THI HỌC KÌ 1
Questions
Multiple Choice, 10 points
1. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, khai báo kiểu mảng 1 chiều nào sau đây là đúng?
( )type arrchar = array[1-100] of char ; ( ) type arrchar : array[1:100] of char.
( )type arrchar = array[1 100] of char ; ( )type arrchar : array[1 100]
Multiple Choice, 10 points
2. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, khai báo kiểu mảng 1 chiều nào sau đây là đúng?
( )type arrInt = array[1 10] of interger ; ( ) type arr_Int = array[1 N] of integer ;
( )type Int : array[1 100] of interger ; ( )type arrInt : array[1 100] of integer
Multiple Choice, 10 points
3. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, khai báo kiểu mảng 1 chiều nào sau đây là đúng?
( )var arrreal : array[1 n] of read ; ( )var type a real : array[1 100] of real ;
( )type arr real = array[1 10] of real ; ( )type arrReal = array[1 n * 3] of real ;
Multiple Choice, 10 points
4. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, khai báo kiểu mảng 2 chiều nào sau đây là đúng?
( )type arrchar2 : array[1-100,1-100] of
char ;
( )type arrchar 2= array[1:100,1:100] of
char ;
( )type arrchar_2 = array[1 100,1 100] of
char ;
( )type arrchar2 : array[1 100,1 100] of
char ,
Multiple Choice, 10 points
5. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, với khai báo mảng A : array[1 100] of integer; thì việc
truy xuất đến phần tử thứ 10 như sau:
( )A[i] ( )A[10]
( )A[j] ( )A(10)
Multiple Choice, 10 points
6. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, với khai báo mảng A : array[1 100, 1 100] of integer; thì
Multiple Choice, 10 points
11. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, hoán vị giá trị 2 phần tử của mảng 1 chiều A, chọn lệnh
nào sau đây:
( )tam = A[j]; A[j] := A[i]; A[j] :=
tam;
( )tam := A[i]; A[i] := A[j]; A[j] :=
tam;
( )tam = A[i]; A[i] := A[j]; A[j] :=
tam;
( )A[i] := tam ;
A[i] := A{j];
A[j] := tam;
Multiple Choice, 10 points
12. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
S:= 0;
For i:= 1 to N do S:= S + A[i];
( )Đếm số phần tử mảng A; ( )Tính tổng các chỉ số của phần tử;
( )Tính tổng các phần tử mảng A; ( )In ra màn hình mảng A;
Multiple Choice, 10 points
13. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
S:= 0;
For i:= 1 to N do if A[i] mod k = 0 then S:= S + A[i];
( )In ra màn hình mảng A; ( )Đếm số phần tử mảng A;
( )Tính tổng các phần tư của mảng; ( )Tính tổng các phần tử mảng A là bội số
của k;
Multiple Choice, 10 points
14. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
S:= 0;
For i:= 1 to N do if A[i] > 0 then S:= S + A[i];
( )Tính tổng các phần tử mảng A có giá trị
( )Đếm số phần tử mảng A có giá trị âm và
chia hết cho 7;
( )Tính tổng các phần tử mảng A có giá trị
dương và chia hết cho 7;
( )Đếm số phần tử mảng A có giá trị dương
và chia hết cho 7
Multiple Choice, 10 points
18. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
s := 0;
For i:= 1 to N do if (A[i] > 0 and A[i] mod 5 = 0 ) then S:= S + A[i];
( )Tính tổng các phần tử mảng A có giá trị
âm và chia hết cho 5;
( )Tính tổng các phần tử mảng A có giá trị
dương và chia hết cho 5;
( )Đếm số phần tử mảng A có giá trị dương
và chia hết cho 5;
( )Đếm số phần tử mảng A có giá trị âm và
chia hết cho 5;
Multiple Choice, 10 points
19. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
s := 0;
For i:= 1 to N do if (A[i] > 0 or A[i] mod 5 = 0 ) then S:= S + A[i];
( )Tính tổng các phần tử mảng A có giá trị
dương hoặc chia hết cho 5;
( )Đếm số phần tử mảng A có giá trị dương
hoặc chia hết cho 5;
( )Tính tổng các phần tử mảng A có giá trị
âm và chia hết cho 5;
( )Đếm số phần tử mảng A có giá trị âm và
chia hết cho 5;
IF A[i] > Max then begin Max := A[i]; csmax := i; end;
( )Tỡm ch s ca phn t ln nht ca
mng.
( )Tỡm giỏ tr ln nht ca mng, ch s ca
phn t ln nht.
( )Hoỏn v cỏc phn t ( )Tỡm giỏ tr ln nht ca mng.
Multiple Choice, 10 points
23. Cho on chng trỡnh:
For j := N downto 2 do
For i := 1 to j i do
If A [ i ] > A [ i + 1 ] then
Begin
t := a[ i ] ;
A [ i ] := A [ i + 1 ] ;
A [ j + 1 ] := t ;
End ;
on chng trỡnh cho kt qu l:
( )Sp xp dóy s A thnh dóy khụng gim ( )Sp xp dóy s A thnh dóy khụng
TNG
( )Hoỏn v cỏc phn t ca mng ( )Sp xp dóy s A thnh dóy gim
Multiple Choice, 10 points
24. Trong ngụn ng lp trỡnh pascal, khai bỏo bin mng 1 chiu no sau õy l ỳng?
( )type arrchar : array[1 100] VAR A:
arrrchar ;
( )type arrchar = array[1-100] of char;
VAR A: arrrchar ;
( ) type arrchar : array[1:100] of char.
VAR A: arrrchar ;
( )type arrchar = array[1 100] of char;
VAR A: arrrchar ;
char; var a: arrchar_2 ;
( )type arrchar2 : array[1-100,1-100] of
char; var a: arrchar_2 ;
Multiple Choice, 10 points
30. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, khai báo biến mảng 2 chiều nào sau đây là đúng?
( )type arrchar2 : array[1 100,1 100] of
char , var a: arrchar_2 ;
( )var arrchar_2 : array[1 100,1 100] of
char ;
( )type arrchar 2= array[1:100,1:100] of
char; var a: arrchar_2 ;
( )var arrchar2 = array[1-100,1-100] of
char ;
Multiple Choice, 10 points
31. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao không có đặc điểm nào sau đây?
( )Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa
dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán;
( )Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực
tiếp chương trình này.
( )Không phụ thuộc loại máy, chương trình
có thể thực hiện trên nhiều loại máy;
( )Ngắn gọn dễ hiểu,dễ hiệu chỉnh và nâng
cấp;
Multiple Choice, 10 points
32. Chương trình dịch không có khả năng nào sau đây?
( )Phát hiện được lỗi cú pháp; ( )Thông báo lỗi cú pháp;
( )Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa; ( )Tạo được chương trình đích;
Multiple Choice, 10 points
33. Cho biết tên nào say đây sai?
( )_HoTen ( )Hoten
( )CONS MAX = 100 ; ( )CONST MAX = 100 ;
Multiple Choice, 10 points
40. Khai báo thư viện nào sau đây là đúng:
( )USER CRT ; ( )USES : CRT ;
( )USES CRT ; ( )USES = CRT ;
Multiple Choice, 10 points
41. Khai báo tên chương trình nào sau đây là đúng:
( )PROGRAM TINH TONG ; ( )PROGRAM : TINHTONG ;
( )PROGRAM = TINHTONG ( )PROGRAM TINHTONG ;
Multiple Choice, 10 points
42. Cho biết thứ tự ưu tiên của các biểu thức số học không chứa ngoặc:
( )theo thứ tự : * , /, mod, div, +, - ( )thực hiện từ trái sang phải, theo thứ tự : *
, /, mod, div, +, -
( )thực hiện từ trái sang phải, theo thứ tự : *
, /, div, mod, +, -
( )theo thứ tự : * , /, div, mod, +, -
Multiple Choice, 10 points
43. Muốn biên dịch chương trình nhấn tổ hợp phím nào sau đây:
( )F9 ( )CTRL – F9
( )ALT – F3 ( )ALT – F9
Multiple Choice, 10 points
44. Muốn thực hiện chương trình nhấn tổ hợp phím nào sau đây:
( )CTRL – F9 ( )ALT – F3
( )ALT – F9 ( )F9
Multiple Choice, 10 points
45. Muốn đóng cửa sổ nhấn tổ hợp phím nào sau đây:
( )ALT – F9 ( )CTRL – F9
( )F9 ( )ALT – F3
Multiple Choice, 10 points
46. Muốn đóng thoát khỏi phần mềm nhấn tổ hợp phím nào sau đây:
( )readln(b) . ( )readln(b) ;
( )read(b) . ( )read(b) ;
Multiple Choice, 10 points
52. Để nhập dữ liệu cho biến b không xuống hàng, chọn câu đúng:
( )readln(b) ; ( )read(b) ;
( )read(b) . ( )readln(b) .
Multiple Choice, 10 points
53. Chọn câu đúng. Nếu N có chia hết cho 2 thì thông báo N chia hết cho 2.
( )if (N mod 2 = 0 ) then write(‘N chia hết
cho 2’)
( )if (N mod 2 = 0 ) then writeln(‘N chia
hết cho 2’) ;
( )if (N mod 2 <> 0 ) then writeln (‘N chia
hết cho 2’) ;
( )if (N mod 2 <> 0 ) then write (‘N chia
hết cho 2’) ;
Multiple Choice, 10 points
54. Chọn câu đúng. Nếu N không chia hết cho 2 thì thông báo N không chia hết cho 2.
( )if (N mod 2 <> 0 ) then writeln (‘N
không chia hết cho 2’) ;
( )if (N mod 2 = 0 ) then write(‘N không
chia hết cho 2’)
( )if (N mod 2 <> 0 ) then write (‘N chia
hết cho 2’) ;
( )if (N mod 2 = 0 ) then writeln(‘N chia
hết cho 2’) ;
Multiple Choice, 10 points
55. Chọn câu đúng. Nếu N có chia hết cho 2 hoặc 5 thì thông báo N chia hết cho 2 hoặc 5.
( )if (N mod 2 = 0 ) and ((N mod 5 = 0 )
then writeln(‘N chia hết cho 2 & 5’) .
( )if (a>0) and (b>0) and (c>0) then S := a
+ b + c
( )if (a<0) and (b<0) and (c>0) then S := a ( )if (a>0) and (b>0) and (c>0) then S := a
+ b + c . + b + c ;
Multiple Choice, 10 points
59. Chọn câu đúng. Xuất ra màn hình các số từ 2 đến M
( )For i := 1 TO M DO writeln(M) ; ( )For i := M TO 2 DO writeln(i) ;
( )For i := 2 TO M DO writeln(i) ; ( )For i : 1 TO M DO writeln(i) ;
Multiple Choice, 10 points
60. Chọn câu đúng. Xuất ra màn hình các số từ N đến M
( )For i := M TO N DO writeln(i) ; ( )For i : 1 TO M DO writeln(i) ;
( )For i := N TO M DO writeln(M) ; ( )For i := N TO M DO writeln(i) ;
Multiple Choice, 10 points
61. Chọn câu đúng. Tính tổng các số từ N đến M
( )For i := M TO N DO S:= S + I ; ( )For i := N TO M DO S: = S +N ;
( )For i := 1 TO M DO S:= 2 +I ; ( )For i := N TO M DO S:= S +I ;
Multiple Choice, 10 points
62. Chọn câu đúng. Tính tổng các số chẵn từ N đến M
( )For i := N TO M DO IF (i mod 2 = 0 )
then S := S +i ;
( )For i := N TO M DO IF (i mod 2 = 0 )
then S = 2 +i ;
( )For i := N TO M DO IF (i mod 2 <> 0 )
then S := S +i ;
( )For i = N TO M DO IF (i mod 2 <> 0 )
then S := S + i
Multiple Choice, 10 points
63. Chọn câu đúng. Tính tổng các số lẻ từ N đến M
( )For i := N TO M DO IF (i mod 2 = 0 )
then S = 2 +i ;
Multiple Choice, 10 points
69. Khai báo xâu đúng?
( )var : hoten : string ; ( )var hoten : string ,
( )var hoten : string ; ( )var hoten = string ;
Multiple Choice, 10 points
70. Khai báo xâu đúng?
( )var hoten = string[20] ; ( )var hoten : string[50] ;
( )var : hoten : string ; ( )var hoten : string[30] ,
Multiple Choice, 10 points
71. Khai báo xâu có độ dài tối đa là ?
var hoten : string ;
( )50 ( )256
( )100 ( )255
Multiple Choice, 10 points
72. Xuất các phần tử của xâu theo thứ tự ngược:
( )For i := 1 to length(s) do write(s[i]) ; ( )For i := length(s) downto 1 to write(s[i])
;
( )For i := 1do length(s) to write(s[i]) ; ( )For i := length(s) downto 1 do write(s[i])
;
Multiple Choice, 10 points
73. Xuất các phần tử của xâu theo thứ tự:
( )For i := 1 to length(s) do write(s[i]) ; ( )For i := length(s) downto 1 to write(s[i])
;
( )For i := length(s) downto 1 do
write(s[i]) ;
( )For i := 1do length(s) to write(s[i]) ;
Multiple Choice, 10 points
74. Lệnh nào sau đây kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với lý tự cuối của xâu 2
không?
( )IF A[1] = B[LENGTH(N)] THEN