Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
BÀI: HÀM SỐ
Tiết: 09 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 10/09/2014 10B5 ……
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa hàm số và các cách cho hàm số
- Hiểu được khái niệm tập xác định của hàm số
,∀ ∃
.
2. Kỹ năng:
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
3. Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
4. Mở rộng nâng cao:
- Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK, STK
2. Học sinh:
- Đã đọc trước bài học
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
Lớp
Sĩ số
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
định của nó
GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về hàm số
Hoạt động 2
GV: Ở ví dụ ban đầu và ví dụ 1, người ta
cho hàm số theo kiếu nào?
HS: Cho theo kiểu bảng
GV: Vẽ biểu đồ biểu thị các đại lượng x và
y
HS: Tìm ra cách cho hàm số bằng biểu đồ,
và từ đó thực hành làm hoạt động ở SGK
GV: Từ bảng các giá trị x,y ở bảng,hãy tìm
công thức liên hệ giữa x và y
HS: y= 3.x
GV: Giới thiêu cách cho hàm số bởi công
thức và cách tìm tập xác định của nó
GV: Hàm số này có nghĩa khi nào?
HS: x + 2
≠
0
GV: Vậy tập xác định của hàm số này là
gì?
HS: D = R\{-2}
HS: Tương tự tìm tập xác định của hàm số
này
GV: Nêu chú ý và hướng dẫn học sinh làm
hoạt động 6
Hoạt động3
≠
0, tức là
x
≠
-2
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là
D = R\{-2}
b, h(x) =
xx
−++
11
Hàm số h(x) có nghĩa khi x thoả mãn điều
kiên
≥−
≥+
01
01
x
x
11
1
1
≤≤−⇔
- Làm bài tập 1,2,3/sgk.
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: HÀM SỐ (tt)
Tiết: 10 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 10/09/2014 10B5 …….
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng, hàm số chẵn,
hàm số lẻ
- Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ
2. Kỹ năng:
- Biết cách chứng minh một hàm số nghịch biến, đồng biến trên một khoảng xác định
- Biết cách chứng minh một hàm số chẵn hoặc lẻ
3. Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, chặt chẻ trong lập luận.
4. Mở rộng nâng cao:
- Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, ván đáp.
III. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK, STK
2. Học sinh:
- Đã làm bài tập trước ở nhà.
1
) và f(x
2
)
HS2: Tính giá trị của hàm số tại x
1
= 3,
x
3
= 4 và so sánh f(x
1
) và f(x
2
)
GV: Nhắc lại hàm số y = x
2
đồng biến
trên (0;+∞) và nghịch biến trên (-∞;0)
HS: Nhắc lại hàm số đồng biến, hàm số
nghịch biến
Hoạt động2
GV: Giới thiệu bảng biến thiên
GV: Trong bảng biến thiên, hàm số
đồng biến, nghịch biến được biểu diễn
như thế nào?
HS: Hàm đồng biến được diễn tả bằng
mũi tên đi lên, hàm nghịch biến biểu thị
mũi tên đi xuống
Hoạt động3
GV: Cho hai hàm số y=f(x)=x
- Đồ thị hàm số đồng biến "đi lên" từ trái
sang phải, còn đồ thị hàm số nghịch biến
"đi xuống" trái sang phải
2. Bảng biến thiên:
- Kết quả xét chiều biến thiên của được
tổng kết trong một bảng gọi là bảng biến
thiên
- Bảng biến thiên của hàm số y= x
2
là:
x -∞ 0 +∞
y
+∞ +∞
0
III. Tính chẵn lẻ của hàm số
1. Hàm số chẵn, hàm số lẻ:
Cho hàm số y = f(x)
- Hàm số y=f(x) chẵn
=−
∈−⇒∈
⇔
)()( xfxf
DxDx
- Hàm số y=f(x) lẻ
( ) ( ) ( )A B C A B A C∩ ∪ = ∩ ∪ ∩
4. Củng cố:
- Nhắc lại hàm số đồng biến, nghịch biến trong một khoảng
- Nhắc lại hàm số chẵn, hàm số lẻ và đồ thị của nó
5. Dặn dò:
- Nắm vững các kiến thức đã học
- Làm bài tập 3/SGK
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
- Chuẩn bị bài mới: Hàm số y = ax + b
+ Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
+ Cách vẽ đồ thị hàm số khi a
0≠
* Bổ sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: HÀM SỐ y = ax+b
Tiết: 11 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 10/09/2014 10B5 ……
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y =
x
. Biết đồ thị hàm số
này nhận Oy làm trục đối xứng.
2. Kỹ năng:
- Vẽ được đồ thị hàm số y =
Hoạt động 1
GV: Hướng dẫn HS tự đọc phần I và II.
I. Ôn tập về hàm số bậc nhất
II. Hàm số hằng y = b
(Tự đọc)
III. Hàm số y =
x
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
Hoạt động 2
HS: Xác định TXĐ của hàm số
GV: Hãy xét sự biến thiên của hàm số trên
(-∞;0) và (0;+∞)
HS: Tiến hành giải và rút ra được sự biến
thiên của hàm số
GV: Vẽ bảng biến thiên của hàm số
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ đồ thị hàm số
y =
x
=
x 0
- 0
x khi
x khi x
≥
<
=
+∞ +∞
0
d. Đồ thị:
Hàm số
| |y x=
là một hàm số chẵn, đồ thị
của nó nhận trục tung làm trục đối xứng.
IV. Luyện tập
Vẽ đồ thị hàm số y =
1
−
x
Giải
Ta có y =
1
−
x
=
1 x 0
- 1 x 0
x khi
x khi
− ≥
− <
2
3
-2
-3
1
2
3
-2
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
- Nắm vững các kiến thức đã học
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4/SGK
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: BÀI TẬP HÀM SỐ y =ax+b
Tiết: 12 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 10/09/2014 10B5 ……
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết cách phân tích để vẽ được đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức.
2. Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước
- Tìm phương trình đường thẳng khi biết hai điểm mà nó đi qua.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
- Say mê và yêu thích môn học.
4. Mở rộng nâng cao:
Bài1: Vẽ đồ thị hàm số
2x khi x 0
1
khi x<0
2
y
x
≥
=
−
Giải
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
HS: Chú ý và suy nghĩ hướng giải quyết
bài toán
HS: Đồ thị hàm số trùng với đồ thị y = 2x
khi x
≥
0 và trùng với đồ thị y =
1
2
x
−
khi
Bài tập về tìm phương trình đường thẳng
Bài2: Viết phương trình y = ax + b của đường
thẳng:
a. Đi qua hai điểm A(4; 3) và B(2; -1)
b. Đi qua điểm A(1; -1) và song song Ox
Giải
a.Vì đường thẳng đi qua A(4; 3) nên ta có
3 = a.3 + b
⇔
3a + b = 3(1)
Tương tự đường thẳng đi qua B(2; -1) ta có:
-1 = a.2 + b
⇔
2a + b = -1 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
−=+
=+
12
33
ba
ba
−=
=
BÀI:HÀM SỐ BẬC HAI
Tiết: 13 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 10/09/2014 10B5 ……
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa hàm số bậc hai và biết mối liên hệ giữa hàm số
y = ax
2
(a
0
≠
) đã học và hàm số bậc hai
- Biết được các yếu tố cơ bản của đồ thị hàm số bậc hai: toạ độ đỉnh, trục đối xứng,
hướng bề lõm.
2. Kỹ năng:
- Xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hướng bề lõm của đồ thị.
3. Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác.
- Say mê và yêu thích môn học.
4. Mở rộng nâng cao:
Vận dụng được các kiến thức trong bài để giải quyết các bài toán.
II. Phương pháp:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề.
- Gợi mở, vấn đáp.
III. Chuẩn bị
Hoạt động1
GV: Giới thiệu định nghĩa hàm số bậc hai
GV: Vì sao ở đây a
0
≠
?
HS: Vì khi a = 0 thì nó trở thành hàm số
bậc nhất
GV: Nếu b = c = 0 thì hàm số trở thành
như thế nào?
HS: Hàm số y = ax
2
1.Định nghĩa hàm số bậc hai:
- Hàm số bậc hai được cho bởi công thức
y = ax
2
+ bx + c (a
0
≠
)
- TXĐ:D =
¡
2.Nhắc lại về đồ thị hàm số y = ax
2
(a
0
≠
)
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
a4
∆−
≥
, nên I (-
aa
b
4
;
2
∆−
) là điểm
thấp nhất của đồ thị
GV: Tương tự khi a < 0 thì giá trị của y
như thế nào
HS: Tương tự xác định được giá trị của y
và xác định được điểm thấp nhất của đồ
thị
GV: Như vậy điểm I(-
aa
b
4
;
2
∆−
) đóng vai
trò tương tự như điểm O trong đồ thị hàm
số y = ax
2
. Từ đó hãy xác định toạ độ
đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hs bậc
2
−
=
+ Bề lõm: Hướng lên trên nếu a > 0
Hướng xuống dưới nếu a < 0
Đồ thị hàm số y = ax
2
+ bx + c (a > 0)
*)Ví dụ: Cho hàm số y = x
2
-4x + 3. Hãy xác
định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hướng bề lõm
của đồ thị của hàm số
Giải
Đỉnh I (
1;2
−
)
Trục đối xứng: x = 2
Bề lõm hướng lên trên vì a = 1 > 0
4. Củng cố:
- Nhắc lại các đặc điểm của hàm số bậc hai
- Xác định điểm cao nhất (thấp nhất) của đồ thị hàm số khi a > 0 (a < 0)
5. Dặn dò:
GV: Đinh Thị Nga
a > 0
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
- Nắm vững các đặc điểm của hàm số bậc hai, biết cách xác định toạ độ đỉnh,
trục đối xứng, hướng bề lõm của đồ thị
- BTVN: Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hướng bề lõm của các đồ thị hàm số ở
IV. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh:
Lớp
Sĩ số
Vệ sinh
2. Kiểm tra bài cũ:
Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hướng bề lõm của đồ thị hàm số bậc hai
y = -x
2
+ 4x - 3.
3. Bài mới
a. Đặt vấn đề: Ta đã biết cách xác định các yếu tố cơ bản của đồ thị hàm số bậc hai,
từ đó ta sẽ vẽ đồ thị của hàm số bậc hai như thế nào? Dựa vào đó ta có xác định được sự
biến thiên của hàm số bậc hai không. Ta đi vào bài mới để tìm hiểu điều này.
b. Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
Ho ạ t độ ng 1
GV: Từ đặc điểm của hàm số bậc hai, hãy
nêu ra các bước để vẽ đồ thị hàm số bậc hai?
HS: Rút ra các bước để vẽ đồ thị hàm số bậc
hai
GV: Lưu ý với học sinh nên lấy thêm một số
điểm trên đồ thị để vẽ cho chính xác
HS: Xác định toạ độ đỉnh và trục đối xứng
trường hợp
4. Cách v ẽ đồ th ị h à m s ố b ậ c hai
y = ax2 + bx + c (a
0
≠
)
1, Xác định toạ độ đỉnh I (
aa
b
4
;
2
∆−−
)
2, Vẽ trục đối xứng x =
a
b
2
−
3, Xác định toạ độ giao điểm của parabol với
trục tung và trục hoành(nếu có)
4, Vẽ parabol qua các điểm đã lấy
Ví d ụ 1: Vẽ đồ thị của hàm số
y = -x
2
+ 4x - 3
Giải:
Đỉnh (2; 2 )
Trục đối xứng: x = 2
Giao điểm với trục Oy là: (0; -3)
a4
∆−
-∞ -∞
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
4. Củng cố:
- Nhắc lại các bước để vẽ đồ thị hàm số bậc hai
- Nhắc lại sự biến thiên của hàm số bậc hai.
5. Dặn dò:
- Xem lại các kiến thức đã học
- Làm các bài tập 2, 3, 4 /SGK
- Hướng dẫn học sinh bài tập 5b/SGK
* Bố sung và rút kinh nghiệm:
BÀI: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Tiết: 15 (theoPPCT)
LỚP DẠY
Ngày soạn: 10/09/2014 10B5 ……
Ngày dạy: …… ……
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Ôn tập và hệ thống lại các kiến thức của chương
- Học sinh vận dụng được các kiến thức tổng hợp của chương để làm các bài tập
2. Kỹ năng:
- Tìm tập xác định của hàm số cho bởi công thức và vẽ đồ thị của hàm số
- Xác định được khoảng đồng biến, nghịch biến hàm số và vẽ bảng biến thiên
3. Thái độ:
b. Triển khai bài dạy:
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạt động 1
GV: Hướng dẫn học sinh ôn tập lại các kiến
thức của chương
GV: Nêu cách tìm tập xác định của hàm số
y = f(x)?
HS: Tập các giá trị của x thuộc R sao cho
biểu thức có nghĩa
HS: Ôn lại hàm số bậc hai
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu một số dạng bài tập gặp
trong chương 1+2
GV: Đưa ra đề bài tập 1.
HS: Làm nhanh bt 1.
GV: Đưa ra đề bài tập 2.
HS: Làm nhanh bt 2.
GV: Biểu thức
3
1
2
++
+
x
x
có nghĩa khi
nào?
- TXĐ:D =
¡
- Sự biến thiên
- Cách vẽ đồ thị hàm số
II. Bài tập:
- Lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề.
- Tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp con
của tập số thực.
- Tìm tập xác định của hàm số
- Tìm hàm số khi biết một số điều kiện nào
đó
- Vẽ đồ thị của hàm số
Bài 1: Lập mệnh đề phủ định của
2
: 0P x x x
= ∀ ∈ + =
¡
Giải:
2
: 0P x x x
= ∃ ∈ + ≠
¡
.
Bài 2: Xác định
( ;3] ( 3;9)
−∞ ∩ −
Giải:
( ;3] ( 3;9) ( 3;3]
−∞ ∩ − = −
Bài 3(8/SGK)Tìm tập xác định của hàm số y
⇔
3
1
03
01
x
x
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là
D = [ -3;+∞) \ {-1}
Bài4: Làm bài tập sau:
Cho hàm số y = -2x
2
+ 4x -1
1. Hàm số có đỉnh là
a.(-1;1) b.(1;-1)
c.(1;1) d.(1;-1)
ĐA: c
2. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm:
a.(0;1) b(0;-1)
c.(1;0) d.(-1;0)
GV: Đinh Thị Nga
Trường THPT Đakrông Giáo án Đại số 10
HS: Trả lời câu 3.
HS: Trả lời câu 4
HS: Trả lời câu 5
HS: Vẽ đồ thị hàm số trên vào vở.
ĐA: b
3. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm