tình hình lạm phát của việt nam trong giai đoạn 2004-2008 - Pdf 23

Bài tập lớn môn kinh tế vĩ môLI M U
LI M U
Kinh t hc v mụ l mt mụn hc nghiờn cu ton b hot ng ca nn kinh t.
Kinh t hc v mụ l mt mụn hc nghiờn cu ton b hot ng ca nn kinh t.
Nú giỳp chỳng ta lý gii c nhng cõu hi cú liờn quan n i sng kinh t ca
Nú giỳp chỳng ta lý gii c nhng cõu hi cú liờn quan n i sng kinh t ca
mt quc gia. Chng hn, iu gỡ quyt nh mc sng v tc tng trng ca
mt quc gia. Chng hn, iu gỡ quyt nh mc sng v tc tng trng ca
mt t nc? Nhng nhõn t no dn n lm phỏt v tht nghip? Ti sao nn
mt t nc? Nhng nhõn t no dn n lm phỏt v tht nghip? Ti sao nn
kinh t li thng xuyờn bin ng? Chớnh ph úng vai trũ trong vic thỳc y
kinh t li thng xuyờn bin ng? Chớnh ph úng vai trũ trong vic thỳc y
tng trng, kim ch lm phỏt v n nh tht nghip mc hp lý.
tng trng, kim ch lm phỏt v n nh tht nghip mc hp lý.
Hin nay,
Hin nay,
t l lm phỏt v cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ thớch ng ca Chớnh ph
t l lm phỏt v cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ thớch ng ca Chớnh ph
chng lm phỏt
chng lm phỏt
cng c xem nh l mt trong nhng vn quan trng hng
cng c xem nh l mt trong nhng vn quan trng hng
u tỏc ng n nn kinh t ca 1 quc gia. Vỡ vy, nh cú s hng dn ca cụ
u tỏc ng n nn kinh t ca 1 quc gia. Vỡ vy, nh cú s hng dn ca cụ
giỏo cựng vi thi gian hc tp, tim hiu v tỡnh hỡnh lm phỏt ca Vit Nam
giỏo cựng vi thi gian hc tp, tim hiu v tỡnh hỡnh lm phỏt ca Vit Nam
trong giai on 2004-2008, Bi tp ln KTVM ó c hon thnh vi ni dung:
trong giai on 2004-2008, Bi tp ln KTVM ó c hon thnh vi ni dung:

tiờu th hng hoỏ . Kinh t hc cú quan h cht ch vi nhiu mụn khoa hc xó hi
tiờu th hng hoỏ . Kinh t hc cú quan h cht ch vi nhiu mụn khoa hc xó hi
khỏc nh: Trit hc, kinh t chớnh tr hc, s hc, xó hi hc`
khỏc nh: Trit hc, kinh t chớnh tr hc, s hc, xó hi hc`
- Kinh t hc thng c chia lm hai phõn ngnh ln: Kinh t v mụ v kinh t
- Kinh t hc thng c chia lm hai phõn ngnh ln: Kinh t v mụ v kinh t
vi mụ. Kinh t v mụ nghiờn cu hot ng ca ton b tng th rng ln ca nn
vi mụ. Kinh t v mụ nghiờn cu hot ng ca ton b tng th rng ln ca nn
kinh t nh tng trng kinh t, s bin ng giỏ c v vic lm ca c nc; cỏn
kinh t nh tng trng kinh t, s bin ng giỏ c v vic lm ca c nc; cỏn
cõn thanh toỏn v t giỏ hi oỏiTrong khi ú, Kinh t vi mụ li nghiờn cu s
cõn thanh toỏn v t giỏ hi oỏiTrong khi ú, Kinh t vi mụ li nghiờn cu s
hot ng ca cỏc t bo trong nn kinh t l cỏc doanh nghip hoc gia ỡnh,
hot ng ca cỏc t bo trong nn kinh t l cỏc doanh nghip hoc gia ỡnh,
nghiờn cu nhng yu t quyt nh giỏ c trong cỏc th trng riờng l.
nghiờn cu nhng yu t quyt nh giỏ c trong cỏc th trng riờng l.
2. H thng kinh t v mụ:
2. H thng kinh t v mụ:
Cú nhiu cỏch mụ t hot ng ca nn kinh t. Theo cỏch tip cn h thng, nn
Cú nhiu cỏch mụ t hot ng ca nn kinh t. Theo cỏch tip cn h thng, nn
kinh t c xem nh l mt h thng c gi l h thng v mụ. H thng ny
kinh t c xem nh l mt h thng c gi l h thng v mụ. H thng ny
c c trng bi 3 yu t: u vo, u ra, v hp en kinh t v mụ
c c trng bi 3 yu t: u vo, u ra, v hp en kinh t v mụ
* Tng cung v tng cu ca nn kinh t:
* Tng cung v tng cu ca nn kinh t:
- Tng cung bao gm tng khi lng sn phm quc dõn m cỏc doanh nghip s
- Tng cung bao gm tng khi lng sn phm quc dõn m cỏc doanh nghip s
sn xut v bỏn ra trong thi k tng ng vi giỏ c, kh nng sn xut v chi phớ
sn xut v bỏn ra trong thi k tng ng vi giỏ c, kh nng sn xut v chi phớ

- Phõn phi cụng bng: mt s nc coi mc tiờu phõn phi cụng bng l mt
- Phõn phi cụng bng: mt s nc coi mc tiờu phõn phi cụng bng l mt
trong cỏc mc tiờu quan trng
trong cỏc mc tiờu quan trng
* Cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ ch yu:
* Cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ ch yu:
- Chớnh sỏch ti khoỏ: chớnh sỏch ny nhm iu chnh thu nhp v chi tiờu ca
- Chớnh sỏch ti khoỏ: chớnh sỏch ny nhm iu chnh thu nhp v chi tiờu ca
chớnh ph hng nn kinh t vo mt mc sn lng v vic lm mong mun.
chớnh ph hng nn kinh t vo mt mc sn lng v vic lm mong mun.
- Chớnh sỏch tin t: Ch yu nhm tỏc ng n u t t nhõn, hng nn kinh t
- Chớnh sỏch tin t: Ch yu nhm tỏc ng n u t t nhõn, hng nn kinh t
vo mt mc sn lng v vic lm mong mun. Chớnh sỏch tin t cú tỏc ng
vo mt mc sn lng v vic lm mong mun. Chớnh sỏch tin t cú tỏc ng
quan trng n GNP thc t v mt ngn hn, song do tỏc ng n u t, nờn nú
quan trng n GNP thc t v mt ngn hn, song do tỏc ng n u t, nờn nú
cng nh hng ln n GNP tim nng v mt di hn.
cng nh hng ln n GNP tim nng v mt di hn.
- Chớnh sỏch thu nhp: Bao gm hng lot cỏc bin phỏp m Chớnh ph s dng
- Chớnh sỏch thu nhp: Bao gm hng lot cỏc bin phỏp m Chớnh ph s dng
nhm tỏc ng trc tip n tin cụng, giỏ c kim ch lm phỏt
nhm tỏc ng trc tip n tin cụng, giỏ c kim ch lm phỏt
- Chớnh sỏch kinh t i ngoi: trong cỏc nc th trng m l nhm n nh t
- Chớnh sỏch kinh t i ngoi: trong cỏc nc th trng m l nhm n nh t
giỏ hi oỏi v gi cho thõm ht cỏn cõn thanh toỏn mc cú th chp nhn c
giỏ hi oỏi v gi cho thõm ht cỏn cõn thanh toỏn mc cú th chp nhn c
4. Mt s khỏi nim v mi quan h gia cỏc bin s kinh t v mụ c bn:
4. Mt s khỏi nim v mi quan h gia cỏc bin s kinh t v mụ c bn:
* Tng sn phm quc dõn v s tng trng kinh t:
* Tng sn phm quc dõn v s tng trng kinh t:

Khi mt nn kinh t cú t l tng trng cao thỡ mt trong nhng nguyờn nhõn
Khi mt nn kinh t cú t l tng trng cao thỡ mt trong nhng nguyờn nhõn
quan trng l ó s dng tt hn lc lng lao ng. Nh vy, tng trng nhanh
quan trng l ó s dng tt hn lc lng lao ng. Nh vy, tng trng nhanh
thỡ tht nghip cú xu hng gim i.
thỡ tht nghip cú xu hng gim i.
* Tng trng v lm phỏt:
* Tng trng v lm phỏt:
Mun gim lm phỏt trong thi kỡ ngn thỡ cỏc chớnh sỏch kinh t u hng vo
Mun gim lm phỏt trong thi kỡ ngn thỡ cỏc chớnh sỏch kinh t u hng vo
vic tht cht chi tiờu, gim tng cu v do ú nn kinh t phi tri qua mt thi k
vic tht cht chi tiờu, gim tng cu v do ú nn kinh t phi tri qua mt thi k
ỡnh n, suy thoỏi v tht nghip.
ỡnh n, suy thoỏi v tht nghip.
* Lm phỏt v tht nghip:
* Lm phỏt v tht nghip:
Ngy nay, cỏc nh kinh t cho rng, trong thi k ngn thỡ lm pht cng cao, tht
Ngy nay, cỏc nh kinh t cho rng, trong thi k ngn thỡ lm pht cng cao, tht
nghip cng gim.
nghip cng gim.
- Trong thi k di cha cú c s núớ rng lm phỏt v tht nghip cú mi quan h
- Trong thi k di cha cú c s núớ rng lm phỏt v tht nghip cú mi quan h
trao i.
trao i.
- Mi quan h ngn hn v di hn gia lm phỏt v tht nghip l thc cht ca
- Mi quan h ngn hn v di hn gia lm phỏt v tht nghip l thc cht ca
cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ, l yu t quyt nh s thnh cụng ca cỏc chớnh sỏch
cỏc chớnh sỏch kinh t v mụ, l yu t quyt nh s thnh cụng ca cỏc chớnh sỏch
kinh t.
kinh t.

kinh t vn cú th phi tri qua lm phỏt khi giỏ c ca mt s hng hoỏ gim,nu
nh giỏ c ca cỏc hng hoỏ v dch v khỏc tng mnh.
- Lm phỏt cng cú th c N l s suy gim sc mua trong nc ca ng ni
t.
- Trong bi cnh lm phỏt , thỡ mt v tin t ch cú th mua c ngy cng ớt
hng hoỏ v dch v hn.
- Mt iu quan trng m chỳng ta cn nhn thc c l lm phỏt khụng ch n
thun l s gia tng cu mc giỏ m ú phi l s gia tng liờn tc trong mc giỏ.
* Gim phỏt: din ra khi mc giỏ chung liờn tc gim. Khi ú sc mua trong nc
ca ng ni t liờn tc tng.
1.2. Lm phỏt c c trng bi ch s lm phỏt:
D=
%100
Pr
ì
GN
GNPn

* ch s iu chnh D: o lng mc giỏ trung bỡnh ca tt c cỏc hng hoỏ ,dch
v c tớnh vo GDP.
- thụng thng ngi ta thay th D bng ch s giỏ tiờu dựng CPI hoc ch s bỏn
buụn PPI.CPI phn ỏnh s bin ng giỏ c ca 1 gi hng hoỏ v dch v tiờu biu
cho c cu tiờu dựng ca xó hi:
CPI=
1
.
n
p
i
i d




= ì


t

:t l lm phỏt ca thi kỡ t

t
p
:mc giỏ ca thi kỡ t

1t
p

:mc giỏ ca thi kỡ trc ú
Ngi ta thng s dng ch s iu chnh GDP(
GDP
D
)v ch s giỏ tiờu
dựng(CPI) o lng nc giỏ chung.
Tuy nhiờn,nu mc tiờu l xỏc nh nh hng ca lm phỏt n mc sng,thỡ rừ
rng ch s giỏ tiờu dựng t ra thớch hp hn.
3. Phõn loi lm phỏt:
3.1. Chỳng ta s phõn loi lm phỏt theo mc ca t l lm phỏt.
Theo tiờu thc ny cỏc nh KT thng phõn bit 3 loi lm phỏt : Lm phỏt va
phi,lm phỏt phi mó v siờu lm phỏt.
* Lm phỏt va phi: c c trng bi giỏ c tng chm v cú th d oỏn c

tng i dó thay i. Nhng tỏc hi ú l:
- Phõn phi li thu nhp v ca ci 1 cỏch ngu nhiờn gia cỏc cỏ nhõn , tp on
v cỏc giai tng xó hi , c bit i vi nhng ai gi nhiu ti sn cú giỏ tr danh
ngha c nh.
- Cú nhng doanh nghip ,nghnh ng cú th pht lờn v trỏi li cú nhng doanh
nghip v nghnh ngh suy sp, thm chớ phi chuyn hng sn xut kinh doanh.
- Tỏc hi ca lm phỏt c o bi s phn ng mnh m ca tng lp dõn c( hu
qu tõm lớ xó hi ) thụng qua cỏc cuc iu tra xó hi hc.
hiu rừ hn v tỏc hi ca lm phỏt cn chia chỳng thnh hai loi: Lm phỏt
thy trc v lm phỏt khụng thy trc.
* Lm phỏt thy trc: Cũn gi l lm phỏt d kin . Mi ngi ó d tớnh khỏ
chớnh xỏc s tng giỏ u n ca nú. Loi ny ớt gõy tn hi cho nn kinh t m
gõy ra nhng phin toỏi ũi hi cỏc hot ng giao dch phi thng xuyờn dc
iu chnh( iu chnh cỏc thụng tin kinh t,ch s hoỏ cỏc hp ng mua, bỏn ,tin
lng)
_ Th nht :Lm phỏt hot ng ging nh mt loi thu ỏnh vo nhng ngi
gi tin v c gi l thu lm phỏt. Tuy nhiờn ,chỳng ta cn thn trng phõn bit
thu lm phỏt vi thu ỳc tin.
- Th 2: Lm phỏt gõy ra chi phớ thc n.
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
7
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
- Th 3: Lm phỏt cú th to ra nhng thay i khụng mong mun trong giỏ tng
i.
- Th 4: Lm phỏt cú th lm thay i nghớó v np thu ca cỏc cỏ nhõn
* Lm phỏt khụng thy trc: Cũn gi l lm phỏt khụng d kin c . Con ngi
luụn b bt ng v tc ca nú. Nú khụng nhng gõy ra s phin toỏi (khụng hiu
qu) nh loi trờn m cũn tỏc ng n vic phõn phi li ca ci
- Lm phỏt cao thng cú xu hng bin ng mnh v khú d oỏn trc,gõy ra

* i vi mi cuc siờu lm phỏt v lm phỏt phi mó,hu nh u gn cht vi s
tng trng nhanh chúng v tin t,cú mc thõm ht cao ngy cng ln v ngõn
sỏch v cú tc tng lng danh ngha cao
- Vỡ võy,gim mnh m tc tng cung tin, ct gim mnh m chi tiờu ngõn sỏch
v kim soỏt cú hiu qu vic tng lng danh ngha, chc chn s chn ng v
y lựi lm phỏt.
- Thc cht, ca gii phỏp trờn l to ra cỳ sc cu( gim cung tin,tng lói sut,
gim thu nhp, dn ti gim tiờu dựng, u t chi tiờu chớnh ph) y nn kinh t
i
xung dc theo ng Philips ngn hn v do vy cng s gõy ra mt mc suy
thoỏi v tht nghip t nhiờn. Nu bin phỏp trờn c gi vng nn kinh t s t
iu chnh v sau mt thi gian,giỏ c t mc lm phỏt thp hn v sn lng tr
li tim nng. Tc ,gim phỏt s tu thuc vo s kiờn trỡ v liờn tc ca cỏc
bin phỏp ,chớnh sỏch.
* i vi lm phỏt va phi, kim ch v y t t xung mc thp hn cng ũi
hi ỏp dng cỏc chớnh sỏch trờn. Tuy nhiờn,vỡ bin phỏp trờn kộo theo s suy thoỏi
v tht nghip-1 cỏi giỏ t- nờn vic kim soỏtchớnh sỏch ti khoỏ v chớnh sỏch
tin t tr nờn phc tp v ũi hi phi thn trng.
c bit i vi cỏc nc ang phỏt trin,khụng ch cn kim ch lm phỏt m ũi
hi cú s tng trng nhanh. Trong iu kin ú, vic kim soỏt cht ch cỏc chớnh
sỏch ti khoỏ v tin t vn l nhng bin phỏp cn thit nhng cn cú s phi
hp ,tớnh toỏn ,t m vi mc thn trng cao hn.
- V lõu di, cỏc nc ny chm lo m rng sn lng tim nng bng cỏc ngun
vn trong v ngoi nc cng l mt trong nhng hng quan trng nht m
bo va nõng cao sn lng ,mc sng , va n nh giỏ c mt cỏch bn vng.
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
9
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
- Cỏc quc gia thng chp nhn lm phỏt mc thp v x lý nh hng ca nú

p q
=

1.4. Tớnh ch s giỏ tiờu dựng cho cỏc nm:
Sau khi cú s liu v chi phớ cho gi hng hoỏ ca tng nm ,chỳng ta cú th tớnh
CPI ú l 1 ch s:
0 0 0
( . . ).100%
t
t
i t i i
p q p q
CPI
= ữ

* Tớnh t l lm phỏt (

)
- Dựng CPI tớnh t l lm phỏt.
- Lm phỏt l s gia tng liờn tc ca mc giỏ chung. Do vy, t l lm phỏt l %
thay i mc giỏ chung so vi thi k trc ú :

1
1
.100%
t t
t
t
CPI CPI
CPI

2. Ý nghĩa của việc thực hiện các chính sách chống lạm phát:
- Nếu không kiềm chế được lạm phát, chẳng những sẽ ảnh hưởng đến phát triển
sản xuất và đời sống của nhân dân, đến ổn định kinh tế vĩ mô mà còn ảnh hưởng
đến tăng trưởng kinh tế trong trung và dài hạn, việc làm cũng giảm sút, môi trường
đầu tư kinh doanh cũng sẽ trở nên xấu hơn. Nói kiềm chế lạm phát là mục tiêu ưu
tiên hàng đầu, có nghĩa là không chạy theo chỉ tiêu tăng trưởng đã đặt ra mà phải
tập trung để kiềm chế bằng được lạm phát, phấn đấu bảo đảm tốc độ tăng giá giảm
dần.
- Tỉ lệ lạm phát cao đã đưa đến rất nhiều tác hại với đời sống kinh tế xã hội và điêù
hành kinh tế. Tuy nhiên, đối với đặc thù của Việt Nam thì 1 số hệ quả nổi bật như
sau:
Sinh viªn: Hoµng ThÞ Th¬ng
Líp: QKT 48-§H2
11
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
* nh hng tiờu cc i vi i sng kinh t xó hi. Mc lm phỏt cao,ó tỏc
ng xu ti i sng xó hi v nim tin ca ngi dõn i vi iu hnh nn kinh
t Vit Nam. c bit, tc tng giỏ lng thc liờn tc tng cao theo thi gian.
iu ny , tỏc ng ti khu vc hng lng ngõn sỏch v ngi cú thu nhp thp.
H qu l chi thng xuyờn cho lng t ngõn sỏch s phi lờn liờn tc m bo
thu nhp thc t v t l úi nghốo s cao hn khu vc thnh th v nụng thụn.
Khụng ch vy, vic phỏ v vũng xoỏy thu nhp v lm phỏt s ngy cng tr nờn
khú khn hn trong quỏ trỡnh phỏt trin.
- Cỏc mi quan h cõn bng trong nn kinh t ang b nh hng, c bit l i
vi kinh t i ngoi. Thõm ht thng mi gia tng rt nhanh qua cỏc nm t
mc bỏo ng nh 12 t USD (16%GDP) nm 2007 v d kin cũn cao hn na
17 t USD (20%GDP) trong nm 2008 l mt vn ỏng bỏo ng.
- Dũng chy quỏ ln ca vn bờn ngoi chy vo trong thi gian quỏ ngn gõy ra
khụng ch sc ộp i vi cung tin m cũn tỏc ng n phõn b v bin dng
ngun lc quc gia ti cỏc TTCK v bt ng sn.

- Nm 2004, tng trng kinh t GDP khỏ v n nh, nm sau cao hn nm trc
t 7,6%. C cu kinh t chuyn dch theo hng tớch cc, tng bc gn vi th
trng trong nc v xut khu, giỏ tr cụng nghip tng 15,6%, trong ú giỏ tr
tng thờm t 10,6%, cao nht t nhiu nm nay ó gúp phn vo tng trng
chung ca nn kinh t.
- Nm 2005, tng trng GDP t t 7%. Trong ú, nụng nghip tng 3,5%- 9%,
cụng nghip v xõy dng tng t 7,5%, dch v 7,8%, xut khu phỏt trin mnh,
kim ngch xut khu 9 thỏng u nm 48,6 t USD tng 39% so vi cựng k nm
trc.
- Nm 2006, tng sn phm trong nc GDP t 8,2%( k hoch l 8%), GDP bỡnh
quõn u ngi t 720 USD/ nm.; giỏ tr tng thờm ca nghnh nụng nghip, lõm
nghip v thu sn l 3,4%, cụng nghip v xõy dng l 10,4%, dch v 8,2%, tng
kim nghch xut khu tng 20%.
- Nm 2007, tng trng GDP tip tc gi vng bỡnh quõn thu nhp 835
USD/ngi/nm.
- Nm 2008, do nhng bin ng khụng thun li ca kinh t th gii, nhng khú
khn trong nc v nhng hn ch yu kộm trong vic ch o iu hnh ó nh
hng xu n sn xut v i sng e do nghiờm trng n nh khinh t v mụ
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
13
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
vo cui nm 2007. Nờn duy trỡ mc tng trng khỏ, lm phỏt cao, tng trng
GDP bỡnh quõn u ngi c t 1000USD/ngi/thỏng.
1.2: C cu kinh t tip tc chuyn dch theo hng cụng nghip hoỏ, hin i
hoỏ:
- V c cu nghnh, tng dn t trng v cụng nghip v xõy dng GDP tng
- V c cu vựng cú bc iu chnh theo hng phỏt huy li th so sỏnh ca tng
vựng; cỏc vựng kinh t trng im, khu cụng nghip, khu kinh t v vựng chuyờn
mụn hoỏ cõy trng, vt nuụi ang phỏt trin khỏ nhanh, tuy cú xy ra mt s dch

- S nghip vn hoỏ giỏo dc ó cú nhiu tiộn b, cht lng dy ngh cú nhng
chuyn bin tớch cc, bc u ó hỡnh thnh mng li dy ngh cho lao ng
nụng thụn, thanh niờn lao ng thiu s, ngi tn tt, gn dy ngh vi xoỏ úi
gim nghốo. u t cho giỏo dc tng lờn ỏng k.
- Cụng tỏc y t chm lo sc kho cng ng khụng ngng c m rng mng li
dch v. T l suy dinh dng tr em ó gim ỏng k.
- Cỏc hot ng vn hoỏ thụng tin trin khai tng i rng khp, nht l phong
tro ton dõn on kt xõy dng i sng vn hoỏ khu dõn c. Vic bo tn tụn
vinh, vn hoỏ truyn thng, nht l vn hoỏ truyn thng ca cỏc ng bo dõn tc
ó c chỳ trng c bit.
II. Nhng hn ch bt cp:
- Nn kinh t vn ang trong tỡnh trng kộm phỏt trin, thu nhp bỡnh quõn u
ngi so vi mt s nc trong khu vc cũn khỏ thp.
- Mt cõn i gia cỏc nghnh cỏc vựng, v thu nhp, thu nhp bỡnh quõn u
ngi so vi mt s nc trong khu vc vn cũn khỏ ln.
- i sng ca mt b phn dõn c cũn khú khn, nhiu vn xó hi cha c
khc phc
- t l tht ngip cao
- Mt s t nn xó hi vn cha c chn ng.
- Tỡnh trng ựn tc giao thụng cỏc thnh ph ln v tai nn giao thụng vn cũn
tip tc xy ra nghiờm trng.
B.thu thp v trỡnh by cỏc s liu v bin ng ch s giỏ c, t l lm phỏt
Vit Nam thi k 2004-2008:
1. Bin ng ch s giỏ c:
Bng tỡnh hỡnh lm phỏt Vit Nam
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
15
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
Ngun: ADB (2007). Key Indicators 2007: Inequality in Asia;

so vi tc tng ca mi my nm qua. Tớnh chung 12 thỏng, giỏ tiờu dựng tng
12,63% cao nht trong 11 nm. Hu ht 11 nhúm hng hoỏ, dch v tiờu dựng u
tng. iu ú chng t, bờn cnh nhng yu t mang tớnh khỏch quan (giỏ c quc
t, mt s mt hng b nh hng bi thiờn tai dch bnh) thỡ khụng th khụng
cú yu tin t.
- Trong 11 nhúm hng hoỏ, dch v thỡ nhúm thc phm chim t trng ln nht
trong r hng hoỏ, dch v tiờu dựng, giỏ tng cao nht ( thỏng 12 tng 4,69%, c
nm tng 21,16%). Nhúm lng thc chim t trng ln th 2 cú giỏ tng cao th
3 (thỏng 12 tng 2,98%, c nm tng 15,4%) . Giỏ nh vt liu xõy dng thỏng
12 tng 3,28%, c nm tng 17,12%. Phng tin i li thỏng 12 tng 4,38%.
* Nm 2008: Lónh o tng cc thng kờ cho rng, nu gi c ch s giỏ tiờu
dựng (CPI) tng chm t nay n cui nm. lm phỏt c nm 2008 s dng li
24-25%. Cỏc chuyờn gia cng cho rng nn kinh t cng s rt n lc t tc
tng trng 7% c nm. Trong 6 thỏng u nm, ch s giỏ tiờu dựng CPI tng
18,44%, trong thỏng 5 cú mc tng cao nht 3,91% v thỏng 6 gim mnh xung
cũn 2,14%. Lng thc, thc phm chim mt t trng ln trong ch s giỏ tiờu
dựng, ngoi ra l cỏc yu t dựng trong gia ỡnh v vt liu xõy dng.
- Theo nhng d liu mi nht ca tng cc thng kờ nc ta, cho thy giỏ tiờu
dựng thỏng 10 ch tng 26,7% so vi cựng kỡ nm ngoỏi. S liu lm phỏt trong
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
17
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
thỏng 10 ny ó h nhit so vi t l lm phỏt 27,9% c bỏo cỏo trong thỏng 9,
v giỏ tiờu dựng cng ó gim bt 0,2% hng thỏng, õy l ln u tiờn giỏ tiờu
dựng gim n nh vy trong vũng 2 nm ri tr li. K t u nm theo thng
kờ ca GSO ch s giỏ tiờu dựng ca nc ta ch tng 21,6%. Giỏ lng thc nm
nay so vi nm ngoỏi ó tng 40,6% trong thỏng 10, nhng gim xung 0,4% so
vi thỏng 9. Giỏ nh vt liu xõy dng tng 22,8% so vi cựng kỡ nm ngoỏi v
gim 1,1% so vi thỏng trc. Giỏ ung v thuc lỏ cng tng 13,3% so vi

trng ca cỏc nhõn t bờn trong m di õy l lc lng c bn:
+ Th nht: dch cỳm gia cm lan rng 57 tnh, thnh ph, lm cho ncta thit
hi hn 1.300 t, lm gim 1% tc tng trng GDP, lm cht 1/10 n gia
cm, y hng nghỡn h chn nuụi n b vc phỏ sn.
+ Th 2: Chớnh ph vn thc hin n lc kớch cu nhm thỳc y tng trng kinh
t trong nm 2004.
* Nm 2005-2006: Cú t l lm phỏt thp hn so vi 2005. Do cỏc nguyờn nhõn:
- Th nht: giỏ c nhiu mt hng trong nc v trờn th gii u thp hn nm
2005:
Nm 2006 theo ỏnh giỏ ca IMF, mc tng 15% ca nhiu mt hng thit yu
u vo ca sn xut thp hn mc tng 29% ca cựng kỡ nm ngoỏi ó gúp phn
lm gim ỏp lc lờn giỏ thnh cỏc hng hoỏ nhp khu, tỏc ng lm lm phỏt nhp
khu gim, qua ú lm gim lm phỏt CPI. C th giỏ thc phm v xng du u
cú mc tng thp hn cựng k cựng vi giỏ cỏc mt hng do nh nc qun lý nh
in, nc ,giỏ vộ xe buýt, vộ hng khụngn nh( tr mt hng than) khin mc
tng ca cỏc nhúm phng tin i li bu in, nh vt liu xõy dng gim so
vi nm 2005. iu ny ó gúp phn trc tip lm lm phỏt CPI lm lm phỏt CPI
gim hn so vi nm ngoỏi, mt khỏc cng giỏn tip tỏc ng lm gim lm phỏt
CPI thụng qua vic gúp phn lm gim chi phớ ca doanh nghip .
-Th hai: Sc ộp v tng trng kinh t gim hn so vi nm ngoỏi:
D kin tng trng kinh t ca nm 2006 t 8,2%, thp hn mc tng 8.4% ca
nm 2005, th hin sc ộp v bờn cu ó gim bt; iu ny ó gúp phn lm lm
phỏt nm nay cú mc tng thp hn cựng k.
- Th ba: Cỏc gii phỏp kim ch giỏ ca Chớnh ph v cỏc B, ngnh:
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
19
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
Nm 2006, Chớnh ph ó ỏp dng nhiu bin phỏp nhm gim bt tc tng ca
giỏ c nguyờn vt liu u vo ca sn xut (cn sc phớa cung) kim ch mc

hp ca nhiu yu t: lm phỏt cu kộo, lm phỏt chi phớ y, lm phỏt tin t, lm
phỏt do yu t tõm lý.
3. Nguyờn nhõn dn n lm phỏt cao:
Vit Nam l mt nn kinh t chuyn i t qun lý k hoch sang nn kinh t th
trng. Nhn thy ch s lm phỏt Vit Nam khụng n nh v cú xu hng tng
dn. Trc nm 2000, tc lm phỏt gim v thm chớ õm cỏc nm liờn tip 2000
v 2001 vi mc tng ng -1,6% v -0,4%. Tuy nhiờn, lm phỏt cao ó xut hin
sau nm 2002 bng s o chiu v tng nhanh ti 4,4% (t -0,4% lờn 4%) so vi
nm trc. Nhng nm tip theo, ch s lm phỏt khụng gim m tip tc tng v
bựng n nm 2007,v 10 thỏng u nm nay t mc k lc 21,64%. iu ny cho
thy dng nh Vit Nam ó ỏnh i lm phỏt cho tng trng v chp nhn mt
mc cao nht nh t c phỏt trin kinh t.
- Cỏc nguyờn nhõn dn n lm phỏt cao Vit Nam: Ngoi mt s nguyờn nhõn
ni ti nh thiờn tai, u t trn lan mt s cụng trỡnh cụng khụng hiu qu,
nguyờn nhõn chớnh gõy lm phỏt cao ti Vit Nam l do bt cp trong nh hng
chớnh sỏch i ng, c th l chớnh sỏch t giỏ , i vi nhng cỳ sc ngoi lai.
nh hng chớnh sỏch t giỏ khụng phự hp so vi bin ng kinh t th gii dn
n kt qu l: 1. Lng cung tin tng t bin, 2. Chi phớ cho sn xut trong
nc tng cao. õy l nguyờn nhõn ch yu dn n lm phỏt cao ti Vit Nam.
Thiu cõn nhc v phi hp trong chớnh sỏch iu hnh: Ngõn hng nh nc thc
hin chớnh sỏch tin t thiu ch ng v cú phn lỳng tỳng trong vic i phú
trc bin ng th trng. Trong nhng nm trc Vit Nam thc hin m rng
cung tin, v chp nhn lm phỏt mt t l nht nh nhm phc v mc tiờu tng
trng dự cỏc du hiu khụng an ton v mt kim soỏt ó xut hin. Tuy nhiờn,
khi nhn thy khụng th khng ch ch tiờu di mc kỡ vng t ra thỡ s tht
cht tin t mi c tin hnh t na sau nm 2007. Bng cỏc cụng c nhm thu
hi tin lu thụng nh tng d tr bt buc hay phỏt hnh tớn phiu bt buc 12
thỏng. Tuy nhiờn k hoch thu hi tin trong lu thụng cha din ra thỡ xy ra sc
ộp thanh khon trờn th trng tin t do cỏc ngõn hng thng mi chun b tin
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng

Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
22
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
- Kim ch lm phỏt luụn l mc tiờu c u tiờn hng u, khụng chy theo ch
tiờu tng trng ó t ra m phi tp trung sc kim ch bng c lm phỏt,
phn u bo m tc tng giỏ gim dn.
- Chớnh ph d kin s trỡnh quc hi xem xột gim ch tiờu tng trng v iu
chnh li ch tiờu lm phỏt cho phự hp vi tỡnh hỡnh thc t. S iu chnh ny l
cn thit nhm hng cỏc gii phỏp vo mc tiờu u tiờn hng u, bo m tin
cho tng trng cao v bn vng nhng nm tip theo. Chớnh ph ó v ang
tp chung ch o iu hnh thc hin cỏc nhim v trng tõm v mc tiờu u
tiờn hng u ny. t c nhng nhim v v mc tiờu trờn , Chớnh ph ó
thng nht ch o thc hin quyt lit v ng b cỏc gii phỏp sau õy:
- Mt l: Thc hin chớnh sỏch tin t tht cht. Cho dự do nhiu NN nhng lm
phỏt luụn cú nguyờn nhõn tin t. Mc cung tin trong lu thụng v d n tớn dng
tng liờn tc t nm 2004 qua cỏc nm v tng cao trong nm 2007 l NN quan
trng gõy nờn lm phỏt. Nhn thc c tỡnh hỡnh ú, Chớnh ph ch trng kim
soỏt cht ch tng phng tin thanh toỏn v tng d n tớn dng ngay t u nm.
Ngõn hng nh nc, thụng qua vic chỳ ng, linh hot s dng hp lý cỏc cụng
c chớnh sỏch tin t theo nguyờn tc th trng thc hin bng c yờu cu
ny. iu cn nhn mnh l trong khi kiờn quyt tht cht tin t , cn bo m
tớnh thanh khon ca nn kinh t v hot ng ca cỏc ngõn hng, t chc tớn dng,
to iu kin cho sn xut hng hoỏ v xut khu phỏt trin.
- Hai l, ct gim u t cụng v chi phớ thng xuyờn ca cỏc c quan s dng
ngõn sỏch, kim soỏt cht ch u t ca cỏc doanh nghip nh nc, c gng gim
t l thõm ht ngõn sỏch. u t t ngun ngõn sỏch nh nc v u t ca
doanh nghip nh nc hin chim khong 45% tng u t xó hi. Ct gim
ngun u t ny s lm gim ỏp lc v cu, gim nhp siờu, gúp phn nõng cao
hiu qu ca nn kinh t. Chớnh ph s quy nh c th t l vn u t v chi phớ

nhim v cho cỏc n v ny phi m bo ngun hng, ng thi phi cú trỏch
nhim cựng vi chớnh ph kim gi giỏ c.
Trong khi kiờn trỡ ch trng thc hin c ch giỏ th trng, xoỏ b bao cp qua
giỏ, nhng trong tỡnh hỡnh hin nay mc dự giỏth gii tng cao, Chớnh ph ó
quyt nh:cha tng giỏ in, giỏ xng du, gi n nh giỏ xi mng, phõn bún,
nc sch, thuc bnh, vộ mỏy bay, tu ho, giao B ti chớnh r soỏt ct, gim
cỏc loi phớ thu t nụng dõn
Sinh viên: Hoàng Thị Thơng
Lớp: QKT 48-ĐH2
24
Bài tập lớn môn kinh tế vĩ mô
m bo ngun cung trờn th trng ni a, gi vng an ninh lng thc v
kim ch s tng giỏ quỏ mc ca nhúm hng ny, Chớnh ph quy nh lng xut
khu go nm nay mc 4 triu tn. Chớnh ph cng ó giao cho B ti chớnh
xut phng ỏn nõng thu xut khu than, du thụ v nghiờn cu kh nng ỏp dng
thu xut khu go.
Trong iu kin ng ụ la M gim giỏ so vi ng tin cỏc nc l th trng
xut khu ln ca nc ta, vic neo gi quỏ lõu t giỏ hi oỏi gia ng tin Vit
Nam v ng ụla M khụng phn ỏnh ỳng quan h thc trờn th trng ngoi t.
Vỡ vy, chớnh ph ch trng ỏp dng t giỏ linh hot vi biờn thớch hp, phn
ỏnh quan h cung cu trờn th trng, giỳp cho vic kim ch lm phỏt nhng
khụng gõy nh hng ln n xut khu, bo m vic mua bỏn, chuyn i ngoi
t din ra thun li.
Cỏn cõn thng mi l mt ch tiờu v mụ rt quan trng. Nhp siờu tng trong nm
2007, v tng cao hn trong quý 1 nm nay, ó e do n cõn i v mụ, ũi hi
phi ỏp dng cỏc bin phỏp kiờn quyt hn ch tỡnh trng ny trờn c s y
mnh xut khu, kim soỏt nhp khu. lm vic ny Chớnh ph ang ch o
quyt lit thc hin nhiu gii phỏp: Ngõn hng nh nc m bo vn v mua
ht ngoi t cho cỏc doanh nghip lm hng xut khu, x lý ngay cỏc ỏch tc v
tớn dng xut khu cho tng trng hp c th; tng cng h tr cụng tỏc xỳc tin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status