ờ

55. First think, then speak. (U n l i 7 l n tr c khi nói.)ố ưỡ ầ ướ
56. They talk behind my back. (H nói x u sau l ng tôi.)ọ ấ ư
57. I’d like to join the green summer campaign. (Tôi mu n tham gia chi n d ch mùaố ế ị
hè xanh.)
58. Many men, many minds. (Chín ng i m i ý.)ườ ườ
59. Slow but sure. (Ch m mà ch c.)ậ ắ
60. Seeing is believing. (Trăm nghe không b ng m t th y.)ằ ộ ấ
61. Love cannot be forced. (Ép d u ép m ai n ép duyên.)ầ ỡ ỡ
62. The more you get, the more you want. (Đ c voi đòi tiên.)ượ
63. They change defeat into victory. (H chuy n b i thành th ng.)ọ ể ạ ắ
64. The market is flat. (Ch búa m.)ợ ế ẩ
65. Hands off. (L y tay ra.)ấ
66. He’s dead drunk. (H n ta say bí t .)ắ ỉ
67. I freeload a meal/a breakfast/a lunch/a dinner. (Tôi ăn ch c.)ự
68. I eat my fill. (Tôi ăn đã đ i/no nê.)ờ
69. Nothing doing. (Còn lâu, còn khuya.)
70. Don’t bully the weak. (Đ ng b t n t k y u.)ừ ắ ạ ẻ ế
71. Add fuel to the fire: Thêm d u vào l a.ầ ử
72. After rain comes fair weather: Sau c n m a tr i l i sáng.ơ ư ờ ạ
73. As firm as rock: V ng nh bàn th ch.ữ ư ạ
74. Behind the times: L c h uạ ậ
75. Better believe it: C tin là v y đi.ứ ậ
76. Better late than never: Thà mu n còn h n không.ộ ơ
77. Bring home the bacon: Ki m c m nuôi gia đình.ế ơ
78. Can’t top this/that: Không th chê đ c.ể ượ
79. Don’t poke your nose into my business: Đ ng xía vào chuy n c a tôi.ừ ệ ủ
80. Don’t quit love with hate: Đ ng l y oán tr n.ừ ấ ả ơ
81. Don’t scare him to death: Đ ng làm nó s khi p vía.ừ ợ ế
82. Every day is not Sunday: Sông có khúc ng i có lúc.ườ
83. Give him the green light: B t đèn xanh cho anh ta đi. (= Đ ng ý cho anh ta)ậ ồ

110. That’s a matter of life and death: Đó là v n đ s ng còn.ấ ề ố
111. That’s only a floating part of an iceberg: Đó ch là ph n n i c a t ng băng.ỉ ầ ổ ủ ả
112. They are daring in thinking and doing: H dám nghĩ dám làm.ọ
113. They fell flat to the ground: H b đo đ ng (té xe).ọ ị ườ
114. This book sells like hot cakes: Quy n sách này bán đ t nh tôm t i.ể ắ ư ươ
115. Win a few, lose a few: Khi đ c, khi thua.ượ
116. Without a doubt: Ch c ch n v y/ Là cái ch c.ắ ắ ậ ắ
117. You and who else? Anh là cái thá gì v y?ậ
118. You got it: Đúng r i.ồ
119. You’ve made this mistake the zillionth time: B n m c l i này không bi t baoạ ắ ỗ ế
nhiêu l n.ầ
120. You’ll be the death of me: Tôi kh vì b n quá.ổ ạ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status