MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1
, m 3
2.1. 3
3
3
4
5
5
6
4.3. P 6
7
7
NỘI DUNG 9
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VẤN ĐỀ PHÁT
TRIỂN CÂY CHÈ 9
9
9
9
10
10
10
12
12
13
13
13
40
42
42
42
2.4.3. 43
CHƢƠNG 3. CÁC GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CHÈ Ở
TỈNH YÊN BÁI HIỆN NAY 44
44
44
44
44
45
45
45
45
48
49
ngành 51
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 55 LỜI CẢM ƠN
“Tình hình phát triển cây chè tỉnh Yên
Bái”
- Đặng Thị Nhuần
VINATEA
PTNT
TBKT
EGCG
ng
DANH MỤC BẢNG BIỂU - HÌNH VẼ
Tên bảng biểu – hình vẽ
Trang
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
,
v
ng-
,
c
o
mình.
3
m-
"Tình hình phát triển cây chè ở tỉnh
Yên Bái "
2. Mục tiêu, nhiệm vụ và giới hạn nghiên cứu
2.1. Mục tiêu
ua quá trình
2.2. Nhiệm vụ
- .
-
- Phân
Bái.
-
tBái.
2.3. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu
5
-
-
ngày
16%.
Bình tuyển, chọn lọc và bảo tồn vườn giống chè Shan tuyết đầu dòng tại
xã Suối Giàng phục vụ chương trình phát triển chè Shan tuyết cho các huyện
phía Tây của tỉnh Yên Báí” do
-
-
ch r
- -
7
5. Đóng góp của đề tài
-
.
- Ngoài
Bái.
-
n Bái là hoàn toàn có
- n
6. Cấu trúc của đề tài
Chương 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn về vấn đề phát triển cây chè
Câ
núi.
1.1.2. Về mặt tự nhiên:
(8 - 12
o
C
- Yên
10
1.1.3. Về mặt kinh tế:
* Ấn Độ
Calcuta, Guwahati, Siliguri,
* Nga
-
a
* Nhật Bản
khâu
t: N 540 kg, P2O5 180 kg, K2
-
t
13
-
hai vùng
-
1.2.2.2. Sản xuất chè với phát triển ngành công nghiệp chế biến
- 43
1.2.2.3. Sản xuất chè với ngành xuất khẩu
TIỀM NĂNG VÀ THỰC TRẠNG SẢN XUẤT CHÈ Ở YÊN BÁI
2.1. Các nhân tố ảnh hƣởng đến sự phát triển cây chè ở tỉnh Yên Bái
2.1.1. Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
(am).
Km
2
,
To
( và Mù Cang
g-
do
c Bà
87%; hành là
-
17
Yên Bình.
Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu trung bình năm của khí hậu tại trạm quan
trắc Yên Bái thời kì 2005 - 2012
Chỉ tiêu
2005
2009
2010
2011
2012
Nhiệt độ (
o
C)
23,1
23,7
23,7
22,3
23,2
Số giờ nắng (giờ)
1.303
1.429
1.315
1.076
--25
o
C
- 30
o
C
các tháng. Bình quân
-
18
2.1.2.3. Thuỷ văn
m
3
n
58,8%.
cây lá kim nh
Lát Hoa,
Sa nhân, Ho
m Hr
Gà lôi.
2.1.3. Các nguồn lực kinh tế - xã hội
2.1.3.1. Dân cư và nguồn lao động
km
2
dân c
km
2
ng km
2
km
2