báo cáo thực tập công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng thanh hóa - Pdf 23


BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG THANH HÓA
Giảng viên hướng dẫn: LÊ THỊ HỒNG HÀ
Nhóm sinh viên thực hiện:
Mã số SV Họ và tên Lớp
10015153 Đào Thị Khánh Huyền NCKT4ATH
10013353 Lê Phương Liên NCKT4ATH
10015213 Nguyễn Thị Huệ NCKT4ATH
10015133 Phạm Thị Tuyến NCKT4ATH
10015163 Trịnh Thị Dung NCKT4ATH
THANH HÓA, THÁNG 06 NĂM 2012
LỜI CẢM ƠN
Trong những năm tháng ngồi trên ghế nhà trường là những thời gian khó
quên trong quãng đời sinh viên của chúng em. Thầy cô đã tận tâm giảng dạy, trang
bị hành trang để chúng em có thể đủ tự tin bước vào đời. Với những kiến thức
nhận được trong thời gian học tập tại trường ĐH Công Nghiệp TP.Hồ Chí Minh và
những hiểu biết thực tiễn có được qua thời gian thực tập tại công ty Cổ Phần Đầu
Tư Xây Dựng Và Phát Triển Hạ Tầng Thanh Hóa đã giúp chúng em có cái nhìn
toàn diện và thực tế hơn về công việc kế toán. Để có những kết quả này chúng em
chân thành biết ơn các thầy cô giáo trường ĐH Công Nghiệp TP.Hồ Chi Minh đã
hết lòng truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm quý báu cho chúng em trong suốt thời
gian học tập tại trường.
Chúng em xin ghi nhận tất cả những giá trị cao quý ấy và xin gửi lời biết ơn
sâu sắc đến toàn thể quý thầy cô trường ĐH Công Nghiệp TP.Hồ Chi Minh nói

12 HĐ Hóa đơn
13 VAT Thuế giá trị gia tăng
14 TK Tài khoản
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:3
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP

Thanh Hóa Ngày … tháng … năm 2013
Thủ trưởng đơn vị thực tập
(Ký tên và đóng dấu)
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:4
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN


1.1.1. Lịch sử hình thành 15
1.1.2. Vốn điều lệ 15
1.1.3. Ngành nghề kinh doanh của Công ty 15
1.1.4. Thị trường của Công ty 16
1.1.5. Vị trí, vị thế của Công ty 16
1.1.6. Đặc điểm quy trình và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty 16
1.1.6.1. Đặc điểm về hoạt động xây lắp 16
1.1.6.2 Đặc điểm về tổ chức sản xuất kinh doanh 17
1.1.7. Đánh giá khái quát về tình hình tài chính của Công ty 18
Bảng 1.1: Bảng đánh giá tình hình tài chính của công ty 18
1.2. NHỮNG THUẬN LỢI KHÓ KHĂN VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN.19
1.2.1. Thuận lợi 19
1.2.2. Khó khăn 20
1.2.3. Những định hướng phát triển 20
1.3. TÌNH HÌNH TỔ CHỨC 21
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:6
1.3.1. Cơ cấu chung 21
1.3.1.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty 21
1.3.1.2. Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban 22
1.3.2. Cơ cấu phòng Kế toán 23
1.4. TỔ CHỨC HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN 24
1.5. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 25
1.5.1. Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty 25
1.5.1.1. Sơ đồ trình tự ghi sổ 25
1.5.1.2. Trình tự luân chuyển chứng từ 26
1.5.2. Các chính sách khác 27
1.6. NHỮNG ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN 27
1.6.1. Những ưu điểm 28
1.6.2. Những tồn tại 29
CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN CÔNG TY 31

2.4.4 Sổ kế toán 46
2.4.5. Quy trình kế toán phải thu khách hàng 46
2.4.6. Một số nghiệp vụ 46
2.5. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC 49
2.5.1.Chứng từ sử dụng 49
2.5.2. Sổ sách sử dụng 49
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:8
2.5.3. Tài khoản sử dụng 49
2.5.4. Quy trình ghi sổ kế toán 49
2.5.5. Một số nghiệp vụ 49
2.6. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TẠM ỨNG CHO NHÂN VIÊN 52
2.6.1. Chứng từ sử dụng 52
2.6.2. Quy trình kế toán tạm ứng 52
2.6.3. Sổ sách sử dụng 52
2.6.4. Một số nghiệp vụ 52
2.7. KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU 56
2.7.1. Chứng từ sử dụng 56
2.7.2. Tài khoản sử dụng 56
2.7.3. Sổ kế toán 56
2.7.4. Sơ đồ hạch toán 56
2.7.5. Quy trình ghi sổ kế toán 57
2.7.6. Một số nghiệp vụ 57
2.8. KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 60
2.8.1. Chứng từ sử dụng 60
2.8.2. Sổ sách sử dụng 60
2.8.3. Tài khoản sử dụng 60
2.8.4. Quy trình ghi sổ 60
2.8.5. Sơ đồ hạch toán 60
2.8.6. Một số nghiệp vụ 61
2.9. KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH DỞ DANG 65

2.12.3.Quy trình ghi sổ 96
2.13. KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 99
2.13.1. Hợp đồng tiến dụng 99
2.13.2. Chứng từ phát sinh tại doanh nghiệp 99
2.13.3. Sổ kế toán 99
2.13.4. Sơ đồ hạch toán 99
2.13.5. Quy trình ghi sổ kế toán 100
2.13.6. Một số ví dụ minh họa 100
2.14. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP 103
2.14.1. Chứng từ sử dụng 103
2.14.2. Sổ sách sử dụng 103
2.14.3. Quy trình ghi sổ kế toán 103
2.14.4. Một số nghiệp vụ phát sinh 103
2.15. KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC 105
2.15.1. Các tài khoản sử dụng 105
2.15.2. Kế toán thuế GTGT đâu ra 106
2.15.2.1. Chứng từ sử dụng 106
2.15.2.2. Sổ sách sử dụng 106
2.15.2.3. Quy trình ghi sổ kế toán 106
2.15.2.4. Các ví dụ minh họa 106
2.15.3. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp 109
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:11
2.15.3.1. Chứng từ sử dụng 109
2.15.3.2. Sổ sách sử dụng 109
2.15.3.3. Quy trình ghi sổ kế toán 109
2.15.3.4. Các ví dụ minh họa: 109
2.16. KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG 113
2.16.1. Nguyên tắc phân phối: 113
2.16.2. Cơ sở tính toán 113
2.16.3. Cách tính: 113

2.21.1. Chứng từ sử dụng 127
2.21.2. Sổ kế toán sử dụng 127
2.21.3. Quy trình ghi sổ kế toán 127
2.21.4. Sơ đồ hạch toán 127
2.21.5. Nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 127
2.22. KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 130
2.22.1. Chứng từ sử dụng 130
2.22.2. Sổ kế toán sử dụng 130
2.22.3. Sơ đồ hạch toán 130
2.22.4. Quy trình ghi sổ kế toán 130
130
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:13
2.23. LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 133
2.23.1. Lập bảng cân đối số phát sinh 133
2.23.2. Diễn giải sơ đồ : 133
2.23.3. Lập bảng cân đối kế toán 134
2.24. LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 140
2.25. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 143
2.26. LẬP THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 145
NỘI DUNG CỦA THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 145
2.27. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 146
2.28. LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN ( xem phần phụ lục) 147
2.29. LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT: 147
2.29.1. Bảng kê hàng hoá dịch vụ mua vào - bán ra 147
2.29.2. Tờ khai thuế GTGT 147
2.30. LẬP BÁO CÁO THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 148
2.30.1. Tờ khai tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 148
2.30.2. Tờ khai quyết toán thuế TNDN 148
CHƯƠNG 3 149
NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ 149

- Kinh doanh các loại vật liệu xây dựng, mặt hàng trang trí nội thất, ngoại
thất;
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:15
- Cho thuê máy móc, thiết bị công trình dịch vụ vận tải hàng hoá đường bộ.
1.1.4. Thị trường của Công ty.
Tự tìm kiếm thị trường, trực tiếp giao dịch ký hợp đồng với các khách hàng
trong nước.
1.1.5. Vị trí, vị thế của Công ty.
- Công ty nằm ở vị trí tương đối thuận lợi cho việc Sản xuất kinh doanh
- Công ty có đội ngũ cán bộ có trình độ Trung- Đại học đã có nhiều năm
trực tiếp tham gia lãnh đạo cộng thêm đội ngũ cán bộ công nhân viên sản xuất có
lòng yêu nghề say mê đã giúp cho Công ty luôn hoàn thành kế hoạch.
- Ban giám đốc rất chú trọng mua sắm trang thiết bị hiện đại đổi mới công
nghệ trang bị nhiều thiết bị máy móc hiện đại
- Hiện nay Công ty có 110 cán bộ công nhân viên, trong đó nhân viên quản
lý là 20 người. Công ty luôn có việc làm cho công nhân viên với mức thu nhập
tương đối ổn định, cụ thể thu nhập bình quân người/tháng là: 3.000.000đ/ tháng.
1.1.6. Đặc điểm quy trình và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty.
1.1.6.1. Đặc điểm về hoạt động xây lắp
Xây dựng cơ bản là quá trình tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
tài sản cố định dưới các hình thức xây dựng mới, xây dựng lại, xây dựng mở rộng,
xây dựng khôi phục sửa chữa lớn tài sản cố định.
Ngành xây dựng cơ bản tạo nên sản phẩm là những công trình xây dựng đã
hoàn thành việc xây lắp, được phép nghiệm thu và đi vào sử dụng. Không giống
như sản phẩm của các ngành công nghiệp khác, các công trình xây dựng cơ bản tạo
nên là những sản phẩm có thời gian sử dụng và thi công kéo dài, gắn chặt vào đất
xây dựng, có quy mô lớn, kết cấu phức tạp, được sản xuất đơn chiếc và không phải
là hàng hoá.
Xuất phát từ đặc trưng của sản phẩm xây dựng, đặc điểm sản xuất trong xây
dựng cơ bản so với các ngành sản xuất khác có nhiều khác biệt do đó tổ chức công

Do đặc điểm của sản phẩm xây lắp như vậy nên đòi hỏi công ty phải có giá
trị dự toán cho từng khối lượng công việc, có thiết kế riêng. Tuy nhiên hầu hết các
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:17
công trình phải tuân theo quy trình công nghệ :
- Nhận thầu qua đấu thầu.
- Ký hợp đồng xây dựng với bên A là chủ đầu tư hoặc Nhà thầu chính.
- Trên cơ sở hồ sơ thiết kế các công trình và các hợp đồng xây dựng đã ký
kết, công ty tiến hành tổ chức thi công để tạo sản phẩm, tổ chức lao động bố trí
máy móc thiết bị, tổ chức cung ứng vật liệu tiến hành xây dựng và hoàn thiện .
- Công trình được hoàn thiện dưới sự giám sát của chủ đầu tư công trình
hoặc Nhà thầu chính về mặt kỹ thuật và tiến độ thi công
- Bàn giao công trình và thanh quyết toán hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư
hoặc Nhà thầu chính.
Quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty Công ty bao gồm
nhiều công đoạn cụ thể như sau.
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ quy trình sản xuất
1.1.7. Đánh giá khái quát về tình hình tài chính của Công ty
Bảng 1.1: Bảng đánh giá tình hình tài chính của công ty
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:18
Đấu thầu
Ký kết hợp
đồng
Thực hiện
hợp đồng
Hoàn thành
sản phẩm
STT Chỉ tiêu Số cuối kỳ Số đầu năm
A Tài sản
I Tài sản ngắn hạn 11.070.914.574 5.955.949.943
1 Tiền các khoản tương đương tiền 124.716.543 4.374.211.932

hợp với đội ngũ lao động trẻ được đào tạo theo chuyên ngành, các nguồn lực này
được sử dụng hợp lý, cơ chế quản lý hiện nay của công ty phát huy được tính chủ
động sáng tạo của người lao động.
1.2.2. Khó khăn
Trong quá trình hoạt động kinh doanh của mình bên cạnh những mặt thuận
lợi công ty cũng gặp không ít những khó khăn:
- Nền kinh tế thị trường, chính phủ cho phép các doanh nghiệp được tự do
thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh trong khuôn khổ cho phép và không còn
bao cấp như trước đây, các doanh nghiệp tự hạch toán kinh tế độc lập. Do vậy ngày
càng có nhiều đơn vị tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra sự cạnh
tranh này càng gay gắt.
- Ngành xây dựng cơ bản chiếm một tỷ trọng lớn trong hoạt động sản xuất
kinh doanh của công ty nhưng trong mấy năm lại đây giá cả thị trường nhất là giá
nguyên liệu vật liệu đầu vào có sự biến động lớn, tình hình thời tiết diễn biến phức
tạp đã ảnh hưởng không nhỏ đến sản xuất kinh doanh của công ty.
- Công ty có vốn kinh doanh trong vốn điều lệ không lớn mặc dù đã được bổ
xung qua kết quả hoạt động các năm, nhưng so với quy mô kinh doanh thì vốn tự
có của công ty chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ nhặt, mặt khác hiệu quả sử dụng vốn của
công ty chưa cao.
1.2.3. Những định hướng phát triển.
Cùng với những mặt thuận lợi và khách quan trên Công ty đang hướng đến
những mục tiêu phát triển lâu dài và bền vững, ban giám đốc đang dần khắc phục
những mặt còn hạn chế trở ngại.
Tại các đội xây lắp đang thi công những công trình lớn địa bàn gặp nhiều
khó khăn công ty sẽ cử những nhân viên kế toán có trình độ và nghiệp vụ trực tiếp
quản lý tình hình tài chính và cập nhật số liệu chuyển về phòng kế toán được đảm
bảo kịp thời chính xác.
Trong những thời gian tới công ty sẽ tạo điều kiện để các nhân viên phòng
kế toán được đi học bồi dưỡng thêm về chuyên môn nghiệp vụ và các chế độ chính
GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:20

PHÓ GIÁM ĐỐC
P.kỹ thuật, kinh
doanh
P.tài chính kế
toán
P. vật tư,
thiết bị
CÁC PHÒNG BAN
Đội xây lắp
số 2
Đội xây lắp
số 2
Đội xây lắp
số 2
Đội xe vận tải,
máy ct
về nhiệm vụ được phân công hoặc uỷ quyền
Phòng tổ chức hành chính: Cùng với Giám đốc bổ nhiệm lại bộ máy của
công ty, xây dựng quy chế quản lý của công ty, xây dựng chiến lược nhân lực.
Phòng kỹ thuật, kinh doanh: Xây dựng quy chế quản lý kinh tế kỹ thuật,
các định mức kinh tế kỹ thuật, lập kế hoạch và đề ra chiến lược cho hoạt động sản
xuất kinh doanh và thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty.
Phòng tài chính kế toán: Phân tích chi phí giá thành sản phẩm của từng bộ
phận để nhìn thấy tỷ xuất lợi nhuận, trên doanh thu, trên đồng vốn đầu tư, đề ra
biện pháp khắc phục những điểm yếu, xử lý nợ tồn động lành mạnh hoá tài chính
theo chức năng nhiệm vụ được giao, lập và gửi báo cáo tài chính thống kê theo quy
định của pháp luật, chịu trách nhiệm về tính trung thực của báo cáo.
Phòng vật tư thiết bị:
- Là nơi bảo quản, cung ứng vật tư và thành phẩm. Mọi nguyên vật liệu phục
vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh đều được quản lý chặt chẽ.

GVHD: Lê Thị Hồng Hà – Lớp : NCKT4ATH Trang:24
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KẾ TOÁN
TIỀN
LƯƠNG
KẾ TOÁN
VỐN BẰNG
TIỀN VÀ
THANH
TOÁN
THỦ QUỸ
KẾ TOÁN
NGUYÊN LIỆU
VẬT LIỆU,
CCDC,TSCD

Trích đoạn Nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP Lập bảng cân đối kế toán LẬP BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH MỘT SỐ KIẾN NGHỊ:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status