slide bài giảng trí tuệ nhân tạo - đại học bách khoa hà nội - Pdf 23

Trí Tuệ Nhân Tạo
Nguyễn Nhật Quang

Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Năm học 2009-2010
Nội dung môn học:
 Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo

Tác tử

Tác

tử
 Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc
Logic và suy diễn

Logic



suy

diễn
 Biểu diễn tri thức
Sdiễ ớitithứ khô hắ hắ

S
uy
diễ
n v

 Ví dụ: Bật máy tính lên

Đốivới các hành động (hoạt động)
đã đượchuấnluyện(tập

Đối

với

các

hành

động

(hoạt

động)

đã

được

huấn

luyện

(tập

luyện) kỹ

nhà

(đến

một

nơi

ở mới)
 Đối với các nhiệm vụ (công việc) phức tạp – Vd: Xây dựng kế
hoạch họctậpchomộthọckỳ
hoạch

học

tập

cho

một

học

kỳ
 Khi môi trường hoạt động có chứa nguy cơ rủi ro/chi phí cao –
Vd: Quản lý nhà máy năng lượng hạt nhân

Khi cầnhoạt động cộng tác vớinhững người khác
Vd: Xây



người

thường

chỉ

lập

kế

hoạch

khi

thực

sự

cần

thiết
 Bởi vì việc lập kế hoạch là phức tạp và tốn thời gian (chi phí vs.
lợi ích)

Con ngườithường chỉ cầncáckế hoạch tốthơnlàtối ưu

Con

người

tính
ập ạ y
 Lập kế hoạch (Planning) của máy tính

Là quá trình tính toán của máy tính để lựachọnvàtổ chứccác



quá

trình

tính

toán

của

máy

tính

để

lựa

chọn





xác

định
 Lập kế hoạch tối ưu: Đạt được các mục tiêu một cách tối ưu nhất
 Các kiểu bài toán l
ập
kế ho

ch
ập ạ
 Với các ràng buộc về thời gian (Time constraints)
 Với các ràng buộc về thời gian và tài nguyên (Time and resource
constraints)

Bài toán lậplịch (Scheduling)
constraints)

Bài

toán

lập

lịch

(Scheduling)
 Với các ràng buộc về thời gian và tài nguyên, các điều kiện áp
dụng (applicability conditions) của các hành động, và các tác
động (effects) của các hành động đốivớitrạng thái của bài toán


 Mô hình khái niệm (Conceptual model) cho bài toán lập
kế hoạch đượcbiểudiễnbằng mộthệ chuyểntrạng thái
kế

hoạch

được

biểu

diễn

bằng

một

hệ

chuyển

trạng

thái
 Một hệ chuyển trạng thái (State-transition system)
đượcbiểudiễnbởi 4 thành phần:
Σ
=
(
S

)
 S={s
1
,s
2
,…}: Tập hữu hạn các trạng thái (states) có thể của bài
toán
 A={a
1
,a
2
,…}: Tập hữu hạn các hành động (actions) có thể được
thực hiện

E
=
{
e
e
}:
Tậphữuhạn
các sự kiện (events)
có thể xảy ra trong

E
{
e
1
,
e

Biểu diễn bằn
g
đồ th

g ị
 Một hệ chuyển trạng thái Σ =(S, A, E,γ) có thể được biểu
diễnbằng một đồ thị có nhãn và có hướng (a directed
diễn

bằng

một

đồ

thị



nhãn





hướng

(a

directed

g ị

 Các trạng thái S: s
0
…s
5
(phụ thuộcvàocácđốitượng: rô-bốt, cầntrục, thùng hàng, …)
 Các hành động A: cầntrụcnhấc(đặt) thùng hàng khỏi (lên) tấm nâng, rô-bốtdi
chu
y
ển
g
iữa2 vị trí, cầntrụcnhấc
(
đặt
)
thùn
g
hàn
g
khỏi
(
lên
)
rô-bốt
s
0
crane
s
2

3
crane
s
4
crane
take put
move1
take put
load
move2move1
location1
location2
pallet
cont.
location1
location2
pallet
cont.
location1
location2
pallet
robot robot robot
cont.
move2
unloa
d
Trí Tuệ Nhân Tạo
8
location1
location2

hi

u là ε
,
đư

c
ự ệ g( )
, ợ ý ệ
, ợ
dùng để biểu diễn đối với các chuyển trạng thái gây nên bởi
chỉ các hành động

Chuyểntrạng thái
γ
(
s
a
ε
)
với
s

S
a

A
: đượckýhiệu(ngắngọn)

Chuyển


(ngắn

gọn)

bằng γ(s,a)
 Hành động trung tính (neutral action), được ký hiệu là no-
op
được dùng để biểudiễn đốivới các chuyểntrạng thái gây
op
,
được

dùng

để

biểu

diễn

đối

với

các

chuyển

trạng

Nếu hành động
A

(
)


thì
đượcgọilà
có thể áp

Nếu

hành

động
a

A

γ
(
s
, a, ε
)



,
thì

 Các sự kiện: Thể hiện các chuyển trạng thái xảy ra ngẫu
nhiên
 Nếu sự kiện e∈E và γ(s, no-op, e) ≠∅, thì e được gọi là có thể
xảy ra đối với trạng thái s

Sự xuấthiện(xảyra)sự kiện
e
ở trạng thái
s
sẽ làm hệ thống

Sự

xuất

hiện

(xảy

ra)

sự

kiện

e


trạng


cần

thực

hiện

để

đạt

được

một

mục

tiêu từ một trạng thái ban đầu

Các kiểumục tiêu (Objective)

Các

kiểu

mục

tiêu

(Objective)
 Trạng thái đích (goal state), hoặc một tập các trạng thái đích

v
ới
c
á
c
t
rạng
thái

đã

d
uy
ệt
qua
 Một nhiệm vụ (task) cần hoàn thành
Trí Tuệ Nhân Tạo
11
L
ập
kế ho

ch và th

c hi

n
ập ạ ự ệ
 Bộ lập kế hoạch (Planner)
 Đầu vào: Mô tả của hệ chuyển trạng

Kế

h
oạc
h
η:
S

O
, v
ới

O


tậ
p c
á
c quan s
át
c
ó

thể)
 Đầu ra: Hành động (tiếp theo) cần thực
hiện

System Σ
Hành độngQuan sát
 Hệ chuy

.
uk/teaching/
courses/plan/)
L
ập
kế ho

ch đ

n
g

(
1
)
ập ạ ộ g( )
 Vấn đề: Thế giới thực tế có thể
khác với mô hình đư

c biểu diễn
Trạng
Mô tả của Σ

bởi Σ
 Sự khác biệt này cần phải được
xử lý bởibộ điểukhiển (Controller)
Planner
Trạng

thái đầu

)
: để
p
hát hi

n nhữn
g

System Σ
Hành độngQuan sát
p)
p ệ g
khi kết quả quan sát được khác
với mong muốn
Sự kiện
(http://www inf ed ac uk/teaching/
Trí Tuệ Nhân Tạo
13
(http://www
.
inf
.
ed
.
ac
.
uk/teaching/
courses/plan/)
L
ập


để thay đổi thích nghi kế hoạch (đã
lập) theo những tình huống mới

Lập
lại
kế
hoạch (Re
-
planning)
:
để
Planner
Trạng

thái đầu
Mục tiêu
Kế h h

Lập
lại
kế
hoạch

(Re
planning)
:

để
sinh ra kế hoạch mớitừ trạng thái

ac
.
uk/teaching/
courses/plan/)
Giả thiết A0: Tập các trạng thái
 Giả thiết A0: Tập các trạng thái (trong biểu diễn của Σ)
là hữuhạn


hữu

hạn
 Nới lỏng điều kiện của giả thiết A0

Để biểudiễn các hành động tạo nên (làm xuấthiện) các đối

Để

biểu

diễn

các

hành

động

tạo



các

biến

trạng

thái

kiểu định danh (nominal-valued state variables)
 Vấn đề
gặp

p
hải khi nới lỏn
g
điều ki

n của
g
iả thiết A0
gặpp g ệ g
 Khả năng quyết định được (decidability) và khả năng kết thúc
(termination) của các bộ lập kế hoạch sẽ không được bảo đảm
Trí Tuệ Nhân Tạo
15
Giả thiết A1:
Q
uan sát đầ
y

Trí Tuệ Nhân Tạo
16
Giả thiết A2: Chuyển trạng thái
 Giả thiết A2: Kết quả của mỗi chuyển trạng thái là một trạng
thái xác đ

nh
(
du
y
nhất
)
ị (y )
 Với trạng thái s∈S, hành động a∈A, và sự kiện e∈E, thì không thể
xảy ra γ(s,a,e)={s’, s’’} (với s’, s’’ là 2 trạng thái khác nhau)
ề ế
 Nới lỏng đi

u kiện của giả thi
ế
t A2
 Để lập kế hoạch cho các bài toán mà trong đó việc thực hiện một
hành động có thể đưa đến các kết quả khác nhau
 Các vấn đề gặp phải khi nởi lỏng điều kiện của giả thiết A2
 Controller phải quan sát được các kết quả thực tế của một hành
động
 Kế hoạch được xây dựng có thể bao gồm thêm các thành phần
để xử lý với các hành động có nhiều kết quả
Trí Tuệ Nhân Tạo
17

lỏng

điều

kiện

của

giả

thiết

A3
 Để biểu diễn (mô hình hóa) các bài toán lập kế hoạch trong đó có
xảy ra các sự kiện ngẫu nhiên
 Vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A3
 Đối với Planner, thì môi trường hoạt động của hệ thống trở nên
không xác định
không

xác

định
Trí Tuệ Nhân Tạo
18
Giả thiết A4: Mục tiêu hạn chế
 Giả thiết A4: Planner làm việc với một trạng thái đích,
hoặcvớimộttậpcáctrạng thái đích
hoặc



toán



trong

đó

mục

tiêu

được

biểu

diễn bằng:
 các ràng buộc đối với các trạng thái và kế hoạch, hoặc

hàm tiệních hoặc

hàm

tiện

ích
,
hoặc
 nhiệm vụ cụ thể

Trí Tuệ Nhân Tạo
19
Giả thiết A5: Chuỗi hành động
 Giả thiết A5: Một kế hoạch được xây dựng là một chuỗi hữu
h

n có thứ t

của các hành đ

n
g
đư

c th

c hi

n liên tiế
p
nhau
ạ ự ộ g ợ ự ệ p
 Nới lỏng điều kiện của giả thiết A5
 Để lập kế hoạch cho các bài toán trong đó có xảy ra các sự kiện
ngẫu nhiên (Xem giả thiết A3)
 Để tạo nên các kiểu kế hoạch khác nhau (kế hoạch có điều kiện rẽ
nhánh, kế hoạch trong đó có những phần mà các hành động được
thực hiện không theo thứ tự,…)
 Các vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A5
ầ ố

giả

thiết

A6
 Để làm việc với các hành động thực hiện trong một khoảng thời
gian, các hành động xảy ra đồng thời, và các thời hạn hoàn thành
(deadines)
(deadines)
 Các vấn đề gặp phải khi nới lỏng điều kiện của giả thiết A6
 Biểu diễn và su
y
diễn về thời
g
ian
(
do các kế ho

ch chứa các
y g( ạ
thông tin về thời gian)
 Controller phải đợi cho đến khi có được kết quả (tác động) của
các hành đ

n
g

(
vì mỗi hành đ


A0-
A
6
)
ệ gg (
)
 Mô hình giới hạn được sử dụng trong lập kế hoạch cổ điển
(classical planning)
ể ễ ế
 Bi

u di

n hình thức của bài toán lập k
ế
hoạch P=(Σ,s
i
,S
g
)
 Σ =(S,A,γ): là hệ chuyển trạng thái

s
i

S
:làtrạng thái đầu

s
i

a
k
ۄ
,

ộ ộ g
ۃ
1
,
2
,,
k
ۄ
,
tương ứng với một chuỗi các chuyển trạng thái
ۃs
i
,s
1
,…,s
k
ۄ, sao cho: s
1
= γ(s
i
,a
1
), s
2
= γ(s

: Rô-bốt bốc dỡ hàn
g

g
 Bài toán lập kế hoạch cho rô-
bốt bốc dỡ hàng ở một cầu
cảng
 Một cầu cảng với một số vị trí
(cho việccậpbến, các con tàu
(cho

việc

cập

bến,

các

con

tàu

cần bốc dỡ hàng, các nhà kho,
các nơi đỗ xe tải,…)
Các thùng hàng (containers)

Các

thùng


Nhà

kho
,
các

chỗ

neo

đậu

tàu
,
tàu

được

bốc

dỡ

hàng
,
hay

nơi

đỗ

chỉ



tối

đa

1


-
bốt

đang

làm

việc
 Các cần trục bốc dỡ hàng cranes {crane1, crane2, …}

Mỗicầntrụcgắn(cố định) vớimộtvị trí nhất định

Mỗi

cần

trục

gắn


Mỗicọc hàng nằm ở (thuộcvề)mộtvị trí nhất định

Mỗi

cọc

hàng

nằm



(thuộc

về)

một

vị

trí

nhất

định
 Tấm nâng hàng (pallet) nằm ở dưới đáy của các cọc hàng – trên
một tấm nâng hàng có thể có các thùng hàng
 Các thùng hàng containers {cont1, cont2, …}
 Được xếp trong một cọc hàng nằm trên một tấm nâng hàng


đặt

dưới

đáy

của

một

cọc

hàng
 Chỉ cần một ký hiệu duy nhất (pallet), vì mỗi tấm nâng được xác
định (gắn với) một cọc hàng
Trí Tuệ Nhân Tạo
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status