đồ án tốt nghiệp khai thác kỹ thuật hệ thống lái và hệ thống treo trên xe toyota innova g - Pdf 22

Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông VT-HN
Li núi u
Trong nn kinh t ang tng trng mnh m ca nc ta, nhu cu v giao
thụng vn ti ngy cng ln. Vai trũ quan trng ca ụtụ ngy cng c khng
nh vỡ ụtụ cú kh nng c ng cao, vn chuyn c ngi v hng hoỏ trờn
nhiu loi a hỡnh khỏc nhau. Nhng nm gn õy, lng xe du lch cú xu hng
tng lờn c bit l loi xe T oyota INNOVA G vi u im v kh nng c ng
tớnh kinh t v thớch hp vi nhiu mc ớch s dng khỏc nhau.Vi ụtụ núi chung
v xe T OYOTA INNOVA G núi riờng an ton, ờm du chuyn ng l ch tiờu
hng u trong vic ỏnh giỏ cht lng khai thỏc v s dng ca phng tin.
Mt trong cỏc h thng quyt nh n tớnh an ton, ờm du v n nh chuyn
ng l s kt hp hon ho ca h thng lỏi v h thng treo c bit l tc
cao. Chớnh vỡ vy em rt mun tỡm hiu sõu hn na v hai h thng ny v cng
rt my cho em vỡ cỏc thy giỏo trong b mụn c khớ ụtụ ó ng ý cho em c
nhn ỏn tt nghip ca mỡnh l. Khai thỏc k thut h thng lỏi v h thng
treo trờn xe TOYOTA INNOVA G. Sau hn ba thỏng lm vic nghiờm tỳc cựng
vi s hng dn tn tỡnh ca thy giỏo Th.S Trng Mnh Hựng cựng cỏc thy
giỏo trong b mụn c khớ v ca cỏc bn sinh viờn cựng lp, em ó c bn hon
thnh ỏn tt nghip ca mỡnh. Trong quỏ trỡnh thc hin, chc chn em khụng
trỏnh khi nhng thiu sút. Do ú em rt mong nhn c s ch bo v gúp ý ca
cỏc thy v cỏc bn.
Em xin chõn thnh cm n !
H Ni ngy 9 thỏng 2 nm 2009
Sinh viờn thc hin
Ngụ c Thng
CHNG I
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
TỔNG QUAN HỆ THỐNG LÁI VÀ HỆ THỐNG TREO
I) TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG LÁI
1.1 Công dụng thống lái.

- Loại trợ lực lái dùng điện
- Loại trợ lực lái cơ khí
1.3.3 Phân loại theo kết cấu của cơ cấu lái
- Cơ cấu lái kiểu trục vít - chốt quay
Hình 1.1 Sơ đồ cơ cấu lái kiểu trục vít - chốt quay
- Cơ cấu lái kiểu trục vít - cung răng
Hình 1.2 Sơ đồ cơ cấu lái trục vít - cung răng
- Cơ cấu lái kiểu trục vít - êcu bi - thanh răng - cung răng
GVHD: TH.S Tr¬ng M¹nh Hïng SV: Ng« §øc Th¾ng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
Hình 1.3 Sơ đồ cơ cấu lái trục vít – êcu bi
1. Vỏ cơ cấu lái; 2. Ổ bi dưới; 3. Trục vít; 4. Êcu bi; 5. Ổ bi trên; 6. Phớt;
7. Đai ốc điều chỉnh; 8. Đai ốc hãm; 9.Bánh răng rẻ quạt; 10. Bi.
Cơ cấu lái kiểu vít me - êcu bi - thanh răng - bánh răng có ưu điểm lực cản nhỏ,
mà sát giữa trục vít và trục rẻ quạt nhỏ (mà sát lăn).
- Cơ cấu lái kiểu bánh răng - thanh răng.
Hình 1.4 Sơ đồ cơ cấu lái thanh răng - bánh răng
1.3.4. Phân loại theo cách bố trí vành lái
- Bố trí vành lái bên trái (đối với các nước có luật giao thông quy định chiều
chuyển động bên phải).
- Bố trí vành lái bên phải (khi chiều chuyển động bên trái như Anh, Thụy Điển
Nhật…).
GVHD: TH.S Tr¬ng M¹nh Hïng SV: Ng« §øc Th¾ng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
1.4 Cấu tạo chung hệ thống lái ô tô
1.4.1 Sơ đồ chung hệ thống lái
Hình 1.5 Sơ đồ chung hệ thống lái
1 Vành tay lái; 2 Trục lái;
3 Cơ cấu lái; 4 Đòn quay
5 Xylanh trợ lực; 6 Pít tông trợ

a. Cụng dng v s cn thit ca h thng tr lc lỏi.
* Cụng dng
Tr lc ca h thng lỏi cú tỏc dng gim nh lc tỏc dng ca ngi lỏi xe lờn
vnh tay lỏi khi iu khin ụ tụ.
* S cn thit ca tr lc lỏi
Trờn xe cú tc cao tr lc lỏi cũn nõng cao tớnh an ton chuyn ng khi xe
cú s c bỏnh xe v gim va p truyn t bỏnh xe lờn vnh tay lỏi. Ngoi ra
ci tin tớnh du ờm ca chuyn ng, phn ln cỏc xe hin i u dựng lp bn
rng, ỏp sut thp tng din tớch tip xỳc vi mt ng. Kt qu l cn mt lc
lỏi ln hn. Vỡ vy gi cho h thng lỏi nhanh nhy trong khi ch cn mt lc
lỏi nh cn phi cú thit b gim lc lỏi gi l h thng tr lc
b. Phõn loi h thng tr lc lỏi:
* Theo phng phỏp tr lc:
- Tr lc thu lc
- Tr lc khớ nộn
- Tr lc in
- Tr lc c khớ.
* Theo kt cu v nguyờn lý ca van phõn phi :
- H thng tr lc kiu van ng
- H thng tr lc kiu van quay
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
- Hệ thống trợ lực kiểu van cánh
* Dựa vào vị trí của van phân phối và xylanh trợ lực:
- Hệ thống lái kiểu van phân phối, xylanh lực đặt chung trong cơ cấu lái.
- Hệ thống lái trợ lực kiểu van phân phối, xylanh lực đặt riêng.
- Hệ thống lái trợ lực kiểu van phân phối, xylanh lực đặt kết hợp trong đòn kéo.
Hiện nay dạng bố trí thông dụng nhất trên hệ thống lái của xe con là van phân
phối, xylanh lực và cơ cấu lái đặt chung. Còn nguồn năng lượng là một bơm trợ
lực cánh gạt được dẫn động từ động của xe nhờ dẫn động đai.

kớn khớt ca khoang trong xylanh. Pht du cng c t hai u ca xylanh
trỏnh rũ r du ra bờn ngoi.
Trc van iu khin c ni vi trc lỏi thụng qua khp cỏc ng lỏi. Khi xe
v trớ i thng, thỡ van iu khin cng v trớ trung gian, nờn du t bm tr lc
khụng n xylanh m theo ng hi du v bỡnh cha. Tuy nhiờn khi ỏnh lỏi
theo bt k hng no, van iu khin thay i ca dn du nờn du i vo 1
bung ca xylanh tr lc. Du bung bờn cnh b y ra ngoi v tr v bỡnh
cha thụng qua van iu khin.
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
Hiện nay có 3 kiểu van điều khiển khác nhau nhưng chúng đều thực hiện một
nhiệm vụ là thay đổi đường dẫn dầu. Ba kiêu van đó là: van ống, van xoay và van
cánh.
II) TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG TREO
1.1 Công dụng của hệ thống treo
Hệ thống treo dùng để nối đàn hồi giữa khung vỏ xe với các cầu, các bánh xe
của ô tô, giảm các tải trọng động và dập tắt các dao động của các bộ phận được
treo khi xe đi trên đường không bằng phẳng. Dùng để truyền các lực và mô men
tác động giữa bánh xe và khung vỏ xe.
Hệ thống treo bao gồm các bộ phận chính và chúng có chức năng riêng biệt.
- Bộ phận dẫn hướng: xác định động học và tính chất chuyển động của các bánh xe
dẫn hướng so với khung, vỏ của ô tô đồng thời để truyền các lực kéo, lực phanh,
lực bên và các mô men phản lực của chúng lên khung vỏ xe.
- Bộ phận đàn hồi: Nhận và truyền lên khung xe các lực thẳng đứng của đường,
giảm tải trọng động khi xe chạy trên đường không bằng phẳng, đảm bảo tính năng
êm dịu của xe.
- Bộ phận giảm chấn: Cùng với mà sát bên trong của hệ thống treo bộ phận giảm
chấn hấp thụ những năng lượng của thân xe, vỏ xe và bánh xe trên cơ sở biến cơ
năng thành nhiệt năng.
1.2 Yêu cầu của hệ thống treo trên ôtô

- Bằng kim loại (nhíp lá, lò xo, thanh xoắn)
- Loại khí (bầu cao su - sợi, bầu màng, loại ống)
- Loại thủy lực, thủy khí
- Loại cao su chịu nén chịu xoắn
1.3.3 Phân loại theo phương pháp dập tắt dao động
- Giảm chấn thủy lực (loại ống va loại đòn).
- Dập tắt dao động nhờ mà sát cơ học trong phần tử đàn hồi và phần tử dẫn hướng.
1.4 Hệ thống treo phụ thuộc
1.4.1 Hệ thống treo phụ thuộc loại nhíp
Hệ thống treo phụ thuộc loại nhíp gồm có các lá nhíp và các bộ phận dùng để
bắt chặt các phần tử đàn hồi bố trí dọc theo xe có các loại: nhíp nửa elip và nhíp
đảo lật.
H 1.11 Hệ thống treo phụ thuộc loại nhíp (loại nhíp nửa elíp)
GVHD: TH.S Tr¬ng M¹nh Hïng SV: Ng« §øc Th¾ng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
Phần khối không được treo bắt ở giữa lá nhíp hai đầu bộ nhíp được bắt với phần
được treo bằng các khớp.
H 1.12 Hệ thống treo phụ thuộc loại nhíp (loại nhíp đảo lật)
Phần khối lượng không được treo bắt vào đầu lá nhíp bằng các chốt cò phần
khối lượng được treo thì bắt với bộ nhíp bằng quang treo và chốt quay.
Các lá nhíp được bắt thành bộ nhờ bu lông xuyên tâm, hạn chế sự dịch chuyển
ngang của các lá nhíp người ta dùng thêm các ốp nhíp. Có một số loại không dùng
bu lông xuyên tâm mà định vị bằng các vấu có trên lá nhíp. Cả bộ nhíp được bắt
chặt lên xe nhờ quang treo. Tùy theo các dạng tải trọng mà có các dạng tai nhíp
khác nhau như hình sau.
a
b c
H 1.13 Các loại tai nhíp
a Tai nhíp đơn; b,c Tai nhíp kép có gia cường; c Loại tai nhíp không uốn cong
Hình 1.30 a,b tai nhíp chỉ uốn ở còn lá thứ hai làm ngắn hơn để giảm độ cứng loại

dầm cầu lên khung và vỏ xe) bộ phận dẫn hướng chính là những thanh phản lực, so
với hệ thống treo loại nhíp thì hệ thống treo loại lò xo có trọng lượng nhỏ tuổi thọ
cao, nhược điểm là phải thêm bộ phận dẫn hướng và giảm chấn.
H ình 1.17 Hệ thống treo trước
H ình 1.18 Hệ thống treo sau
1 lò xo; 2 Giảm chấn; 3 Khung xe; 4 Thanh cân bằng; 5 Đòn kéo dọc
6,8 Thanh đòn ngang; 7 Vỏ truyền lực chính
GVHD: TH.S Tr¬ng M¹nh Hïng SV: Ng« §øc Th¾ng
§å ¸n tèt nghiÖp Trêng §¹i häc Giao th«ng VT-HN
1.4.3 Hệ thống treo cân bằng
Ở xe ôtô có nhiều cầu chủ động do tải trọng đặt lên các cầu lớn, thường sử dụng
hệ thống treo cân bằng để đảm bảo sự phân bố tải trọng tĩnh lên các cầu là như
nhau, tuỳ theo giá trị tải trọng chuyên chở khác nhau. Đối với xe ba cầu, hai cầu
sau bố trí liền nhau, với bốn cầu thì bố trí hai cặp phía trước và hai cặp phía sau để
dùng hệ thống treo cân bằng.
32
1
a
b
3
2
1
a
b
Hình 1.19 Hệ thống treo cân bằng
a )Hệ thống treo cân băng cơ cấu dẫn hướng dùng các thanh giằng cầu
b) Hệ thống treo cân bằng sử dụng nhíp để truyền các lực dọc
1 Nhíp; 2,3 Các đòn dẫn hướng
Hệ thống treo cân bằng cho phép trục của cầu trước và cầu sau lệch nhau một
góc khá lớn khoảng 24

l phn t khớ nộn ỏp sut thp.
- Cú khi lng khụng i trong ú mụi trng lm vic l khớ nit, ỏp sut lm
vic cao, ti trng tnh ỏp sut trong khong (2 -:- 10) MPa gi l phn t n hi
ỏp sut cao.
So vi h thng treo nhớp ta thy phn t n hi ca h thng treo khớ nộn cú c
im l:
Da vo tớnh cht gión n ca khụng khớ khi lng hi hoc th tớch ca nú cú th
iu chnh c, nờn cú th gi c ụtụ ỳng chiu cao so vi khung xe khụng
i so vi mt ng m khụng ph thuc vo ti trng.
1.6.1 B trớ chung ca h thng treo khớ nộn
Hỡnh 1.22 S b trớ chung h thng treo khớ nộn xe KAROSA 430
1. Mỏy nộn khớ; 2. B lc khớ; 3. van iu chnh ỏp sut;
4. Van an ton; 5. Bỡnh cha khớ nộn; 6. Van iu chnh chiu cao;
7. Lũ xo khớ nộn; 8. Nhớp; 9. Giỏ ngang
Mỏy nộn khớ s cung cp khớ nộn cho c h thng phanh v h thng treo khớ
nộn, lũ xo dng súng c b trớ gia cu xe v khung xe, van 6 iu chnh chiu
cao khụng i trng thỏi tnh, khi ng c lm vic khụng khớ nộn t mỏy nộn
khớ 1 qua lc v van 2,3,4 n bỡnh cha 5, t ú n van 6. Van 6 c bt c
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng
Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông VT-HN
nh trờn phn c treo (khung v xe) liờn h vi phn khụng c treo qua h
thng tay ũn. Ri t ú qua bỡnh cha khớ nộn ph n lũ xo khớ nộn.
- Cu to ca mt s loi lũ xo khớ nộn.
Hỡnh 1.23 Cu
to ca lũ xo
khớ nộn
a) Lũ xo khớ
nộn dng súng;
b) Lũ xo khớ nộn dng ng tr
1.6.2 H thng treo thy - khớ

bánh xe qua các đòn dẫn động. Phía trên xylanh
9 có khối hình cầu có màng 6 ngăn cách 2
khoang, khoang 5 chứa khí nitơ khoang 7 có chứa chất Lỏng với áp suất cao. Phía
dưới xylanh 9 có cụm làm kín 10 để tránh chất Lỏng rò rỉ, nếu bị rò rỉ sẽ vào vỏ
12 và được hồi về thùng chứa dầu thông qua đường 1. Hệ thống treo này bố trí
cụm giảm chấn 8 làm việc theo nguyên lý của giảm chấn ống, đây là hệ thống treo
kết hợp giữa bộ phận đàn hồi là khoang thủy khí và giảm chấn 8. Nếu Pít tông
chuyển động lên trên chất Lỏng được nén lại đẩy đĩa đàn hồi ở cửa nén dầu đi lên
GVHD: TH.S Tr¬ng M¹nh Hïng SV: Ng« §øc Th¾ng
Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông VT-HN
phớa trờn 7. Trng hp ngc li du s theo ca T xung xylanh 9. a n hi
úng m ca tr (hỳt) cú cng ln hn so vi ca nộn do dú to ra s dp tt
dao ng khỏc nhau hai hnh trỡnh. Cht lng c khụng ngng cung cp bi
bm du n cỏc lũ xo thy khớ qua cỏc van iu chnh v trớ.
III KHAI THC K THUT H THNG LI V H THNG TREO
1.1 Khai thỏc k thut h thng lỏi
1.1.1 Tỡm hiu kt cu, cu to, nguyờn lý lm vic ca h thng lỏi v h
thng treo
1.1.2 Tỡm hiu quy nh v bo dng sa cha h thng lỏi v h thng treo
t ú xõy dng ni dung sa cha h thng lỏi.
a) Ni dung bo dng hng ngy
- Ni dung bo dng hng ngy theo quy nh 992 b giao thụng vn ti
- Ni dung bo dng hng ngy theo quy nh ca hóng sn xut
b) Ni dung bo dng nh k
- Ni dung bo dng nh k theo quy nh 992 b giao thụng vn ti
- Ni dung bo dng nh k theo quy nh ca hóng sn xut
1.1.3 Tỡm hiu nguyờn nhõn h hng ca h thng lỏi v h thng treo trong
quỏ trỡnh ụ tụ vn hnh v t ú a ra hng bo dng sa cha cho 2 h
thng.
IV GII THIU ễTễ TOYOTA INNOVA G

thớch.
- Khoang hnh lý rng rói cho phộp cha nhiu vt dng cng knh rt lý tng
cho cỏc chuyn i xa.
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng
Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông VT-HN

- Tay lỏi tr lc v thay i gúc lỏi c bc da sang trng giỳp ngi lỏi iu
chnh v trớ lỏi hp lý, cho cm giỏc d dng v thoi mỏi khi vn hnh.
- H thng õm thanh tiờu chun 1CD. Ngoi ra khỏch hng cú th chn 6CD hay
DVD tựy theo mc ớch s dng.
- Chỡa khúa iu khin t xa, trờn chỡa khúa cú cỏc phớm khúa v m, phớm cnh
bỏo t xa, rt thun tin cho s dng.
- Kớnh chiu hu iu khin giỳp ngi lỏi cú th d dng kim soỏt tỡnh trng lỏi
v s lý kp thi mi tỡnh hung.
- Cỏc nỳt iu khin phi ngi lỏi cho phộp ngi lỏi cú th h kớnh ch trong 1
ln bm v iu khin tt c cỏc ca.

* Tớnh nng hot ng
- Vn hnh mnh m v hiu qu
Xe c trang b ng c 1 TR - FE mnh m cựng cỏc cụng ngh hin i, c
bit l cu trỳc khung v gm xe TOP cng cỏp cựng h thng treo u vit giỳp xe
vn hnh ờm du trờn mi a hỡnh.
- Kh nng gim xúc v chng rung tt to cm giỏc thoi mỏi v ờm cho ngi
lỏi v hnh khỏch trong xe trờn mi no ng.
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng
Đồ án tốt nghiệp Trờng Đại học Giao thông VT-HN
- H thng treo trc c lp vi lũ xo cun, ũn kộp v thanh cõn bng lm tng
s n nh ca xe, cho hnh khỏch cm giỏc thoi mỏi ti a.
- H thng treo sau cú cu trỳc bn im liờn kt vi lũ xo cun v tay ũn biờn,
cho hiu qu gim xúc tuyt vi nh xe du lch.

Chiu rng c s mm 1510
Khong sỏng gm xe mm 191
Trng lng khụng ti kg 1530 - 1550
Trng lng ton ti kg 2130
KHUNG XE
H thng treo trc
c lp vi lũ xo cun,
on kộp v thanh cõn bng
H thng treo sau
Liờn kt 4 im, lũ xo
cun v tay ũn bờn
H thng phanh trc / sau a thụng giú/Trang trng
Bỏn kớnh quay vũng ti thiu m 5,4
Dung tớch bỡnh xng lớt 55
Lp v mõm xe 205/65R15, Mõm ỳc
NG C
Kiu
4 Xylanh thng hng, 16
van, cam kộp vi VVT-i
Dung tớch cụng tỏc cc 1998
Cụng sut ti a HP/rpm 134/5600
Mụ men xon ti a kg.m/rpm 18.6/4000
H thng phun nhiờn liu EFI
Tiờu chun khớ x EURO step 2
CHNG 2
KT CU CA H THNG LI V H THNG TREO TRấN ễ Tễ
TOYOTA INNOVA G
2.1 S cu to v hot ng ca h thng lỏi xe TOYOTA INNOVA G
a) Cu to
GVHD: TH.S Trơng Mạnh Hùng SV: Ngô Đức Thắng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status