Giáo Án Ngữ Văn 10 Cơ Bản -Minh Trí - Pdf 59

Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
Ngy son: Ngày dạy:
Tit:1.
c vn:
tổng quan văn học việt nam
A.Mc tiờu bi hc:
Giỳp hs:- Nhn thc c nhng nột ln ca nn VHVN v các phng
din: cỏc b phn hp thnh, cỏc thi kỡ phỏt trin (thời kì từ thế kỉ X- XIX).
- Bit vn dng cỏc tri thc ú tỡm hiu v h thng hóa nhng
tỏc phm s hc v VHVN.
- Bi dng nim t ho v VHVN.
B. S chun b ca thy v trũ:
- Sgk, sgv v cỏc ti liu tham kho.
- Hs soạn bài theo các câu hỏi của sgk.
- Gv thit k dy- hc.
C. Cỏch thc tin hnh:
Gv t chc gi dy- hc theo cỏch kt hp cỏc hỡnh thc nờu vn , trao
i - tho lun v tr li cỏc cõu hi.
D. Tin trỡnh dy hc:
1. ổ n nh t chc lp.
2.Bi mi:
* Gii thiu bi mi: Nh th Huy Cn tng ca ngi nhng truyn thng tt
p ca con ngi Vit Nam:
Sng vng chói bn nghỡn nm sng sng
Lng eo gm, tay mm mi bỳt hoa
Trong m thc sỏng hai b suy tng
Sng hiờn ngang m nhõn ỏi, chan hòa.
Ngi Vit Nam hiờn ngang bt khut, trc họa ngoi xõm thỡ ngi con
trai ra trn, ngi con gỏi nh nuụi cỏi cựng con, thm chớ gic n
nh, n b cng ỏnh, tt c nhm mc ớch p quõn thự xung đất
en. Bi ngi Vit Nam vn yờu hòa bỡnh, luụn khỏt khao c lp, t do.

một vài tác phẩm thuộc
các thành phần đó?
- Hệ thống thể loại của
VH viết?
I. Các bộ phận của nền VHVN:
1. VH dân gian:
- K/n: Là sáng tác tập thể và truyền miệng của
nhân dân lao động.
- Ngời trí thức có tham gia sáng tác VH dân gian
nhng phải tuân thủ các đặc trng cơ bản của VH
dân gian, trở thành tiếng nói tình cảm chung của
nhân dân lao động.
VD: Bài ca dao: Trong đầm gì đẹp bằng
sen...(Một nhà nho), Tháp M ời đẹp nhất bông
sen...(Bảo Định Giang), Hỡi cô tát n ớc bên
đàng...(Bàng Bá Lân),...
- Các thể loại VH dân gian: Thần thoại, truyền
thuyết, sử thi, truyện cổ tích, truyện cời, truyện
ngụ ngôn, tục ngữ, câu đố, ca dao, vè, truyện thơ,
chèo.
- Đặc trng:
+ Tính tập thể.
+ Tính truyền miệng.
+ Tính thực hành (gắn bó và phục vụ trực tiếp
cho các sinh hoạt khác nhau trong đời sống cộng
đồng).
- Vai trò:
+ Giữ gìn, mài giũa và phát triển ngôn ngữ dân
tộc.
+ Nuôi dỡng tâm hồn nhân dân.

- Em biết gì về chữ
Nôm và sự phát triển
của VH chữ Nôm?
- ý nghĩa của chữ Nôm
và VH chữ Nôm?
+ Văn biền ngẫu.
VH chữ Nôm:+ Thơ.
+ Văn biền ngẫu.
+ Từ đầu thế kỉ XX- nay:+ Tự sự.
+ Trữ tình.
+ Kịch.
* Lu ý: Hai bộ phận VH dân gian và VH viết luôn
có sự tác động qua lại. Khi tinh hoa của hai bộ
phận văn học này kết tinh lại ở nhng cá tính sáng
tạo, trong những điều kiện lịch sử nhất định đã
hình thành các thiên tài VH (Nguyễn Trãi,
Nguyễn Du, Hồ Chí Minh,...).
II. Các thời kì phát triển của nền VHVN:
1. VH trung đại (Thời kì từ thế kỉ X-XIX):
a. VH chữ Hán:
- Chữ Hán du nhập vào VN từ đầu công nguyên.
- VH viết VN thực sự hình thành vào thế kỉ X khi
dân tộc ta giành đợc độc lập.
- Các tác giả, tác phẩm tiêu biểu:
+ Lí Thờng Kiệt: Nam quốc sơn hà.
+ Trần Quốc Tuấn: Hịch tớng sĩ.
+ Nguyễn Trãi: Bình Ngô đại cáo, Quân trung
từ mệnh tập,...
+ Nguyễn Du: Độc Tiểu Thanh kí, Sở kiến
hành,...

GV Nguyễn Minh Trí
4
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết: 2.
Đọc văn:
tổng quan văn học việt nam(tiếp)
A.Mc tiờu bi hc:
Giỳp hs:- Nhn thc c cỏc giai đoạn phỏt trin của VHVNHĐ v mt
s nột c sc truyn thng ca VH dõn tc.
- Bit vn dng cỏc tri thc ú tỡm hiu v h thng hóa nhng
tỏc phm s hc v VHVN.
- Bi dng nim t ho v VHVN.
B. S chun b ca thy v trũ:
- Sgk, sgv v cỏc ti liu tham kho.
- Hs soạn bài theo các câu hỏi của sgk.
- Gv thit k dy- hc.
C. Cỏch thc tin hnh:
Gv t chc gi dy- hc theo cỏch kt hp cỏc hỡnh thc nờu vn , trao
i- tho lun v tr li cỏc cõu hi.
D. Tin trỡnh dy hc:
1 . ổ n nh t chc lp.
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Phân biệt VHDG và VH viết? Các thành phần của VHTĐ? ý nghĩa
của chữ Nôm và VH chữ Nôm?
3.Bi mi:
*Gii thiu bi mi.
Hoạt động của gv và hs Yêu cầu cần đạt
-Vì sao nền VHVN thế
kỉ XX đợc gọi là VH

- VHHĐ đợc chia ra
thành những giai đoạn
nhỏ nào? Nêu đặc
điểm chính của giai
đoạn VH 1900-1930?
- Kể tên các tác giả
tiêu biểu trong giai
đoạn này?
- Nêu đặc điểm chính
của VHVN giai đoạn
từ 1930-1945?
Gv gợi mở: Đây là giai
đoạn phát triển rực rỡ
nhất của VHVNHĐ.
Nền VH nớc ta khi ấy
với trăm nhà đua tiếng
nh trăm hoa đua nở.
Một năm của ta bằng
ba mơi năm của ng-
ời(VũNgọc Phan).
- Nhịp độ phát triển
của VHVN giai đoạn
này ntn? Công cuộc
hiện đại hóa nền VH
dân tộc đã hoàn thành
cha?
- Kể tên các tác giả
tiêu biểu?
- Nêu đặc điểm chính
- Các tác giả tiêu biểu: Tản Đà, Hồ Biểu Chánh,

cuộc sống mới...
- VHVN đợc sự chỉ
đạo về t tởng, đờng lối
của tổ chức nào? phục
vụ nhiệm vụ gì?
Những nội dung phản
ánh chính của nó?
- Kể tên các tác giả
tiêu biểu?
- Nêu đặc điểm chính
của VHVN giai đoạn
từ 1975- hết thế kỉ
XX?
- Kể tên các tác giả
tiêu biểu?
c. VHVN từ 1945-1975:
- Đặc điểm: Là giai đoạn VH cách mạng.
+ VH đợc sự chỉ đạo về t tởng, đờng lối của Đảng.
+ VH phát triển thống nhất phục vụ các nhiệm vụ
chính trị.
- Nội dung phản ánh chính:
+ Sự nghiệp đấu tranh cách mạng.
+ Công cuộc xây dựng cuộc sống mới của nhân
dân.
VH mang đậm cảm hứng sử thi và chất lãng mạn
cách mạng.
- Các tác giả tiêu biểu:
Quang Dũng, Nguyễn Đình Thi, Hoàng Cầm, Tô
Hoài, Kim Lân, Nguyễn Minh Châu, Phạm Tiến
Duật, Xuân Quỳnh,...

lại trở thành một trong
những nội dung quan
trọng và nổi bật nhất
của VHVN?
Vì:
+ Nhân dân ta có lòng
yêu nớc nồng nàn, sớm
có ý thức xây dựng
một quốc gia độc lập,
tự do.
+ Do điều kiện tự
nhiên đặc biệt đất n-
Thơ tình Xuân Diệu,...
+ Có vị trí xứng đáng trong nền VH nhân loại.
III. Con ng ời Việt Nam qua VH:
1. Con ng ời Việt Nam trong mối quan hệ với thế
giới tự nhiên:
- Nhận thức, cải tạo, chinh phục thế giới tự nhiên:
VD: + Thần thoại Thần trụ trời, Quả bầu tiên,...
giải thích sự hình thành thế giới tự nhiên và con ng-
ời.
+ Truyền thuyết Sơn Tinh- Thủy Tinh khát
vọng chinh phục thế giới tự nhiên.
- Thiên nhiên là ngời bạn tri âm, tri kỉ:
VD: + Ca dao về quê hơng đất nớc:
Đờng vô xứ Nghệ quanh quanh...
Hỡi cô tát nớc bên đờng...
Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng...
+ Thơ Nôm Nguyễn Trãi, Hồ Xuân Hơng,
Nguyễn Khuyến,...

mài giũa.
- Những biểu hiện của
CN yêu nớc trong
VHVN?
- Em hãy nêu những
biểu hiện của mối quan
hệ giữa con ngời Việt
Nam và xã hội? Phân
tích VD minh họa?
- Theo em, ý thức cá
nhân là gì?
- ý thức về bản thân
của con ngời Việt Nam
đợc biểu hiện trong
VH ntn?
Gợi mở: Mối quan hệ
giữa ý thức cá nhân và
ý thức cộng đồng? Khi
CN yêu nớc là một nội dung tiêu biểu, một giá trị
quan trọng của VHVN.
3. Con ng ời Việt Nam trong mối quan hệ với xã
hội:
- Mơ ớc về một xã hội công bằng tốt đẹp ớc
muốn, khát vọng muôn đời của nhân dân ta.
VD: Truyện cổ tích (Tấm Cám, Thạch Sanh,...)
khát vọng công lí ở hiền gặp lành, ác giả ác
báo.
- Tố cáo, phê phán các thế lực chuyên quyền và bày
tỏ lòng cảm thông với nhân dân bị áp bức.
VD: Truyện Kiều (Nguyễn Du), Chinh phụ ngâm

- Xu hớng của VH nớc
ta hiện nay là gì? Em
có tán đồng những tác
phẩm chỉ đề cao quyền
hởng thụ theo bản
năng của con ngời ko?
Vì sao?
Hs đọc và học phần
ghi nhớ (sgk).
+ VHVN ghi lại quá trình lựa chọn, đấu tranh để
khẳng định đạo lí làm ngời của con ngời Việt Nam
trong sự kết hợp hài hòa hai phơng diện: ý thức cá
nhân ý thức cộng đồng.
+ Vì những lí do khác nhau nên ở những giai đoạn
nhất định, VHVN đề cao một trong hai mặt trên.
Trong chiến tranh hoặc công cuộc cải tạo, chinh
phục tự nhiên, cần huy động sức mạnh của cả cộng
đồng, VHVN đề cao ý thức cộng đồng (VHVN giai
đoạn thế kỉ X-XIV, 1945-1975).
Khi cuộc sống yên bình, con ngời có điều kiện
quan tâm đến đời sống cá nhân hoặc khi quyền sống
của cá nhân bị chà đạp, ý thức cá nhân đợc đề cao
(VHVN giai đoạn thế kỉ XVIII- đầu XIX, 1930-
1945).
+ Xu hớng của VH nớc ta hiện nay: xây dựng đạo lí
làm ngời với những phẩm chất tốt đẹp (nhân ái, thuỷ
chung, tình nghĩa, vị tha, đức hi sinh vì sự nghiệp
chính nghĩa,...).VHVN đề cao quyền sống cá nhân
nhng ko chấp nhận chủ nghĩa cá nhân cực đoan.
IV. Tổng kết bài học:

D. Tiến trình dạy- học:
GV Nguyễn Minh Trí
11
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
1. ổ n định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy nêu các bộ phận hợp thành của VHVN? VH viết đợc chia
thành các thời kì chủ yếu nào? Con ngời VN đợc khắc họa qua những mối
quan hệ nào trong VH? Qua đó, em thấy con ngời VN bộc lộ những phẩm chất
đáng quý nào?
3. Bài mới:
* Giới thiệu bài mới: Nhà văn Tô Hoài trong tác phẩm Dế Mèn phiêu lu kí có
một phát hiện thú vị về loài kiến. Theo ông, loài kiến cũng biết giao tiếp,
chúng trao đổi thông tin khi chạm đầu vào nhau trên đờng di chuyển. Với loài
ngời, hoạt động giao tiếp cũng chính là điều kiện quan trọng để tồn tại và phát
triển. Con ngời có thể giao tiếp bằng nhiều phơng tiện khác nhau. Nhng phơng
tiện giao tiếp quan trọng nhất, hiệu quả nhất, diễn ra thờng xuyên của con ngời
trong xã hội ở mọi lúc, mọi nơi là ngôn ngữ (nói và viết). Để thấy đợc điều đó,
hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ.
GV Nguyễn Minh Trí
12
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
GV Nguyễn Minh Trí
Hoạt động của gv và hs Yêu cầu cần đạt
Yêu cầu hs đọc ngữ liệu
trong sgk, thảo luận, trả
lời các câu hỏi:
a. Hoạt động giao tiếp
đợc VB trên ghi lại diễn
ra giữa các nhân vật

đó diễn ra trong hoàn
cảnh nào?
c.Nội dung giao tiếp
thuộc lĩnh vực nào? Về
đề tài gì? Bao gồm
những vấn đề cơ bản
nào?
d. Mục đích giao tiếp là
gì? (mục đích của ngời
viết, ngời đọc?)
e.Phơng tiện ngôn ngữ
I. Tìm hiểu ngữ liệu:
1. Ngữ liệu 1: VB Hội nghị Diên Hồng.
- Nhân vật giao tiếp: Vua và các vị bô lão.
- Cơng vị:
+ Vua- ngời đứng đầu triều đình, cai quản đất nớc,
chăm lo cho muôn dân bề trên.
+ Các vị bô lão- ngời đại diện cho trăm họ bề dới.
- Đổi vai:
+ Lợt 1: Vua Trần nói- các bô lão nghe.
+ Lợt 2: Các bô lão nói- vua Trần nghe.
+ Lợt 3: Vua Trần hỏi- các bô lão nghe.
+ Lợt 4: Các bô lão trả lời- vua Trần nghe.
Đổi vai lần lợt.
- Hành động của vua Trần (ngời nói): hỏi các bô lão
liệu tính ntn khi quân Mông Cổ hung hãn tràn sang.
- Hành động của các bô lão (ngời nói): xin đánh.
- Hành động tơng ứng của vua Trần và các bô lão (ng-
ời nghe): lắng nghe.
- Hoàn cảnh giao tiếp:

Yêu cầu hs:- Đọc và làm các bài tập trong sgk trang 20, 21, 22.
- Soạn bài: Khái quát VH dân gian VN.
Ngày soạn: 23/8/08. Ngày dạy:
Tiết: 4.
Đọc văn:
khái quát văn học dân gian
A. Mục tiêu bài học:
Giúp hs:- Nắm đợc những đặc trng, hệ thống thể loại và những giá trị cơ bản
của VH dân gian.
GV Nguyễn Minh Trí
14
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
- Rèn kĩ năng tìm và tóm tắt các ý chính của bài, tìm và phân tích
các dẫn chứng tiêu biểu cho các ý.
- Giáo dục thái độ trân trọng đối với VH dân gian, di sản văn hóa của
dân tộc.
B. Sự chuẩn bị của thầy và trò:
- Sgk, sgv.
- Một số tài liệu về VH dân gian.
- Hs soạn bài theo các câu hỏi của sgk.
- Gv thiết kế dạy- học.
C. Cách thức tiến hành:
Gv tổ chức giờ dạy- học theo cách kết hợp các hình thức trao đổi- thảo luận,
trả lời các câu hỏi.
D. Tiến trình dạy- học:
1. ổ n định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu các bộ phận của VHVN? Kể tên các thể loại của VH dân gian?
VD ? Vai trò của VH dân gian?
3. Bài mới:

-VH dân gian có những
đặc trng cơ bản nào?
- Em hiểu thế nào là tính
truyền miệng?
- Tác dụng của tính
truyền miệng? VD?
- Quá trình sáng tác tập
thể của VH dân gian
diễn ra ntn?
- Em hiểu thế nào là tính
thực hành của VH dân
gian? VD?

Yêu cầu hs đọc và tự học
các định nghĩa về các thể
loại VH dân gian trong
sgk.
- Lập bảng hệ thống các
thể loại VH dân gian?
II. Đặc tr ng cơ bản của VH dân gian:
1. Tính truyền miệng:
- Không lu hành bằng chữ viết mà đợc truyền
miệng từ ngời này sang ngời khác qua nhiều thế
hệ và các địa phơng khác nhau.
- Đợc biểu hiện trong diễn xớng dân gian.
Tác dụng:
+ Làm cho tác phẩm VH dân gian đợc trau
chuốt, hoàn thiện, phù hợp hơn với tâm tình của
nhân dân lao động.
+ Tạo nên tính dị bản (nhiều bản kể) của VH

- Chèo
IV. Những giá trị cơ bản của VH dân gian:
GV Nguyễn Minh Trí
16
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
- Tri thức dân gian là gì?
Gv định hớng: Tri thức
dân gian là nhận thức,
hiểu biết của nhân dân
đối với cuộc sống quanh
mình.
- Vì sao VH dân gian đ-
ợc coi là kho tri thức vô
cùng phong phú và đa
dạng?
Gv gợi mở: Tri thức dân
gian bao gồm những tri
thức về các lĩnh vực nào?
Của bao nhiêu dân tộc?
- VH dân gian thể hiện
trình độ nhận thức và
quan điểm của ai? Điều
đó có gì khác với giai
cấp thống trị cùng thời?
VD? Tri thức dân gian đ-
ợc trình bày ntn? VD?
Gv mở rộng: Tuy nhiên
nhận thức của nhân dân
lao động ko phải hoàn
toàn và bao giờ cũng

ngôn ngữ nghệ thuật hấp dẫn, dễ phổ biến, có
sức sống lâu bền với thời gian.
VD: Bài học về đạo lí làm con:
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
GV Nguyễn Minh Trí
17
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
- Giá trị thẩm mĩ to lớn
của VH dân gian đợc
biểu hiện ntn?
- Kể tên một vài tác giả u
tú có sự học tập VH dân
gian?
2.VH dân gian có giá trị giáo dục sâu sắc về
đạo lí làm ng ời:
- Tinh thần nhân đạo:
+ Tôn vinh giá trị con ngời (t tởng nhân văn).
+ Tình yêu thơng con ngời (cảm thông, thơng
xót).
+ Đấu tranh ko ngừng để bảo vệ, giải phóng con
ngời khỏi bất công, cờng quyền.
- Hình thành những phẩm chất truyền thống tốt
đẹp:
+ Tình yêu quê hơng, đất nớc.
+ Lòng vị tha, đức kiên trung.
+ Tính cần kiệm, óc thực tiễn,...
3. VH dân gian có giá trị thẩm mĩ to lớn, góp

- Hs đọc trớc bài học.
- Gv thiết kế dạy- học.
C. Cách thức tiến hành:
Gv tổ chức giờ dạy- học theo hình thức trao đổi thảo luận. Một số hs lên bảng
làm các bài tập, các em khác tự làm vào vở, nhận xét, bổ sung bài của bạn. Gv
nhận xét, định hớng hoàn chỉnh.
D. Tiến trình dạy- học:
1. ổ n định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: VH dân gian là gì? Những đặc trng cơ bản và các giá trị của VH dân
gian? Cho VD một vài bài ca dao có giá trị giáo dục?
3. Bài mới:
* Giới thiệu bài mới: ở tiết học trớc về hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ,
các em đã đợc tìm hiểu những tri thức lí thuyết cơ bản. Trong tiết học hôm
nay, chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó để làm các bài tập để củng cố,
khắc sâu các kiến thức đó.
Hoạt động của gv và hs Yêu cầu cần đạt
Gv yêu cầu 3 hs lên bảng
làm các bài tập 1, 2, 3
trong sgk. Các em khác
tự làm vào vở, theo dõi
bài của bạn nhận xét
bổ sung.
Gv nhận xét, khẳng định
đáp án, lu ý hs các kiến
thức và kĩ năng cần thiết.
III. Luyện tập:
Bài 1:
a. Nhân vật giao tiếp:- Chàng trai (anh).
- Cô gái (nàng).

+ Ông già: trìu mến, yêu quý A Cổ.
- Quan hệ: gần gũi, thân mật.
Bài 3:
a. Nội dung giao tiếp:
- Nghĩa tờng minh: Miêu tả, giới thiệu đặc điểm, quá
trình làm bánh trôi nớc.
- Nghĩa hàm ẩn: Thông qua hình tợng bánh trôi nớc, tác
giả ngợi ca vẻ đẹp, thể hiện thân phận bất hạnh của
mình cũng nh của bao ngời phụ nữ trong XHPK bất
công. Song trong hoàn cảnh khắc nghiệt, họ vẫn giữ
trọn đợc phẩm chất tốt đẹp của mình.
- Mục đích: + Chia sẻ, cảm thông với thân phận ngời
phụ nữ trong XH cũ.
+ Lên án, tố cáo XHPK bất công.
- Phơng tiện từ ngữ, hình ảnh: biểu cảm, đa nghĩa.
b. Căn cứ:
- Phơng tiện từ ngữ: + Trắng, tròn gợi vẻ đẹp
hình thể.
+ Mô típ mở đầu: thân em lời than thân, bộc lộ tâm
tình của ngời phụ nữ.
+ Thành ngữ bảy nổi ba chìm thân phận long đong,
bất hạnh.
+ Tấm lòng son phẩm chất thủy chung, trong trắng,
son sắt.
Bài 4:
Gv gợi ý hs viết thông báo theo bố cục:
- Tiêu ngữ.
- Tên thông báo.
- Nêu lí do.
- Thời gian thực hiện.

lần đầu tiên đợc đón nhận một nền giáo dục hoàn toàn
Việt Nam.
+ Bác Hồ: giao nhiệm vụ, khẳng định quyền lợi của hs
nớc Việt Nam độc lập.
c. Nội dung giao tiếp:
- Niềm vui sớng của Bác vì thấy hs- thế hệ tơng lai của
đất nớc đợc hởng nền giáo dục của dân tộc.
- Nhiệm vụ và trách nhiệm nặng nề nhng vẻ vang của
hs.
- Lời chúc của Bác với các em hs.
d. Mục đích giao tiếp:
- Chúc mừng hs nhân ngày khai trờng đầu tiên của nớc
Việt Nam DCCH.
- Xác định nhiệm vụ nặng nề nhng vẻ vang của các em
hs.
e. Hình thức:
- Ngắn gọn.
- Lời văn vừa gần gũi, chân tình vừa nghiêm túc, trang
trọng.
E. Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu hs:- Làm bài tập 4 trong sgk.
- Đọc, tìm hiểu trớc bài : Văn bản.
GV Nguyễn Minh Trí
21
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết: 6.
Tiếng Việt:
văn bản
A. Mục tiêu bài học:

22
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
ngời nói (viết) tạo ra
trong loại hoạt động
nào? Để đáp ứng yêu cầu
gì? Dung lợng văn bản?
2. Mỗi văn bản trên đề
cập đến vấn đề gì? Vấn
đề đó đợc triển khai nhất
quán ở trong toàn bộ văn
bản ntn?
3. ở những văn bản có
nhiều câu (văn bản 2 và
3), nội dung của văn bản
đợc triển khai mạch lạc
qua từng câu, từng đoạn
ntn?
- Đặc biệt ở văn bản 3,
văn bản đợc tổ chức theo
kết cấu 3 phần ntn?
Gv giải thích: Mạch lạc
là sự tiếp nối theo một
trật tự hợp lí, lôgíc giữa
các ý, các phần của văn
bản.
4. Về hình thức, văn bản
- Văn bản 1: Trao đổi kinh nghiệm sống. Gồm 1
câu.
- Văn bản 2: Trao đổi tình cảmlà lời than thân
của ngời con gái trong XHPK. Gồm 4 câu.

+ Kêu gọi binh sĩ, tự vệ, dân quân-
lực lợng chủ chốt của cuộc kháng chiến (câu 12-
câu 14).
+ Khẳng định niềm tin vào thắng lợi
tất yếu của dân tộc (câu 15- câu 17).
Kết cấu 3 phần:- Mở đầu: câu 1- câu 3.
- Thân bài: câu 4- câu 14.
GV Nguyễn Minh Trí
23
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
3 có dấu hiệu mở đầu và
kết thúc ntn?
5. Mỗi Văn bản trên đợc
tạo ra nhằm mục đích
gì?
- Nêu khái niệm văn
bản?
- Đặc điểm của văn bản?
Yêu cầu hs trả lời các
câu hỏi trong sgk:
1. So sánh các văn bản 1,
2 với văn bản 3 (mục I)
về các phơng diện:
- Vấn đề đợc đề cập đến
trong mỗi văn bản là gì?
Thuộc lĩnh vực nào trong
cuộc sống?
- Từ ngữ đợc sử dụng
trong mỗi văn bản thuộc
loại nào?

- Văn bản 1: Một kinh nghiệm sống Thuộc lĩnh
vực quan hệ giữa con ngời- hoàn cảnh xã hội.
- Văn bản 2: Thân phận bất hạnh của ngời phụ nữ
trong XHPK Thuộc lĩnh vực tình cảm.
- Văn bản 3: Kêu gọi toàn dân kháng chiến chống
thực dân Pháp Thuộc lĩnh vực t tởng- chính trị.
* Từ ngữ :
- Văn bản 1, 2: Từ ngữ thông thờng, giàu hình
ảnh.
- Văn bản 3: Từ ngữ chính trị.
* Cách thức thể hiện nội dung:
- Văn bản 1, 2: Thông qua hình ảnh cụ thể, có
tính hình tợng.
- Văn bản 3: Dùng lí lẽ, lập luận trực tiếp.
GV Nguyễn Minh Trí
24
Trng THPT Thnh Long Giỏo n Ng Vn 10
so sánh văn bản 2, 3 với
các văn bản khác: bài
học trong sgkcác môn
học và đơn xin nghỉ học
hoặc giấy khai sinh.
- Phạm vi sử dụng của
mỗi loại văn bản?
- Mục đích giao tiếp của
mỗi loại văn bản?
- Lớp từ ngữ riêng đợc sử
dụng trong mỗi loại văn
bản?
-

- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ hành chính.
- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ chính luận.
- Văn bản thuộc phong cách ngôn ngữ báo chí.
E. Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu hs:- Học bài, làm bài tập tr.37-38.
- Chuẩn bị viết bài làm văn số 1(tại lớp).
GV Nguyễn Minh Trí
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status