75 câu trắc nghiệm luật quản lý thuế - Pdf 22

75 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
Câu 1: Trường hợp một hành vi vi phạm pháp luật vềthuế đã được người
có thẩm quyền ra quyết định xửphạt nhưng hành vi vi phạm đó vẫn tiếp tục
được thực hiện mặc dù đã bịngười có thẩm quyền xửphạt ra lệnh đình chỉthì:
a. Lập biên bản, ra quyết định xửphạt lần thứhai đối với hành vi đó.
b. Áp dụng biện pháp tăng nặng đối với hành vi đó.
c. Lập biên bản, ra quyết định xửphạt lần thứhai đồng thời.
d. Tiếp tục ra lệnh đình chỉyêu cầu chấm dứt hành vi vi phạm đó.
Câu 2: Hành vi vi phạm pháp luật vềthuếnào sau đây không áp dụng
khung phạt tiền từ200.000đồng đến 2.000.000 đồng:
a. Nộp hồsơ đăng ký thuếhoặc thông báo thay đổi thông tin trong hồsơ
đăng ký thuếcho cơquan thuếquá thời hạn quy định từtrên 20 ngày trởlên.
b. Lập hồsơkhai thuếghi thiếu, ghi sai các chỉtiêu trên hoá đơn, hợp
đồng kinh tếvà chứng từkhác liên quan đến nghĩa vụthuế.
c. Nộp hồsơkhai thuếquá thời hạn quy định từtrên 10 đến 20 ngày.
d. Cung cấp không đầy đủ, không chính xác các thông tin, tài liệu liên
quan đến tài khoản tiền gửi tại ngân hàng, tổchức tín dụng khác, Kho bạc Nhà
nước trong thời hạn 03 ngày làm việc, kểtừngày được cơquan thuếyêu cầu.
Câu 3:Trong nhóm các hành vi vi phạm các quy định vềcung cấp thông
tin liên quan đến xác định nghĩa vụthuếsau đây, hành vi vi phạm nào không áp
dụng khung phạt tiền từ200.000đồng đến 2.000.000 đồng:
a. Cung cấp sai lệch vềthông tin, tài liệu, sổkếtoán liên quan đến việc
xác định nghĩa vụthuếquá thời hạn theo yêu cầu của cơquan thuế.
b. Cung cấp không đầy đủ, không chính xác các thông tin, tài liệu, sổkế
toán liên quan đến việc xác định nghĩa vụthuếtrong thời hạn kê khai thuế; số
hiệu tài khoản, sốdưtài khoản tiền gửi cho cơquan có thẩm quyền khi được yêu
cầu.
c. Không cung cấp đầy đủ, đúng các chỉtiêu, sốliệu liên quan đến nghĩa
vụthuếphải đăng ký theo chế độquy định, bịphát hiện nhưng không làm giảm
nghĩa vụvới ngân sách nhà nước.
d. Cung cấp không đầy đủ, không chính xác các thông tin, tài liệu liên

a. Phạt tiền đến 5.000.000 đồng.
b. Phạt tiền đến 20.000.000 đồng.
c. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng.
d. Không giới hạn mức phạt tiền.
Câu 8: NNT có hành vi trốn thuế, gian lận thuế được xác định là vi
phạm lần đầu, có tình tiết tăng nặng thì ngoài việc phải nộp đủsốtiền thuếtrốn,
sốtiền thuếgian lận thì còn bịxửphạt theo sốlần tính trên sốtiền thuếtrốn, số
tiền thuếgian lận là:
a. Phạt tiền 01 lần.
b. Phạt tiền 1.5 lần.
c. Phạt tiền 02 lần.
d. Phạt tiền 2.5 lần.
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không bị xử phạt vi phạm pháp luật
thuế:
a. Ngân hàng thương mại không thực hiện trách nhiệm trích chuyển từtài
khoản của NNT vào tài khoản của NSNN đối với sốtiền thuế, tiền phạt vi phạm
pháp luật vềthuếphải nộp của NNT theo yêu cầu của cơquan thuếtrong trường
hợp tại thời điểm đó, tài khoản tiền gửi của người nộp thuếkhông còn sốdư.
b. Tổchức, cá nhân liên quan có hành vi thông đồng, bao che người nộp
thuếtrốn thuế, gian lận thuế, không thực hiện quyết định cưỡng chếhành chính
thuế.
c. Cơquan Kho bạc Nhà nước không thực hiện trích chuyển sốtiền thuế,
tiền phạt của người nộp thuếvào tài khoản của ngân sách nhà nước theo yêu cầu
của cơquan thuế.
d. Tổchức tín dụng không thực hiện trách nhiệm trích chuyển từtài khoản
của người nộp thuếvào tài khoản của NSNN đối với sốtiền thuế, tiền phạt vi
phạm pháp luật vềthuếphải nộp của NNT theo yêu cầu của cơquan thuếtrong
trường hợp tại thời điểm đó, tài khoản tiền gửi của người nộp thuếcó sốdư đủ.
Câu 10:Trường hợp NNT cung cấp thông tin, tài liệu, hồsơpháp lý liên
quan đến đăng ký thuếtheo thông báo của cơquan thuếquá thời hạn quy định từ

d. Từtrên 12 giờ đến 24 giờlàm việc.
Câu 14.Hành vi nào sau đây không phải hành vi vi phạm pháp luật về
thuế đối với người nộp thuế:
a . Nộp hồsơkhai thuếcó lỗi sốhọc trong hồsơ.
b. Chậm nộp hồsơkhai thuếso với thời hạn quy định.
c. Chậm nộp hồsơ đăng ký thuế, chậm thông báo thay đổi thông tin so
với thời hạn quy định.
d. Khai không đầy đủcác nội dung trong hồsơthuế.
Câu 15:Người nộp thuếbịphạt cảnh cáo hoặc bịphạt tiền từ100.000
đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi chậm nộp hồsơkhai thuếquá thời hạn
qui định:
a. Từ01 đến 05 ngày.
b. Từ05 đến 10 ngày.
c. Từ10 đến 15 ngày.
d. Từ10 đến 20 ngày.
Câu 16:Cục trưởng Cục Thuế, trong phạm vi địa bàn quản lý của mình,
đối với hành vi vi phạm các thủtục thuếcủa người nộp thuế, có quy ền:
a. Phạt tiền đến 50.000.000 đồng.
b. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng.
c. Phạt tiền đến 150.000.000 đồng.
d. Phạt tiền đến 200.000.000 đồng.
Câu 17:Nhân viên thuế đang thi hành công vụ, đối với hành vi vi phạm
các thủtục vềthuếcủa người nộp thuếcó quyền:
a. Phạt tiền đến 100.000 đồng.
b. Phạt tiền đến 200.000 đồng.
c. Phạt tiền đến 300.000 đồng.
d. Phạt tiền đến 500.000 đồng.
Câu 18:NNT bịphạt tiền từ400.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với
hành vi nộp hồsơkhai thuếquá thời hạn qui định:
a. Từ30 đến 40 ngày.

hành chính thuế:
a. Người nộp thuếkhông còn nợtiền thuế, tiền phạt.
b. KBNN không thực hiện việc trích tài khoản của đối tượng bịcưỡng chếvào
NSNN theo quyết định xửphạt vi phạm pháp luật vềthuếcủa cơquan thuế.
c. Ngân hàng thương mại, tổchức tín dụng khác, người bảo lãnh nộp tiền
thuếkhông chấp hành Quyết định xửphạt vi phạm pháp luật vềthuế.
d. Người bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụnộp tiền thuế, tiền phạt thay cho
người nộp thuếtrong trường hợp người nộp thuếkhông nộp tiền thuếvào
tài khoản của ngân sách nhà nước.
Câu 24:Người nộp thuếcòn nợtiền thuế, tiền phạt bịcưỡng chếthi hành
Quyết định hành chính thuếtrong trường hợp:
a. Quá 60 ngày kểtừngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền phạt.
b. Có hành vi phát tán tài sản, bỏtrốn.
c. Hết thời hạn nộp tiền thuế.
Câu 25:Quyết định cưỡng chếthi hành Quyết định hành chính thuếkhông
phải gửi cho đối tượng nào sau đây:
a. Đối tượng bịcưỡng chếthi hành Quy ết định hành chính thuế.
b. Cơquan quản lý thuếcấp trên trực tiếp.
c. Chi cục Quản lý thịtrường.
Câu 26:Cá nhân, tổchức không tựnguyện chấp hành Quyết định xửphạt,
Quyết định khắc phục hậu quảhoặc không thanh toán chi phí cưỡng chếbịáp
dụng biện pháp cưỡng chếtrích tiền từtài khoản tiền gửi khi:
a. Có tiền gửi tại Kho bạc nhà nước, tại ngân hàng thương mại và tổchức tín
dụng khác ởViệt Nam.
b. Có tiền gửi tại ngân hàng thương mại và tổchức tín dụng ởnước ngoài.
c. Có tiền gửi tại Kho bạc nhà nước, ngân hàng thương mại và tổchức tín
dụng khác ởViệt Nam hoặc ởnước ngoài.
d. Không có tài khoản tiền gửi.
Câu 27:Quyết định cưỡng chếthi hành quy ết định hành chính thuếphải
được gửi cho đối tượng bịcưỡng chếvà tổchức, cá nhân có liên quan trong thời

20% và không quá 30% tổng số tiền lương, trợ cấp hàng tháng của cá
nhân đó.
b. Tỷlệkhấu trừtiền lương, trợcấp hưu trí hoặc mất sức không thấp hơn
10% và không quá 30% tổng số tiền lương, trợ cấp hàng tháng của cá
nhân đó.
c. Tỷlệkhấu trừtiền lương, trợcấp hưu trí hoặc mất sức không thấp hơn
10% và không quá 50% tổng số tiền lương, trợ cấp hàng tháng của cá
nhân đó.
Câu 32:Biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên được áp
dụng đối với:
a. Cá nhân là lao động tựdo không có cơquan, tổchức quản lý lương, thu
nhập cố định.
b. Cá nhân bịcưỡng chế đang được hưởng trợcấp hưu trí hoặc mất sức hàng
tháng.
c. Cá nhân đang trong thời gian chữa bệnh.
Câu 33:NNT sẽbịáp dụng các biện pháp cưỡng chếthu nợtiền thuế, tiền
phạt khi:
a. Nợ tiền thuế, tiền phạt vi phạm pháp luật vềthuế đã quá chín mươi
ngày, kểtừngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật vềthuế
theo qui định.
b. Nợtiền thuế, tiền phạt vi phạm pháp luật vềthuếkhi đã hết thời hạn gia
hạn nộp thuế.
c. Nợtiền thuế, tiền phạt vi phạm pháp luật vềthuếcó hành vi phát tán tài
sản, bỏtrốn.
d. Cả3 trường hợp trên.
Câu 34:Quyết định hành chính thuếbịcưỡng chếthi hành bao gồm:
a. Thông báo tiền thuếnợvà tiền phạt; Thông báo ấn định thuế;
b. Quyết định xửphạt hành chính vềthuế;
c. Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quảtheo quy định của
pháp luật vềxửlý vi phạm hành chính thuế; Quyết định vềbồi thường

d) Cả3 phương án trên.
Câu 38.Quyết định cưỡng chếthi hành quy ết định hành chính thuếphải
được gửi đối tượng bịcưỡng chếthi hành quyết định hành chính thuếtrong thời
hạn nào?
a. 5 ngày làm việc;
b. 5 ngày làm việc trước khi thực hiện cưỡng chế.
c. 5 ngày kểcảngày lễ, ngày nghỉ;
d. 5 ngày làm việc sau khi ban hành Quyết định cưỡng chế.
Câu 39: Quyết định cưỡng chếthi hành quyết định hành chính thuếbằng
biện pháp trích tiền từtài khoản của đối tượng bịcưỡng chếthi hành quy ết định
hành chính thuếcó hiệu lực trong thời hạn nào dưới đây?
a. Trong thời hạn 1 năm, kểtừngày ra quyết định
b. Trong thời hạn 30 ngày, kểtừngày ra quyết định.
c. Trong thời hạn 60 ngày, kểtừngày gửi quyết định.
d. Trong thời hạn 100 ngày.
Câu 40:Biện pháp trích tiền từtài khoản của đối tượng bịcưỡng chếthi
hành quyết định hành chính thuếáp dụng đối với đối tượng có tiền gửi tại tổ
chức nào dưới đây?
a. Có tiền gửi tại ngân hàng thương mại.
b. Có tiền gửi tại ngân hàng thương mại và tổchức tín dụng khác.
c. Có tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước, ngân hàng thương mại và tổchức tín
dụng khác.
d. Có tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước.
Câu 41: Khi nhận được quy ết định cưỡng chế thi hành quy ết định hành
chính thuế, Kho bạc Nhà nước, Ngân hàng thương mại, tổchức tín dụng khác
phải làm những công việc gì dưới đây?
a. Trích sốtiền ghi trong quyết định cưỡng chếthi hành quyết định hành
chính thuếtừtài khoản của đối tượng bịcưỡng chếvà chuyển sang tài
khoản ngân sách nhà nước tại Kho bạc nhà nước.
b. Trích sốtiền ghi trong quyết định cưỡng chếthi hành quyết định hành

những khoản thu nhập khác của đối tượng bịcưỡng chế.
c. Khấu trừ tiền lương, trợ cấp hưu trí hoặc mất sức đối với cá nhân
không thấp hơn 10% và không quá 30% tổng số tiền lương, trợ cấp
hằng tháng của cá nhân đó; đối với những khoản thu nhập khác thì tỷlệ
khấu trừcăn cứvào thu nhập thực tế, nhưng không quá 50% tổng số
thu nhập.
d. Khấu trừ tiền lương, trợ cấp hưu trí hoặc mất sức đối với cá nhân
không thấp hơn 10% và không quá 30% tổng sốtiền lương, trợcấp của
cá nhân đó; đối với những khoản thu nhập khác thì tỷlệkhấu trừcăn
cứvào thu nhập thực tế, nhưng không quá 50% tổng sốthu nhập.
Câu 44. Tổng sốtiền lương, trợcấp hưu trí hoặc mât sức của đối tượng bị
cưỡng chếlàm căn cứkhấu trừ đểnộp vào NSNN là sốnào dưới đây:
a. Toàn bộ các khoản tiền lương, trợ cấp hưu trí hoặc mất sức và các
khoản thu nhập khác phát sinh trong tháng.
b. Toàn bộ các khoản tiền lương, trợ cấp hưu trí hoặc mất sức và các
khoản thu nhập khác phát sinh trong 6 tháng.
c. Toàn bộ các khoản tiền lương, trợ cấp hưu trí hoặc mất sức và các
khoản thu nhập khác phát sinh trong năm.
d. Toàn bộ các khoản tiền lương, trợ cấp hưu trí hoặc mất sức và các
khoản thu nhập khác phát sinh trong quý.
Câu 45. Khi nào thì cơquan thuế được quyền áp dụng biện pháp cưỡng
chếkê biên tài sản?
a. Đối tượng bịcưỡng chếnợthuếcó tài sản đủ đểthanh toán nợthuế.
b. Đối tượng bịcưỡng chếyêu cầu được áp dụng biện pháp cưỡng chếkê
biên tài sản.
c. Cơquan Thuếkhông áp dụng được biện pháp cưỡng chếtrích tiền từ
tài khoản của đối tượng bịcưỡng chế, biện pháp khấu trừ m ột phần
tiền lương hoặc thu nhập hoặc đã áp dụng nhưng vẫn chưa thu đủsố
tiền thuếnợ, tiền phạt.
d. Cơquan Thuếkhông áp dụng được biện pháp cưỡng chếtrích tiền từ

một phần tiền lương hoặc thu nhập, biện pháp kê biên tài sản, bán đấu
giá tài sản kê biên hoặc đã áp dụng nhưng vẫn chưa thu đủsốtiền thuế
nợ, tiền phạt.
d. Cơquan quản lý thuếcó căn cứxác định bên thứba đang có khoản nợ
hoặc giữtiền, tài sản khác của đối tượng bịcưỡng chếvà cơquan quản
lý thuếkhông áp dụng được các biện pháp cưỡng chếtrích tiền từtài
khoản của đối tượng bịcưỡng chế, biện pháp khấu trừmột phần tiền
lương hoặc thu nhập, biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê
biên hoặc đã áp dụng nhưng vẫn chưa thu đủsốtiền thuếnợ, tiền phạt.
Câu 49.Thời hạn đểtổchức, cá nhân khác đang nắm giữtiền, tài sản
của đối tượng bịcưỡng chếthực hiện nộp thay sốtiền thuếbịcưỡng chếkểtừ
khi nhận được yêu cầu của cơquan quản lý thuếlà bao nhiêu ngày?
a. 05 ngày
b. 03 ngày
c. 10 ngày
d. 15 ngày
Câu 50.Khi nào thì tổchức, cá nhân đang có khoản nợphải trảcho đối
tượng bị cưỡng chế có trách nhiệm nộp tiền thuế nợ, tiền phạt thay cho đối
tượng bịcưỡng chế?
a. Khi có khoản nợphải trảcho đối tượng bịcưỡng chế.
b. Khi có khoản nợchưa đến hạn phải trảcho đối tượng bịcưỡng chế.
c. Khi có khoản nợ đến hạn phải trảcho đối tượng bịcưỡng chế.
d. Khi đối tượng bịcưỡng chế đồng ý thanh toán tiền nợthuế.
Câu 51.Khi thực hiện biện pháp thu hồi mã sốthuế, đình chỉsửdụng hóa
đơn, cơquan Thuếphải thông báo cho đối tượng bịcưỡng chếbiết trong thời
gian nào?
a. Trong thời hạn 5 ngày.
b. Trong thời hạn 3 ngày làm việc.
c. Trong thời hạn 10 ngày.
d. Trong thời hạn 5 ngày làm việc.

b. 30 ngày.
c. 40 ngày.
Câu 56.Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu đối với vụviệc phức tạp
không quá bao nhiêu ngày, kểtừngày thụlý?
a. 40 ngày.
b. 45 ngày.
c. 50 ngày.
Câu 57.Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá bao nhiêu ngày,
kểtừngày thụlý đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn (trừvụviệc phức
tạp)?
a. 30 ngày.
b. 40 ngày.
c. 45 ngày.
Câu 58.Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá bao nhiêu ngày,
kểtừngày thụlý đối với vụviệc phức tạp ởvùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn?
a. 50 ngày.
b. 60 ngày.
c. 70 ngày.
Câu 59.Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kểtừngày hết thời hạn giải quyết
khiếu nại quy định tại Điều 28 của Luật Khiếu nại mà khiếu nại lần đầu không
được giải quy ết hoặc kểtừngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại lần
đầu mà người khiếu nại không đồng ý thì có quyền khiếu nại đến người có thẩm
quyền giải quyết khiếu nại lần hai (trừvùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn)?
a. 30 ngày.
b. 40 ngày.
c. 45 ngày.
Câu 60.Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kểtừngày hết thời hạn giải quyết
khiếu nại quy định tại Điều 28 của Luật Khiếu nại mà khiếu nại lần đầu không
được giải quy ết hoặc kểtừngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại lần
đầu mà người khiếu nại không đồng ý thì có quyền khiếu nại đến người có thẩm

khó khăn không quá bao nhiêu ngày, kểtừngày thụlý (đối với vụviệc phức
tạp)?
a. 60 ngày.
b. 70 ngày.
c. 80 ngày.
Câu 66.Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kểtừngày nhận được đơn tốcáo
thuộc thẩm quyền giải quy ết của mình và không thuộc một trong các trường hợp
quy định tại Khoản 2 Điều 20 của Luật Tốcáo, người có thẩm quyền giải quyết
tốcáo phải quy ết định thụlý hoặc không thụlý giải quyết tốcáo (trường hợp
không phải kiểm tra, xác minh họ, tên, địa chỉngười tốcáo tại nhiều địa điểm)?
a. 05 ngày.
b. 10 ngày.
c. 15 ngày.
Câu 67.Trong thời hạn không quá bao nhiêu ngày, kểtừngày nhận được
đơn tốcáo thuộc thẩm quyền giải quy ết của mình và không thuộc một trong các
trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 20 của Luật Tốcáo, người có thẩm quyền
giải quy ết tố cáo phải quyết định thụ lý hoặc không thụ lý giải quy ết tố cáo
(trường hợp phải kiểm tra, xác minh họ, tên, địa chỉngười tốcáo tại nhiều địa
điểm)?
a. 10 ngày.
b. 15 ngày.
c. 20 ngày.
Câu 68.Thời hạn giải quy ết tốcáo là bao nhiêu ngày, kểtừngày thụlý
giải quyết tốcáo (trừvụviệc phức tạp)?
a. 50 ngày.
b. 60 ngày.
c. 70 ngày.
Câu 69.Thời hạn giải quy ết tốcáo là bao nhiêu ngày, kểtừngày thụlý
giải quyết tốcáo ( đối với vụviệc phức tạp)?
a. 70 ngày.

nại là:
a. 3 ngày.
b. 5 ngày.
c. 7 ngày.
d. 10 ngày.
Câu 75:Trong điều kiện bình thường, thời hạn giải quyết khiếu nại là:
a. Lần đầu không quá 30 ngày, lần thứ2 không quá 45 ngày.
b. Lần đầu không quá 45 ngày, lần thứ2 không quá 60 ngày.
c. Lần đầu không quá 60 ngày, lần thứ2 không quá 70 ngày.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status