Viên ruột thừa và thai nghén - Pdf 23

Bài số: 44
Tên bài: Viêm ruột thừa và thai nghén
câu hỏi đã được phát triển từ các trường:
1. Trường thứ nhất:
1. Khó khăn trong chẩn đoán viêm ruột thừa do:
a) Những triệu chứng viêm ruột thừa cấp giống với triệu chứng thường có
trong tam cá nguyệt thứ nhất của thai kỳ.
b) Khi thai kỳ tiến triển, vị trí ruột thừa di chuyển lên phía trên và sang
bên.
c) Bạch cầu tăng thường thấy với viêm ruột thừa cấp cũng thường có
trong thai kỳ.
d) Trong suốt thai kỳ những dấu hiệu bụng của viêm ruột thừa cấp thường
không đặc trưng như những dấu hiệu bụng của viêm ruột thừa ở bệnh nhân
không có thai.
e) Tất cả đều đúng.
2. Kỹ thuật phẫu thuật nên làm để điều trị viêm ruột thừa cấp hoại tử ở người có thai ngoại trừ:
a) Cột mỏm cắt hai mối.
b) Không đặt mũi khâu ở mỡ dưới da.
c) Tưới rửa vết thương bằng dung dịch kháng sinh.
d) Đóng da kín.
e) Để da và mô mỡ dưới da hở.
3. Tất cả những câu sau đây về viêm ruột thừa và thai đều đúng, ngoại trừ:
a) Là biến chứng ngoại khoa thường gặp nhất trong thai kỳ.
b) Thường gặp nhất ở sản phụ đa sản hơn là ở sản phụ sanh con so.
c) Chẩn đoán thường khó khăn hơn là so với lúc không có thai.
d) Diễn tiến thường nhanh chóng hơn do tình trang sung huyết ở vùng
chậu lúc mang thai.
e) Tỉ lệ tử vong cho mẹ và thai càng cao nếu xuất hiện càng gần cuối thai
kỳ.
4. Về đặc điểm giải phẫu học của ruột thừa trong lúc có thai, chọn câu đúng sau đây:
a) Vị trí ruột thừa không thay đổi.

8. Tất cả những câu sau đây về nguyên tắc xử trí viêm ruột thừa trong thai kỳ đều đúng, ngoại
trừ:
a) Chỉ nên có chỉ định mổ khi đã có chẩn đoán thật chắc chắn.
b) Đường rạch da nên đủ rộng để dễ dàng thám sát.
c) Tránh đụng chạm nhiều đến tử cung trong lúc mổ.
d) Nếu ruột thừa đã bể mủ, phải bảo đảm dẫn lưu thật tốt.
e) Nên cho thuốc đề phòng sanh non hoặc sẩy thai sau mổ.
9. Về nguyên tắc xử trí sản khoa trong mổ viêm ruột thừa và thai, chọn một câu đúng:
a) Nếu mổ viêm ruột thừa khi thai đã đủ trưởng thành thì nên mổ lấy thai
luôn.
b) Nếu mổ viêm ruột thừa khi đã vào chuyển dạ thì nên mổ lấy thai luôn.
c) Trong tình huống a và b, có thể mổ lấy thai luôn nếu ruột thừa chưa bị
bể mủ.
d) Nếu ruột thừa viêm đã bị bể gây viêm phúc mạc trên một thai đủ tháng,
phải mổ lấy thai và cắt tử cung luôn.
e) Tuyệt đối không mổ lấy thai cùng lúc với mổ viêm ruột thừa nếu
không có chỉ định sản khoa tuyệt đối.
10. Loại thuốc nào sau đây không cần thiết trong hậu phẫu mổ viêm ruột thừa và thai?
a) Kháng sinh.
b) Thuốc giảm co.
c) Thuốc giảm đau.
Bài số: 44
Tên bài: Viêm ruột thừa và thai nghén
d) Vitamin K.
e) Câu c và d đúng.
Đáp án
1e 2d 3b 4b 5e 6e 7e 8a 9e 10d
2. Trường thứ hai:
VIÊM RUỘT THỪA VÀ THAI NGHÉN
1. Điều nào sau đây không đúng với diễn biến của ruột thừa viêm trong thai kỳ:

Tên bài: Viêm ruột thừa và thai nghén
D. Các thay đổi về nội tiết của người mẹ trong thai kỳ như ảnh hưỡng của
progesterone thai nghén.
E. Tử cung lớn, làm di lệch vị trí bình thường của ruột thừa cọng với ảnh hưởng
của progestérone thai nghén.
5. Hãy chọn câu đúng nhất về tính chất ĐAU trong viêm ruột thừa thai kỳ.
A. Đau tự nhiên, âm ỉ thành từng cơn ở hố chậu phải, có người chỉ có cảm
giác trì nặng ở hố chậu phải.
B. Đau âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải, có người chỉ có cảm giác trì
nặng ở hố chậu phải.
C. Đau khi ấn, đau âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải, có người chỉ có cảm
giác trì nặng ở hố chậu phải.
D. Đau tự nhiên, âm ỉ không thành cơn ở hố chậu phải, có người chỉ có cảm
giác trì nặng ở hố chậu phải.
E. Điểm đau thường không điển hình, do có sự thay đổi trong khi có thai
6. 3 tháng đầu thời kỳ thai nghén: Về triệu chứng cơ năng có 3 triệu chứng chính:
A. Đau - sốt - bí trung đại tiện
B. Đau - nôn, buồn nôn - bí trung đại tiện
C. C. Đau - nôn, buồn nôn - ĩa lõng
D. Đau - nôn, buồn nôn - bí trung đại tiện hoặc ĩa lõng
E. Đau - buồn nôn - bí trung đại tiện
7. Câu nào sau đây là không đúng, trong trường hợp thăm khám bệnh viêm ruột thừa
A.Nhẹ nhàng
B.Xoa tay cho ấm
C.Tránh làm kích thích
D Tránh Co cứng giả
E. Không được khám bụngphối hợp với thăm âm đạo
8. Câu nào sau đây là không đúng trong các hình thai viêm ruột thừa không có sốt: chủ
yếu chỉ dựa vào dấu hiệu đau thì cần phân biệt với:
A. Dấu hiệu bắt đầu chuyển dạ.

biểu đồ ghi nhịp tim thai chưa có cơn go, tim thai 145nhịp/phút. Ruột thừa viêm đã xác
định, vậy trường hợp này cần xử trí ra sao? Câu nào sau đây là không đúng.
A. Mỗ cắt bỏ ruột thừa,
B. kháng sinh,
C. Giảm go.
D. Progesteron nếu cần thiết.
E. Vitamin C liều cao
13Câu nào sau đây là không đúng.
Đường mỗ: Mỗ bụng theo đường Mac Burney, là đường
A vuông góc với đường nối gai chậu trước trên phải và rốn ở điểm nối phần
ba giữa và phần ba ngoài của đường đó.
B.Rạch cân cơ chéo lớn,
C Tách cơ chéo bé,
DTáchcân cơ ngang theo thớ cơ,
E. Cắt cơ hành hang
14. chẩn đoán phân biệt đối với trường hợp viêm ruột thừa có sốt cao, có hội chứng
nhiễm khuẩn nặng?
AViêm mủ bể thận phải,
B.Nhiểm khuẩn tiết niệu.
C.Viêm túi mật cấp.
D.Viêm phần phụ cấp.
E.cån âau do aïp-xe gan
15. Khi viêm ruột thừa + thai nghén
A.Chỉ nên mỗ lấy thai kết hợp khi có chỉ định sản khoa dù thai đủ tháng.
B. Khi mổ nên cắt tử cung bán phần ở người con rạ
C. Nên đặt dẫn lưu hố chậu Phải.
D. Dùng kháng dinh liều cao.
E. Các câu trên điều đúng
Bài số: 44
Tên bài: Viêm ruột thừa và thai nghén

tỏa ra khắp nơi trong ổ phúc mạc, gây viêm phúc mạc toàn thể.
D. Hai vòi trứng bị ngập trong mũ, cũng sẻ bị viêm và khi lành thường để
lại các di chứng ảnh hưởng xấu cho thai nghén về sau như vô sinh, thai ngoài tử
cung.
E. Thông thường phải mỗ dẫn lưu ổ mũ, ống đãn lưu nên đặt từ douglas ra hố
chậu bên phải.
ĐÁP ÁN:
1E, 2D, 3C, 4E, 5D, 6B, 7E, 8E, 9E, 10E, 11 , 12E, 13E, 14E, 15E, 16,° 17A,
18E, 19 E, 20E
Bài số: 44
Tên bài: Viêm ruột thừa và thai nghén
3. Trường thứ ba:
4. Trường thứ tư:
5. Trường thứ năm:
6. Trường thứ sáu:
7. Trường thứ bảy:
8. Trường thứ tám:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status