Đại cương dao động điều hòa - Pdf 23

ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

01 – ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1. Vận tốc tức thời trong dao ñộng ñiều hòa biến ñổi
A. cùng pha với li ñộ B. ngược pha với li ñộ
C. lệch pha vuông góc so với li ñộ D. lệch pha π/4 so với li ñộ
Câu 2. Gia tốc tức thời trong dao ñộng ñiều hòa biến ñổi
A. cùng pha với li ñộ B. ngược pha với li ñộ
C. lệch pha vuông góc so với li ñộ D. lệch pha π/4 so với li ñộ
Câu 3. Trong một dao ñộng ñiều hòa ñại lượng nào sau ñây của dao ñộng không phụ thuộc vào ñiều kiện ban ñầu?
A. Biên ñộ dao ñộng B. Tần số dao ñộng
C. Pha ban ñầu D. Cơ năng toàn phần
Câu 4. Một vật dao ñộng ñiều hoà có phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm thì gốc thời gian chọn là
A. lúc vật có li ñộ x = –A. B. lúc vật ñi qua VTCB theo chiều dương.
C. lúc vật có li ñộ x = A. D. lúc vật ñi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 5. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện ñược 180 dao
ñộng. Khi ñó chu kỳ và tần số ñộng của vật lần lượt là
A. T = 0,5 s và f = 2 Hz B. T = 2 s và f = 0,5 Hz
C. T = 1/120 s và f = 120 Hz D. T = 2 s và f = 5 Hz
Câu 6. Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 5 cm. Khi nó có li ñộ là 3 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số góc dao
ñộng là:
A. ω = 5 rad/s B. ω = 20 rad/s C. ω = 25 rad/s D. ω = 15 rad/s
Câu 7. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao ñộng của vật là
A. T = 2 s và f = 0,5 Hz. B. T = 0,5 s và f = 2 Hz
C. T = 0,25 s và f = 4 Hz D. T = 4 s và f = 0,5 Hz.
Câu 8. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên ñộ dao ñộng và pha ban ñầu của
vật là
A. A = –4 cm và ϕ = π/3 rad B. A = 4 cm và 2π/3 rad
C. A = 4 cm và ϕ = 4π/3 rad D. A = 4 cm và ϕ = –2π/3 rad
Câu 9. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = –5sin(5πt – π/6) cm. Biên ñộ dao ñộng và pha ban ñầu của

A. dao ñộng có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin ñối với thời gian.
B. có chu kỳ riêng phụ thuộc vào ñặc tính của hệ dao ñộng
C. có cơ năng là không ñổi và tỉ lệ với bình phương biên ñộ
D. A, B, C ñều ñúng
Câu 17. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm . Biên ñộ dao ñộng và tần số góc của
vật là
A. A = 2 cm và ω = π/3 rad/s B. A = 2 cm và ω = 5 rad/s
C. A = –2 cm và ω = 5π rad/s D. A = 2 cm và ω = 5π rad/s
Câu 18. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = –3sin(5πt – π/3) cm. Biên ñộ dao ñộng và tần số góc của
vật là
A. A = –3 cms và ω = 5π rad/s B. A = 3 cm và ω = –5π rad/s
C. A = 3 cm và ω = 5π rad/s D. A = 3 cm và ω = –π/3 rad/s
Câu 19. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li ñộ và vận tốc của vật ở thời ñiểm t = 0,25
s là
A. x = –1 cm; v = 4π cm/s B. x = –2 cm; v = 0 cm/s
C. x = 1 cm; v = 4π cm/s D. x = 2 cm; v = 0 cm/s
Câu 20. Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt – π/6) cm. Vận tốc và gia tốc của vật ở thời ñiểm t
= 0,5 s là :
A. 10π
3
cm/s và –50
π
2
cm/s
2

B.
10
π
cm/s và 50


i dao
ñộ
ng tu

n hoàn, kho

ng th

i gian ng

n nh

t sau
ñ
ó tr

ng thái dao
ñộ
ng l

p l

i nh
ư
c
ũ
g

i là

ñộ
ng tu

n hoàn, s

l

n dao
ñộ
ng
ñượ
c l

p l

i trong m

t
ñơ
n v

th

i gian g

i là
A.
t

n s


n gia t

c c

a v

t
A.
t
ă
ng khi
ñộ
l

n v

n t

c t
ă
ng.
B.
không thay
ñổ
i.
C.
gi

m khi

ñị
nh
A.
biên
ñộ
dao
ñộ
ng
B.
tr

ng thái dao
ñộ
ng
C.
t

n s

dao
ñộ
ng
D.
chu k

dao
ñộ
ng
Câu 25.
M

b

ng thì v

n t

c c

a nó b

ng
A.
v = 0,5 m/s.
B.
v = 2 m/s.
C.
v = 3 m/s.
D.
v = 1 m/s.
Câu 26.
Ch

n ph
ươ
ng trình bi

u th

cho dao
ñộ

+
ϕ
t) cm
D.
x = Acos(
ω
t
2
+
ϕ
)cm.
Câu 27.
Ph
ươ
ng trình dao
ñộ
ng
ñ
i

u hoà c

a m

t ch

t
ñ
i



t dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa theo ph
ươ
ng trình x = 6cos(4
π
t) cm. Biên
ñộ
dao
ñộ
ng c

a v

t là
A.
A = 4 cm
B.
A = 6 cm
C.
A= –6 cm
D.
A = 12 m
Câu 29.
M

A.
T = 1 s
B.
T = 2s
C.
T = 0,5 s
D.
T = 1,5 s
Câu 30.
M

t v

t dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa theo ph
ươ
ng trình x = 6cos(4
π
t) cm. T

n s

dao
ñộ
ng c

ñộ
ng t

i th

i
ñ
i

m t = 1s là
A.

π
rad
B.
2
π
rad
C.
1,5
π
rad
D.
0,5
π
rad
Câu 32.
M

t v


m trong quá trình
dao
ñộ
ng b

ng:
A.
v
max
= A
2
ω

B.
v
max
= A
ω

C.
v
max
= –A
ω

D.
v
max
= A

c c

c
ñạ
i và gia t

c c

c
ñạ
i c

a
v

t. H

th

c liên h


ñ
úng gi

a v
max
và a
max
là:

ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

Câu 34. Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời
của chất ñiểm là:
A. v = 5sin(πt + π/6) cm/s B. v = –5πsin(πt + π/6) cm/s
C. v = –5sin(πt + π/6) cm/s D. x = 5πsin(πt + π/6) cm/s
Câu 35. Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Biểu thức gia tốc tức thời
của chất ñiểm là (lấy π
2
= 10):
A. a = 50cos(πt + π/6) cm/s
2
B. a = –50sin(πt + π/6) cm/s
2

C. a = –50cos(πt + π/6) cm/s
2
D. a = –5πcos(πt + π/6) cm/s
2

Câu 36. Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li ñộ của vật tại thời ñiểm t = 0,25 s là:
A. 1 cm. B. 1,5 cm. C. 0,5 cm. D. –1 cm.
Câu 37. Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Lấy π
2
= 10, gia tốc của vật tại thời ñiểm
t = 0,25 s là
A. 40 cm/s
2
B. –40 cm/s

cm/s
2
thì tần số góc của
dao ñộng là:
A. π rad/s B. 2π rad/s C. π/2 rad/s D. 4π rad/s
Câu 44. Dao ñộng ñiều hoà có vận tốc cực ñại là v
max
= 8π cm/s và gia tốc cực ñại a
max
= 16π
2
cm/s
2
thì biên ñộ của
dao ñộng là:
A. 3 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 8 cm
Câu 45. Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) cm. Gia tốc của chất ñiểm tại li ñộ x = 10
cm là:
A. a = –4 m/s
2
B. a = 2 m/s
2
C. a = 9,8 m/s
2
D. a = 10 m/s
2

Câu 46. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li ñộ trong dao ñộng ñiều hoà có dạng
A. ñường parabol. B. ñường thẳng.
C. ñường elip. D. ñường hyperbol.

2
D. x
2
= v
2
+ x
2

2

Câu 50. Chọn hệ thức ñúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao ñộng ñiều hòa :
A. v
2
= ω
2
(x
2
– A
2
) B. v
2
= ω
2
(A
2
+ x
2
)
C. x
2

– x
2
)
C. x
2
= A
2
– v
2

2
D. v
2
= x
2
(A
2
– ω
2
)
Câu 52. Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = 0,5s, biên ñộ A = 4 cm. Tại thời ñiểm t vật có li ñộ x = 2 cm thì ñộ
lớn vận tốc của vật là lấy gần ñúng:
A. 37,6 cm/s B. 43,5 cm/s C. 40,4 cm/s D. 46,5 cm/s
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

Câu 53. Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = 2s, biên ñộ A = 4 cm. Tại thời ñiểm t vật có li ñộ tốc ñộ
v = 2π cm/s thì vật cách VTCB một khoảng là
A. 3,24 cm/s B. 3,64 cm/s C. 2,00 cm/s D. 3,46 cm/s
Câu 54. Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ tần số f = 2 Hz. Tại thời ñiểm t vật có li ñộ x = 4 cm và tốc ñộ

Câu 59. Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8 cm, tần số dao ñộng f = 4 Hz. Tại thời ñiểm ban ñầu vật qua vị
trí x = 4 cm theo chiều âm. Phương trình dao ñộng của vật là
A. x = 8sin(8πt + π/6) cm B. x = 8sin(8πt + 5π/6) cm
C. x = 8cos(8πt + π/6) cm D. x = 8cos(8πt + 5π/6) cm
Câu 60. Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8 cm, tần số dao ñộng f = 2 Hz. Tại thời ñiểm ban ñầu vật qua vị
trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao ñộng của vật là
A. x = 8sin(4πt +) cm B. x = 8sin(4πt + π/2) cm
C. x = 8cos(2πt) cm D. x = 8cos(4πt + π/2) cm
Câu 61. Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 8 cm, tần số dao ñộng f = 4 Hz. Tại thời ñiểm ban ñầu vật qua vị
trí x = 4 cm theo chiều dương. Phương trình vận tốc của vật là
A. v = 64πsin(8πt + π/6) cm B. v = 8πsin(8πt + π/6) cm
C. v = 64πcos(8πt + π/6) cm D. v = 8πcos(8πt + 5π/6) cm
Câu 62. Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = π s và biên ñộ là 3 cm. Li ñộ dao ñộng là hàm sin, gốc thời gian
chọn khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình vận tốc của vật theo thời gian có dạng
A. v = 6πcos(2πt) cm/s B. v = 6πcos(2πt + π/2) cm/s
C. v = 6cos(2t) cm/s D. v = 6sin(2t – π/2) cm/s
Câu 63. Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = π s và biên ñộ là 3 cm. Li ñộ dao ñộng là hàm sin, gốc thời gian
chọn vào lúc li ñộ cực ñại. Phương trình vận tốc của vật theo thời gian có dạng
A. v = 6cos(2t + π/2) cm/s B. v = 6cos(πt) cm/s
C. v = 6πcos(2t + π/2) cm/s D. v = 6πsin(2πt) cm/s
Câu 64. Một vật dao ñộng ñiều hòa thực hiện ñược 6 dao ñộng mất 12 s. Tần số dao ñộng của vật là
A. 2 Hz B. 0,5 Hz C. 72 Hz D. 6 Hz
Câu 65. Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A = 4 cm. Vật thực hiện ñược 5 dao ñộng mất 10 s. Tốc ñộ cực ñại
của vật trong quá trình dao ñộng là
A. v
max
= 2π cm/s B. v
max
= 4π cm/s C. v
max

quanh
ĐẶNG VIỆT HÙNG Trắc nghiệm Dao ñộng cơ học
Mobile: 0985074831 Hãy nói KHÔNG với máy tính cầm tay!

A. gốc toạ ñộ. B. vị trí x = 8 cm. C. vị trí x = 6,5 cm. D. vị trí x = 5 cm.
Câu 70. Chọn câu sai khi so sánh pha của các ñại lượng trong dao ñộng ñiều hòa
A. li ñộ và gia tốc ngược pha nhau B. li ñộ chậm pha hơn vận tốc góc π/2
C. gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2 D. gia tốc chậm pha hơn vận tốc góc π/2
Câu 71. Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 4cos(20πt + π/6) cm. Chọn phát biểu ñúng:
A. Tại t = 0, li ñộ của vật là 2 cm B. Tại t = 1/20 s, li ñộ của vật là 2 cm
C. Tại t = 0, tốc ñộ của vật là 80 cm/s D. Tại t = 1/20 s, tốc ñộ của vật là 125,6 cm/s
Câu 72. Chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm. Li ñộ của chất ñiểm khi pha dao
ñộng bằng 2π/3 là:
A. x = 30 cm B. x = 32 cm C. x = –3 cm D. x = –40 cm
Câu 73. Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Lấy π
2
= 10. Vận tốc của vật khi có li ñộ
x = 3 cm là :
A. v = 25,12 cm/s B. v = ± 25,12 cm/s C. v = ±12,56 cm/s D. v = 12,56 cm/s
Câu 74. Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Lấy π
2
= 10. Gia tốc của vật khi có li ñộ
x = 3 cm là:
A. a = 12 m/s
2
B. a = –120 cm/s
2
C. a = 1,20 cm/s
2
D. a = 12 cm/s

max
A
T 2
v
= π
C.
dmax
m
T 2 A
2W
= π
D.
2 2
2
T A x
v
π
= −
Câu 78.
M

t ch

t
ñ
i

m dao
ñộ
ng


a nó tính theo v
max
là (l

y g

n
ñ
úng)
A.
1,73v
max

B.
0,87v
max

C.
0,71v
max

D.
0,58v
max

Câu 79.
M

t ch


t
vào th

i
ñ
i

m
A.
t
=
0,5 s
B.
t = 1 s
C.
t = 2 s
D.
t = 0,25 s
Câu 80.
M

t ch

t
ñ
i

m dao
ñộ

n
ñộ
ng theo chi

u âm.
D.
t

c
ñộ
khi qua v

trí cân b

ng là 4 cm/s.

Câu 81.
Trong m

t dao
ñộ
ng
ñ
i

u hoà
A.
t

n s

ă
ng l
ượ
ng dao
ñ
ông t

l

v

i biên
ñộ
.
D.
pha ban
ñầ
u ch

ph

thu

c g

c th

i gian.
Câu 82.
M

cm/s. Chu k

dao
ñộ
ng c

a v

t là:
A.
T = 1,25 s.
B.
T = 0,77 s.
C.
T = 0,63 s.
D.
T = 0,35 s.
Câu 83.
Tìm phát bi

u
sai
khi nói v

dao
ñộ
ng
ñ
i


trí cân b

ng, t

c
ñộ
có giá tr

l

n nh

t nên l

c gây dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa là l

n nh

t.
C.
Th
ế
n
ă

ng b

ng
ñộ
ng n
ă
ng.
Câu 84.
Phát bi

u nào sau
ñ
ây là
sai
khi nói v

dao
ñộ
ng
ñ
i

u hoà c

a m

t v

t?
A.

A. nhanh dần theo chiều dương. B. chậm dần theo chiều dương.
C. nhanh dần ngược chiều dương. D. chậm dần ngược chiều dương.
Câu 88. Một vật dao ñộng ñiều hòa phải mất 0,25 s ñể ñi từ ñiểm có tốc ñộ bằng không tới ñiểm tiếp theo cũng như
vậy. Khoảng cách giữa hai ñiểm là 36 cm. Biên ñộ và tần số của dao ñộng này là
A. A = 36 cm và f = 2 Hz. B. A = 18 cm và f = 2 Hz.
C. A = 36 cm và f = 1 Hz. D. A = 18 cm và f = 4 Hz.
Câu 89. Đối với dao ñộng cơ ñiều hòa, Chu kì dao ñộng là quãng thời gian ngắn nhất ñể một trạng thái của dao ñộng
lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở ñây bao gồm những thông số nào ?
A. Vị trí cũ B. Vận tốc cũ và gia tốc cũ
C. Gia tốc cũ và vị trí cũ D. Vị trí cũ và vận tốc cũ
Câu 90. Một vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ 4 cm. Khi nó có li ñộ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao ñộng là:
A. f = 1 Hz B. f = 1,2 Hz C. f = 3 Hz D. f = 4,6 Hz
Câu 91. Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diến một dao ñộng ñiều hòa?
A. x = 5cos(πt) + 1 cm B. x = 2tan(0,5πt) cm
C. x = 2cos(2πt + π/6) cm D. x = 3sin(5πt) cm
Câu 92. Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao ñộng ñiều hòa?
A. x = cos(0,5πt) + 2 cm B. x = 3cos(100πt
2
) cm
C. x = 2cot(2πt) cm D. x = (3t)cos(5πt) cm
Câu 93. Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao ñộng ñiều hòa?
A. x = cos(0,5πt
3
) cm B. x = 3cos
2
(100πt) cm
C. x = 2cot(2πt) cm D. x = (3t)cos(5πt) cm
Câu 94. Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dao ñộng ñiều hòa?
A. x = 5tan(2πt) cm B. x = 3cot(100πt) cm
C. x = 2sin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status