GVHD:
Thầy Võ Thanh TúSVTH:
Lê Quốc Huy
Nguyễn Anh Bôn
Ngô Thị Giang
Lớp:
K13TMT
THIẾT KẾ MÔ HÌNH MẠNG VỚI NS-2 VÀ ĐÁNH GIÁ
HIỆU NĂNG Contents
BÀI TOÁN ĐẶT RA 3
1. CÂU A. 4
1.1.Thông số mô phỏng ban đầu 4
1.1.2.Đánh giá Trace graph: 4
1.1.3.Nhận xét: 7
1.1.4.Bảng tổng kết 7
1.2.Thông số mô phỏng thay đổi (giảm tốc độ Node 5) 8
4. Câu C 36
TCP Reno ? 36
4.1. Thông số mô hình TCP Reno ban đầu 36
4.1.1. Đánh giá Trace graph 36
4.1.2. Nhận xét 39
4.1.3. Bảng tổng kết 39
3.2. Thông số mô hình với TCP Reno (giảm tốc độ Node 5) 39
3.2.1. Đánh giá Trace graph 39
3.3.2. Nhận xét 42
3.3.3. Bảng tổng kết 43 BÀI TOÁN ĐẶT RA
Mô hình giả lập như hình bên dưới, Duplex link (liên kết truyền dữ liệu) giữa các
Node 1,2,3,4 đến Node 5 có bandwidth (băng thông) lần lượt là 10Mb/s, 10Mb/s,
10Mb/s, 100Mb/s và Delay (độ trễ) để mặc định của Ns-2 là 20ms. Duplex link giữa
Node 5 và 6 có bandwidth là 5Mb/s và Delay để mặc định của Ns-2 là 20ms. Cho tốc độ
truyền dữ liệu giữa các Node = bandwidth. Các Node dùng hàng đợi mặc định của Ns-2
là kiểu Droptail có max size (kích thước lớn nhất) = 20.
Ngoài các Agent gắn như hình dưới, Agent TCP của Node 1 thiết lập thời gian bắt
đầu là 0.0s và kết thúc là 4.0s, Agent TCP của Node 2 thiết lập thời gian bắt đầu là 0.3s
và kết thúc là 4.3s, Agent FTP của Node 3 thiết lập thời gian bắt đầu là 0.6s và kết thúc là
4.6s, Agent FTP của Node 4 thiết lập thời gian bắt đầu là 0.9s và kết thúc là 4.9s. Các
thông số về độ lớn gói tin do các Agent tạo ra được để mặc định của Ns-2.
5 Mb/s
10 Mb/s
Về số packets drop, thì có 0packets drop.
Chỉ có Node 5 là drop packets cũng là Node forwarded packets.
Số packets lost là 0packets.
Tỷ lệ truyền thành công đạt 1, độ trễ trung bình khoảng 0.04s.
1.1.4.Bảng tổng kết
o Bandwidth Node 1,2,3,4 đến Node 5 = 10Mb/s, delay = 20ms, trong đó:
Tốc độ gửi packets từ Node 1,2,3,4 đến 5 = 10Mb/s
Tốc độ gói Ack từ Node 5 trả về 1,2 = 10Mb/s
o Bandwidth Node 5 đến Node 6 = 5Mb/s, delay = 20ms, trong đó:
Tốc độ gửi packets từ Node 5 đến 6 = 5Mb/s
Tốc độ gói Ack từ Node 6 trả về 5 = 5Mb/s
Tổng số Node 6
Số Node gửi /Node nhận 5/3
Số Node forwarded 1
Thông lượng packets gửi Max = 2000 packets
Thông lượng packets nhận Max = 2000 packets
Độ trễ trung bình 0.0405s – 0.0408s (rất ổn định)
Tỷ lệ packets truyền thành công 100%
1.2.Thông số mô phỏng thay đổi (giảm tốc độ Node 5)
Là trường hợp của câu a, chỉ thay đổi tốc độ gửi packets từ Node 5 đến Node 6,
liên kết truyền dữ liệu của Duplex link giữa Node 5 và 6 của topology = 5Mb/s (nhưng
tốc độ packets forwarded đến Node 6 là 1Mb/s, ACK trả về là 5Mb/s).
Packets:1 Mb/s
10 Mb/s
Thông lượng bits nhận và độ trễ trung bình
1.2.3.Nhận xét
Về thông lượng gửi, nhận ta nhận thấy giảm nhiều so với thử nghiệm ở câu a).
Cao nhất 1000packets gửi trong một thời điểm, nhận là 600packets =1/2 so với
gửi, nhận = 2000packets ở câu a)
Về số packets drop, thì có 1667packets drop, theo biểu đồ thông lượng packets
dropping thì thời điểm cao nhất có khoảng 400packets drop.
Các packets dropped ở Node 5 chủ yếu gửi từ Node 3,4 trong đó: Node 4 gửi tới bị
dropped khoảng 200packets, Node 3 gửi tới bị dropped khoảng 1400packets.
Số packets lost chủ yếu mất khi gửi đi từ Node 3 và 4, Node 4 gửi tới bị dropped
khoảng 200packets, Node 3 gửi tới bị dropped khoảng 1400packets. Tổng lost
packets = Tổng dropped packets = 1667packets.
Tỷ lệ truyền thành công đạt 0.625, độ trễ trung bình khoảng 0.07s.
1.2.4.Bảng tổng kết
o Bandwidth Node 1,2,3,4 đến Node 5 = 10Mb/s, delay = 20ms, trong đó:
Tốc độ gửi packets từ Node 1,2,3,4 đến 5 = 10Mb/s
Tốc độ gói Ack từ Node 5 trả về 1,2 = 10Mb/s
o Bandwidth Node 5 đến Node 6 = 5Mb/s, delay = 20ms, trong đó:
Tốc độ gửi packets từ Node 5 đến 6 = 1Mb/s
Tốc độ gói Ack từ Node 6 trả về 5 = 5Mb/s
Tổng số Node 6
Số Node gửi /Node nhận 5/3
5/3
Số Node forwarded 1
Thông lượng packets gửi Max = 1000 packets
Thông lượng packets nhận Max = 600 packets
Độ trễ trung bình 0.045s - 0.07s (ổn định)
Thông số giả
lập
Thông lượng bits gửi và độ trễ trung bình
Thông lượng bits nhận và độ trễ trung bình
1.3.2. Nhận xét
Về thông lượng packets gửi, nhận giảm không nhiều so với câu a), số packets gửi
OR nhận cao nhất tại một thời điểm khoảng 1800packets.
Không có packets dropped và lost.
Tỷ lệ packets truyền thành công là 1, độ trễ trung bình là 0.041.
1.3.3. Bảng tổng kết
o Bandwidth Node 1,2,3,4 đến Node 5 = 10Mb/s, delay = 20ms, trong đó:
Tốc độ gửi packets từ Node 1,2,3,4 đến 5 = 10Mb/s
Tốc độ gói Ack từ Node 5 trả về 1,2 = 10Mb/s
o Bandwidth Node 5 đến Node 6 = 5Mb/s, delay = 20ms, trong đó:
Tốc độ gửi packets từ Node 5 đến 6 = 5Mb/s
Tốc độ gói Ack từ Node 6 trả về 5 = 1Mb/s
Tổng số Node 6
Số Node gửi /Node nhận 5/3
5/3
Số Node forwarded 1
Thông lượng packets gửi Max = 1800 packets
Thông lượng packets nhận Max = 1800 packets
Độ trễ trung bình 0.0406s - 0.0409s (rất ổn định)
Tỷ lệ packets truyền thành công 100% 2. CÂU B.
FQ - Queue
SFQ – Queue
RED – Queue
3.1.3. Nhận xét
Không có gói tin drop, thử giảm tốc độ truyền packets từ Node 5 đến Node 6
xuống 1Mb/s các thông số khác vẫn giữ nguyên.
3.2. Thông số mô hình đã thay đổi (FQ - Queue)
Là trường hợp của câu a, tại Node 5 ta thay đổi cơ chế quản lý hàng đợi Droptail
bằng FQ nhưng với tốc độ truyền packets từ Node 5 đến 6 là 1Mb/s.
Câu hỏi: so sánh gói tin rơi ?
Câu hỏi thêm: đánh giá thông lượng, độ trễ, tỷ lệ truyền thành công giữa FQ và
DropTail
3.2.1. Đánh giá Trace graph
Thông lượng packets gửi
Thông lượng packets nhận
Thông lượng bits gửi và độ trễ trung bình
Thông lượng bits nhận và độ trễ trung bình