chuyên đề và bài tập luyện thi đại học hóa học - đề ôn tổng hợp - Pdf 10

 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP TNHH
Phương pháp 1: ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật bảo toàn khối lượng: “Tổng khối
lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. Cần lưu ý
là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có
sẵn trong dung dịch.
Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng các cation kim loại và
anion gốc axit.
Ví dụ 1: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe
2
O
3
. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X
nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí
B (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 20,4. Tính giá trị m.
A. 105,6 gam. B. 35,2 gam. C. 70,4 gam. D. 140,8 gam.
Ví dụ 2: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được hỗn hợp các ete
có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao
nhiêu?
A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol.
Ví dụ 3: Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3

. C. C
8
H
12
O
3
. D. C
6
H
12
O
6
.
Ví dụ 6: Cho 0,1 mol este tạo bởi 2 lần axit và rượu một lần rượu tác dụng hoàn toàn với NaOH thu
được 6,4 gam rượu và một lượng mưối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56% (so với
lượng este). Xác định công thức cấu tạo của este.
A. CH
3
−COO− CH
3
. B. CH
3
OCO−COO−CH
3
.
C. CH
3
COO−COOCH
3
. D. CH

lượng là ?
ĐS : 6,81 gam
Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg , Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng , thu được 1,344 lít khí H
2
ở đktc và dung dịch chứa m gam muối . Gía trị của m là ?
Câu 3 :Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 . Thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X . Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M , khối lượng muối khan thu
được sau phản ứng là ?
Câu 4 :Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu , Zn , Al vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được
4,48 lít khí SO
2
ở điều khiện tiêu chuẩn . Khối lượng muối clorua thu được khi cho 4 gam hỗn hợp trên
tác dụng với khí Clo .
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 1
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
Câu 5 :Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO
3
, Y
2
(CO

và CuO nung
nóng thu được chất rắn Y . Khí ra khỏi ống được dần vào bình dung dịch Ca(OH)
2
dư thu đuợc 40 gam
kết tủa . Hoà tan chất rắn Y trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H
2
bay ra ở đktc . Tính m ?
ĐS : 24 gam
Câu 9 :Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I , và một muối của kim
loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO
2
ở đktc . Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thì khối lượng muối khan thu được là .
Câu 10 : Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl , sau phản ứng thu được thu
được 2,912 lít khí H
2
ở 27,3 độ C ; M là kim loại nào ?
Câu11 :Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe
2
O
3
bằng H
2
ở nhiệt độ cao , kết thúc thí nghiệm thu
được 9 gam H
2
O và 22,4 gam chất rắn . % Số mol của FeO trong hỗn hợp X là :
Câu 12 :Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng . Sau một thời gian thu
được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe
3

và Fe
2
(SO
4
)
3
vào nước . Dung
dịch thu được phản ứng hoàn toàn với 1,58 gam KMnO
4
trong môi truờng axits H
2
SO
4
dư . Thành % về
khối lượng của FeSO
4
trong X là .
Câu 18 :Điện phân 250 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ , khi ở catốt bắt đầu có bọt khí thì ngừng
điện phân , thấy khối lưọng ca tốt tăng 4,8 gam . Nồng độ mol/lít của CuSO
4
ban đầu là .
Câu 19 :Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe , Cu bằng dung dịch HNO
3
dư , kết thúc thí
nghiệm thu được 6,72 lít đktc . Hỗn hợp B gồm NO và NO
2
có khối lượng 12,2 gam gam . Khối lượng
muối nitrát sinh ra là ?

3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu thu được dung dung dịch
Y . Cô trong dung Y lượng muối khan thu được là ?
Câu25 :Để khử hoàn toàn CuO , FeO cần 4,48 lít khí H
2
ở đktc . Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó
bằng CO thì lượng CO thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa sinh ra
là bao nhiêu ?
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 2
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
DẠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG 2
VD1 :
Cho chuỗi phản ứng như sau :
+ O
2
+ O
2
+ H
2
SO
4
+ Ba(NO
3

3
O
4

Viết các phương trình phản ứng xảy ra . Và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất . Đưa ra nhận
xét
VD2 :Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe ; 0,2 mol FeO , O,2 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn
với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng . Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng muối thu được
.
Câu 1:Cho 1,6 gam bột Fe
2
O
3
tác dụng với axit dư HCl .Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng
là ?
Câu 2 :Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe , FeO , Fe
2
O

2
S vào axit HNO
3
vừa đủ thu được
dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO . Gía trị của a là ?
ĐS : a = 0,06 mol
Câu 6 :Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X
gồm Fe , FeO , Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dịch Y . Cô cạn
dung dịch Y thu được lương muối khan là bao nhiêu
ĐS : 40
Câu hỏi them : Nếu cho biết khí SO
2
thu đuợc là 0,3 mol , Tính n H
2

Đs : 21.6 gam .
Phương pháp 2: BẢO TOÀN MOL NGUYÊN TỬ
Có rất nhiều phương pháp để giải toán hóa học khác nhau nhưng phương pháp bảo toàn
nguyên tử và phương pháp bảo toàn số mol electron cho phép chúng ta gộp nhiều phương trình
phản ứng lại làm một, qui gọn việc tính toán và nhẩm nhanh đáp số. Rất phù hợp với việc giải các
dạng bài toán hóa học trắc nghiệm. Cách thức gộp những phương trình làm một và cách lập
phương trình theo phương pháp bảo toàn nguyên tử sẽ được giới thiệu trong một số ví dụ sau đây.
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 3
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
Ví dụ 1: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hòa
tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thu được thể tích khí SO
2
(sản
phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 448 ml. B. 224 ml. C. 336 ml. D. 112 ml.

có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc
phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là
A. 22,4 gam. B. 11,2 gam. C. 20,8 gam. D. 16,8 gam.
Ví dụ 4: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ
khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 0,46 gam.
Ví dụ 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu
được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M. Tính thể
tích dung dịch HCl cần dùng.
A. 0,5 lít. B. 0,7 lít. C. 0,12 lít. D. 1 lít.
Ví dụ 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacbonxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), thu
được 0,3 mol CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Giá trị của V là
A. 8,96 lít. B. 11,2 lít. C. 6,72 lít. D. 4,48 lít.
Ví dụ 7: Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg. Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu được 44,6
gam hỗn hợp oxit B. Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch D. Cô cạn dung
dịch D được hỗn hợp muối khan là
A. 99,6 gam. B. 49,8 gam.
C. 74,7 gam. D. 100,8 gam.
Ví dụ 8: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe
x
O
y
bằng H

O
3
. Hòa tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung
dịch Y, lượng muối khan thu được là
A. 20 gam. B. 32 gam. C. 40 gam. D. 48 gam.
03. Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu
được là
A. 5,6 gam. B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 11,2 gam.
04. Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Thể tích O
2
đã tham
gia phản ứng cháy (đktc) là
A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít05. Hoà tan
hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H

(đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít.
09. Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và khí H
2
.
Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan. Hãy tính thể tích khí H
2
thu được ở đktc.
A. 0,56 lít. B. 0,112 lít. C. 0,224 lít D. 0,448 lít
10. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm C
2
H
6
, C
3
H
4
và C
4
H
8
thì thu được 12,98 gam CO
2
và 5,76
gam H
2
O. Vậy m có giá trị là
A. 1,48 gam. B. 8,14 gam. C. 4,18 gam. D. 16,04 gam.
Đáp án các bài tập vận dụng:
1. D 2. C 3. C 4. D 5. C 6. C 7. B 8. A 9. C 10. C

Fe
) vào 100 ml dung dịch Y gồm Cu(NO
3
)
2

AgNO
3
. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại. Hòa tan hoàn toàn chất
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 5
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
rắn A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc) và còn lại 28 gam chất rắn
không tan B. Nồng độ C
M
của Cu(NO
3
)
2
và của AgNO
3
lần lượt là
A. 2M và 1M. B. 1M và 2M. C. 0,2M và 0,1M. D. kết quả khác.
Ví dụ 4: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO
3
và H
2
SO
4
đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO

lít N
2
. Các thể tích khí đo ở đktc.
A. 0,224 lít. B. 0,336 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít.
Ví dụ 7: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí
gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO
2
. Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.
A. 10,08 gam. B. 6,59 gam. C. 5,69 gam. D. 5,96 gam.
Ví dụ 8: (Câu 19 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH - 2007)
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối
của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 5,60 lít. D. 3,36 lít.
Ví dụ 9: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
trong dung dịch HNO
3
(dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị
của m là
A. 2,52 gam. B. 2,22 gam. C. 2,62 gam. D. 2,32 gam.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bµi 1. Để m (g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được12 gam hỗn hợp các chất rắn FeO, Fe

. Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá
trình trên là:
A. 5,04 lít B. 7,56 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Bµi 4. Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau : - Phần 1 tan hết trong
dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc). - Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 g hỗn hợp oxit. Giá trị của m là
A. 1,56 gam B. 2,64 gam C. 3,12 gam D. 4,68 gam
Bµi 5. Chia 38,6 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thoát ra 14,56 lít H2 (đktc).
- Phần 2: Tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng nóng thấy thoát ra 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc)
a. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A. 0,45 M B. 0,25M C. 0,55 M D. 0,65 M
b. Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ở phần 1 là
A. 65,54 gam B. 65,45 gam C. 55,64 gam D. 54,65 gam
c. %m của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 30,05 % B. 50,05 % C. 50,03 % D. Kết quả khác
d. Kim loại M là
A. Mg B. Fe C. Al D. Cu
Bµi 6. Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí.
Nếu cho 8,7 gam hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH dư → 3,36 lít khí. Vậy nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 6
Ti liu Luyn thi Mụn Húa
dng vi dung dch CuSO
4
d, lc ly ton b cht rn thu c sau phn ng tỏc dng vi dung dch HNO
3
núng
d thỡ thu c V lớt khớ NO

SO
4
m c núng va , cú cha 0,075 mol H
2
SO
4
,
thu c b gam mt mui v cú 168 ml khớ SO
2
(ktc) duy nht thoỏt ra. Tr s ca b l:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam d) 12 gam
Bài 10. Tr s ca a gam Fe
x
O
y
cõu (3) trờn l:
a) 1,08 gam b) 2,4 gam c) 4,64 gam d) 3,48 gam
Bài 11. Cụng thc ca Fe
x
O
y
cõu (3) l:
a) FeO b) Fe
2
O
3
c) Fe
3
O
4

d thu đợc 1,12 l
khí NO duy nhất ở đktc. Nếu cho lợng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO
3
thì thu đợc bao nhiêu lít
N
2
. Các thể tích khí đo ở đktc.
Bài 16. Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO
3
thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO
vào 0,04 mol NO
2
. Tính khối lợng muối tạo ra trong dung dịch.
Bài 18. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m và n. Chia 0,8g hỗn hợp X thành 2 phần bằng
nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
, giải phóng đợc 224ml H
2
(đktc).
Phần 2: Bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit.
1/ Khối lợng hỗn hợp muối sunfat khan thu đợc ở phần 1 là:
A. 1,76g B. 1,36g C. 0,88g D. 1,28g E. Một đáp án khác.
2/ Khối lợng m gam hỗn hợp oxit ở phần 2 là:
A. 0,56g B. 0,72g C. 7,2g D. 0,96g E. Một đáp án khác.
Bài 19. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại hoạt động X
1
, X

GV: Th.S HUYN THNG TRNG THPT TN YấN 2
Trang 7
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
BÀI TẬP SỬ DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON
Câu 1: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối với
H
2
bằng 16,75. Thể tích NO và N
2
O thu được là:
A 1,972 lít va 0,448 lít. B 2,24 lít và 6,72 lít. C 2,016 lít và 0,672 lít. D 0,672 lít và
2,016 lít.
Câu 2: Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với dung dịch HNO
3
thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc). Khối
lượng HNO
3
nguyên chất đã tham gia phản ứng:
A 43,52g. B 89,11g. C 25,87g. D 35,28g
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,04g hỗn hợp gồm 3 kim loại X, Y, Z vào 100 ml dung dịch HNO
3
x(M) thu
được mg muối khan, 0,02 mol NO
2
và 0,05 mol N
2

3
dư, thoát ra 0,65 lít khí NO (đktc)(là sản phẩm duy nhất). Giá trị m là:
A 2,52g. B 2,32g. C 2,62g. D 2,22g.
Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (đktc)
hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y(chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là:
A 3,36 lít. B 5,6 lít. C 2,24 lít. D 4,48 lít.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 28,8g Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, đem oxi hóa hết khí NO thành NO
2
rồi
sục vào nước có dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích O
2
(đktc) tham gia phản ứng là bao
nhiêu( trong các giá trị sau)?
A 5,04 lít. B 4,46 lít. C 10,08 lít. D 6,72 lít.
Câu 9: Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

2
SO
4
đậm đặc, nóng
thu được 6,72 lít khí SO
2
(đktc). Khối lượng a là:
A 22,4g. B 25,3g. C 11,2g. D 56g.
Câu 13: X là hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
( tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:3:4). Hòa tan hoàn toàn 76,8g X
bằng HNO
3
thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO và NO
2
. Tỉ khối Y so với O
2
và thể tích dung
dịch HNO
3
4M tối thiểu cần dùng là:
A 2,1475 và 0,5375 lít. B 1,1875 và 0,8375 lít. C 5,1175 và 0,6325 lít. D 1,3815 và
0,4325 lít.
Câu 14: Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO

, NO, NO
2
, N
2
O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là:
A 63% và 37%. B 50% và 50%. C 36% và 64%. D 46% và 54%.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (đktc)
hỗn hợp khí X(gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y( chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là:
A 5,60 ml. B 4,48 ml. C 3,36 ml. D 2,24 ml.
Câu 18: Trộn 60g bột sắt với 300g bột lưu huỳnh rồi nung nóng(không có không khí) thu được chất rắn
A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí C. Đốt cháy C cần V lít O
2
(đktc)(biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn). V lít khí O
2
là:
A 16,454 lít. B 32,928 lít. C 4,48 lít. D 22,4 lít.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO
3
dư, thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm
NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1: 1. Khí X là:
A N2O4. B N2O C NO2. D N2.
Câu 20 : Cho 16,2g kim loại M, hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O
2

0,5M. Giá trị của V là:
A 40 ml. B 80 ml. C 20 ml. D 60 ml.
Câu 24: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag vá 0,04 mol Cu vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí X
gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3. Thể tích hỗn hợp khí X (đktc) thu được là bao
nhiêu(trong các giá trị sau)?
A 6,73 lít. B 1,12 lít. C 2,24 lít. D 3,36 lít.
Câu 25: Để mg bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được 6g hỗn hợp các chất rắn. Hòa tan hoàn
toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12 lít NO duy nhất(đktc). Giá trị của m là:
A 10,08g B 1,08g. C 0,504g. D 5,04g.
Câu 26: Để ag bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 18g gồm:
Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hòa tan X vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 6,72 lít SO
2

4
đậm đặc, thấy có 49g H
2
SO
4
tham gia phản
ứng tạo muối MgSO
4
, H
2
O và sản phẩm khử X. X là:
A SO
2
. B H
2
S. C S. D SO
2
hoặc H
2
S
Câu 31: Cho mg kim loại X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HNO
3
x(M) thu được 2,24 lít khí
NO(đktc). X có giá trị là:
A 4M B 2M. C 1M. D 3M.
Câu 32: Khử hoàn toàn 4,64g hỗn hợp các oxit của sắt(FeO, Fe
2
O
3
, Fe

2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1. Thể tích của hỗn hợp khí A(đktc) là:
A 10,08 lít. B 12,8 lít C 8,64 lít. D 1,28 lít.
Câu 36: Cho 5,1g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H
2

(đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp đầu là:
A 32,94% và 67,06%. B 60% và 40%. C 52,94% và 47,06%. D 50% và 50%.
Câu 37: Cho a(g) hỗn hợp A gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng
vừa đủ 250 ml dung dịch HNO
3
, khi đun nóng nhẹ được dung dịch B và 3,136 lít hỗn hợp khí C (đktc)
gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với H
2
bằng 20,143. Giá trị của a và nồng độ của HNO
3
là:
A 52,7g và 2,1M. B 93g và 1,05M. C 23,04g và 1,28M. D 46,08g và 7,28M.
Câu 38: Cho mg Fe vào dung dịch HNO
3
lấy dư, ta được hỗn hợp X gồm 2 khí NO
2
và NO có Vx =
8,96 lít (đktc) và tỉ khối đối với O

A 91,28 B 69,54 C 72. D 78,4
Câu 40: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04g hỗn hợp A gồm oxit sắt. Hòa tan hoàn toàn A trong
dung dịch HNO
3
thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO
2
. Tỉ khối hơi của Y đối với H
2
là 19.
Tìm x.
A 0,07 mol. B 0,05 mol. C 0,1 mol. D 0,09 mol.
Câu 41: Hòa tan hết một lượng bột sắt vào dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol
N
2
O và 0,02 mol NO. Khối lượng sắt đã bị hòa tan là bao nhiêu(trong các giá trị sau).
A 5,6g. B 1,5g. C 2,8g. D 4,6g.
Câu 42: Hòa tan hỗn hợp gồm Mg, Fe và kim loại M vòa dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm
0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. Số mol HNO
3
tham gia phản ứng là:
A 0,02 mol. B 0,03 mol. C 0,14 mol. D 0,07 mol.
Câu 43: 29/84 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O

A 2,7g và 5,6g. B 5,4g và 4,8g. C 1,35g và 2,4g. D 9,8g và 3,6g.
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 10
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
Phương pháp 4: SỬ DỤNG PHƯƠNG TRÌNH ION – ELETRON
Để làm tốt các bài toán bằng phương pháp ion điều đầu tiên các bạn phải nắm chắc phương trình
phản ứng dưới dạng các phân tử từ đó suy ra các phương trình ion, đôi khi có một số bài tập không thể
giải theo các phương trình phân tử được mà phải giải dựa theo phương trình ion. Việc giải bài toán hóa
học bằng phương pháp ion giúp chúng ta hiểu kỹ hơn về bản chất của các phương trình hóa học. Từ một
phương trình ion có thể đúng với rất nhiều phương trình phân tử. Ví dụ phản ứng giữa hỗn hợp dung dịch
axit với dung dịch bazơ đều có chung một phương trình ion là
H
+
+ OH

→ H
2
O
hoặc phản ứng của Cu kim loại với hỗn hợp dung dịch NaNO
3
và dung dịch H
2
SO
4

3Cu + 8H
+
+ 2NO
3


cần dùng và thể
tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?
A. 25 ml; 1,12 lít. B. 0,5 lít; 22,4 lít. C. 50 ml; 2,24 lít. D. 50 ml; 1,12 lít.
Ví dụ 2: Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M. Sau khi
phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc).
Giá trị của V là
A. 1,344 lít. B. 1,49 lít. C. 0,672 lít. D. 1,12 lít.
Ví dụ 3: Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)
2
0,1M. Sục 7,84 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
A. 15 gam. B. 5 gam. C. 10 gam. D. 0 gam.
Ví dụ 4: Hòa tan hết hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ trong nước được dung dịch
A và có 1,12 lít H
2
bay ra (ở đktc). Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl
3
vào dung dịch A. khối
lượng kết tủa thu được là
A. 0,78 gam. B. 1,56 gam. C. 0,81 gam. D. 2,34 gam.
Ví dụ 5: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO
3
)

CO
2
(đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 82,4 gam và 2,24 lít. B. 4,3 gam và 1,12 lít.
C. 43 gam và 2,24 lít. D. 3,4 gam và 5,6 lít.
Ví dụ 8 (Câu 40 - Mã 182 - TS Đại Học - Khối A 2007)
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M, thu được 5,32 lít H
2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung
dịch Y có pH là
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
Ví dụ 9.: (Câu 40 - Mã đề 285 - Khối B - TSĐH 2007)
Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO

 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
BÀI TẬP ÁP DỤNG
DẠNG 4 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ION
Phương trình ion :
Điều kiện để có Phản ứng giữa các ion : Một trong 3 điều kiện sau .
+ Là phản ứng của Axít và Bazơ
+ Sản phẩm sau phản ứng có kết tủa .
+ Sản phẩm sau phản ứng có khí
Ví dụ :
• H
+
+ OH
-
→ H
2
O ( Phản ứng AXÍT – BAZƠ –TRUNG HOÀ )
• CO
3
2-
+ H
+
→ CO
2
+ H
2
O ( Phản ứng A – B – TRUNG HOÀ )
• HCO
3
-
+ H

↑ + H
2
O ( Tạo khí )
Các dạng toán nên giải theo phương pháp ion :
+ Nhiều axit + Kim loại
+ Nhiều bazơ + Nhôm , Al3+ , H+
+ Nhiều muối HCO
3
- + OH-
+ Cu + HNO
3
+ H2SO
4
.
Bài tập :
Phần I : Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion trong các trường hợp sau :
1.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , HNO
3
.
2.Trộn dung dịch gồm NaOH , Ba(OH)
2
, KOH với dung dịch gồm HCl , H2SO
4
3.Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na , Ba vào dung dịch gồm NaCl , Na
2
SO
4


3
)
2

11.Trộn dung dịch gồm Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
với dung dịch chứa CaCl
2
, MgCl
2
, Ba(NO
3
)
2
Phần II : Bài tập
Câu 1 :Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M , Ba(OH)
2
0,5M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl
0,5M , H
2
SO
4
1M Tính nồng độ của các ion còn lại sau phản ứng và Khối lượng kết tủa tạo thành .
Câu 2 :Trộn 200 ml dung dịch NaHSO

)
2-
0,04 mol và Na
+
.Khối lượng (g)kết tủa thu được sau phản ứng là ?
Câu 5 :Cho m gam hỗn hợp Mg , Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M thu được 5,32 lít khí H
2
đktc và dung dịch Y . Tính PH của dung dịch Y ( Coi dung dịch có thể tích
như ban đầu ) .
Đs : PH = 1
Câu 6 :Cho hỗn hợp X chứa Na
2
O , NH
4
Cl , NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau . Cho
hỗn hợp X vào H
2
O dư đun nóng dung dịch thu được chứa .
A.NaCl B.NaCl , NaOH
C.NaCl , NaOH , BaCl
2
D.NaCl , NaHCO

2
ml gồm H
2
SO
4
0,1 M và
HCl 0,2 . M thu đựoc dung dịch X có giá trị PH = 13 . Tính tỉ số V
1
: V
2

A.4/5 B.5/4 C.3/4 D.4/3
Câu 11 :Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe , Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20% , thu
được dung dịch Y . Nồng độ của FeCl
2
trong dung dịch Y là 15,76 % . Nồng độ % của MgCl
2
trong dung
dịch Y là ?
A.11,79% B.24,24% C.28,21% D.15,76%
Câu 12 .Một dung dịch chứa a mol NaHCO
3
và b mol Na
2
CO
3
. Khi thêm (a+b) mol CaCl
2
hoặc (a+b)
mol Ca(OH)

lít khí NO
So sánh V
1
và V
2
Câu 15 :Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,1M và H
2
SO
4
2M . Hiện tượng quan sát
được là .
A.Có khí bay lên B.Có khí bay lên và có kết tủa xanh
C.Có kết tủa D.Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan .
Câu 16 :Dung dịch X có các ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
Và 0,1 mol Cl
-
, 0,2 mol NO
3
-
. Thêm dần V lít dung
dịch K
2
CO

2
, là KLPT (hoặc KLNT) của các chất trong hh; n
1
, n
2
, là số mol của các chất.
Công thức (1) có thể viết thành:
1 2 3
1 2 3
i i i
n n n
M M . M . M .
n n n
= + + +
∑ ∑ ∑
1 1 2 2 3 3
M M x M x M x = + + +
(2)
trong đó x
1
, x
2
, là % số mol tương ứng (cũng chính là % khối lượng) của các chất. Đặc biệt đối với chất
khí thì x
1
, x
2
, cũng chính là % thể tích nên công thức (2) có thể viết thành:
i i
1 1 2 2 3 3

 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
trong đó con số 1 ứng với 100% và
1 1 2 1
M V M (V V )
M
V
+ −
=
(3’)
trong đó V
1
là thể tích khí thứ nhất và V là tổng thể tích hỗn hợp.
Từ công thức tính KLPTTB ta suy ra các công thức tính KLNTTB.
Với các công thức:
x y z 1
x y z 2
C H O ; n mol
C H O ; n mol
′ ′ ′
ta có:
- Nguyên tử cacbon trung bình:
1 1 2 2
1 2
x n x n
x
n n
+ +
=
+ +
- Nguyên tử hiđro trung bình:

A.
65
Cu: 27,5% ;
63
Cu: 72,5%. B.
65
Cu: 70% ;
63
Cu: 30%.
C.
65
Cu: 72,5% ;
63
Cu: 27,5%. D.
65
Cu: 30% ;
63
Cu: 70%.
Ví dụ 3: Hỗn hợp khí SO
2
và O
2
có tỉ khối so với CH
4
bằng 3. Cần thêm bao nhiêu lít O
2
vào 20 lít hỗn
hợp khí đó để cho tỉ khối so với CH
4
giảm đi 1/6, tức bằng 2,5. Các hỗn hợp khí ở cùng điều

9
COOH.
2. Cô cạn dung dịch C thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 5,7 gam. B. 7,5 gam. C. 5,75 gam. D. 7,55 gam.
Ví dụ 5: Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một lượng Na
vừa đủ tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H
2
ở đktc. Tính V.
A. 0,896 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. 0,336 lít.
Ví dụ 6: (Câu 1 - Mã đề 182 - Khối A - TSĐH năm 2007)
Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít
dung dịch Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng
bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A. C
2
H
2
và C
4
H
6
. B. C
2
H
2
và C

A. 2,94 gam. B. 2,48 gam. C. 1,76 gam. D. 2,76 gam.
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 14
Ti liu Luyn thi Mụn Húa
Phng phỏp 6: TNG GIM KHI LNG
Nguyờn tc ca phng phỏp l xem khi chuyn t cht A thnh cht B (khụng nht thit trc tip,
cú th b qua nhiu giai on trung gian) khi lng tng hay gim bao nhiờu gam thng tớnh theo 1
mol) v da vo khi lng thay i ta d dng tớnh c s mol cht ó tham gia phn ng hoc ngc
li. Vớ d trong phn ng:
MCO
3
+ 2HCl MCl
2
+ H
2
O + CO
2

Ta thy rng khi chuyn 1 mol MCO
3
thnh MCl
2
thỡ khi lng tng
(M + 2ì35,5) (M + 60) = 11 gam
v cú 1 mol CO
2
bay ra. Nh vy khi bit lng mui tng, ta cú th tớnh lng CO
2
bay ra.
Trong phn ng este húa:

Vớ d 2: Cho 3,0 gam mt axit no, n chc A tỏc dng va vi dung dch NaOH. Cụ cn dung dch
sau phn ng thu c 4,1 gam mui khan. CTPT ca A l
A. HCOOH B. C
3
H
7
COOH
C. CH
3
COOH D. C
2
H
5
COOH.
Vớ d 3 Cho dung dch AgNO
3
d tỏc dng vi dung dch hn hp cú hũa tan 6,25 gam hai mui KCl v
KBr thu c 10,39 gam hn hp AgCl v AgBr. Hóy xỏc nh s mol hn hp u.
A. 0,08 mol. B. 0,06 mol. C. 0,03 mol. D. 0,055 mol.
Vớ d 4: Ho tan hon ton 104,25 gam hn hp X gm NaCl v NaI vo nc c dung dch A. Sc
khớ Cl
2
d vo dung dch A. Kt thỳc thớ nghim, cụ cn dung dch thu c 58,5 gam mui
khan. Khi lng NaCl cú trong hn hp X l
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam.
C. 17,55 gam. D. 23,4 gam.
Vớ d 5: Ngõm mt vt bng ng cú khi lng 15 gam trong 340 gam dung dch AgNO
3
6%. Sau mt
thi gian ly vt ra thy khi lng AgNO

2
(CO
3
)
3
bằng dung dịch HCl du, thu đuợc dung dịch A va 0,672
lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu đuợc m gam muối khan. m có giá trị la
A. 16,33 gam B. 14,33 gam C. 9,265 gam D. 12,65 gam
Bai 2. Nhúng 1 thanh nhôm nặng 45 gam vao 400 ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra
cân nặng 46,38 gam. Khối luợng Cu thoát ra la
A. 0,64 gam B. 1,28 gam C. 1,92 gam D. 2,56 gam
GV: Th.S HUYN THNG TRNG THPT TN YấN 2
Trang 15
Ti liu Luyn thi Mụn Húa
Bai 3. Hòa tan 5,94 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại A, B (đều có hoá trị II) vao nuớc đuợc dung dịch X.
Để lam kết tủa hết ion Cl
-
có trong dung dịch X nguời ta cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO

thu đuợc
17,22 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thu đuợc dung dịch Y. Cô cạn Y đuợc m gam hỗn hợp muối khan. m có giá trị la
A. 6,36 gam B. 63,6 gam C. 9,12 gam D. 91,2 gam
Bai 4. Một bình cầu dung tích 448 ml đuợc nạp đầy oxi rồi cân. Phóng điện để ozon hoá, sau đó nạp thêm cho đầy
oxi rồi cân. Khối luợng trong hai truờng hợp chênh lệch nhau 0,03 gam. Biết các thể tích nạp đều ở đktc. Thanh
phần % về thể tích của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng la
A. 9,375 % B. 10,375 % C. 8,375 % D.11,375 %
Bai 5. Hoa tan hoan toan 4 gam hỗn hợp MCO
3

a. Khối luợng Mg va Fe trong A lần luợt la
A. 4,8 va 3,2 gam B. 3,6 va 4,4 gam C. 2,4 va 5,6 gam D. 1,2 va 6,8
gam
b. Nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
la
A. 0,25 M B. 0,75 M C. 0,5 M D. 0,125 M
Bai 10. Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M thì
khối luợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra la
A. 3,81 gam B. 4,81 gam C. 5,21 gam D. 4,86 gam
Phng phỏp 7: S NG CHẫO
Bi toỏn trn ln cỏc cht vi nhau l mt dng bi tp hay gp trong chng trỡnh húa hc ph
thụng cng nh trong cỏc thi kim tra v thi tuyn sinh i hc, cao ng. Ta cú th gii bi tp
dng ny theo nhiu cỏch khỏc nhau, song vic gii loi dng bi tp ny theo phng phỏp s ng
chộo theo tỏc gi l tt nht.
Nguyờn tc: Trn ln hai dung dch:
Dung dch 1: cú khi lng m
1
, th tớch V
1
, nng C
1

khi lng riờng d.
S ng chộo v cụng thc tng ng vi mi trng hp l:
a. i vi nng % v khi lng:

2
1
2 1
C C
m
m C C

=

(1)
b. i vi nng mol/lớt:

2
1
2 1
C C
V
V C C

=

(2)
c. i vi khi lng riờng:

2
1

`
C
M1
C
M2
d
1
d
2
| d
2
- d |
| d
1
- d |
d
 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
- Dung môi coi như dung dịch có C = 0%
- Khối lượng riêng của H
2
O là d = 1g/ml.
Sau đây là một số ví dụ sử dụng phương pháp sơ đồ đường chéo trong tính toán các bài tập.
Ví dụ 1: Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m
1
gam dung dịch HCl 45% pha với m
2
gam dung
dịch HCl 15%. Tỉ lệ m
1
/m

2
HPO
4
; 32,8 gam Na
3
PO
4
. B. 28,4 gam Na
2
HPO
4
; 16,4 gam Na
3
PO
4
.
C. 12 gam NaH
2
PO
4
; 28,4 gam Na
2
HPO
4
. D. 24 gam NaH
2
PO
4
; 14,2 gam Na
2

)
3
+ KOH →
AlCl
3
+ Ca(OH)
2

Al
2
(SO
4
)
3
+ Ba(OH)
2

Phương trình ion :
Al
3+
+ OH
-
→ Al(OH)
3
Al + OH
-
→ AlO
2
-
AlO

1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,1M . Luợng kết tủa thu
được là 15,6 gam . Tính giá trị lớn nhất của V ?
Câu 3 :Thể tích dung dịch NaOH 2M là bao nhiêu để khi cho tác dụng với 200 ml dung dịch X ( HCl
1M AlCl
3
0,5M ) thì thu đuợc kết tủa lớn nhất ?
Đs : 250 ml
Câu 4 :Cho V lít dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl
2
1M và AlCl
3
1M tác dụng với 1 lít NaOH 0,5M thì
thu được kết tủa lớn nhất . Tính V.
ĐS : V = 100 m l .
Câu 5 : Cho V lít dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl
2
1M và AlCl
3
1M tác dụng với 1.1 lít NaOH 0,5M
thu được 9.7 gam kết tủa . Tính V lớn nhất .
ĐS : 100 ml .
Câu 6: Cho V lít dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl
3
thu được 9,86 gam kết tủa .
Tính V .
Câu 7 : Cho 1 lít dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 lọc ,nung kết tủa đến khối lượng
không đổi được 7,65 gam chất rắn . Tính nồng độ của dung dịch HCl.
GV: Th.S ĐỖ HUYỀN THƯƠNG –TRƯỜNG THPT TÂN YÊN 2
Trang 17
Ti liu Luyn thi Mụn Húa


1.Tớnh phn trm khi lng cỏc kim loi trong hn hp X
2. Sau phn ng phn II , lc c dung dch Y , Tớnh th tớch dung dch HCl 1M cn thờm vo dung
dch Y :
A.Thu c lng kt ta nhiu nht .
B.Thu c 1,56 g kt ta
BI TP NHễM TNG HP
B i 1 : Sp xp nguyên t sau theo th t bán kính nguyên t tng dn : Na , Al , Mg , B
A. B <Al < Mg < Na, B. B < Mg <Al < Na C. Na < Mg < B <Al D. Mg <Al < B <
Na
B i 2 : Sp xp nguyờn t sau theo th t õm in tng dn : Na , Al , Mg , B
A. B <Al < Mg < Na, B. Na < Mg <Al < B C. Na < Mg < B <Al D. Mg <Al <
B < Na
Bi 3 : Sp xp các chất sau : nguyên tử Mg , nguyên tử Al và ion Al
3+
theo thứ tự bán kính tăng dần
A, Al < Al
3+
<Mg B. Al
3+
< Mg < Al C. Mg < Al < Al
3+
D. Al
3+
< Al < Mg
Bài 4 : Một nguyên tố X thuộc 4 chu kỳ đầu của bảng HTTH mất dễ dàng 3 electron cho ra M
3+
có cấu
hình trơ . XĐ cấu hình electron của X
A. 1s

2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
Bài 5 : Khi hòa tan AlCl
3
trong nớc có hiện tợng gì xảy ra ?
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa
C. Có kết tủa đồng thời có khí thoát ra D. Có kết tủa sau đó kết tủa tan trở lại
Bài 6 : Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại : Al , Ba , Mg
A. Dung dịch HCl B. H
2
O C. dung dịch NaOH D. dung dịch H
2
SO
4
Bài 7 : Cho các phát biểu sau về phơng pháp nhiệt nhôm
A.Nhôm chỉ có thể khử các oxít kim loại đứng sau hiđro trên dãy điện thế nh CuO , Ag
2
O
B.Nhôm chỉ có thể khử các oxít kim loại đứng sau Al trên dãy điện thế
C.Nhôm có thể khử các oxít kim loại đứng trớc và đứng sau Al trên dãy điện thế với đk kim loại ấy dễ
bay hơi
D.Nhôm có thể khử tất cả các oxít kim loại

3
, liên kết cộng hóa trị là: AlF
3
,AlBr
3
và AlI
3
A. Liên kết Ion là : AlF
3
, AlCl
3
, AlBr
3
, liên kết cộng hóa trị là: AlI
3
Bi 9:Ion H
+
cú th to phn ng vi ion no ca cỏc mui Al
2
(SO
4
)
3
và NaAlO
2
?
A . Al
3+
, AlO
2

)
3
và Na
2
CO
3
, dung dịch muối nào làm
quỳ tím hóa đỏ . A . BaCl
2
B. Na
2
CO
3
C. Al
2
(SO
4
)
3
D.
Na
2
SO
4

Bài 11 : Cho biết độ âm điện của Al và Cl lần lợt là 1,6 và 3,0. Liên kết trong AlCl
3
là liên kết gì ?
A. Cộng hóa trị không phân cực B. Liên kết ion C. Liên kết cho nhận D . Cộng hóa trị phân
cực

3
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
sẽ có hiện tợng gì xảy ra :
A. Nớc vẫn trong suốt B. Có kết tủa nhôm cacbonat
C. Có kết tủa Al(OH)
3
và có khí CO
2
bay lên D. Có kết tủa Al(OH)
3
sau đó kết tủa tan trở lại
Bài 14 : Có thể dùng chất nào trong các chất sau : Na
2
CO
3
, NaOH , AlCl
3
, Al
2
(SO
4
)
3
để làm cho nứơc
trong ?

1. Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
2. Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3. Để đợc F
2
bên anốt thay vì là O
2

4. Hỗn hơp Al
2
O
3
+ Na
3
AlF
6
nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dới khỏi bị không
khí oxihóa
Trong 4 lý do nêu trên , chọn các lý do đúng :
A. Chỉ có 1 B. Chỉ có 1,2 C. Chỉ có 1,3 D. Chỉ có 1,2,4
Bài 17:Sục khí CO
2
d vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tợng gì xảy ra ?
A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Có kết tủa Al(OH)
3


Phần 1 với dd HCl d cho ra 2,128lít H
2
(ĐKTC)
Phần 2 với dd HNO
3
d cho ra khí duy nhất là NO có V= 1,792lít H
2
(ĐKTC) .
Xác định kim loại M và % của M trong hỗn họp X .
A. Al , 53,68% B. Cu , 25,87% C. Zn , 48,12% D . Al , 22,44%
Bài 22: 1 Hỗn hợp X gồm Fe và Al , khối lợng 8,3gam. Cho X vào 1lít dung dịch A chứa AgNO
3
0,1M
và dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,2M . Sau khi phản ứng kết thúc đợc chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với
dung dịch HCl ) và dung dịch C (hoàn toàn không có màu xanh của Cu
2+
) . Khối lợng của chất rắn B và %
Al có trong hỗn hợp X lần lợt là :
A. 23,6g và 32,53% B. 24,8 và 31,18% C. 25,7g và 33,14% D . 24,6 và 32,18%
Bài 23:Hòa tan 0,54gam Al trong 0,5lít dung dịch H
2
SO
4
0,1M đợc dd A . Thêm Vlít dd NaOH 0,1M cho
đến khi kết tủa 0,1M l . Nung kết tủa thu đợc đến khối lợng không đổi ta đợc chất rắn nặng 0,51g . Tính
V :

A. 0,24gam B . 0,48gạm C. 0,81gam D. 0,96gam
GV: Th.S HUYN THNG TRNG THPT TN YấN 2
Trang 19
Ti liu Luyn thi Mụn Húa
Bài 27:100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO
2
0,3M . Thêm từ từ 1 dd HCl 0,1M vào dd A cho
đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần . Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn nặng
1,02gam . Tính thể tích dd HCl 0,1M đã dùng :
A. 0,5ít B . 0,6lít C. 0,7lít D. 0,8lít
Bài 28: Hòa tan 10,8gam Al trong 1 lợng H
2
SO
4
vừa đủ thu đợc dd A . Tính thể tích dd NaOH 0,5M phải
thêm vào dd A để có đợc kết tủa sau khi nung đến khối lợng không đổi cho ra 1 chất rắn cân nặng 10,2
gam
A. 1,2lít và 2,8 lít B . 1,2lít C. 0,6lít và1,6lít D. 1,2lít và 1,5lít
Bài 29: Cho 100ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M . Phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml dung dịch
NaOH 0,1M để chất rắn có đợc sau khi nung kết tủa có khối lợng 0,51gam
A. 300 ml B . 300ml và 700ml C. 300ml và 800ml D. 500ml
Bài 30 Cho 100ml dung dịch Al
2
(SO

. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A . Khi
cho A tác dụng với dd NaOH d , có 1,344lít H
2
(ĐKTC) thoát ra . Tính H phản ứng nhiệt nhôm ( H đợc
tính với chất thiếu )
A. 100% B. 85% C. 80% D . 75%
Bài 32: 1 Hỗn hợp Al và Fe
2
O
3
có khối lợng là 26,8gam . Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng xảy
ra hoàn toàn ) thu đợc chất rắn A . Chia A ra làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng với NaOH cho ra khí H
2
. Phần 2 còn lại cho tác dụng với dd HCl d cho ra 5,6lít khí
H
2
(ĐKTC) .
Khối lợng Al và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là :
A. 5,4gam và 11,4 gam B. 10,8gam và16 gam C. 2,7gam và14,1gam D. 7,1gamvà 9,7
gam
Bài 33: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe
2
O
3
.Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng xảy ra hoàn toàn )

2
0.1M vi cng dũng in I l
1.93A.Tớnh thi gian in phõn (vi hiu xut l 100%).
1) kt ta ht Ag (t1)
2) kt ta ht Ag v Cu (t2)
a)t1 = 500s, t2 = 1000s b) t1 = 1000s, t2 = 1500s
c)t1 = 500s, t2 = 1200s d) t1 = 500s, t2 = 1500s
Cõu 2:in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0.2M vi cng I = 9.65 A.Tớnh khi lng Cu bỏm bờn
catot khi thi gian in phõn t1 = 200s v t2 = 500s(vi hiu sut l 100%).
a) 0.32g ; 0.64g b) 0.64g ; 1.28g
c) 0.64g ; 1.32g d) 0.32g ; 1.28g
Cõu 3:in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0.1M cho n khi va bt u si bt bờn catot thỡ ngng in
phõn. Tớnh pH dung dch ngay khi y vi hiu sut l 100%.Th tớch dung dch c xem nh khụng i.
Ly lg2 = 0.30.
a) pH = 0.1 b) pH = 0.7 c) pH = 2.0 d) pH = 1.3
Cõu 4:in phõn 100ml dung dch cha NaCl vi in cc tr ,cú mng ngn, cng dũng in I l
1.93A. Tớnh thi gian in phõn c dung dch pH = 12, th tớch dung dch c xim nh khụng
thay i,hiờu sut in phõn l 100%.
a) 100s b) 50s c) 150s d) 200s
Cõu 5:in phõn 100 ml dung dch CuSO
4
002M v AgNO
3
0.1M vi cng dũng in I =
3.86A.Tớnh thi gian in phõn c mt khi lng kim loi bỏm bờn catot l 1.72g.Cho Cu =64. Ag
= 108.

4
cho n khi bt u si bt bờn catot thỡ
ngng in phõn. Tinh khi lng kim loi bỏm bờn catot v th tớch(ktc) thoỏt ra bờn anot. a)
1.28g; 2.24 lớt b) 0.64; 1.12lớt
c) 1.28g; 1.12 lớt d) 0.64; 2.24 lớt
Cõu 10 : Khi điện phân 1 dm
3
dd NaCl (d = 1,2). Trong quá trình điện phân chỉ thu đợc 1 chất khí ở điện
cực. Sau quá trình điện phân kết thúc, lấy dd còn lại trong bình điện phân cô cạn cho hết hơi nớc thu đợc
125g cặn khô. Đem cặn khô đó nhiệt phân khối lợng giảm đi 8g
Hiệu suất quá trình điện phân là:
A. 46,8 B. 20,3 C. 56,8 D. 20,3 E. Kết quả khác
Cõu 11 : in phõn 100 ml hn hp dung dch gm FeCl
3
1M , FeCl
2
2M , CuCl
2
1M v HCl 2M vi
in cc tr cú mng ngn xp cng dũng in l 5A trong 2 gi 40 phỳt 50 giõy catot thu c
A.5,6 g Fe B.2,8 g Fe C.6,4 g Cu D.4,6 g Cu
Cõu 12 : in phõn hon ton dung dch hn hp gm a mol Cu(NO3)2 v b mol NaCl vi in cc tr ,
mng ngn xp . dung dch thu c sau khi in phõn cú kh nng phn ng vi Al2O3 thỡ
A. b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoc b > 2a
Cõu 13 :in phõn 500 ml dung dch A FeSO
4
v KCl vi in cc tr , gia cỏc in cc cú mng ngn
xp ngn cỏch . Sauk hi in phõn xong anot thu c 4,48 lớt khớ B ktc . ca tt thu c khớ C v
bỡnh in phõn thu c dung dch D . Dung dch D hũa tan ti a 15,3 gam Al
2

+ C , D , E tạo thành Và A dư
+ C , D , E tạo thành Và B dư
+ C , D ,E tạo thành Và A , B dư
Các Ví dụ :
Câu 1 :Nung nóng CaCO
3
thu được chất rắn A có phản ứng với Axít tạo ra khí . Hỏi chất rắn A có chất
nào .
Câu 2 :Nung nóng Cu(NO
3
)
2
thu được chất rắn A . Biết rằng A hoà tan đựoc một phần trong nứơc .Hỏi
A có phản ứng với chất nào sau đây ? Viết phản ứng minh hoạ .HCl , NaOH , C
2
H
5
OH , CH
3
COOH ,
Mg(ỌH)
2
Câu 3 :Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Fe
2
O
3
thu đựoc chất rắn A . Biết rằng A có phản ứng với HCl dư
tạo thành khí Hỏi A bao gồm những chất gì ? Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn .
Câu 4 :Nung nóng Cu(NO
3

2
dư tạo thành khí và dung dịch B . Hỏi A , B bao gồm những chất gì ?( Biết rằng phản ứng nhiệt
nhôm xảy ra hoàn toàn ).
Câu 6 :Dẫn khí CO
2
vào dung dịch NaOH . Dung dịch thu đựoc có phản ứng với KOH . Hỏi dung dịch
A gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 7 :Dẫn khí CO
2
vào dung dịch NaOH . Dung dịch thu đựoc có phản ứng với CO
2
. Hỏi dung dịch A
gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 8 :Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
. Dung dịch thu đựoc có phản ứng với KOH . Hỏi dung
dịch A gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 9 :Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
. Dung dịch thu đựoc có phản ứng với CO
2
. Hỏi dung dịch
A gồm những chất nào . Biết rằng phản ứng sảy ra hoàn toàn .
Câu 10 :Trộn lẫn dung dịch A chứa NaOH với dung dịch B chứa AlCl
3
phản ứng xảy ra hoàn toàn Thu

 Tài liệu Luyện thi Môn Hóa
Bài tập
Câu 1 :Nung nóng m CaCO
3
thu đươc 2,24 lít khí CO
2
và chất rắn A . Hoà tan hoàn toàn A bằng HCl
dư thu đựoc 2,24 lít
CO2 .Tính khối lượng m ?
ĐS : m = 20 gam
Câu 2 :Nung nóng muối 37.6 g Cu(NO
3
)
2
thu đuợc 26.8 gam chất rắn và hỗn hợp khí A . Hoà tan khí A
vào 500 ml H
2
O thu đựoc dung dịch B , Tính PH của dung dịch B .
ĐS : PH = 0,7
Câu 3 : ( Đại học khối A - 2006 )
Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín , sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí
X . Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y . Viết phương trình hoá học của
các phản ứng xảy ra và tính PH của dung dịch Y .
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 4 :Cho một luồng khí H
2

OH D.CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 6 :Dẫn V lít khí ở đktc hỗn hợp X gồm Axêtilen và Hiđro đi qua ống sứ đựng bột Niken nung
nóng , thu được khí Y . Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
( hoặc Ag
2
O ) trong dung dịch NH
3
thu được 12
gam kết tủa . Khí ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 g Br
2
và còn lại khí Z . Đốt cháy hoàn toàn
khí Z thu được 2,24 lít khí CO
2
ở đktc và 4,5 gam nước . Gía trị của V bằng .
A.11,2 l B.13,44 l C.5,6 l D.8,96 l
Câu 7 :Cho 9,86 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một cốc chứa 430 ml dung dịch H
2
SO
4
1M . Sau khi
phản ứng hoàn toàn thêm tiếp vào cốc 1,2 lít dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)
2
0,05M và NaOH 0,7M ,

H
5

C.HCOOC
3
H
7
,CH
3
COOC
2
H
5
D.HCOOC
3
H
7
,CH
3
COOCH
3
Câu 10 :Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO
2
ở đktc vào 500 ml dung dịch NaOH a M thu được dung dịch có
khả năng hấp thụ tối đa 2,24 lít CO
2
đktc . Tính giá trị của a .
A.0,4 B.0,5 C.0,6 D.0,8
Câu 11 :Dẫn 5,6 lít khí CO
2

Trang 23
Ti liu Luyn thi Mụn Húa
Cõu 5 :Cho m gam tinh bt lờn men thnh ancol etylớc vi hiu sut 81% .Ton b lng CO
2
vo dung
dch Ca(OH)
2
thu c 550 gam kt ta v dung dch X un k dung dch X thu thờm c 550 gam kt
ta . Gớa tr ca m l ?
Cõu 6 :Hp th hon ton 2,688 lớt khớ CO
2
ktc vo 2,5 lớt dung dch Ba(OH)
2
nng a mol/l , thu
c 15,76 gam kt ta .Gớa tr ca a l ?
Cõu 7 :Cho 3,36 lớt khớ CO
2
ktc vo 200 ml dung dch cha NaOH 1M v Ba(OH)
2
0,5M . Khi lng
kt ta thu c sau phn ng l ?
Cõu 8 :Dn 5,6 lớt CO
2
hp th hon ton vo 500 ml dung dch Ca(OH)
2
nng a M
thỡ thu c 15 gam kt ta . Gớa tr ca a l ?
Cõu 9 :Dn 112 ml CO
2
ktc hp th hũan ton vo 200 ml dung dch Ca(OH)

2
SO
4
thì thu đợc 11,65 gam kết tủa. Xác định công thức của 2 muối.
A. BeCO
3
và MgCO
3
B. MgCO
3
và CaCO
3
C. CaCO
3
và SrCO
3
D. cả A, B đều đúng
Câu 14. Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu đợc chất rắn X và khí CO
2
. Hấp thụ hoàn toàn
khí CO
2
sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thì thu đợc 39,4 gam kết tủa. Cho chất rắn X
vào dung dịch AgNO
3
d thu đợc m gam kết tủa. Tính m.
A. 43,2 gam B. 47,2 gam C. 86,4 gam D. cả B và C
Câu 15 : Một bình chứa 15 lít dd Ba(OH)

Ta cú phng trỡnh trung ho in :
a .m + b.n x.c y.d = 0
Cỏc vớ d n gin :
VD 1 : Dung dch tn ti cỏc ion sau :
Al
3+
: 0,5 mol ; Fe
3+
: 0,5 mol ; NO
3
-
: 0,5 mol ; SO
4
2-
: x mol
Tớnh x :
VD 2 : Dung dch A cú cha cỏc ion Ba
2+
, Ca
2+
, NO3
-
: 0,2 mol , Cl
-
: 0,2 mol . Tớnh th tớch ca
MgSO4 2M va to kt ta ht vi cỏc ion cú trong dung dch .
S : V = 100 ml
VD 3 : Dung dch A cú cha cỏc ion : Ca
2+
: 0.2 mol , Na

. Thêm dần V lít dung
dịch K
2
CO
3
1M vào A đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất. V có giá trị
A. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 ml
Bi 3. Dung dịch A chứa các ion CO
3
2-
, SO
3
2-
, SO
4
2-
và 0,1 mol HCO
3
-
, 0,3 mol Na
+
. Thêm V (lít) dung
dịch Ba(OH)
2
1M vo dung dịch A thì thu đợc lợng kết tủa lớn nhất. Giá trị của V là
A. 0,15 lít B. 0,2 lít C. 0,25 lít D. 0,5 lít
Bi 4. Cho tan hon ton 15,6 gam hỗn hợp gồm Al v Al
2
O
3

a. Khối lợng kết tủa A l
A. 3,12 gam B. 6,24 gam C. 1,06 gam D. 2,08 gam
b. Nồng độ mol của các chất trong dung dịch D l
A. NaCl 0,2M v NaAlO
2
0,6M B. NaCl 1M v NaAlO
2
0,2M
C. NaCl 1M v NaAlO
2
0,6M D. NaCl 0,2M v NaAlO
2
0,4M
Bi 8. Một dung dịch có các ion sau : Ba
2+
0,1M ; Na
+
0,15M ; Al
3+
0,1M ; NO
-
3
0,25M và Cl
-
a M. Hãy
xác định giá trị của a ?
A. 0,4M B. 0, 35M C. 0,3M D. 0,45M
Bi 9. Mt dung dch có cha các ion: x mol M
3+
; 0,2 mol Mg

ktc). Th

tớch dung d

ch axit H
2
SO
4

2M c

n dựng

trung ho

dung d

ch X l

A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.
Bi 12. Thờm m gam kali vo 300ml dung dch cha Ba(OH)
2

0,1M v NaOH 0,1M thu c dung
dch X. Cho t t dung dch X vo 200ml dung dch Al
2
(SO
4
)
3

Hai nguyờn t ny cỏch nhau bao nhiờu nguyờn t hoỏ hc? Cú cựng chu kỡ khụng?.
Cõu 2 :Nguyờn t X chu kỡ 3,nhúm VA ca bng tun hon.
a) Vit cu hỡnh electron ca X.
b)Vit cu hỡnh electron ca nguyờn t nguyờn t cựng nhúm thuc hai chu kỡ k tip ( trờn v di ) .
Gii thớch ti sao li vit c nh vy.
Cõu 3 : Cho nguyờn t X cú Z = 30
GV: Th.S HUYN THNG TRNG THPT TN YấN 2
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status