mạch dao động và sóng điện từ sô 2 - Pdf 22

Khóa h

c
V

t l
í

12


Th

y
ð

ng Vi

t Hùng

Mạch dao ñộng ñiện từ.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Câu 1: Mạch dao ñộng ñiện từ ñiều hoà có cấu tạo gồm
A. nguồn một chiều và tụ ñiện mắc thành mạch kín.
B. nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.

thì
tần số dao ñộng riêng của mạch sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 12: Mạch dao ñộng ñiện từ gồm tụ ñiện C và cuộn cảm L, dao ñộng tự do với tần số góc bằng
A.
ω 2π LC
=
B.
2
π
ω
LC
=
C.
ω LC
=
D.
1
ω
LC
=

Câu 13: Mạch dao ñộng ñiện từ gồm tụ ñiện C và cuộn cảm L, dao ñộng tự do với chu kỳ bằng
MẠCH DAO ðỘNG ðIỆN TỪ
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: ðẶNG VIỆT HÙNG
Khóa h

c
V

T
LC
=
C.
1
T
LC
=
D.
1
T
2
π LC
=

Câu 14: Mạch dao ñộng ñiện từ LC có tần số dao ñộng f ñược tính theo công thức
A.
1
f LC
2
π
=
B.
1
f
2
π LC
=
C.
2

–4
rad/s
Câu 19: Một mạch dao ñộng LC có tụ ñiện C = 0,5 (µF). ðể tần số góc dao ñộng của mạch là 2000 rad/s thì ñộ
tự cảm L phải có giá trị là
A. L = 0,5 H. B. L = 1 mH. C. L = 0,5 mH. D. L = 5 mH
Câu 20: Một mạch dao ñộng có tụ ñiện
3
2.10
C (F)
π

=
mắc nối tiếp với cuộn cảm có ñộ tự cảm L. ðể tần số dao
ñộng trong mạch bằng f = 500 Hz thì ñộ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là
A.
3
10
L (H).
π

=
B. L = 5.10
–4
(H). C.
3
10
L (H).
2
π


π
=
D.
1
C (
µF).
4
π
=

Câu 22: Mạch dao ñộng có L = 0,4 (H) và C
1
= 6 (pF) mắc song song với C
2
= 4 (pF). Tần số góc của mạch
dao ñộng là
A. ω = 2.10
5
rad/s. B. ω = 10
5
rad/s. C. ω = 5.10
5
rad/s. D. ω = 3.10
5
rad/s.
Câu 23: Mạch dao ñộng LC gồm cuộn cảm có ñộ tự cảm L = 2 (mH) và tụ ñiện có ñiện dung C = 2 (pF), lấy
π
2
= 10. Tần số dao ñộng của mạch là
A. f = 2,5 Hz. B. f = 2,5 MHz. C. f = 1 Hz. D. f = 1

c
V

t l
í

12


Th

y
ð

ng Vi

t Hùng

Mạch dao ñộng ñiện từ.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - A.
2
C (nF).
π
=

thì tần số
dao ñộng ñiện từ riêng trong mạch là
A. f
2
= 4f
1
B.
1
2
f
f
2
=
C. f
2
= 2f
1
D.
1
2
f
f
4
=

Câu 28: Trong mạch dao ñộng ñiện từ, nếu ñiện tích cực ñại trên tụ ñiện là Q
o
và cường ñộ dòng ñiện cực ñại
trong mạch là I
o

–11
C và I
o
= 1 mA. Mạch ñiện từ dao ñộng với tần số góc là
A. 0,4.10
5
rad/s. B. 625.10
6
rad/s. C. 16.10
8
rad/s. D. 16.10
6
rad/s.
Câu 30: Một khung dao ñộng gồm một cuộn dây L và tụ ñiện C thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do. ðiện tích
cực ñại trên một bản tụ ñiện là Q
o
= 10
–5
C và cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong khung là I
o
= 10 A. Chu kỳ
dao ñộng của mạch là
A. T = 6,28.10
7
(s). B. T = 2.10
–3
(s). C. T = 0,628.10
–5
(s). D. T = 62,8.10
6

i 0,1 5 cos
ωt π/3 A.
= +

Câu 33: Một mạch dao ñộng LC gồm một cuộn cảm L = 640 µH và một tụ ñiện có ñiện dung C = 36 pF. Lấy
π
2
= 10. Giả sử ở thời ñiểm ban ñầu ñiện tích của tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại Q
o
= 6.10
–6
C. Biểu thức ñiện tích
trên bản tụ ñiện và cường ñộ dòng ñiện là
A.
(
)
(
)
6 7 7
q 6.10 cos 6,6.10 t C ; i 6,6cos 1,1.10 t
π/2 A.

= = −

B.
(
)
(
)
6 7 7

= 10. ðiện dung và biểu thức ñiện tích của tụ ñiện có giá trị nào sau ñây ?
A.
( )
4
2
5.10
C 5.10 (F); q cos 100
πt π/2 C.
π


= = −
B.
( )
4
3
5.10
C 5.10 (F); q cos 100
πt π/2 C.
π


= = −

C.
( )
4
3
5.10
C 5.10 (F); q cos 100

y
ð

ng Vi

t Hùng

Mạch dao ñộng ñiện từ.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 - Câu 35: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung
thay ñổi ñược từ C
1
ñến C
2
. Mạch dao ñộng này có chu kì dao ñộng riêng thay ñổi trong khoảng từ
A.
1 1 2 2
T 4
π LC T 4π LC
= → = B.
1 1 2 2
T 2
π LC T 2π LC
= → =
C.

C.
1 2
1 1
T 2π L
C C
 
= +
 
 
D.
1 2
L
T 2π
1 1
C C
=
+

Câu 38: Mạch dao ñộng ñiện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ ñiện có ñiện dung C. Khi thay tụ C bằng
hai tụ C
1
và C
2
mắc nối tiếp thì tần số dao ñộng riêng của mạch ñược tính bởi công thức
A.
( )
1 2
1
f
2

+

Câu 39: Mạch dao ñộng ñiện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ ñiện có ñiện dung C. Khi thay tụ C bằng
hai tụ C
1
và C
2
mắc song song thì chu kỳ dao ñộng riêng của mạch ñược tính bởi công thức
A.
( )
1 2
T 2
π L C C
= +
B.
1 2
1 L
T
1 1

C C
=
+
C.
1 2
1 1
T 2π L
C C
 
= +

1 1 1 1
f
2
π L C C
 
= +
 
 
C.
( )
1 2
1
f
2
π L C C
=
+
D.
1 2
1 L
f
1 1

C C
=
+

Câu 41: Một mạch dao ñộng lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. ðể chu kỳ dao ñộng của
mạch tăng 2 lần thì phải ghép tụ C bằng một tụ C′ như thế nào và có giá trị bao nhiêu ?
A. Ghép nối tiếp, C′ = 3C. B. Ghép nối tiếp, C′ = 4C.

f
f f
+
=
C. f = f
1
+ f
2
D.
1 2
2 2
1 2
f f
f
f f
=
+

Khóa h

c
V

t l
í

12


Th

= +
B.
2 2
1 2
1 2
f f
f
f f
+
=
C. f = f
1
+ f
2
D.
1 2
2 2
1 2
f f
f
f f
=
+

Câu 45: Mạch dao ñộng ñiện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ ñiện có ñiện dung C. Khi thay tụ C bằng
tụ C
1
thì mạch có chu kỳ dao ñộng riêng là f
1
. Khi thay tụ C bằng tụ C

=
+

Câu 46: Mạch dao ñộng ñiện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ ñiện có ñiện dung C. Khi thay tụ C bằng
tụ C
1
thì mạch có chu kỳ dao ñộng riêng là f
1
. Khi thay tụ C bằng tụ C
2
thì mạch có chu kỳ dao ñộng riêng là
f
2
. Khi ghép hai tụ trên song song với nhau thì chu kỳ dao ñộng của mạch khi ñó thỏa mãn hệ thức nào sau ñây
?
A.
2 2
1 2
T T T
= +
B.
2 2
1 2
1 2
T T
T
T T
+
=
C. T = T

2
rồi
mắc với cuộn L thì tần số dao ñộng của mạch là bao nhiêu?
A. f = 4,8 kHz. B. f = 7 kHz. C. f = 10 kHz. D. f = 14 kHz.
Câu 49: Một mạch dao ñộng khi dùng tụ C
1
thì tần số dao ñộng của mạch là f
1
= 30 kHz, khi dùng tụ C
2
thì tần
số
dao ñộng riêng của mạch là f
2
= 40 kHz. Khi mạch dùng 2 tụ C
1
và C
2
mắc song song thì tần số dao ñộng của
mạch là
A. 35 kHz. B. 24 kHz. C. 50 kHz. D. 48 kHz.
Câu 50: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm không ñổi, tụ ñiện có ñiện dung C
thay ñổi. Khi C = C
1
thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f
1
= 7,5 MHz và khi C = C
2
thì tần số dao ñộng
riêng của mạch là f

song song với C
1
thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f
ss
= 2,4 MHz. Nếu mắc thêm tụ C
2
nối tiếp
với C
1
thì tần số dao ñộng riêng của mạch sẽ bằng
A. f
nt
= 0,6 MHz. B. f
nt
= 5 MHz. C. f
nt
= 5,4 MHz. D. f
nt
= 4 MHz.
Khóa h

c
V

t l
í

12



rồi mắc vào L.
A. f = 2,5 MHz. B. f = 12,5 MHz. C. f = 6 MHz. D. f = 8 MHz.
Câu 54: Cho một mạch dao ñộng ñiện từ gồm một tụ ñiện C và một cuộn cảm L. Bỏ qua ñiện trở thuần của
mạch. Nếu thay C bởi các tụ ñiện C
1
, C
2
(C
1
> C
2
) mắc nối tiếp thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f
nt
= 12,5
Hz, còn nếu thay bởi hai tụ mắc song song thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f
ss
= 6 Hz. Xác ñịnh tần số
dao ñộng riêng của mạch khi thay C bởi C
1
?
A. f = 10 MHz. B. f = 9 MHz. C. f = 8 MHz. D. f = 7,5 MHz.
Câu 55: Mạch dao ñộng gồm cuộn cảm và hai tụ ñiện C
1
và C
2
. Nếu mắc hai tụ C
1
và C
2
song song với cuộn

2
= 30 kHz.
Câu 56: Mạch dao ñộng lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L không ñổi và có tụ ñiện có ñiện dung C
thay ñổi ñược. Khi C = C
1
thì tần số dao ñộng riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C
2
thì tần số dao ñộng
riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu
1 2
1 2
C C
C
C C
=
+
thì tần số dao ñộng riêng của mạch bằng
A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz.
Câu 57: Một mạch dao ñộng ñiện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và hai tụ ñiện C
1
và C
2
. Khi
mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
và C
2
thì chu kì dao ñộng của mạch tương ứng là T
1
= 3 (ms) và T

thì chu kỳ dao ñộng riêng của mạch lần lượt là T
1
, T
2
, T
nt
= 4,8 (µs), T
ss
= 10 (µs).
Hãy xác ñịnh T
1
, biết T
1
> T
2
?
A. T
1
= 9 (µs). B. T
1
= 8 (µs). C. T
1
= 10 (µs). D. T
1
= 6 (µs).

MỘT SỐ VÍ DỤ MẪU:

Ví dụ 1:
Cho mạch dao ñộng LC có

   
+ = → =
   
   

o o
6
i q
I ωQ 16 A
π
i 16cos 2.10 t A.
π π
6
φ φ
2 6
= =


 
→ = +

 
= + =
 

Ví dụ 2:
Một mạch dao ñộng LC có ω = 10


Khóa h

c
V

t l
í

12


Th

y
ð

ng Vi

t Hùng

Mạch dao ñộng ñiện từ.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7 -


o
o o
o
q Q cos ωt
i q
1.
ωQ Q
i q ωQ sin ωt
 =
   

→ + =

   

= = −

   


Thay số với
2
2
6
4 6 9 10
o
5 9
6.10 q
ω 10 ; i 6.10 ; Q 10 1 q 8.10 (C)
10 10

Ví dụ 5:
Cho mạch dao ñộng LC có

= =
6
o
Q 10 C, I 10A.

a) Tính T, f.
b) Thay tụ C bằng tụ C′
′′
′ thì T tăng 2 lần. Hỏi T có giá trị bao nhiêu nếu


 mắc hai tụ C và C′
′′
′ nối tiếp.


 mắc C và C′
′′
′ song song.
Khóa h


Khi mắc thêm tụ C
2
song song với C
1
thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f
ss
= 2,4 (MHz). Nếu mắc
thêm tụ C
2
nối tiếp với C
1
thì tần số dao ñộng riêng của mạch sẽ bằng
A. f
nt
= 0,6 MHz. B. f
nt
= 5 MHz. C. f
nt
= 5,4 MHz. D. f
nt
= 4
MHz.
Hướng dẫn giải:


 Hai tụ mắc song song nên C tăng → f giảm
2
2 2 2 2 2 2 2 2
ss 1 2 2 ss 1
1 1 1 1 1 1 1 1

, T
nt
= 4,8 (µs),
T
ss
= 10 (µs). Hãy xác ñịnh T
1
, biết T
1
> T
2
?
Hướng dẫn giải:


 Hai tụ mắc song song nên C tăng → T tăng
( )
2 2 2 2
ss 1 2 1 2
T T T T T 100, 1
→ = + ⇔ + =



 Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → T giảm
( )
1 2 1 2
nt 1 2 nt ss
2 2
ss

 
⇔ ⇔
  
=
=
 =





Theo ñịnh lý Viet ñảo ta có T
1
, T
2
là nghiệm của phương trình
2
T 6
T 14T 48 0
T 8
=

− + = →

=


Theo giả thiết,
1
1 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status