10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
STT Tình huống
1
GẶP MẶT LẦN ĐẦU
2
THĂM HỎI BẠN BÈ
3
GẶP GỠ TÌNH CỜ
4
TỰ GIỚI THIỆU BẢN THÂN
5
GIỚI THIỆU NƠI LÀM VIỆC
6
GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN, BẠN BÈ, ĐỒNG NGHIỆP
7
VUI MỪNG - HẠNH PHÚC
8
LO LẮNG - BUỒN CHÁN
9
CHIA SẺ - CẢM THÔNG
10 CẢM ƠN - XIN LỖI
11
HỎI ĐƯỜNG
12
ĐI LẠI BẰNG TAXI
13
ĐI LẠI BẰNG XE BUÝT
14
ĐI LẠI BẰNG MÁY BAY
15
ĐẶT PHÒNG
31
CHƠI THỂ THAO
32
NÓI VỀ SỞ THÍCH
33
NÓI LỜI KHẲNG ĐỊNH VÀ PHỦ ĐỊNH
34
ĐỀ NGHỊ - XIN PHÉP
35
PHÁN ĐOÁN VÀ Ý KIẾN
1. GẶP MẶT LẦN ĐẦU
MẪU CÂU:
1
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
Hi, I’m Minh
Xin chào. Tôi là Minh.
Hi/ Hello, I’m Trung. You are ?
Chào anh, tôi là Trung. Còn anh?
Hi! What’s your name?
Xin chào! Anh tên là gì?
I’m Nhung
Tôi tên Nhung.
My name is Thuong
Tên tôi là Thương.
I’m happy to meet you
Rất vui được làm quen với anh.
Nice to meet you!
Rất hân hạnh được biết anh!
Please to meet you, too
Tôi cũng rất hân hạnh được làm quen với anh
Where do you live?
Anh sống ở đâu?
Is this the first time you have come to Ha Noi?
Đây là lần đầu tiên anh đến Hà Nội phải không?
No, it's the second time
Không, đây là lần thứ 2
Is this Mai?
Đây là Mai phải không?
Where are you studying?
Cậu đang học ở đâu?
I am studying in Hue
Mình học ở Huế
Who's this?
Đây là ai?
It's Nam
Đó là Nam
Can I speak Vietnamese?
Tôi có thể nói tiếng Việt được không?
I can't speak Vietnamese at all
Tôi không hề biết nói tiếng Việt.
What do you think about HaiPhong?
Anh thấy Hải Phòng thế nào?
Are you used to life in VietNam?
Anh đã quen với cuộc sống ở Việt Nam chưa?
Are you here on vacation?
Anh đi nghỉ phải không?
HỘI THOẠI THỰC HÀNH:
Hội thoại 1
A:How do you do? My name is Kien
Chào anh. Tôi là Kiên
A: Are you Australian?
Anh là người Úc phải không?
B: No, I am American.
Không , tôi là người Mỹ
A: Do you like Ha Noi?
Anh có thích Hà Nội không?
B: Yes, I like it very much.
Có chứ. Tôi rất thích nơi này.
A: Are you here on vacation?
Anh đến đây du lịch à?
B: No, I’m not. I’m here working.
Không. Tôi đi công tác.
A: Have you been to VietNam before?
Anh đã từng đến Việt Nam chưa?
B: No. It’s my first time to com here.
Chưa. Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
A: How long will you stay here?
Anh sẽ ở lại Việt Nam trong bao lâu?
B: A week.
Tôi ở lại đây 1 tuần
A : Can you speak Vietnamese?
Anh có biết tiếng Việt không?
B: Oh, a little
Ồ, chỉ 1 chút thôi.
2. THĂM HỎI BẠN BÈ :
MẪU CÂU:
4
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
Hi, Thu! How are you today?
Chào Thu? Hôm nay cô khỏe không?
I can’t complain too much
Tôi không có gì phải phàn nàn cả.
Surviving, thanks
Cũng tạm,cảm ơn
Not bad
Cũng được
Not so good
Không được tốt lắm
Same as ever
Vẫn như trước
Same old, same old
Vẫn như mọi khi
5
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
What are you doing these days?
Dạo này anh làm gì vậy?
What’s the hurry?
Anh vội vàng làm gì vậy?
Why are you in a hurry?
Sao anh vội vàng thế?
Where are you going?
Anh định đi đâu vậy?
What is going on?
Chuyện gì đang diễn ra thế?
What’s up?
Có chuyện gì vậy?
I’ve heard that you are ill.
Nghe nói anh bị ốm.
How is it going today?
Hôm nay anh thấy sao rồi?
Mình định đến siêu thị
A: That’s great. I’m going there, too. Let’s go.
Ồ , thế thì hay quá. Mình cũng đang trên đường đến đó đây. Bọm mình cùng đi
nhé
Hội thoại 3
A: Hi, Van!
Chào Vân
B: Hi, Mr Liem! How are you doing?
Chào anh Liêm! Anh khỏe không?
A: Not so well. I’ve come down with flu.
Tôi thấy không được khỏe lắm. Tôi bị cảm cúm.
B: I’m sorry to hear that. Take care
Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe tin đó. Anh hãy giữ gìn sức khỏe nhé
A: Thank you
Cảm ơn cô
3. GẶP GỠ TÌNH CỜ
MẪU CÂU:
Hi! Where have you been?
Chào anh! Anh đi đâu vậy?
I’m glad to see you again
Rất vui lại được gặp anh
It’s great seeing you again
Rất hân hạnh được gặp lại anh.
I haven’t seen you for a long time
Tôi đã không gặp anh một thời gian dài.
Haven’t seen you for ages
Lâu lắm rồi không gặp anh
Long time no see. How are you getting on?
Lâu rồi không gặp. Dạo này anh thế nào?
How have you been?
Khi nào rảnh nhớ viết thư cho mình nhé
Please take care
Hãy giữ gìn sức khỏe nhé
Do keep in touch
Nhớ giữ liên lạc nhé
I hope we’ll get together again
Hy vọng chúng ta sẽ gặ lại nhau
I hope to see you soon
Hy vọng sớm được gặp lại bạn
I’ll be seeing you
Hẹn gặp lại
We’ll meet again some day
Hẹn hôm nào đó chúng ta sẽ gặp lại nhau nhé
Good bye, and all the best
Tạm biệt, chúc cậu vạn sự như ý
Bye. Best wishes for you
Tạm biệt. Chúc anh những điều tốt đẹp nhất
So long
Tạm biệt
HỘI THOẠI THỰC HÀNH:
Hội thoại 1
A: Long time no see
Lâu lắm rồi chúng ta không gặp nhau
B: I’m glad to see you again
Rất vui được gặp lại anh
8
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
A: So am I
Tôi cũng vậy
B: How have you been?
Mình rất khỏe. Trông cậu gầy hơn lần trước mình gặp đấy
B; You’re right. But it makes me feel good.
Cậu nói đúng. Nhưng nó khiến mình thấy khỏe khoắn
A: Good to hear that. Keep well, Ha
Rất vui khi nghe cậu nói thể. Cậu giữ gìn sức khỏe nhé, Hà
B: Same to you, huy
Cậu cũng vậy nhé, Huy
4. TỰ GIỚI THIỆU BẢN THÂN
9
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
MẪU CÂU:
Hello! My name is Thuong
Xin chào ! Tôi tên là Thương
My surname is Tran, and my first name is Van
Họ của tôi là Trần, còn tên tôi là Vân
May I introduce myself? I’m Hoa
Cho phép tôi tự giới thiệu . Tôi là Hoa
Allow me to introduce myself. I’m Long
Cho phép tôi được tự giới thiệu . Tôi là Long
Let me introduce myself, by the way
Nhân tiện cho tôi xin phép được tự giới thiệu
I was born in 1984 in Nam Dinh
Tôi sinh năm 1984 ở Nam Định
I’m from Hai Duong
Tôi đến từ Hải Dương
I’m Nga. I’m a second year student
Tôi tên Nga. Tôi hiện là sinh viên năm thứ 2
I’m Hung. I’m forty-five years old
Tôi tên là Hưng. Năm nay tôi đã 45 tuổi
B: My major is English. And you?
Tôi học chuyên ngành tiếng Anh. Còn bạn?
A: I major in History. I’m a second year student, too
Chuyên ngành của tôi là Lịch sử. Tôi cũng là sinh viên năm thứ 2
Hội thoại 3
A: Please briefly introduce yourself.
Anh hãy giới thiệu qua về mình đi
B: OK! My name is Thien. I was born in 1984 in Nam Dinh. I graduated from Ha
Noi University. My major was Economics. I am stil single. I worked for a trading
company before
Vâng! Tên tôi là Thiện. Tôi sinh năm 1984 ở Nam Định. Tôi đã tốt nghiệp trường
Đại Học Hà Nội. Tôi học chuyên ngành kinh tế. Hiện tại, tôi vẫn đang độc thân.
Trước đây tôi đã từng làm việc cho 1 công ty thương mại
A: Could you tell us something more about your family?
Anh có thể nói cho chúng tôi biết đôi điều về gia đình anh được không?
B: Yes, I have parents and a brother. My father works for a garment company and
my mother is a doctor, and my brother is an engineer
Vâng , tôi sống với bố mẹ và anh trai. Bố tôi làm việc cho 1 công ty hàng dệt may,
mẹ tôi là bác sĩ , còn anh trai tôi là kĩ sư
A: Do you have any special hobbies?
Anh có sở thích đặc biệt nào không?
B: i have many hobbies, such as swimming, reading , playing footbal, etc
Tôi có rất nhiều sở thích, như bơi lội, đọc sách, chơi bóng đá
GIỚI THIỆU NƠI LÀM VIỆC
MẪU CÂU
Let me brief you on our company
Để tôi giới thiệu qua về công ty chúng tôi
I would like to briefly introduce our product line to you
Bây giờ tôi muốn giới thiệu qua về các mặt hàng của chúng tôi
Our company was set up in 1980
A: Excuse me, may I know what your annual revenue is?
Xin lỗi, tôi có thể biết doanh thu hàng năm của công ty anh là bao nhiêu được
không?
B: At present we have a turnover of about $100 million
Hiện tại doanh thu của chúng tôi đạt khoảng 100 triệu đôla
A: Where is your headquarter? Do you have any branches?
Trụ sở chính của công ty các anh ở đâu? Các anh có chi nhánh công ty không?
B: The headquarter is in Hanoi. One branch is located in Hai Phong, the other one
is is Quang Ninh
Trụ sở chính của chúng tôi ở Hà Nội. Một chi nhánh được đặt ở Hải Phòng, một
chi nhánh khác ở Quảng Ninh
Hội thoại 2
A: Ladies and gentlemen, the building right behind me is our company’s factory.
Thưa quý vị, tòa nhà ngay phía sau tôi là nhà máy của công ty chúng tôi
B: We should like to have a factory tour. Could you take us to have a look?
Chúng tôi muốn tham quan nhà máy. Anh có thể đưa chúng tôi đi được không?
A: OK! Just follow me!
Vâng! Xin mời quý vị theo tôi!
B: How many shifts are there in this factory?
Nhà máy làm việc mấy ca?
12
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
A: In total, there are three shifts
Tất cả là 3 ca
B: How is your company’s quality control management?
Việc quản lý chất lượng của công ty anh thế nào?
A: We follow the strictest quality control standards, meanwhile, we are the first
company certified with ISO 9001 in this industry.
Chúng tôi áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn quản lý chất lượng, so với các công ty
cùng ngành thì chúng tôi là công ty đầu tiên được chứng nhận tiêu chuẩn ISO
Mr Quoc, this is Ms Thuy, my colleague
Anh Quốc này, đây là chị Thúy, đồng nghiệp của tôi
13
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
Let me introduce you to him now. Thang, this is my daughter, Nhung
Để bố giới thiệu con với chú ấy nhé. Anh Thắng à, đây là Nhung – con gái tôi
Let me introduce you to my mother
Để tôi giới thiệu anh với mẹ tôi nhé
Please let me introduce the director of our factory, Mr Khai
Cho phép tôi được giới thiệu anh Khải – giám đốc phân xưởng chúng tôi
I’m really sorry. I should have introduced you to each other
Thành thật xin lỗi, lẽ ra tôi phải giới thiệu các anh với nhau trước mới phải
May I introduce Thao to you?
Để tôi giới thiệu Thảo với anh nhé?
May I have your name, please?
Anh vui lòng chho tôi biết tên được không?
May I ask who you are?
Tôi có thể biết anh là ai được không?
Who are you?
Anh là ai?
Do you know Phu?
Anh biết Phú chứ?
Phuong, have you met Thu?
Phương, cô gặp Thu chưa?
Exucse me, I don’t think we’ve met before. I’m Cuong
Xin lỗi, tôi nghĩ trước đây chúng ta chưa gặp nhau . Tôi là Cường
Hello. You must be Duy. I’m Hong
Xin chào. Chắc chắn anh là Duy. Tôi là Hồng
I’ve heard so much about you
Tôi đã nghe nói rất nhiều về anh
A: Who’s that tall boy next to Binh?
Anh chàng cao cao ngồi cạnh anh Binh là ai thế ạ?
B: That’s Tuan. Let me introduce you to him now. Tuan, this is my cousin , Huyen
Cậy ấy là Tuấn. Để anh giới thiệu em với cậy ấy nhé. Tuấn này, đây là Huyền, em
họ mình
C: Hi, Huyen. I’m glad to meet you
Chào Huyền. Rất vui được gặp em
A: I’m glad to meet you, too
Em cũng rất vui được gặp anh
B: Tuan is good at foreign languges, especially English
Anh Tuấn rất giỏi các môn ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh
A: Really? I’m not very good at it. But I am interested in it
Thật sao? Em học tiếng Anh không giỏi lắm. Nhưng em thích nó
C: Never mind. Practice makes perfect.
Không sau đâu. Có công mài sắt có ngày nên kim mà
Hội thoại 2
A: Welcome, Viet. Come and meet my mom. Mom, this is my friend Viet from Da
Nang. Viet, this is my mother
Chào Việt. Hãy đến gặp mẹ mình nhé. Mẹ ơi, đây là Việt, bạn con, bạn ấy đến từ
Đà Nẵng. Giới thiệu với Việt, đây là mẹ mình
B: Nice to meet you
Cháu rất vui được gặp bác ạ
C: Nice to meet you, too
Bác cũng rất vui được gặp cháu
A: Mom, I’d like to take Viet to my room for a while.
Mẹ ơi, con muốn đưa Việt lên thăm phòng con 1 lát ạ
C: OK. I’ll prepare for the dinner and will call you when we are ready.
Được rồi. Mẹ sẽ chuẩn bị bữa tối, khi nào xong mẹ sẽ gọi cho các con
A: Thanks, mom
Con cảm ơn mẹ
I couldn’t ask for more.
Tôi không đòi hỏi gì hơn nữa
I couldn’t be more satisfied
Tôi rất hài lòng
How would it get any better?
Nó có thể tốt hơn nữa sao?
I’m very pleased with it
Tôi rất thích nó
I couldn’t be more pleased
Tôi rất vui
I can’t complain
Tôi không có gì phải phàn nàn cả
Wonderful!
Tuyệt vời!
Marvelous!
Thật là tuyệt diệu
16
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
That’s great!
Thật là tuyệt vời
It will be my pleasure
Đó là niềm vinh hạnh của tôi
I couldn’t be any more thrilled to be able to work with you
Tôi rất thích khi được làm cùng với anh
This should be an exciting game
Trò chơi này cực kì lý thú
This program is going to be a good one
Đây là 1 chương trình rất hay
I’m really looking forward to the party tonight
Tôi thực sự mong đợi bữa tiệc tối nay
A: When did you buy a car?
Anh mua xe khi nào vậy?
17
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
B: I bought it last week
Tôi mua tuần trước
A: How do you like this new car?
Anh có thích chiếc xe mới này không?
B: I’m very pleased with it. It runs great
Tôi rất thích. Nó tuyệt lắm
LO LẮNG - BUỒN CHÁN
MẪU CÂU
It’s a worry to me whether I can pass the interview
Tôi rất lo không biết tôi có thể vượt qua vòng phỏng vấn không
I’m afraid I will fail in this exam
Toi lo mình không thi đậu đợt này
I’m afraid I’ll miss the train if I leave home late
Tôi sợ rằng đi muộn sẽ không kịp tàu
I’m afraid it is not as easy as you have expected
Sợ rằng chuyện này không dễ dàng như anh nghĩ đâu
I really don’t know what to do
Thật không biết phải làm thế nào mới phải
What if he doesn’t agree?
Nếu anh ấy không chấp thuận, chúng ta phải làm thế nào?
I have stage fright
Tôi thấy hơi hồi hộp
I’m a bit nervous
Tôi hơi căng thẳng
It makes me worried
Điều đó khiến tôi lo lắng
I’m not in the mood
Tôi chẳng còn tâm trạng nào cả
I want to give it up
Tôi muốn từ bỏ
My heart is broken
Trái tim tôi như tan nát hết rồi
I’m very sad about my mistake
Tôi rất buồn về sai lầm của mình
It’s not as good as I thought
Nó không tốt như tôi nghĩ
I always make mistakes. I’m so foolish
Tôi luôn mắc lỗi. Tôi thật ngốc nghếch
I’m tired of the routine work
Tôi chán công việc thường ngày
I’m really sick of waiting for a bus
Tôi thực sự chán việc đợi xe buýt
Reciting texts really bores me to death
Tôi thấy chán phải học thuộc lòng các đoạn trích
I’m fed up with this lecture
Tôi chán ngấy bài giảng này
His endless talking really turns me off
Tôi thấy chán những câu chuyện dài dòng của anh ấy
HỘI THOẠI THỰC HÀNH
Hội thoại 1
A : Lam, why don’t you go to the movie with your brother?
Lâm, sao con không đi xem phim cùng anh con?
B: I’m not in the mood
Con chẳng còn tâm trạng nào cả
A: What’s the matter?
Sao thế
A: Really? Isn’t it a beautiful house?
Thật không? Lẽ nào đó không phải là ngôi nhà đẹp sao?
B: Yes, it is. But there’s a small airport nearby. Sometimes it’s very noisy
Nó rất đẹp, nhưng ở gần đó có 1 sân bay nhỏ, vì vậy có lúc rất ồn
A: That’s too bad. But it’s quite most of the time, isn’t it?
Thế thì tệ thật. Nhưng hầu hết thời gian đều yên tĩnh đúng không?
B: Yes. But I’m worried the plane may fall on my house one day
Đúng, nhưng tôi lo có ngày máy bay sẽ rơi vào nhà tôi
A: It’s almost impossible. There’s no need to worry about it
Chuyện này không thể xảy ra được. Chị không cần phải lo như thế
CHIA SẺ - CẢM THÔNG
20
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
MẪU CÂU
Don’t worry.
Đừng lo
Don’t panic
Đừng hoảng hốt
Cheer up
Vui vẻ lên
It happens!
Chuyện đó rất khó tránh khỏi
Tough luck
Chỉ là không may thôi
Bless you!
Cầu Chúa phù hộ cho anh!
Let it be
Kệ nó đi
There is no need to worry at all
Đừng lo
You have our deepest sympathy
Chúng tôi xin chia buồn với anh
You were just unlucky
Chỉ là anh không gặp may thôi
I’m sure you’ll do well
Tôi tin anh sẽ làm tốt
I have no doubt that things will go well for you
Tôi tin rằng mọi chuyện của anh sẽ ổn thôi
I know that you will do the right thing
Tôi biết anh sẽ đưa ra sự lựa chọn đúng đắn
That’s a shame
Thật đáng tiếc
I’m sorry to hear that
Tôi rất tiếc khi nghe tin
How terrible for him!
Thật tội nghiệp cho cậu bé
I feel sorry for him
Tôi thấy thương cho cậu bé!
What a dreadful thing to happen!
Điều đó thật tồi tệ
Oh no. That’s too bad.
Ôi không. Thật không may
Just relax
Bình tĩnh nào
It will be all right
Sẽ ổn cả thôi mà
Try to look on the bright side
Hãy lạc quan lên
Everything will turn out okay
Mọi thứ sẽ trở nên tốt đẹp
A: Is there anything wrong? You look ill
Có chuyện gì thế? Trông sắc mặt chị không khỏe
B: One of my friends passed away last night
Đêm qua 1 người bạn của tôi mới qua đời
A: Oh, I’m so sorry to hear that
Ôi, tôi rất lấy làm tiếc khi nghe tin này
B: You knows, she’s my best friend
Chị biết không, cô ấy là người bạn thân nhất của tôi
A: Anyway, life goes on
Dù thế nào chúng ta vẫn phải tiếp tục sống mà
CẢM ƠN - XIN LỖI
MẪU CÂU
Thank you!
Cảm ơn
Thank you very much
Cám ơn anh rất nhiều
Thank you for taking the time to help
Cảm ơn anh đã dành thời gian giúp đỡ tôi
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của anh
Thank you for everything
Cảm ơn anh về tất cả
Thank you for all your trouble
Cảm ơn anh đã vì tôi mà chịu phiền phức
23
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
Thank you just the same
Dù thế nào cũng cảm ơn anh
Thank you for the compliment
Cảm ơn anh vì lời khen
Don’t mention it
Đừng bận tâm
That’s all right
Không sao đâu
I’m glad I could be of some help to you
Tôi rất vui được giúp đỡ anh chị
I’m terribly sorry that I’ve kept you waiting for so long.
Thành thật xin lỗi anh vì đã để anh phải chờ lâu
I’m sorry for being late
Tôi xin lỗi đã đến muộn
24
10000 câu giao tiếp trong các tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản
I’m sorry for giving you so much trouble
Làm phiền anh nhiều như vậy, tôi áy náy quá
I hope you will forgive me if I’m not considerate enough
Nếu có điều gì sơ suất, mong anh thứ lỗi
I do apologize for what I said just now
Tôi xin lỗi về những điều tôi vừa nói
I feel ashamed and have nothing to say
Tôi cảm thấy rất hổ thẹn và không biết phải nói thế nào
I guess it’s sort of my fault.
Tôi nghĩ 1 phần là do lỗi của tôi
I’m the one who should be blamed for it
Tôi mới là người đáng trách
I beg your pardon
Tôi rất xin lỗi
Please forgive me. I really didn’t mean that
Xin thứ lỗi cho tôi. Tôi thực sự không có ý như vậy
It was very careless of me
Đó là sơ suất của tôi