MỘT SỐ BÀI TẬP THỰC HÀNH KĨ NĂNG ĐỊA LÝ
Bài 1. Cho bảng số liệu: tình hình dân số ở Việt Nam thời kỳ từ 1901 - 2005 (Đơn vị: triệu người)
Năm 1901 1921 1936 1955 1961 1970 1979 1989 1999 2005
Số dân 13,0 15,6 19,0 25,0 32,0 41,0 52,5 64,0 76,3 83,1
Vẽ biểu đồ biểu hiện tình hình dân số nước ta thời kỳ 1901 – 2005? Cho nhận xét?
Bài 2. Cho bảng số liệu về tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các thời kỳ (Đơn vị: %).
Thời kì GT dân số TN Thời kì GT dân số TN Thời kì GT dân số TN
21-26 1,86 43-51 0,60 70-76 3,00
26-31 0,6 51-54 1,10 76-79 2,16
31-36 1,39 54-60 3,39 79-89 2,10
36-39 1,09 60-65 2,93 89-99 1,70
39-43 3,06 65-70 3,24 00-05 1,30
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tình hình gia tăng dân số tự nhiên thời kỳ từ 1921 - 2005.
b. Nhận xét về sự gia tăng dân số tự nhiên trong thời gian trên và cho biết ảnh hưởng của nó đến sự
phát triển KT-XH.
Bài 3. Dựa vào bảng số liệu cơ cấu nhóm tuổi 2 năm 1989 và 1999 (đơn vị: %). (Dân số năm 1999 gấp
1,2 lần năm 1989) Vẽ biểu đồ cơ cấu nhóm tuổi 1989 và 1999 ở VN. Rút ra nhận xét.
Nhóm tuổi 1989 1999
0 -14 39,0 32,1
15-64 56,3 59,3
≥
65 4,7 8,6
Bài 4. Cho bảng số liệu: Tỉ suất
sinh, tỉ suất tử và gia tăng dân số
tự nhiên năm 1993 (Đơn vị:
0
/
00
)
1. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ
suất sinh phân theo vùng.
1999 68,8 12,0 19,2
2002 66,0 13,0 21,0
Bài 7. Cho bảng số liệu: Tỉ lệ thiếu việc làm của khu vực nông thôn năm 2005 (Đơn vị: %).
Vùng Thiếu việc làm Vùng Thiếu việc làm
Cả nước 19,35 DHNTB 22,19
Đông Bắc 19,69 Tây Nguyên 18,39
Tây Bắc 21,56 Đ.Nam Bộ 17,10
ĐBS Hồng 21,25 ĐBSCL 20,00
B.Trung Bộ 23,55
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ thiếu việc làm ở các vùng nông thôn năm 2005.
b. Phân tích biểu đồ và rút ra nhận xét.
Bài 8. Cho bảng số liệu: tình
trạng việc làm phân theo
vùng ở VN 1996. (Đơn vị:
1000 người)
a. Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ
người chưa có VL thường xuyên
Các vùng Tổng số LĐ Chưa có VLTX
Cả nước 35866,0 965,6
Miền núi - trung du phía Bắc 6433,0 87,9
Đồng bằng sông Hồng 7383,0 182,7
Bắc Trung Bộ 4664,0 123,0
Duyên hải Nam Trung Bộ 3805,0 122,1
Tây Nguyên 1442,0 15,6
Đông Nam Bộ 4391,0 204,3
Đồng bằng sông Cửu Long 7748,0 229,9
Bài 9. Dựa vào bảng số liệu sau: Số học sinh phổ thông của nước ta trong 2 năm 2002 và 2006
(Đơn vị: học sinh)
2002 2006
a. Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ
Bài 11. Cho hai bảng số liệu sau.
Bảng 1: Cơ cấu TSP trong nước phân theo
ngành kinh tế theo giá hiện hành. (Đơn vị: %)
Bảng 2: Chỉ số phát triển TSP trong nước phân
theo ngành (giá so sánh 1989). Đơn vị: %
Năm Tổng
số
N- L -N CN-XD D.Vụ Năm Tổng số N- L -N CN-XD D.Vụ
199 100,00 27,43 28,87 43,70 1990 100,00 100,00 100,00 100,00
0
199
3 100,00 29,87 28,90 41,23 1993 127,29 111,68 134,51 134,85
1995 100,00 27,18 28,76 44,06 1995 118,85 127,06 127,71 129,26
199
7 100,00 25,77 32,08 42,15 1997 115,11 107,03 124,38 114,32
199
9 100,00 25,43 34,50 40,07 1999 110,43 109,29 117,61 106,38
2001 100,00 23,24 38,13 38,63 2001 111,32 103,23 113,13 108,68
2003 100,00 22,54 39,47 37,99 2003 116,61 112,08 117,42 113,02
2005 100,00 20,97 41,02 38,01 2005 116,04 112,82 119,68 117,41
1. Vẽ các biểu đồ: a. Thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP qua các năm.
b. Thể hiện chỉ số phát triển GDP năm sau so với năm trước.
2. Hãy P.Tích: a. Xu hướng p/triển của TSP trong nước phân theo ngành KTế (1990 - 2005).
b. Xu hướng ch.biến cơ cấu ngành KTế thể hiện ở cơ cấu GDP (1990 - 2005)
Bài 12. Cho bảng số liệu: Tình hình sử dụng đất ở nước ta trong 2 năm 1993 và 2006.
Năm
Các loại đất
1993
(%)
2006
BQLT/Ng của cả nước, đồng bằng
Năm Cả nước ĐBS. Hồng ĐBS. Cửu Long
1988 307,0 288,0 535,0
1992 349,0 346,0 727,0
1995 363,1 330,9 831,6
1999 432,7 397,3 1009,8
2005 476,8 361,5 1129,4
Bài 16. Cho bảng số liệu về số dân và sản lượng lúa từ 1982 - 2005.
Năm 1982 1988 1990 1996 1999 2005 a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện
tốc độ tăng số dân, sản lượng và BQ
lúa/người của nước ta thời kì trên.
b. Rút ra nhận xét từ bảng số liệu và biểu đồ
đã vẽ.
Số dân
(triệu người)
56,2 63,6 66,2 75,3 76,3 83,1
Sản lượng lúa
(triệu tấn)
14,4 17,0 19,2 26,4 31,4 35,8
Bài 18. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
1985 1995 1999 2005
Diện tích cây lương thực (1000 ha) 1185,0 1209,6 1189,9 1220,9
+ Trong đó lúa 1052,0 1042,1 1048,2 1138,9
Sản lượng lương thực qui thóc (1000 tấn) 3387,0 5236,2 6119,8 6517,9
+ Trong đó lúa 3092,0 4623,1 5692,9 6183,5
Hãy vẽ biểu đồ biểu hiện diện tích trồng lúa so với DTích trồng cây LT ở ĐB S.Hồng các năm 1985,
1995, 1999 và 2005 và nêu nhận xét về vị trí của ngành trồng lúa ở ĐBSH.
Bài 19. Cho bảng số liệu diện tích cây CN hàng năm và cây CN lâu năm (Đơn vị: 1000 ha)
Năm Tổng Chia ra Anh (chị) hãy:
Cây CN lâu năm Cây CN hàng năm
1985 8557,5 7841,0 6833,6 600,7 406,7 716,5 477,6 217,7 21,2
2005 13487,2 11019,0 8383,4 861,5 1774,1 2468,2 1633,6 767,4 67,2
a. Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô, cơ cấu DT các loại cây trồng phân theo các loại cây năm 1985- 2005.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy rút ra nhận xét về sự thay đổi diện tích các loại cây trồng trên.
Bài 21. Cho bảng số liệu: Diện tích gieo
trồng mía, sản xuất đường và nhập
khẩu đường qua các năm từ 1990 -
1995.
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện mối quan hệ về
diện tích trồng mía với việc sản xuất đường và
nhập khẩu đường của nước ta thời kì trên.
Năm
DT trồng mía
(1000 ha)
SX đường
(1000 tấn)
NK đường
(1000 tấn)
1990 130,6 324,0 23,8
1991 143,7 372,0 15,9
1992 146,5 365,0 11,3
1993 143,0 369,0 44,3
1994 164,8 364,1 124,4
1995 224,8 517,2 145,5
Bài 22. Diện tích gieo trồng và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm từ 1985-2005.
Loại
cây
Diện tích (1000 ha) Sản lượng (1000 tấn)
1985 1990 1995 1999 2005 1985 1990 1995 1999 2005
Cao su 180,2 221,7 278,4 394,3 482,7 47,9 57,9 124,7 214,8 481,6
Vùng 1995 2005
Đồng bằng sông Hồng
18294,
1 94210,8
Đông Bắc 6179,2 21245,3
Tây Bắc 320,5 1295,8
Bắc Trung Bộ 3705,2 15302,2
DH Nam Trung Bộ 5555,7 24061,8
Tây Nguyên 1223,8 3504,6
Đông Nam Bộ 50508.3 199622,5
ĐB sông Cửu Long
12236,
9 37400,2
Bài 25. Dựa vào bảng số liệu giá trị sản lượng công nghiệp và nông nghiệp của các vùng năm 2005 .
Giá so sánh năm 1994. (Đơn vị: tính: tỉ đồng)
Công nghiệp Nông nghiệp a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu
GTSL công nghiệp và nông nghiệp của
Cả nước 396643,2 137112,0
ĐB sông Hồng 94210,8 24140,0
Đông Bắc 21245,3 11147,1
Tây Bắc 1295,8 3072,0
Bắc Trung Bộ 15302,2 11718,1
DH Nam Trung Bộ 24061,8 9253,2
Tây Nguyên 3504,6 16139,8
Đông Nam Bộ 199622,5 13872,0
ĐB sông Cửu Long 37400,2 47769,8
Bài 26. Khối lượng
hàng hoá vận chuyển
phân theo ngành vận
847,0 1631,0 1749,0 8313,1
199
7
1758,0 400,0 2821,0 26578,0
Bài 28. Số khách quốc tế đến Việt Nam 1995, 1999 và 2006. (Đơn vị: Nghìn lượt người)
1995 1999 2006 1. Hãy nêu các dạng biểu đồ có thể vẽ
được để thể hiện cơ cấu số khách DL
Q.Tế đến VN
2. Lựa chọn và vẽ biểu đồ dạng phổ biến
Tổng số 1351,3 1781,8 3583,5
Đường hàng không 1206,8 1022,1 2702,4
Đường thủy 21,7 187,9 224,1
Đường bộ 122,8 571,8 657,0
quốc tế đến Việt Nam trong năm 1995, 1999 và 2006.
3. Rút ra nhận xét về số khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong thời gian trên
Bài 29. Khối lượng hàng hoá thông qua cảng Hải Phòng, Sài Gòn và Đà Nẵng năm 1995, 1999 và
2004. (Đơn vị: Nghìn tấn)
a. Vẽ biểu đồ thích hợp
nhất thể hiện khối lượng hoá
1995 1999 2004
8 cảng quốc tế 14487,9 17424,7 33860,8
1) Hải Phòng 4515,0 6509,0 11493,0
Trong đó: Xuất khẩu 493,0 939,0 1967,0
2) Sài Gòn 7212,0 6971,0 12901,0
Trong đó: Xuất khẩu 2308,0 3271,0 2533,0
3) Đà Nẵng 830,2 1023,4 2308,8
Trong đó: Xuất khẩu 149,4 371,2 739,8
Bài 30. Cho bảng số liệu:
Tổng giá trị xuất
XUẤT KHẨU 2086,1 5448,6
Hàng CN nặng & K.Sản. 697,1 1377,7
Hàng CN nhẹ và TTCN 300,1 1549,8
Hàng nông sản 1088,9 2521,1
NHẬP KHẨU 2428,0 8155,4
Tư liệu sản xuất 2102,8 6807,2
Hàng tiêu dùng 325,2 1348,2
Bài 34. Giá trị xuất khẩu nhập khẩu của nước ta phân theo các khối nước trong 2 năm 1995 và 2005.
Thị trường
Năm 1995 (Triệu USD). Năm 2005 (Triệu USD).
Xuất khẩu Nhập khẩu Xuất khẩu Nhập khẩu
Tổng số 5791,0 9687,8 9687,8 43895,3
ASEAN 996,9 2270,1 2270,1 9326,3
APEC 3998,2 6493,6 6493,6 30686,8
EU 664,2 710,4 710,4 2581,2
OPEC 131,7 213,7 213,7 1301,0
(Nguồn: Niên giám Thống kê, 2006)
Bài 35. Cho bảng số liệu:
Tổng giá trị
xuất khẩu và nhập khẩu của nước
Năm Tổng số
Trong đó.
X.Khẩu N.Khẩu
1990 5156,4 2404,0 2752,4
1992 5121,5 2580,7 2540,8
1993 6909,1 2985,2 3923,9
1996 18399,4 7255,8 11143,6
1999 23283,5 11541,4 11742,1
2001 31247,1 15029,2 16217,9
2003 45405,1 20149,3 25255,8
Hãy cho nhận xét về tỉ lệ
biết chữ giữa các vùng lãnh thổ
nước ta năm 1998.
Chung Nam Nữ
Cả nước 86,60 91,40 82,31
Thành thị 93,33 96,30 90,73
Nông thôn 84,76 90,08 79,99
Miền núi - trung du phía Bắc 85,90 90,63 81,60
Đồng bằng sông Hồng 91,45 96,37 87,15
Bắc Trung Bộ 91,00 95,62 86,96
Duyên hải Nam Trung Bộ 84,67 88,98 80,70
Tây Nguyên 63,96 72,13 56,32
Đông Nam Bộ 90,44 93,70 87,45
Đồng bằng sông Cửu Long 82,00 87,66 77,08
Bài 3. Cho bảng số liệu: Hiện trạng SD đất phân theo địa phương tại thời điểm 01/01/2006. (1000 ha)
Tổng
diện tích
Trong đó
Đất NN Đất LN Đất CD Đất ở Chưa SD
CẢ NƯỚC 33121,2 9412,2 14437,3 1401,0 602,7 7268,0
Đồng bằng sông Hồng 1486,2 760,3 123,3 230,5 116,5 255,6
Trung du, miền núi phía Bắc 10155,8 1478,3 5324,6 245,0 112,6 2995,3
Cơ cấu sử dụng đất 1989 cả nước (%) 21,0 29,2 4,9 44,9
1. Phân tích cơ cấu sử dụng đất 2006 và xu hướng chuyển biến so với 1989.
2. Phân tích cơ cấu sử dụng đất của MN-TD PB’ và ĐBSHồng. Rút ra các nhận xét cần thiết và đề
xuất phương hướng sử dụng đất hợp lý ở những vùng này.
Bài 4. D a vào b ng s li u.ự ả ố ệ Hãy rút ra nh n xét v tình hình SXNN n c ta trong th i k 1991 -ậ ề ở ướ ờ ỳ
1999.
Đơn vị 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1999
- Tổng SL LT
23,52
360,9
15,58
1,95
280,0
27,15
24,96
372,5
16,30
2,10
320,0
29,0
26,30
386,6
16,87
3,0
330,0
34,0
31,4
448,0
18,0
4.0
350,0
Bài 5. Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng lúa (Triệu ha), sản lượng (Triệu tấn), BQLT (kg/người)
Năm
Cả nước ĐBSHồng ĐBSCLong
DTích SLg BQLT DTích SLg BQLT DTích SLg BQLT
1985 5,7 15,8 304 1,05 3,1 255 2,25 6,8 512
1990 6,03 19,2 324 1,06 3,6 294 2,58 9,5 658
1995 6,76 24,9 372 1,04 4,6 355 3,19 12,8 806
Sản lượng
(ngàn tấn)
Các tỉnh
Diện tích
(ngàn ha)
Sản lượng
(ngàn tấn)
1995 2006 1995 2006 1995 2006 1995 2006
Cả nước
6765,
6
7324,
4 24963,7
35826,
8 ĐBSCLong 3190,6
3773,
2
12831,
7 18193,4
ĐBSH 1193,0
1124,
0 5090,4 6528,7 Long An 325,7 433,2 1015,8 1769,4
Hà Nội 56.1 44,0 177,1 184,5 Tiền Giang 269,3 247,7 1191,6 1214,3
V.Phúc 72,1 68,3 217,2 322,5 Bến Tre 92,7 81,8 319,3 332,4
B.Ninh 78,8 79,3 250,1 437,6 Trà Vinh 169,3 228,2 647,4 1009,8
Hà Tây 168,2 158,6 647,2 916,1 Vĩnh Long 206,0 196,5 861,6 936,8
H.Dương 148,6 130,9 665,0 772,3 Đồng Tháp 361,0 454,0 1616,5 2407,0
H.Phòng 93,7 86,9 396,0 484,1 An Giang 391,8 503,4 1892,5 2885,7
H.Yên 89,4 81,5 394,8 502,0 Kiên Giang 380,3 595,0 1462,4 2744,3
Th.Bình 169.4 166,1 939,5 1079,6 Cần Thơ
Bình Phước 81555 40977
Tây Ninh 9850 27369 5200 12640
Đồng Nai 62128 40459 36530 35000
Bà Rịa-V.tàu 18142 12180
Bài 10. GTSLCN phân theo ngành theo giá cố định năm 1989 (Đơn vị: Tỉ đồng VN).
Hãy phân tích nhanh sự thay đổi cơ cấu ngành CN 1990 - 1995.
1990 1995 1990 1995
Tổng số
Điện năng
Nhiên liệu
LK đen
14011,1
1046,2
1551,3
119,6
26584,1
1759,7
4190,4
398,3
CB' gỗ - lâm sản
Xen lu lô và giấy.
Sành sứ - TTinh.
Lương thực
572,7
311,5
146,1
469,2
1052,2
566,1
292,7
356,7
7126,6
1633,9
726,4
399,6
322,8
394,2
Bài 11 . Từ bảng số liệu: Giá trị SXCN phân theo các vùng lãnh thổ năm 1996 (Đơn vi: Tỉ đồng VN).
Rút ra nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp của các ngành ở nước ta 1996
Các vùng Tổng số Phân theo khu vực kinh tế
Nhà nước Ngoài QD Đầu tư NN
Cả nước 149432,5 74161,2 35682,1 39589,2
Đồng bằng sông Hồng 24595,9 13031,3 6323,8 5240,8
Đông Bắc 10766,3 8440,9 1449,9 875,5
Tây Bắc 452,7 168,8 257,5 26,4
Bắc Trung Bộ 4763,5 2883,9 1641,7 237,9
Duyên hải Nam Trung Bộ 6950,1 3942,3 2353,5 654,3
Tây Nguyên 1128,2 453,8 654,6 19,8
Đông Nam Bộ 75918,1 29418,9 15056,8 31442,4
Đồng bằng sông Cửu Long 16707,6 7671,2 7944,3 1092,1
Không xác định 8159,1 8150,1 0,0 0,0
Bài 12. Cho bảng số liệu sau: Một số chỉ tiêu về vận tải hàng hoá.
Loại hình vận tải
Khối lượng vận chuyển (1000 tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn/km)
1990 1996 1990 1996
Tổng số 53889,0 100140,3 12544,2 29414,8
Đường sắt 2341,0 4041,5 847,0 1683,6
Đường bộ 31765,0 63813,0 1631,0 3498,3
Đường sông 16295,0 23395,0 1749,0 2487,3
Đường biển 3484,0 8843,0 8131,1 21365,5