DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT
SGK : Sách giáo khoa.
SGK : Sách giáo viên.
GV : Giáo viên.
HS : .
NXB : .
.
TBC :
.
9
CHƢƠNG 2. HƢỚNG DẪN HỌC SINH SỬ DỤNG PHƢƠNG PHÁP SƠ
ĐỒ ĐOẠN THẲNG Đ GIẢI MÔ
̣
T SÔ
́
DA
̣
NG TOÁN Ở TIU HỌC 12
2.1. 12
2.2.
14
55
3.6.
55
KẾT LUẬN 59
TÀI LIỆU THAM KHẢO 60
PHỤ LỤC
1
MƠ
̉
ĐU
1. Lí do chọn đ tài
php sơ đ đon thng đ gii mô
̣
t sô
́
dng ton Tiu hc”
2. Mục đích nghiên cứu
-
-
n thân.
3. Đối tƣợng, khách thể nghiên cứu
-
- T -
Kim
Bôi - Hòa Bình.
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tìm hi
-
-
-
:
- Ph.
4
CHƢƠNG 1
TÌM HIU CƠ SƠ
̉
LI
́
LUÂ
̣
N VA
̀
1.1.2. V
h môn toán.
5
2, 3
ác
em
cho HS
,
.
V
6
1.1.3. V
i ,
,
a
7
a
hp tính, ,
ch
0.
b
64 - 24 = 40 (trang)
cách trình bày khác nhau. Ví
-
-
9
n
10
.
oá
GV
T, t
1.2.1.
GV
HS GV
.
Tuy nhiên vsâu, vùng xa, giáo
thích
Khá
(%)
(%)
(%)
(%)
30
4
13,3
7
23,3
11
36,7
8
nh
.
oán 2).
:
:
.
13
. Bài toán p
36
?
8 con
3 con
?
?
14
5 + 1 = 6 (
36 -
.
2.2. Hƣơ
́
+
-
:
2.2.1. Dng ton đơn
. Các bài toán n Ti h phân ra thành 4 d:
- Các bài toán n m phép tính c.
- Các bài toán n m phép tính tr.
- Các bài toán n m phép tính nhân.
- Các bài toán n m phép tính chia.
(,
T
,
HS
,
cách
,
sau:
ang 17 SGK Toán 2).
1: .
-
-
-
16
(
.
.
17
1.
Bài toán cho bi:
Bàtìm s ng 2 có)
.
. Trình
15 +
.
17 - 2 = 15
- 15 = 2
- ta ghi s
Chú ý:
2
nh phát huy tính sáng
p
:
Bài tập thc hành:
1. 350
120m.
?
2.
,
4
25
1
8
.
nhiêu cây?
5.
:
a)
b)
T
.
+ Hàng trên có 3 cái kèn.
bài toán
2.
+ Hàng trên có 3 kèn.
Hàng trên:
3 kèn
? kèn
2 kèn
? kèn
20
.
+
.
Vì v GV c h
,
:
Bài tập thc hành:
1.
45m.
15m. ?
21
2.
. ?
2.2.3. Một số dng ton đin hình
2.2.3.1
Trong quá trình d toán TBC ta th s
:
1. 6 , 4 .
2
.
(ta
2 can).
:
10 : 2 = 5 ()
: 5 .
4.
2 :
1.
2
2 : Mu tìm
s trung bình c c hai s ta tính t hai s , r chia cho 2. ví d trên
t
5 (
5 ).
5 2 6 4: (6 + 4) : 2 = 5
2.
3
1.
:
: ?
?
?
32
27
25
23
:
3
:
3 . 28
3 25, 27, 32.
:
(25 + 27 + 32) : 3 = 28
Qua 2 :
, ta
,
.
Khi
,
GV h d :
-
:
3
(
6 ).
: