Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau đây:
1. Chức năng của nước ối là
a) Cung cấp nước cho thai
b) Bảo vệ thai nhi tránh những va chạm, sang chấn
c) Làm trơn ống sinh dục lúc chuyển dạ (sau khi ối vỡ) giúp cuộc sanh dễ dàng
d) Câu b và c đúng
e) Cả ba câu a, b và c đều đúng
2. Chất gây bắt đầu xuất hiện trên da thai nhi vào khoảng thời điểm nào của thai kỳ ?
a) Sau tháng thứ ba
b) Từ tuần lễ thứ 16 - 18
c) Từ tuần lễ thứ 20 - 28
d) Sau tuần lễ thứ 32
e) Sau tuần lễ thứ 38
3. Sự phát triển của bào thai chia làm 2 giai đoạn : giai đoạn phôi thai và giai đoạn thai nhi.
Giai đoạn phôi thai kéo dài.
a) 3 tuần lễ đầu sau khi thụ tinh
b) Từ tuần lễ thứ ba đến tuần lễ thứ tám sau thụ tinh
c) 3 tháng đầu sau thụ tinh
d) Cho đến khi nghe được tiếng tim thai
e) Đến tuần lễ thứ 28 của thai kỳ
4. Về sinh lý nước ối, chọn một câu đúng sau đây
a) Sau tuần lễ thứ 20, nước ối được tái hấp thu một phần do thai nhi nuốt
b) Nước ối cũng được tái hấp thu qua da thai nhi
c) Nước ối có nguồn gốc từ khí - phế quản thai nhi
d) Có sự trao đổi chất giữa mẹ và nước ối
e) Tất cả các câu trên đều đúng
5. Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng
c) Chiều dài = (số tháng âm lịch + 3) x 2
d) Chiều dài = (số tháng âm lịch : 4) +1
e) Chiều dài = (số tháng âm lịch + 15) x 2
10. Từ tuần lễ thứ 28 của thai kỳ, trung bình mỗi tháng trọng lượng thai nhi tăng bao
nhiêu ?
a) 100 g
b) 250 g
c) 350 g
d) 500 g
e) 700 g
Đáp án
1e 2c 3b 4e 5e 6c 7c 8c 9b 10e
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
2. Trường thứ hai:
Điền vào khoảng trống những từ thích hợp :
1. Trọng lượng trung bình thai nhi đủ tháng là ………
2. Chiều dài trung bình thai nhi đủ tháng là…………
3. Trẻ nhẹ cân khi sinh có trọng lượng là …………
4. Kể tên và số đo 4 đường kính trước sau của đầu thai nhi
A-
B-
C-
D-
5. Kể tên và số đo 2 đường kính ngang của đầu thai nhi
A-
B -
6. Kể 4 điểm tuần hoàn thai nhi khác tuần hoàn người lớn
A-
B-
C. Đường kính lọt của ngôi chỏm
D. Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm.
16. Đường kính hạ chẩm – thóp trước dài:
A. 8,5 cm
B. 11 cm
C. 9,5 cm
D. 12 cm
E. 10,5 cm.
17. Bốn đường kính trước sau khác của đầu thai nhi là:
A.Hạ chẩm – trán :11cm
B. Chẩm - trán: 11cm, là đường kính của ngôi thóp trước.
C. Thượng chẩm – cằm: 13,5cm, là đường kính của ngôi trán.
A. Chẩm – cằm : 13cm, là đường kính của ngôi trán.
B. Bốn câu trên đều đúng
18. Đầu thai nhi giúp cho thai nhi dễ đẻ vì:
A. Có bộ não nên mềm
B. Có các đường kính khác nhau
C. Là phần cứng nhất khi đi qua ống đẻ.
D. Có thể thu nhỏ các đường kính.
19. Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng :
A- Tự thẩm thấu trong lòng mạch
B- Nước ối
C- Thạch Wharton
D- Các mao mạch từ mạch máu rốn
20. Đường kính đầu thai nhi có kích thước là 9cm:
A- Chẩm - Cằm
B- Hạ chẩm - Thóp trước
C- Hạ cằm - Thóp trước
D- Lưỡng đỉnh
E- Lưỡng thái dương
B- Lưỡng thái dương: 8cm
Câu 6:
A- 2 tâm nhĩ thông nhau bằng lỗ Botal
B- Động mạch chủ nối với động mạch phổi bằng ống động mạch
C- Có 2 động mạch rốn và tĩnh mạch rốn
D- Máu trong tuần hoàn thai nhi hầu hết là máu pha trộn
Câu 7:
A- Trao đổi chất dinh dưỡng và oxy
B- Nội tiết
C- Bảo vệ
Câu 8- S; 9- Đ; 10- Đ; 11- Đ; 12- Đ, Câu 13- D; 14-F; 15- D; 16- C; 17- F ;
18- D ; 19: C ; 20: D ; 21: C ; 22: E ; 23: E
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
3. Trường thứ ba:
1. Thai nhi đủ tháng nặng trung bình:
A. 2000g
B. 2500g
C. 3000g
D. 3500g
E. 4000g
2. Chiều dài trung bình của thai nhi đủ thắng người Việt Nam là:
A. 40cm
B. 45cm
C. 50cm
D. 55cm
E. 60cm
3. Đầu quan trọng trong cơ chế đẻ vì:
A. to
B. rắn
8. Khớp sau có hình dạng:
A. Tam giác
B. Tứ giác
C. Ngũ giác
D. Lục giác
E. Tất cả đều sai
9. Đường liên khớp, diện thóp trong não úng thuỷ (Hyrocephalie) có biểu hiện:
A. Bình thường
B. Thu hẹp lại
C. Chồng lên nhau
D. Giãn rộng
E. Không sờ thấy
10. Sau khi trẻ ra đời, các mạch máu rốn có hiện tượng:
A. Không thay đổi gì
B. Giãn nở
C. Co lại
D. Lúc co - lúc giãn
E. Tất cả đều sai
21. Độ bão hoà oxy trong máu động mạch thai nhi là:
A. 50%
B. 55%
C. 75%
D. 60%
E. 80%
22. Thai nhận chất dinh dưỡng từ mẹ qua:
A. Niêm mạc tử cung
B. Nước ối
C. Cuống rốn
D. Tháng thứ 7
Bài số: 07
D. Sản xuất chất gây
E. Ngăn cản vi khuẩn
28. Đường kính trung bình của bánh rau đủ tháng:
A. 5cm
B. 10cm
C. 15cm
D. 20cm
E. 25cm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
29. Diện tích trao đổi của các gai rau bình thường là:
A. 6-7m
2
B. 8-9m2
C. 12-14m
2
D. 18-20m2
E. 20-22m
2
30. Xác định một câu sai khi nói về sự trao đổi O
2
và CO
2
giữa máu mẹ và con:
A. Áp lực máu mẹ ở hồ huyết thấp hơn máu con và chảy chậm.
B. Nồng độ CO
2
thấp hơn nhưng nồng độ O
2
cao hơn máu con.
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
A. Duy trì sự phát triển tử cung
B. Duy trì thai nghén và sự phát triển của thai
C. Kích thích tuyến vú phát triển
D. Kiểm soát hoạt động của tử cung trong thai kỳ
E. Kiểm soát sự sản xuất nước ối.
36. Mạch máu trong cuống rốn bình thường gồm có:
A. Một động mạch, một tĩnh mạch.
B. 2 động mạch, 2 tĩnh mạch.
C. 2động mạch, 2 tĩnh mạch.
D. 3 động mạch, 1 tĩnh mạch.
E. Tất cả đều sai
37. Thành phần nào dưới đây không phải của cuống rốn ?
A. Nội sản mạc
B. Ngoại sản mạc
C. Thạch Wharton
D. 2 động mạch rốn
E. 1 tĩnh mạch rốn
38. pH nước ối bình thường có giá trị trong khoảng:
A. 6,5 - 6,7
B. 6,7 - 6,9
C. 6,95 - 7,1
D. 7,15-7,25
E. 7,30
39. Nưới ối luôn được đổi mới theo chu kỳ
A. 3 giờ/ lần
B. 6 giờ/ lần
C. 12 giờ/ lần
D. 18 giờ/ lần
2. Các đường kính của ngôi có thể lọt được, trừ
a. Đường kính hạ chẩm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi chỏm
b. Đường kính hạ cằm - thóp trước: ứng dụng cho ngôi mặt
c. @Đường kính hạ chẩm - cằm: ứng dụng cho ngôi thóp trước
d. Đường kính lưỡng ụ đùi: ứng dụng cho ngôi ngược không hoàn toàn kiểu mông
3. Các ngôi có thể đẻ được đường dưới:
a. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi trán, ngôi thóp trước.
b. @ Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm trước, ngôi ngược.
c. Ngôi chỏm, ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang
d. Ngôi mặt cằm sau, ngôi ngang, ngôi mông
4. Chọn một câu đúng về hệ tuần hoàn thai nhi:
a. Bắt đầu từ tháng thứ 3
b. Tuần hoàn thai nhi khác với người trưởng thành
c. Có hai động mạch rốn xuất phát từ động mạch hạ vị đến bánh rau để trao đổi chất
tại đó
d. @Câu b, c đúng
5. Chu kỳ lưu thông máu tuần hoàn thai nhi là
a. Máu từ gai rau trở về tuần hoàn thai theo tĩnh mạch rốn
b. Sau khi trở về tâm nhĩ trái thì máu chia làm 2 luồng
c. Phần máu lên động mạch chủ đi nuôi khắp cơ thể và chỉ một phần nhỏ trở về rau qua 2
động mạch rốn
d. @Ba câu trên đều đúng
6. Đặc điểm tuần hoàn thai nhi khác với người trưởng thành là:
a. Hai tâm nhĩ thông với nhau bởi lỗ Bôtal
b. Động mạch chủ thông với động mạch phổi bởi ống động mạch
c. Máu từ tâm thất phải lên phổi qua động mạch phổi sau đó trở về nhĩ trái qua tĩnh
mạch phổi
d. @Câu a, b đúng
7. Hậu quả của thai nhi thiếu oxy sẽ dẫn đến:
a. Toan chuyển hóa thừa axit lactic
d. Câu a, c đúng
13. Về tính chất bánh rau, chọn câu đúng:
a. ở ngoại vi bánh rau dầy như trung tâm
b. Mặt có dây rốn bám là mặt ngoại sản mạc
c. @Mặt rau bám vào tử cung khi sổ có màu đỏ và chia thành các múi, ngăn cách
nhau bởi các rãnh nhỏ
d. Cả 3 câu trên đều sai
14. Về tổ chức học của bánh rau, chọn câu đúng nhất:
a. Có hai loại gai rau: gai rau bám và gai rau dinh dưỡng
b. Cấu tạo hình gai nên diện tiếp xúc của toàn bộ gai rau là rất lớn(12- 14m
2
)
c. 20 tuần đầu, cấu tạo của gai rau gồm 2 loại tế bào: langhans và hội bào
d. @Các câu a, b,c đều đúng
15. Về bánh rau, chọn câu đúng nhất:
a. Nơi bám thường ở đáy và thân tử cung
b. Cân nặng bằng 1/6- 1/5 trọng lượng thai nhi đủ tháng
c. Mặt múi rau có màu đỏ
d.@Các câu trên đều đúng
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
16. Chức năng của nội sản mạc, chọn một câu đúng:
a. Bảo vệ thai nhi, khi vỡ ối sẽ gây nhiễm khuẩn ối, thai suy
b. Tạo nước ối
c. Khi chuyển dạ rất dễ rách
d. @câu a,b đúng
17. Về dây rốn, chọn một câu sai:
a. Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng
b. Vị trí bám thường ở trung tâm bánh rau
c. Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn
nhất khi thai gần đủ tháng
d. Phần ngoại sản mạc tử cung- rau có các hồ huyết do gai rau ăn thủng tạo thành
25. Các màng thai có đặc điểm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
a. Nội sản mạc dễ thấm nước nhưng khó rách
b. Trung sản mạc ít thấm nước nhưng dễ rách
c. Khi vỡ ối trên lâm sàng là vỡ nội sản mạc và trung sản mạc
d. @Cả 3 câu trên đều đúng
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
5. Trường thứ năm:
Câu 1 Bình thường đường kính của thai nhi đủ tháng là:
1. Lưỡng đỉnh = 10,5cm Đ/S
2. Lưỡngthái dương = 8cm Đ/S
3. Hạ cằm – thóp trước = 9,5cm Đ/S
4. Hạ chẩm – thóp trước = 9cm Đ/S
5. Thượng chẩm – cằm = 12 cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S S
Câu 2. Bình thường đường kính của thai nhi đủ tháng là:
1. Lưỡng mỏm vai = 10,5cm Đ/S
2. Lưỡng mỏm vai = 12 cm Đ/S
3. Lưỡng ụ đùi = 9cm Đ/S
4. Cùng – chày = 12 cm Đ/S
5. Cùng – mu = 9,5cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S S
Câu 3. Bình thường đường kính của đầu thai nhi đu tháng là:
1. Lưỡng đỉnh = 10cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. Đ S S S Đ
Câu 7: Đường kính lọt của ngôi chỏm cúi tốt là:
A. Hạ cằm – thóp trước
B. Chẩm – cằm
C. Hạ chẩm – thóp trước
D. Hạ chẩm – trán
E. Thượng chẩm – cằm
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 8. Chu vi đầu của thai nhi đủ tháng là:
1. Vòng đầu lớn quan thượng chẩm cằm = 38cm Đ/S
2. Vòng đầu lớn quan thượng chẩm cằm = 40cm Đ/S
3. Vòng đầu nhỡ qua hạ chẩm – trán = 35cm Đ/S
4. Vòng đầu nhỏ qua hạ chẩm – thóp trước = 36 cm Đ/S
5. Vòng đầu nhỏ quan hạ chẩm – thóp trước Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. Đ S Đ S Đ
Câu 9.
Cột 1
Vì
Cột 2
Bánh rau là nơi trao đổi khí Phổi thai nhi chưa hoạt động
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
4. Hình đĩa Đ/S
5. Kích thước 30 x 30cm Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ S Đ S
Câu 14.
Cột 1
Vì
Cột 2
Khi thai còn trong tử cung phổi là nơi
diễn ra trao đổi khí
Phổi là cơ quan hô hấp
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: D
Câu 15.
Cột 1
Vì
Cột 2
Động mạch rốn mang máu đỏ Máu chứa nhiều O
2
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 19.
Cột 1
Vì
Cột 2
Trong nước ối có chất gây Da thai nhi bài tiết chất bã
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: A
Câu 20. Khi thai nhi đủ tháng nước ối có đặc điểm là:
1. Số lượng bằng trọng lượng sơ sinh Đ/S
2. Số lượng bằng 1/5 trọng lượng sơ sinh Đ/S
3. pH hơi kiềm Đ/S
4. Có màu xanh Đ/S
5. Có màu trắng đục Đ/S
Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời
Đáp án. S Đ Đ S Đ
Câu 21.
Cột 1
Vì
Cột 2
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Trong ống tiêu hoá của thai nhi đã có
phân su
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 24. Tóc của thai nhi đủ tháng có độ dài tối thiểu là:
A. 0,5cm
B. 1cm
C. 2cm
D. 3cm
E. 4cm
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 25. Dây rốn có đường kính bằng
A. 0,5cm
B. 1cm
C. 1,5cm
D. 2cm
E. 2,5cm
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 26. Một trẻ sơ sinh cân nặng 3500g thì trọng lượng của bánh rau sẽ là:
A. 500g
B. 600g
C. 700g
D. 800g
E. 900g
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: C
Câu 27.
Cột 1
C. 50cm
D. 60cm
E. 70cm
Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: B
Câu 30.
Cột 1
Vì
Cột 2
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
Trong nước ối có phân xu Thai nhi luôn bài tiết phân xu vào buồng
ối
A. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1
B. Cột 1 đúng, Cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1
C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai
D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng
E. Cột 1 sai, Cột 2 sai
Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời
Đáp án: E
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
6. Trường thứ sáu:
// //
//Tính chất thai nhi và phần phụ đủ tháng//
// //
::SAN_Y4_1::
Đường kính trước sau lớn nhất của đầu thai nhi là:{
~ Hạ chẩm-thóp trước
~ Hạ chẩm- trán.
Bài số: 07
Tên bài: Tính chất của thai nhi va phần phụ đủ tháng
~ 3000 - 3500g.
~ 3200 - 3700g.}
::SAN_Y4_7::
Thể tích nước ối trung bình khi thai đủ tháng là:{
~ 200 - 500ml.
= 500 - 1000ml.
~ 1000 - 1500 ml.
~ 1500 - 2000 ml.}
::SAN_Y4_8::
Màu sắc nước ối khi thai đủ tháng là:{
~ Trắng trong.
~ Xanh.
= Trắng đục.
~ Vàng chanh.}
::SAN_Y4_9::
Trọng lượng trung bình bánh rau khi thai đủ tháng là:{
~ 300gr.
~ 400gr.
= 500gr.
~ 600gr.}
::SAN_Y4_10::
Trung bình 1 bánh rau có:{
~ 5 - 10 múi.
~ 10 - 15 múi.
= 15 - 20 múi.
~ 20 - 25 múi.}
::SAN_Y4_11::
Diện tích bề mặt trao đổi chất giữa gai rau với hồ huyết là:{
~ (Chẩm – trán).
~ (Chẩm- cằm).
::SAN_Y4_15::
Kể tên các màng rau từ ngoài vào trong:{
~ (Ngoại sản mạc).
~ (Trung sản mạc)
~ (Nội sản mạc)
::SAN_Y4_16::
Ba vai trò của bánh rau đối với thai nhi:{
~ (Vai trò hô hấp).
~ (Vai trò dinh dưỡng).
~ (Vai trò bảo vệ).
::SAN_Y4_17::
Gai rau có hai loại, đó là:{
~ (.gai dinh dưỡng)
~ ( gai bám )
::SAN_Y4_18::
Về dây rốn, chọn một câu sai:{
~ Dài trung bình từ 45- 60cm, màu trắng.
~ Vị trí bám thờng ở trung tâm bánh rau.
~ Qua thiết đồ cắt ngang có 1 tĩnh mạch rốn và 2 động mạch rốn.
= Ngoài cùng của dây rốn là lớp ngoại sản mạc.}
::SAN_Y4_19::
Về dây rốn, chọn một câu sai:{
~ Dây rốn dễ bị khô khi ra ngoài bọc ối.