CHUYÊN ĐỀ I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Gồm có : electron ( vỏ ) ; proton và notron ( hạt nhân )
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron B. electron và nơtron
C. proton và nơtron D. proton và electron
proton mang điện tích dương, electron mang điện tích âm, notron không mang điện, = > làm cho nguyên tử
trung hòa về điện
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
A. electron B. proton C. nơtron D. proton và nơtron
nhân nguyên tử gồm 2 hạt, nhưng chỉ có hạt proton mang điện +
=> B
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton B. nơtron C. electron D. nơtron và electron
Mỗi hạt e có khối lượng rất nhỏ ( vì rất nhỏ => nhẹ nên nó mới chuyển động dễ dàng quanh hạt nhân )
Số liệu sgk thì cỡ khoảng 9.1. 10^-31 kg => C
Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là
A. 9 B. 10 C. 19 D. 28
Số khối của nguyên tử : A ( dvC ) = số p + số n ( do khối lượng e quá nhỏ => cho qua đi )
Áp dụng có 9+10 = 19 => chọn C
Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử
39
19
K
là
A. 19 B. 20 C. 39 D. 58
Dựa vào CT ở câu 5 có : số n = 39-19 =20 => chọn B
Câu 7: Nguyên tử photpho có 16n, 15p và 15e. Số hiệu nguyên tử của photpho là
A. 15 B. 16 C. 30 D. 31
A. 2- B. 2+ C. 0 D. 8+
Theo hướng dẫn * của câu 9 có :8 + ( -10 ) = -2
Chọn A
Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron B. nơtron C. proton D. Obitan
SGK Hóa NC trang 12 bạn nhé .
Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n. B. số p và e C. số n, e và p D. số điện tích hạt nhân.
Xem CT câu 5 hoặc trong SGK trang 13 bạn nhé
Câu 14: Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là
A. 4 B. 6 C. 5 D. 9
=> Z = 17 tức là có 17 e ở lớp vỏ. Mà 2 e nằm trong 1 AO . Ta cần tối thiểu 9 AO để chứa chúng
Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối B. điện tích hạt nhân
- 1 -
C. số electron D. tổng số proton và nơtron
=> Định nghĩa xem SGK trang 10 bạn nhé
Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1
1s2/ 2s22p6/ 3s2 3p1 . Thấy số e lớp ngoài cùng là 3 < 4 => kim loại
Câu 17: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5. Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
A. kim loại kiềm. B. halogen.
C. kim loại kiềm thổ. D. khí hiếm.
1s2/ 2s22p5. Thấy số e lớp ngoài cùng là 7 => đặc trưng của halogen => B
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa e của nguyên tử có số hiệu 20 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
=> viết CHE ra: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 => đếm thấy có 4 Aos => D
Câu 19: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 7
8 10 (e)
+ Mg Mg2+ + 2e
12 10 (e)
+ Al Al+3 +3e
13 10 (e)
=> Số e của các ion trên bằng nhau và = 10 e => B
Câu 26: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p4
- 2 -
M M2+ + 2e
2p6 3s2 2p6
chọn C
Câu 27: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
A. 8 B. 9 C. 10 D.7
B1 : Xd CHE phân lớp ngoài cùng của Y : Viết quá trình nhận e của Y :
Y + 2
e
Y2-
2p4 2p6
B2: Viết CHE đầy đủ của Y , tính tổng e ở vỏ = 8
=> chọn A
Câu 28: Kí hiệu
40 40
X vaø Y
18 20
dùng để chỉ 2 nguyên tử:
A. đồng vị. B. đồng khối. C. cùng số nơtron. D. cùng điện tích hạt nhân.
chỉ số trên chỉ số khối ( hay nguyên tử khối ); chỉ số dưới chỉ số hiệu ( hay số e, số p, số thứ tự nguyên tố trong
BTH )
Quan sát thấy số khối của X, Y bằng nhau = 40 => chọn B
Câu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là
A. 2n B. n + 1 C. n2 D. 2n2
Lớp n có n^2 AO, mà mỗi AO chứa tối đa 2
e
=> Lớp n chứa tối đa 2. n^2 (e)
Câu 34: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu e ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- Cách: Viết CHE để xác định số e hóa trị , từ đó suy ra khuynh hướng nhường, nhận e.
- Ở câu này: Z = 13 => 1s2 /2s2 2p6 / 3s2 3p1 => số e hóa trị là 3 < 4 => có xu hướng nhường đi 3
e
tạo vỏ bão
hòa.
Câu 35: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A. Na B. Mg C. Al D. K
Hiểu rằng : tính kim loại là tính tính nhường e.
- 3 -
Các kim loại kiềm dễ nhường e nhất, vậy ở đây có thể là Na hoặc K. ‘’Trong cùng nhóm IA, đi từ trên xuống
dưới, khả năng nhường e tăng, do độ âm điện giảm ( hút e kém dần ) ‘’ . K ở dưới Na nên nó dễ nhường e hơn
Na
Chọn D
Câu 36: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn là
A. ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA. B. ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA.
C. ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB. D. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Phân chia từng lớp e dựa vào CHE: 1s2/ 2s22p6/ 3s23p4 => Lớp ngoài cùng có 6
e
( gọi là e hóa trị )
Xác điịnh vị trí của nguyên tố dựa vào đặc điểm:
+ ô số: số hiệu : cũng là tổng số e .
+ chu kì : số lớp e
nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là
A. FeCl3 B. AlCl3 C. FeF3 D. AlBr3
Đặt số p của M và X lần lượt là a, b
2a + 2b.3 = 128 và 3b – a = 38
a = 13 ( Al) ; b=17 ( Cl)
- 4 -
chọn B
Câu 42:Tổng số hạt mang điện trong ion
2-
3
AB
bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt
mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8. Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
A. 6 và 8 B. 13 và 9 C. 16 và 8 D. 14 và 8
Bài này có một chỗ khác biệt cơ bản so với những bài ở trên. Nếu như ở các bài trên ta xét các nguyên tử, phân tử thì ở
đây
2-
3
AB
là ion. Do đó ta phải viết quá trình nhường ( hoặc nhận e ) :
AB
3
+ 2
e
AB
3
2-
số e trong
2-
3
Áp dụng công thức ở câu 44 bạn nhé.
Câu 46: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2
khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6 B. 9 C. 12 D.10
Cái này bạn có thể áp dụng toán tổ hợp.
Phân tử Mg Cl2 tạo ra từ 3 nguyên tử : 1 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl .
Số loại phân tử MgCl2 = 3 . 2 .2 = 12 => chọn C
Câu 47: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là
A. 18 B. 20 C. 18+ D. 20+
M M2+ + 2
e
- 5 -
Số p = số e = 18 +2 = 20
=> chọn D.
Câu 48: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57. Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17. Nguyên tố M là
A. Na B. K C. Ca D. Ni
M Mx+ + xe
số e = số p - x
số p + số e + số n = 2 số e + số n - x = 57 và 2 số e - x – số n = 17
2 . số e - x =37
Chọn số e = 19, x = 1
Câu 49: Tổng số e trong ion
-
2
AB
là 34. Chọn công thức đúng
A.
-
2
M B = số p + số n = 2. số p = 2b
=> a + 2b = 32
Và 2a / ( 2a + 2b.2 ) = 50/100
Giải ra có a =16 ( S ) ; b =8 ( O)
chọn B
Câu 51: Ion X2- có
A. số p – số e = 2 B. số e – số p = 2 C. số e – số n = 2 D. số e –(số p + số n)= 2
X + 2
e
X2-
=> số e trong X2- = số e trong X + 2 = số p +2
=> số e – số p = 2
Câu 52: Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n. Số khối của X là
A. 19 B. 20 C. 18 D. 21
Số p = số e -1 = 10-1 =9
A = p + n = 19
Câu 53: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9. Cấu hình e của nguyên tử A là
A. [Ar]3d94s2 B. [Ar]3d104s1 C. [Ar]3d94p2 D. [Ar]4s23d9
A, C, D không đúng vì trong nguyên tử, khi phân lớp d, f ( nếu có ) đạt gần trạng thái bão hòa thì e ở phân lớp
s có xu hướng nhảy vào phân lớp d, f .để đạt bán bão hòa or bão hòa.
VD như ở phương án A : . [Ar]3d94s2
[Ar] 3d 10 4s1 ( 1 e từ phân lớp 4s nhảy sang phân lớp 3d9
3d10 – bão hòa )
Câu 54: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Nguyên tố đặc trưng bởi số p ( hay còn là: số e , số điện tích hạt nhân, số hiệu ) chứ không đặc trưng về số n
A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân
Lý thuyết SGK bài 9, SGK Hóa NC 10 trang 37 bạn nhé.
Câu 61: Chọn phát biểu không đúng.
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau.
B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau.
D. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Các nguyên tố cùng một nhóm thì có tính chất hóa học tương tự nhau, do có cùng số e lớp ngoài cùng, nhưng
không hoàn toàn giống nhau, do độ âm điện của chúng khác nhau khả năng hút ( đầy ) e khác nhau.
Câu 62: Có 3 nguyên tử số p đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Chọn câu sai.
A. Các nguyên tử trên là những đồng vị. B. Các nguyên tử trên đều cùng 1 nguyên tố.
C. Chúng có số nơtron lần lượt: 12, 13, 14. D. Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH.
Số thứ tự là xắp xếp theo số điện tích hạt nhân chứ không theo trình tự số khối.
Câu 63: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A. 3 và 3 B. 3 và 4 C. 4 và 3 D. 3 và 6
- 7 -
Xem BTH ^^.!
Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là
A. 18 B. 28 C. 32 D. 24
Chu kì 6 có 32 nguyên tố là chu kì dài nhất , chu kì 7 chưa hoàn chỉnh nên không xét
Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A. kim loại kiềm B. kim loại kiềm thổ C. halogen D. khí hiếm
Nhóm VII A có tên gọi là nhóm halogen, đặc trưng bởi tính phi kim điển hình.
Câu 66: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là
A. HX, X2O7 B. H2X, XO3 C. XH4, XO2 D. H3X, X2O5
Trước hết từ CHE xác định được X có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7 e X : Cl
Hc: HCl ; Cl2O7 chọn A
Câu 67: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của
X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là
A. 14 B. 31 C. 32 D. 52
Trong cùng một phân nhóm chính, đi từ trên xuống dưới, số hiệu tăng dần, độ âm điện giảm dần khả năng
tách e giảm dần năng lượng ion hóa giảm dần.
Câu 72: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A. hút e khi tạo liên kết hóa học. B. đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học.
C. tham gia các phản ứng hóa học. D. nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Cái này thuộc về lý thuyết thừa nhận. Bạn có thể đọc thêm SGK Hóa NC 10 bài 11 trang 47
Câu 73: Halogen có độ âm điện lớn nhất là
A. flo B. clo C. brom D. Iot
X
F
~4 ( max ) ( tên này hút e thì không ai bằng ^^)
Câu 74: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A. F, O, P, N. B. O, F, N, P. C. F, O, N, P. D. F, N, O, P.
Xét 3 nguyên tố N, O, F ở cùng chu kì 2 có độ âm điện tăng dần từ N F
Xét trong cùng nhóm VA có độ âm điện giảm dần từ N P
kết hợp có chiều độ âm điện giảm dần từ F P
Câu 75: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất
A. BeO B. CO2 C. BaO D. Al2O3
Tính bazo của oxit đánh giá qua độ mạnh của bazo tương ứng của nó . Ba(Oh)2 có tính bazo mạnh hơn các
bazo Be(OH)2; Al(OH)3 , còn CO2 là oxit axit ko có tính bazo
Câu 76: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Theo trật tự trên, các
oxit có
A. tính axit tăng dần. B. tính bazơ tăng dần.
C. % khối lượng oxi giảm dần. D. tính cộng hóa trị giảm dần.
Tính axit đánh gia qua độ mạnh yếu của axit tương ứng với oxit đó.
Chú ý : Chỉ oxit axit mới có thể tạo axit ( khi td với H2O ) , còn oxit bazo ko có khả năng này.
Có thể thấy ngay từ Na2O MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 là các oxit bazo đến oxit axit tính
axit tăng dần
Câu 77: Các ion A2- và B2- đều có cấu hình bền của khí hiếm. Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu
kì liên tiếp. A và B là
A. I B. Cl C. F D. Br
Tính phi kim là tính hút e F có độ âm điện lớn nhất nên hút e ‘’tợn’’ nhất tính phi kim điển hình nhất
Câu 82: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong 1 chu kì
A. độ âm điện B. tính kim loại
C. tính phi kim D. số oxi hóa trong oxit
Đi từ trái qua phải là các kim loại, á kim, phi kim và cuối cùng là khí trơ.
Câu 83: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí
A. phía dưới bên trái B. phía trên bên trái C. phía trên bên phải D. phía dưới bên phải
Tính phi kim điển hình ở nhóm halogen , tiêu biểu nhất là nguyên tố flo. Bạn biết vị trí của nó chứ ? ^^ Ô số 9,
phía trên bên phải.
Câu 84: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là
A. kim loại điển hình B. kim loại C. phi kim D. phi kim điển hình
Theo BTH “Định nghĩa SGK => Nhóm B là nhóm kim loại”
Câu 85: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A. H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 B. HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
C. HNO3, H3PO4, H3AsO4, H3SbO4 D. H3AsO4, H3PO4, H3SbO4, HNO3
HNO3 là axit rất mạnh, chỉ sau anh HclO4 thôi.
H3PO4 đuối hơn nhiều. Chỉ td với các KL mạnh, bazo mạnh.
H3AsO4, H3SbO4 thì càng yếu, gần như chẳng bao giờ người ta dùng axit này.
Câu 86: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A. Be(OH)2 B. Ba(OH)2 C. Mg(OH)2 D. Ca(OH)2
Trong một nhóm : Theo chiều từ trên xuống => Tính bazo tăng dần => Be(OH)2 < Mg(OH)2 < Ca(OH)2 < Ba(OH)2
=> B
Câu 87: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A. H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B. HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D. H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
HClO4 là axit vô cơ mạnh nhất ( tính tới hiện tại là vậy )
H2SO4 tương đối mạnh
H3PO4 yếu hơn nhiều
H2SiO3 kết tủa, ko tạo d d axit
Câu 93: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho
biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. oxi(Z = 8) B. lưu huỳnh (z = 16) C. Fe (z = 26) D. Cr (z = 24)
Mỗi phân lớp s chứa tối đa 2e ( 1 AO ) số phân lớp s trong nguyên tử X = 6/2 = 3
CHE: 1s2/ 2s2 2p6 / 3s2 3p4 Z = 16 ( S )
Câu 94: Một anion Rn- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng
của nguyên tử B có thể là
A. 3p2 B. 3p3 C. 3p4 hoặc 3p5 D. A, B, C đều đúng
R + ne R
n-
số e lớp ngoài cùng của nguyên tử R = 6 – n
Tùy vào GT của n mà A, B, C đều có thể thỏa mãn.
Câu 95: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là:
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Xem lại câu 38 đã có hướng dẫn chi tiết cách giải dạng này rồi.
Áp dụng thế nè:
2p + n = 82
2p – n = 22
Câu 96: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A.
X
80
35
B.
X
90
35
C.
= số p trong XY3)
chọn X, Y
Câu 99: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt trong X- nhiều hơn trong M+ là
16. Công thức của MX3 là :
A. CrCl3 B. FeCl3 C. AlCl3 D. SnCl3
2 Xm + Zm + ( 2 Xx + Zx ) .3 = 196
2Xm + 2Xx.3 – ( Zm + Zx.3 ) = 60
Xx + Zx – (Xm + Zm )= 8
(2Xx + Zx + 1 ) – ( 2Xm + Zm – 1 ) = 16
Cộng vế các pt phù hợp để giải ra. ^__^
Câu 100: Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A. 1s22s22p63s23p64s23d9 B. 1s22s22p63s23p63d94s2
C. 1s22s22p63s23p63d104s1 D. 1s22s22p63s23p64s13d10
Viết Che dựa theo số e lớp vỏ . Cái này nếu chưa rõ bạn có thể xem lại bài 7 SGK Hóa NC 10 .
Câu 101: Cấu hình electron của 4 nguyên tố:
9X: 1s22s22p5 ; 11Y: 1s22s22p63s1 ; 13Z: 1s22s22p63s23p1 ; 8T: 1s22s22p4. Ion của 4 nguyên tố trên là:
A. X+, Y+, Z+, T2+ B. X-, Y+, Z3+, T2-
C. X-, Y2-, Z3+, T+ D. X+, Y2+, Z+, T-
- Xác định số e hóa trị xu hướng tạo ion của nguyên tử đó .( số e hóa trị <4 xu hướng nhường e tạo ion
dương; số e hóa trị > 4 xu hướng nhận e tạo ion âm )
- Xét CHE nguyên tử X, Y, Z, T:
9X: 1s2/ 2s22p5 ; số e hóa trị : 7 >4 xu hướng nhận thêm : 8 -7 = 1 e X-
11Y: 1s2/ 2s22p6/ 3s1 ; số e hóa trị : 1 <4 xu hướng nhường 1 e Y+
13Z: 1s2/ 2s22p6/ 3s23p1 ; số e hóa trị : 3 <4 xu hướng nhường 3e Z3+
8T: 1s2/ 2s22p4. số e hóa trị : 6 xu hướng nhận thêm : 8 -6= 2 e T2-
chọn B
Câu 102: Tổng số electron trong anion
−2
3
−2
3
SiO
Câu 103: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng
của nguyên tử B có thể là
- 12 -
A. 3s2 B. 3p1 C. 3s1 D. A, B, C đều đúng
R Rn+ + ne
số e ở phân lớp ngoài của R = 0 + n = ne
Với các giá trị n = 1,2,3 ( < 4 ) ta có phân lớp ngoài tương ứng là 3s1 , 3s2. 3p1 => chọn D
Câu 104: Oxi có 3 đồng vị
OOO
18
18
11
18
16
18
,,
. Cacbon có hai đồng vị là:
12 13
6 6
,C C
. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử
khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?
A. 11 B. 12 C. 13 D. 14
Phân tử CO2 được tạo ra từ 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O.
Dùng phép tổ hợp có số loại phân tử CO2 tạo ra là : 2. ( 3.3 – 3 ) = 12 => B
Cách khác
37
. Phần trăm về
khối lượng của
37
17
Cl
chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị
H
1
1
, oxi là đồng vị
O
16
8
) là giá trị nào sau đây?
A. 9,40% B. 8,95% C. 9,67% D. 9,20%
Gọi % đồng vị
37
17
Cl
là x % % đồng vị
Cl
35
là (100 –x ) %
Dùng công thức nguyên tử khối TB ( có thể xem ở SGK Hóa 10 NC trang 13) => %
37
17
Cl
= 25%
% m
O
và
17
8
O
C.
2
O
và
3
O
D. kim cương và than chì
Nhớ lại khái niệm đồng vị một chút nhé: Các nguyên tử cùng số p nhưng khác nahu về số N ( hay số khối A )
chọn B
Câu 109: Kí hiệu nguyên tử
X
A
Z
cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A. Số hiệu nguyên tử. B. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
C. Số khối của nguyên tử. D. Số hiệu nguyên tử và số khối.
X
A
Z
: số hiệu ( =số p = số e = số Z ) là Z . Số khối là A
- 13 -
Cõu 110: Ta cú 2 kớ hiu
U
234
92
Cõu 113: Phỏt biu no sau õy l sai:
A. S hiu nguyờn t bng in tớch ht nhõn nguyờn t.
B. S proton trong nguyờn t bng s ntron.
C. S proton trong ht nhõn bng s electron lp v nguyờn t.
D. S khi ca ht nhõn nguyờn t bng tng s ht proton v s ht ntron.
S p = s e nhng cha chc s p = s n ( Chớnh vỡ lớ do ny nờn mi cú s phõn bit ng v ca nguyờn t )
Cõu 114: Mnh no sau õy khụng ỳng?
A. Ch cú ht nhõn nguyờn t magiờ mi cú t l gia s proton v ntron l 1 : 1.
B. Ch cú trong nguyờn t magiờ mi cú 12 electron.
C. Ch cú ht nhõn nguyờn t magiờ mi cú 12 proton.
D. Nguyờn t magiờ cú 3 lp electron.
A sai . Mỡnh cú th vớ d mt ng v ca nguyờn t Oxi cng cú TL p: n = 1: 1 trong nguyờn t
Cõu 115: Obitan nguyờn t l
A. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn m ta cú th xỏc nh v trớ electron ti tng thi im.
B. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn m ta cú th xỏc nh c v trớ ca 2 electron cựng mt lỳc.
C. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn trong ú kh nng cú mt electron l ln nht.
D. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn cú dng hỡnh cu hoc hỡnh s tỏm ni
Cỏi ny theo khỏi nim trong SGK bn cú th chn c ngay. Nhng nu khụng nh, bn cú th suy lun loi tr :
A. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn m ta cú th xỏc nh v trớ electron ti tng thi im.
B. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn m ta cú th xỏc nh c v trớ ca 2 electron cựng mt lỳc.
e chuyn ng hn on quanh ht nhõn. Vỡ th khụng th xỏc nh c v trớ chớnh xỏc ca nú ti 1 thi
im .
D. Khu vc khụng gian xung quanh ht nhõn cú dng hỡnh cu hoc hỡnh s tỏm ni
AO dng hỡnh cu , s 8 ni ch l mt loi , cũn rt nhiu hỡnh dng Ao khỏc nh: hỡnh phao bi, hỡnh cỏnh hoa
u
Cõu 116: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng
giữa các quả cầu, cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lợng riêng của Fe là 7,78 g/cm3. Cho Vh/c = r3. Bán kính
nguyên tử gầnđúngcủa Fe là:
A. 1,44.10-8 cm C. 1,97.10-8 cm B. 1,29.10-8 cm D. Kết quả khác.
Cõu 117: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai?
A. 1s2 B. 1s22s2 2p3 C. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 1s2 2s2 2p4
Câu 120: BiÕt r»ng khèi lỵng cđa 1 nguyªn tư oxi nỈng gÊp 15,842 lÇn vµ khèi lỵng cđa nguyªn tư cacbon nỈng gÊp
11,9059 lÇn khèi lỵng cđa nguyªn tư hi®ro. NÕu chän khèi lỵng cđa mét nguyªn tư ®ång vÞ cacbon 12 lµm ®¬n
vÞ th× O, H cã nguyªn tư khèi lµ:
A. 15,9672 vµ 1,01 C. 15,9672 vµ 1,0079
B. 16,01 vµ 1,0079 D. 16 vµ 1,0081
Câu 121: N.tử M có cấu hình electron 1s22s22p4. Phân bố electron trên các obitan là:
A. B.
C. D.
Câu 122: Trong các ngun tố có Z = 1 đến Z = 20. Có bao nhiêu ngun tố mà ngun tử có 1 eletron độc thân
A. 6. B. 8. C. 5. D. 7.
Câu 123: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culơng. Vậy ngun tử đó là:
A. Ar B. K C. Ca D. Cl
Câu 124: Nguyªn tư cđa nguyªn tè X cã tỉng sè electron trong c¸c ph©n líp p lµ 7. Nguyªn tư cđa nguyªn tè Y cã
tỉng sè h¹t mang ®iƯn nhiỊu h¬n tỉng sè h¹t mang ®iƯn cđa X lµ 8. X vµ Y lµ c¸c nguyªn tè:
A. Al vµ Br B. Al vµ Cl C. Mg vµ Cl D. Si vµ Br.
Câu 125: Hai ngun tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hồn có tổng số đơn vị điện tích hạt
nhân là 25. A, B là
A. Li, Be B. Mg, Al C. K, Ca D. Na, K
Câu 126: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí
hiếm?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
C. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
Câu 127: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4+ , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là:
A. 32, 12, 32, 1, 50 B. 31,11, 31, 2, 48
C. 32, 10, 32, 2, 46 D. 32, 10, 32, 0, 50.
Câu 128: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vò X và Y, biết tổng số khối là 128. Số
nguyên tử đồng vò X = 0,37 số nguyên tử đồng vò Y. Vậy số nơtron của đồng vò Y ít hơn số nơtron của đồng vò X
là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 1
A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na. B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2
C. Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O2 D. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2
Câu 134: Trong các ngun tử từ Z =22 đến Z = 30. Ngun tử nào có nhiều electron độc thân nhất:
A. Z =22 B. Z =24 C. Z =25 D. Z =26.
Câu 135: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc
lớp N. Cấu hình electron của X là:
A. 1s22s22p63s23p63d34s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d3
C. 1s22s22p63s23p63d54s2 D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3.
Câu 136: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10-19 Culông. Hạt nhân của
nguyên tử có khối lượng là 58,45.10-27 kg.
Cho các nhận đònh sau về X:
(1). Ion tương ứng của X sẽ có cấu trúc là: 1s22s22p63s23p6. (3). X có 1 electron độc thân.
(2). X có tổng số obitan chứa e là: 10. (4). X là một kim loại.
Có bao nhiêu nhận đònh không đúng trong các nhận đònh cho ở trên:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 137: Hai ngun tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hồn. X thuộc nhóm V. Ở trạng
thái đơn chất X và Y khơng phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Hai ngun tố X,
Y là
A. N, O B. N, S C. P, O D. P, S
Số p trung bình = 23/2=11.5 , trong đó có ngun tố X thuộc nhóm V=> X có thể là O ( Z = 8) hoặc S ( Z =
16 ) tương ứng với đó có Y là P ( Z = 15 ) hoặc N ( Z =7 )
Mà X ko pứ với Y cặp X; Y = ( O; P ) bị loại
(X;Y) = ( S ; N )
B
Câu 138: A và B là hai ngun tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn. Tổng số hạt
proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai ngun tố đó là
A. Mg v à Ca B. O v à S C. N v à Si D. C v à Si
A và B là hai ngun tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn. => số p chênh
lệch nhau 8 đơn vị .
GS Z
Câu 142: Số e hóa trị trong nguyên tử crom (Z = 24) là
A. 1 B. 3 C. 6 D. 4
PMNL: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4 CHE: 1s2 / 2s2 2p6 / 3s2 3p6 / 3d5 4s1 => số e hóa trị = 6
Câu 143: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A. 2 ion. B. 2 ion dương và âm.
C. các hạt mang điện trái dấu. D. nhân và các e hóa trị.
Sự hình thành liên kết ion bạn tham khảo ở SGK Hóa 10 nC bài 16 trang 68 nha.!
Câu 144: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A. kim loại điển hình. B. phi kim điển hình.
C. kim loại và phi kim. D. kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Do kim loại và phi kim điển hình dễ dàng nhường, nhận e tạo ion + và ion - => hình thành LK ion
Câu 145: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
A. H2S, Na2O. B. CH4, CO2. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl.
Các Hc trên đều tạo bởi 2 nguyên tố . Xem điều kiện ở câu 144 => chọn C :
Do: Ca và Na là KL điển hình . O và Cl là PK điển hình.
Câu 146: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là
A. 2 và 1. B. 2+ và 1 C. +2 và -1. D. 2+ và 2-
Cách ghi điện hóa trị:
Điện hóa trị = [ hóa trị ] + [ dấu của điện tích ]
Chú ý : Phân biệt cách viết số oxi hóa và điện hóa trị bạn nhé.! Tham khảo thêm ở bài 22 SGK Hóa 10 NC
Câu 147: Hầu hết các hợp chất ion
A. có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. B. dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
C. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện. D. tan trong nước thành dung dịch không điện li.
A đúng: Hầu hết hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao do liên kết ion phân cực mạnh => thường hình
thành mạng tinh thể bền vững.
B sai: do phân tử LK ion phân cực mạnh tan tốt trong các dung môi phân cực ( như H2O ^^ ) và ít tan trong dung
môi không phân cực , mà đa số các dung môi hữu cơ đều không phân cực.
C sai do: Khi nóng chảy các e dịch chuyển hỗn độn dẫn điện tốt
D sai do tính phân cực của các hợp chất LK ion nên khi hòa tan vào H2O chúng dễ dàng phân li thành ion + và ion -
Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có
Xác định cộng hóa trị chính là xác định số e mà nguyên tử đó góp chung hay là trị số của số oxh nguyên tử
trong phân tử.
Có thể thấy trong hc Cl2O7 : Cl có số oxh +7, O có số oxh -2 => trị số tương úng là 7,2
Câu 155: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4+ (theo thứ tự) là
A. 5 và 4. B. 4 và 4. C. 3 và 4. D. 4 và 3
Cách Xđ như ở câu 154 bạn nhé => A
Câu 156: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính Ion nhất là:
A. CsCl B. LiCl và NaCl C. KCl D. RbCl
các phân tử LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl đều cấu tạo từ các KL mạnh IA và Cl. Do độ âm điện từ Li Cs giảm
dần nên phân cực của phân tử từ LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl tăng dần CsCl phân cực nhất tính ion cao
nhất.
Câu 157: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là
A. có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ. B. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
C. có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy. D. khi hòa tan trong nước thành dd điện li.
Đa số các hợp chất cộng hóa trị phân cực kém dễ dàng hòa tan trong dung môi hữu cơ ( không phân cực )
Câu 158: Chọn câu sai:
A. Điện hóa trị có trong hợp chất ion. B. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
C. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị. D. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
Điện hóa trị có trong hợp chất ion . , mà hc ion thì ko có sự góp chung e B sai
Câu 159: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết cho – nhận ?
A. NaCl, CO2. B. HCl, MgCl2. C. H2S, HCl. D. NH4NO3,
HNO3.
Gốc NO3- có liên kết cho nhận giữa N và 1 nguyên tử O
- 18 -
( hình vẽ bằng paint - mang tính chất minh họa ^^ )
Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A. là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.
B. với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp.
C. biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận.
D. tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
Câu 166: Chọn câu sai?
A. Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử.
B. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền.
D. Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp.
- 19 -
Tình thể nguyên tử có nhiệt độ nc, to sôi lớn nhất trong 4 loại mạng tinh thể. Do tinh thể nguyên tử cấu tạo từ
các nguyên tử, sắp xếp trật tự tạo thành mạng bèn vững , rất khó phá vỡ ( VD điển hình là mạng TT nguyên tử
cacbonn Kim cương – bền vô đối ^^ )
Câu 167: Chọn chất có tinh thể phân tử.
A. iot, nước đá, kali clorua. B. iot, naphtalen, kim cương.
C. nước đá, naphtalen, iot. D. than chì, kim cương, silic.
TT phân tử hình thành do tương tác yếu giữa các phân tử .
Dùng pp loại trừ .:
+ A sai do KCl là Lk ion mạng TT ion
+ B , D sai do kim cương là TT nguyên tử
Câu 168: Chọn chất có dạng tinh thể ion.
A. muối ăn. B. than chì. C. nước đá. D. iot.
Muối ăn hay NaCl có LK ion trong phân tử TT ion
Câu 169: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Gồm có: LK nguyên tử, LK ion, LK kim loại , LK phân tử
Câu 170: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử
A. lực liên kết giữa các phân tử yếu. B. Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị.
C. ở vị trí nút mạng là các phân tử. D. các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định.
LK cộng hóa trị chỉ hình thành giữa các nguyên tử cấu thành nên phân tử trong TT chứ không hình thành giữa
các phân tử trong TT =.> B sai
Câu 171: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?
A. H2O, HF B. H2S , HCl C. SiH4, CH4 D. PH3, NH3
LK hidro hình thành nếu đủ 2 ĐK chính:
C. liên kết tự do - phụ thuộc D. liên kết pi
1 nguyên tử cho cả 2 e tham gia liên kết. 1 nguyên tử chỉ nhận e của tên khác vào ( không chịu chi ra 1e nào ^^ ) =>
LK cho nhận
Câu 177: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1. H2S 2. SO2 3. NaCl 4. CaO 5. NH3 6. HBr 7. H2SO4 8. CO2 9. K2S
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 4, 5, 7, 8, 9
C. 1, 2, 5, 6, 7, 8 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9
Dùng pp loại trừ : 3, 4 , 9 đều là hc tạo bởi KL mạnh và PK điển hình => LK ion .
Ko có LK cho nhận.
vậy còn lại 1,2,5,6,,7,8 là LK CHT
Câu 178: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A. HCl, KCl, HNO3, NO. B. NH3, KHSO4, SO2, SO3.
C. N2, H2S, H2SO4, CO2. D.CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Tương tự loại trừ:
+ A sai do KCl là hc LK ion
+ B sai do SO2 là hc LK cho nhận
- 21 -
+ C sai do N2 là LK CHT ko phân cực.
=> chọn D
Câu 179: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl.
C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, O2. N2, F2
Liên kết cộng hoá trị không phân cực hình thành giữa các nguyên tử cùng nguyên tố.
chọn D
Câu 180: a. Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. XY, liên kết ion B. X
2
Y , liên kết ion
C. XY, liên kết cọng hóa trị có cực D. XY
2
A. sp3 B. sp2 C. sp D. không lai hóa.
Theo quy tắc: Lai hóa sp
n
n = 3 – số AO trống – số LK pi
Áp dụng có: n = 3-0-0=3 => sp3
- 22 -
Phõn t CH4 cú dng t din nguyờn t trung tõm lai húa sp3 - hỡnh thnh 4 AO, xen ph vi 4 AO ca 4
nguyờn t H
Cõu 184: Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A. Al, Mg, Na, K . B. Mg, Al, Na, K. C. K, Na, Mg, Al. D. Na, K, Mg,Al.
õy xột tớnh kim loi nhúm v chu kỡ:
+ K v Na cựng nhúm IA tớnh KL : Na< K
+ Na, Al, Mg cựng chu kỡ 3 tớnh KL : Na > Mg > Al
Al < Mg < Na < K
Cõu 185: Nguyờn t O trong hp cht H2O cú kiu lai húa:
A. sp2 B. sp3 C. sp D. khụng lai húa.
Cng ỏp dng CT nh cõu 183
N = 3- 0 0 = 3
=> sp3
Cỏc cõu ti õy cỏc bn ỏp dng CT nha:
Cõu 186: Cỏc nguyờn t P, N trong hp cht PH3, NH3 cú kiu lai húa:
A. sp3 B. sp2 C. sp D. khụng lai húa.
N =3 0 0 = 3 sp3
Cõu 187: Nguyờn t C trong hp cht C2H2 cú kiu lai húa:
A. sp3 B. sp2 C. sp D. khụng lai húa.
Phõn t C2H2 cú 2 LK pi
n = 3 -0 2 = 1 sp
Cõu 188: Nguyờn t C trong hp cht C2H4 cú kiu lai húa:
A. sp3 B. sp2 C. sp D. khụng lai húa.
C2H4 cú 1 lk pi
C. Cỏc nguyờn t cú cựng s lp electron trong nguyờn t c xp thnh mt hng.
D. Cỏc nguyờn t cú cựng s electron hoỏ tr trong nguyờn t c xp thnh mt ct.
Sp xp theo khi lng nguyờn t l khụng hp lý. Mendeleef tng sp xp theo cỏch ny, v ụng nhn ra l sp xp
theo khi lng s cú nhiu ch khụng bin i theo quy lut , v sp xp theo s p thỡ quy lut th hin rừ rng
cỏch sp xp theo p dựng n hin nay.
A sai
Cõu 197: Theo quy lut bin i tớnh cht cỏc n cht trong bng tun hon thỡ
A. Phi kim mnh nht l iot. B. Kim loi mnh nht l Li.
C. Phi kim mnh nht l oxi. D. Phi kim mnh nht l flo.
Nhúm halogen l nhúm PK mnh in hỡnh, i t trờn xung di, tớnh PK gim => F cú tớnh PK tiờu biu nht
Cõu 198: Tớnh kh ca cỏc hirohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tng dn theo dóy no sau õy?
A. HF < HCl < HBr < HI. B. HCl < HF < HBr < HI.
C. HF < HI < HBr < HF. D. HI < HBr < HCl < HF.
+ Tớnh kh l tớnh nhng e. Cng l tớnh axit
T HF HI phõn cc gim nhng di liờn kt tng d tỏch H tớnh axit tng tớnh kh tng t HF HI
Cõu 199: Tớnh cht baz ca dóy cỏc hiroxit : NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 bin i theo chiu no sau õy ?
A. Tng. B. Gim. C. Khụng thay i. D. Va gim va tng.
Do tớnh kim loi gim t Na Al nờn tớnh bazo tng ng cng gim
Cõu 200: Nguyờn t v trớ no trong bng tun hon cú cu hỡnh electron húa tr l 3d104s1 ?
A. Chu kỡ 4, nhúm IB. B. Chu kỡ 4, nhúm IA. C.Chu kỡ 4, nhúm VIA. D. Chu kỡ 4, nhúm VIB.
+ s chu kỡ = s lp e = 4
+ nhúm = s e lp ngoi cựng =1
- 24 -
- 25 -