Mét sè BT vÒ nh«m.
GV: Bïi §×nh C¬ng
1. Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhôm vào lượng nước dư. Sau thí nghiệm, không còn chất rắn. Như vậy:
A. Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư. B. Số mol Al nhỏ hơn hai lần số mol Ba.
C. Số mol Ba bằng số mol Al. D. Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al
2. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng:
A. Nhôm bị oxi hóa tạo nhôm oxit khi đun nóng trong không khí.
B. Ion nhôm bị khử tạo nhôm kim loại ở catot bình điện phân khi điện phân nhôm oxit nóng chảy.
C. Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
D. Nhôm đẩy được các kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe
2
O
3
với 8,1 gam Al. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn
hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H
2
(đktc) thoát ra. Trị số của m là:
A. 16 gam B. 24 gam C. 8 gam D. Tất cả đều sai
4. Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A. Cho 100 ml dung dịch HCl
1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Trị số của m là:
A. 7,8 gam B. 5,72 gam C. 6,24 gam D. 3,9 gam
5. Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích không đổi 10 lít chứa khí oxi, ở 136,5˚C áp suất
trong bình là 1,428 atm. Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚C), áp suất trong bình
giảm 10% so với lúc đầu. Trong bình có 3,82 gam các chất rắn. Coi thể tích các chất rắn không đáng kể. Trị số của m là:
A. 2,46 gam B. 2,12 gam C. 3,24 gam D. 1,18 gam
6. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe
3
O
4
. Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan các chất thu
= 0,1 M B. C
MgCl2
= C
Al2(SO4)3=
0,2M
C. C
MgCl2
= 0,1M , C
Al2(SO4)
3
= 0,2M D. C
MgCl2
= C
Al2(SO4)
3
3
= 0,15M
8. Một hỗn hợp MgO và Al
2
O
3
có khối lượng 5,5gam .Cho hỗn hợp tác dụng với dd NaOH dư .Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng
với dd NaOH trong dd HCl dư được dd A .Thêm NaOH dư và dd A , được kết tủa B .Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b
giảm đi 0,18 gam so với khối lượng trước khi nung .Tính số mol MgO và Al
2
O
3
trong hỗn hợp đầu .
A. 0,01mol MgO ,0,05 mol Al
2
4
0,25 M đã dùng
A. 3l B. 1,5l C. 5,25l D. 6l
12. Ion H
+
có thể phản ứng với ion nào của các muối Al
2
(SO
4
)
3
và NaAlO
2
?
A. Al
3+
, AlO
2
-
B. AlO
2
-
, SO
4
2-
C. Na
+
, Al
3+
D. Na
2
SO
4
14. Cho biết độ âm điện của Al và Cl lần lượt bằng 1,6 và 3,0.Liên kết trong AlCl
3
là liên kết gì?
A. Cộng hóa trị không phân cực B. Liên kết ion
C. Liên kết cho nhận D. Cộng hóa trị phân cực
15. Giải thích tại sao người ta dùng sự điện phân Al
2
O
3
nóng chảy mà không dùng sự điện phân AlCl
3
nóng chảy?
A. AlCl
3
nóng chảy ở nhiệt cao hơn Al
2
O
3
B. AlCl
3
là hợp chất cộng hóa trị nên thăng hoa khi nung
C .Sự điện phân AlCl
3
nóng chảy cho ra Cl
2
độc hại (Al
2
NaOH, AlCl
3
, Al
2
(SO
4
)
3
để làm cho nước trong?
A. :Na
2
CO
3
B. NaOH C. AlCl
3
D. Al
2
(SO
4
)
3
18. Mặc dù B và Al đều cùng thuộc nhóm III
A
nhưng B(OH)
3
là axit còn Al(OH)
3
là 1 hiđroxit lưỡng tính có tính bazơ mạnh hơn tính
axit .Giải thích ?
A. B có độ âm điện > Al B. B có bán kính nguyên tử lớn hơn Al
A. 1 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,2,4
20. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
1
Mét sè BT vÒ nh«m.
GV: Bïi §×nh C¬ng
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa Al(OH)
3
C. Có kết tủa Al(OH)
3
sau đó kết tủa tan trở lại D. Có kết tủa nhôm cacbonat
21. Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 với dung dịch HCl dư cho ra 44,8 lit H
2
(đktc)
Phần 2 với dung dịch NaOH dư cho ra 33,6lit H
2
(đktc)
Tính khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp A cho Al=27 ,Fe =56
A. 27gam Al, 28gam Fe B. 54 gam Al, 56 gam Fe C. 13,5gam Al, 14gam Fe D. 54 gam Al, 28gam Fe
22. Hòa tan 21,6 gam Al trong 1 dd NaNO
3
và NaOH dư .Tính thể tích khí NH
3
(đktc) thoát ra nếu hiệu suất phản ứng 80% .
A. 2,24 lit B. 4,48lit C. 1,12lit D. 5,376lit
23. Một hỗn hợp gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam. Cho X vào 1 lit dung dịch A chứa AgNO
0,3M. Thêm từ từ ddHCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần. Đem
nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn năng 1,02 gam .Tính thể tích ddHCl 0,1M đã dùng
A. 0,5l B. 0,6 l C. 0,7 l D. 0,8 l
27. Hòa tan 10,8 gam Al trong 1 lượng H
2
SO
4
vừa đủ thu được dd A .Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M phải thêm vào dung dịch A
để có kết tủa sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ta 1 chất rắn nặng 10,2 gam
A. 1,2 l và 2,8 l B. 1,2 l , C. 0,6 l và 1,6 l D. 1,2 l và 1,4 l
28. Cho 100ml dd Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 100ml dd Ba(OH)
2
, nồng độ mol của dd Ba (OH)
2
bằng 3 lần nồng độ mol cuả dung dịch
Al
2
(SO
4
)
3
thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng ko đổi thì khối lượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4 gam
.Tính nồng độ mol của Al
2
A.5,4g Al ; 11,4g Fe
2
O
3
B. 10,8g Al ; 16g Fe
2
O
3
C. 2,7g Al ; 14,1g Fe
2
O
3
D. 7,1g Al ; 9,7g Fe
2
O
3
31. Sắp xếp các chất sau: nguyên tử Mg, nguyên tử Al và ion AI
3+
theo thứ tụ bán kính tăng dần
A. Al<Al
3+
<Mg B. Al
3+
< Mg < Al C. Mg < Al < Al
3+
D. Al
3+
< Al < Mg
32. Trong các hợp chất sau AlF
3
, AlI
3
D. Ion : AlF
3
, AlCl
3
, AlBr
3
. Cộng hóa trị : AlI
3
33. Hòa tan 0,54 g một kim loại M có hóa trị n không đổi trong 100ml ddNaOH 0,1 M. Xác định hóa trị n và kim loại M.
A. N = 2,2 ; Zn B. N = 2; Mg C. N = 1; K D. N = 3; Al
34. Cho m gam Al và 100ml dd chứa Cu(NO
3
)
2
0,3M và AgNO
3
0,3M thu được chất rắn A. Khi cho A tác dụng với ddHCl dư thu
được 0,336 lít khí (đktc). Tính khối lượng Al đã dùng và khối lượng chất rắn A Cho kết quả theo thứ tự trên.
A. 1,08g; 5,16g B. 1,08g; 5,43g C. 0,54g; 5,16g D. 8,1g; 5,24g
35. Cho 100 ml dung dịch Al
2(
SO
4
)
3
0,1M. Phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M để chất rắn có được sau
khi nung kết tủa có khối lượng là 0,51g.
nóng chảy với cường độ I=9,65A , trong thời gian 30,000s thu được 22,95g Al .Tính hiệu suất điện phân.
A. 100% B. 85% C. 80% D. 90%
39. Một hh X gồm Al và Cu có khối lượng là 59g. Hòa tan X trong 3 lít dd HNO
3
được hỗn hợp khí Y gồm NO và N
2
(mỗi kim loại
phản ứng chỉ cho ra một chất khí) và để lại một chất rắn không tan. Biết rằng hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với không khí bằng 1 và thể
tích 13,44l (đktc). Tính khối lượng Al và Cu trong hh X và nồng độ mol của dd HNO
3
ban đầu.
A. 27g Al, 32g Cu, 1,6M B. 15g Al, 24 g Cu, 1,2M
C. 27g Al, 32g Cu, 1.4M D. 13,5g Al, 25,5g Cu , 1,6M
2
Mét sè BT vÒ nh«m.
GV: Bïi §×nh C¬ng
40. 16,2g bột Al phản ứng vừa đủ với 4 lít dung dịch HNO
3
tạo ra hỗn hợp N
2
và NO có tỉ khối đối với H
2
bằng 14,4.Tính thể tích NO,
N
2
ở đktc và nồng độ mol của dung dịch HNO
3
.
A. V
NO
3
=0,68M
41. So sánh (a) thể tích khí H
2
tạo thành khi cho Al tác dụng với lượng dư ddNaOH và (b) thể tích khí N
2
(sản phẩm khử duy nhất) thu
được củng khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với HNO
3
loãng dư?
A. a gấp 5 lần b B. a bằng b C. b gấp 5 lần a C. a gấp 2,5 lần b
42. Cho m gam hổn hợp gồm Al và FeO (trong đó khối lượng của Al bằng khối lượng của FeO). Đun nóng hổn hợp một thời gian thu
được hổn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho X tác dụng hết với ddHCl thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là:
A. 4,05g B. 5,4g C. 8,1g D.10,8g
43. Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?
A. Na
2
CO
3
B. Ca(HCO
3
)
2
C. Al(NO
3
)
3
D. AgNO
3
44. Cho các chất rắn: Al, Al
thu được dung dịch X và khí N
2
O là sản phẩm khử duy nhất. Thêm dung dịch
chứa 0,25mol NaOH vào X thì lượng kết tủa thu được bằng:
A. 3,90g B. 5,46g C. 4,68g D. 6,24g
46. Hoà tan hết hổn hợp gồm 10,85g Na
2
O và 12,75g Al
2
O
3
vào nước được dung dịch X. Thêm 380ml ddHCl 2,5M vào X. khối lượng
kết tủa thu được là:
A. 3,9g B. 1,3g C. 2,6g D. 7,8g
47.
3