TUẦN 1
CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ
GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
TIẾT 1:
Bài : Ôn tập: Khái niệm về phân số.
I/Mục tiêu
- Giúp HS:
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc , viết phân số.
+ Ôn tập cách viết thương của phép chia hai số tự nhiên, cách viết số tự nhiên
dưới dạng phân số.
+ Học sinh đọc được phân số đã cho, viết được phân số khi nghe đọc, viết được
thương phép chia hai số tự nhiên và biểu diễn được số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Tích cực và ham thích học tập môn Toán, có ý thức rèn luyện các phẩm chất để
học tốt môn Toán…
II/ Đồ dùng học tập
- Các tấm bìa cắt sẵn như SGK, bộ đồ dùng học tập.
III/ Các hoạt động dạy - học
1
2
Hoạt động Giáo viên Học sinh
1: Ổ đònh lớp
2: Bài mới
GTB
HĐ 1: Ôn tập
cách đọc viết
phân số
HĐ 2: Ôn tập
mối liên hệ
giữa phân số
với phép chia
3
2
là các
phân số.
Viết lên bảng các chú ý.
1. Viết kết quả phép chia hai số
tự nhiên dưới dạng phân số.
1 : 3 = … 4 : 10 = …
9: 2 = …
- Trong những trường hợp trên ta
dùng phân số để làm gì?
-Phân số đó cũng được gọi là
thương của phép chia hai số tự
nhiên đã cho.
2. Viết các số tự nhiên sau dưới
dạng phân số theo mẫu.
3 = 3: 1 =
1
3
; 12 = ……
-Nhắc lại tên bài học.
-HS thực hiện phiếu học
tập và phát biểu.
Băng giấy được chia làm
3 phần bằng nhau, tô màu
2 phần tức là tô màu hai
phần 3 băng giấy, ta có
phân số:
3
2
TIẾT 2:
Bài : Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số.
I/Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các
phân số.
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
3
4
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1: Ôn tập
tính chất cở
bản của phân
số.
HĐ2: Ứng
dụng tính chất
cơ bản của
phân số.
Luyện tập
Bài 1: Rút
gọn phân số.
-Gọi HS lên bảng làm bài tập.
-Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học.
Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản
- Nêu yêu cầu và thời gian t hảo
luận.
- Các cách rút gọn phân số của
nhóm em có giống nhau không?
- 1HS đọc phân số và 1
HS viết phân số mà bạn
vừa đọc. Sau đó chỉ ra
đâu là tử số, mẫu số.
- Lớp quan sát và nhận
xét.
-Nhắc lại tên bài học.
- 1 – 2 HS nêu.
-Thực hiện bài tập. HS
chọn một số thích hợp
điền vào ô trống.
36
30
66
65
6
5
;
18
15
36
35
6
5
=
×
2
,
5
3
-Đại diện các bàn nêu .
-Có nhiều cách rút gọn
phân số.
- Cách nhanh nhất là
TIẾT 3:
Bài: Ôn tập so sánh hai phân số
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vò;
biết so sánh hai phân số có cùng tử số.
- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu.
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
5
TIẾT 4:
Bài: So sánh hai phân số (Tiếp theo)
6
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ1: Ôn tập
so sánh hai
phân số.
HĐ 2: Thực
hành.
đôi. Một em đưa ra hai phân số
cùng mẫu số, một em đưa ra kết
quả so sánh phân số nào lớn hơn,
vì sao?
- Em hãy nêu cách so sánh hai
phân số có cùng mẫu số.
- Viết bảng: So sánh hai phân số
4
3
và
7
5
-Yêu cầu học sinh tự làm bài vào
bảng.
-Nhận xét cho điểm.
Yêu cầu HS làm bài vào vở.
Gợi ý: Ta quy đòng mẫu số rồi so
sánh. chú ý quan sát mẫu số lớn
nhất trong các mẫu số đã cho.
-Nhận xét chốt ý.
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà làm bài vào
chuẩn bò bài sau.
-2 HS lên bảng thực hiện
theo yêu cầu.
-Nhận xét đúng sai và
giải thích.
-Nhắc lại tên bài học.
- Trong hai phân số cùng
mẫu số
5
b)
4
3
;
8
5
;
2
1
-Một số học sinh nhắc lại.
-Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh phân số với đơn vò, so sánh hai phân số có cùng tử số.
- HS thực hiện được so sánh các phân số.
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
7
8
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1: So sánh
phân số với
đơn vò.
HĐ 2: So sánh
hai phân số có
- Vận dụng cho HS thực hiện.
b) Viết tiếp "bé hơn" hoặc "lớn
hơn" vào chỗ chấm cho t hích
hợp
-Tổ chức cho học sinh hoạt động
nhóm đôi.
-2HS lên bảng thực hiện.
HS 1:
27
18
và
27
20
HS 2: Viết phân số theo
thứ tự từ bé đến lớn.
24
6
,
8
5
,
3
1
-Nhận xét bài làm của
bạn.
-Nhắc lại tên bài học.
-Phân số có tử số bé hơn
mẫu số.
- Phân số có tử số lớn hơn
mẫu số.
11
2
11
;
6
5
9
5
;
7
2
5
2
vàvàvà
-Nhận xét kết quả của
bạn.
-HS làm vào vở.
Thực hiện theo nhóm.
a) Phân số nào lớn hơn?
Nhóm 1:
7
5
4
3
và
TIẾT 5:
Bài: Phân số thập phân.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
1000
7
,
100
5
,
10
3
, ……
- Em hãy nêu đặc điểm của phân
số này?
-Chốt: Phân số có mẫu số là 110,
100, 1000, … gọi là phân số thập
phân.
- GV nêu và viết trên bảng phân
số:
5
3
- Hãy tìm phân số thập phân
bằng
5
3
?
-Yêu cầu HS thực hiện tương tự
với:
125
20
,
4
7
×
×
=
-Thực hiện
4
7
=
- HS thực hiện và nhận ra
rằng chỉ có một phân số
có thể viết thành phân số
thập nhân.
-Tìm một số sao cho khi
nhân với mẫu số để có
10, 100, 1000, … rồi nhân
cả tử và mẫu với số đó để
được phân số thập phân.
-Thực hiện viết phân số
và đọc lại phân số nối
tiếp.
100000
2005
,
1000
625
,
100
21
,
10
dấu <, >, =
Bài 5:
-Gọi HS lên bảng làm bài 4.
-Chấm một số vở HS.
-Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học.
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Kiểm tra bài làm của HS.
-Gọi HS đọc lại các phân số đó.
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
-Nhận xét cho điểm.
-Yêu cầu HS làm bài tương tự
bài 2.
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng
con.
-Nhận xét cho điểm.
Gọi HS đọc đề bài toán.
Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào đã
biết?
- Muốn tìm phân số của một số ta
làm thế nào?
-2HS lên bảng thực hiện
theo yêu cầu.
-Nhận xét bài làm trên
bảng.
-Nhắc lại tên bài học.
-1 HS lên bảng vẽ tia số.
;
10
9
10
7
vàvà
-Nhận xét sửa bài trên
bảng.
-2HS đọc đề bài.
-Nêu:
-Nêu:
-Tìm phân số của một số.
-Ta lấy số đó nhân với
phân số.
Bài giải
Số HS giỏi toán là
10
330×
= 9 (học sinh)
Số học sinh giỏi TV là
10
230×
= 6 (Học sinh)
Đáp số: 9HS giỏi toán
6HS giỏi TV
TIẾT 7:
Bài: Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố các kó năng thực hiện phép cộng và phứp trừ hai phân số.
3
15
10
;
7
5
7
3
−+
- Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân
số khác mẫu số ta làm như thế
nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng
thực hiện.
9
7
8
7
;
10
3
9
7
−+
-GV chốt ý.
-Yêu cầu HS tự thực hiện.
Nhắc HS lưu ý khi quy đồng mẫu
số chung .
-Nhận xét cho điểm.
-GV yêu cầu HS làm như bài 1.
1
);
8
3
5
3
);
8
5
7
6
+−+ cb
;…
-Nhận xét bài làm của
bạn trên bảng.
-HS thực hiện theo yêu
cầu.
3 +
5
17
5
2
5
15
5
2
=+=
….
-Đổi chéo vở kiểm tra
cho nhau.
trang 10.
-Chấm một số vở của HS.
-Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học.
-Muốn nhân hai phân số ta làm
thế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên
bảng thực hiện.
7
5
7
2
×
-Muốn chia hai phan số ta làm
thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng
thực hiện.
8
3
:
5
4
-Yêu cầu Hs tự làm bài.
-Lưu ý khi nhân hoặc chia hai
phân số có thể rút gọn kết quả
nếu được.
-ý b yêu cầu HS thực hiện tương
tự.
-Gọi HS nêu bài mẫu.
-Gọi HS giải thích cách rút gọn
làm bài vào vở.
a)
9
4
10
3
×
;
5
2
4
3
×
7
3
:
5
6
;
2
1
:
8
5
-Thực hiện theo yêu cầu.
-1- 2 HS nêu bài mẫu.
-Tự làm bài vào vở.
-Đổi chéo vở kiểm tra
cho nhau.
-Nêu:
17
18
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1:
-Gọi HS lên bảng làm bài.
-Chấm một số vở của học sinh.
-Nhận xét chung.
-Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
-Dẫn dắt ghi tên bài học.
- Yêu cầu HS lấy 2 hình tròn để
lên bàn; gấp hình tròn thứ 3
thành 4 phần bằng nhau cắt lấy 3
phần, để lên bàn.
-Giới thiệu.
- Mỗi hình tròn biểu thò một cái
bánh. Vậy trên bàn có bao nhiêu
cái bánh?
- 2 cái bánh và
4
3
cái bánh, ta có
thể viết gọn lại là 2
4
3
cái bánh.
- Có 2 và
4
-Em hãy chỉ phần nguyên và
phần phân số của hỗn số 2
4
3
-Em hãy so sánh phần phân số
của hỗn số so với đơn vò?
-GV nhắc lại cách đọc và cách
viết hỗn số.
-Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về
hỗn số.
-GV đọc vài số 3
,
2
1
2,
4
1
-Yêu cầu HS lấy các hình tròn và
phần hình tròn cho đúng hỗn số
-2HS lên bảng làm bài ….
-Tự kiểm tra đồ dùng học
tập và bổ sung nếu thiếu.
-Nhắc lại tên bài học.
- Thực hiện và cho kết
quả.
-Trả lời.
-2 cái bánh và
4
3
cái
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách và thực hành chuyển một hỗn số thành phân số.
- Cộng hoặc trừ hỗn số hoặc nhân (chia) hỗn số bằng cách chuyển về phân số.
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
19
20
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1: HD
cách chuyển
một hỗn số
thành phân
số.
HĐ 2: Luyện
tập.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
-Gọi HS lên bảng làm bài tập 2.
-Chấm một số vở HS.
-Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học.
-Chia lớp thành nhiều nhóm.
-Đính cách tấm bìa như SGK và
nêu vấn đề.
=
5
3
1
2 ×
ta làm thế nào?
-Nêu cách làm theo mẫu.
-2HS lên bảng làm bài.
-Nhắc lại tên bài học.
-Hình thành nhóm.
-Thảo luận nhóm theo
yêu cầu.
C1: HS chia tấm bìa và
đếm kết quả là
8
21
C2:
8
21
8
582
8
5
2
8
5
2 =
+×
=+=
- Một số HS đọc SGK.
cho nhau.
-Đổi hỗn số thành phân
số rồi thực hiện phép
nhân hai phân số vừa tìm
được.
TIẾT 11:
Bài: Luyện tập
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số.
- Củng cố kó năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số
(bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân
số).
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
21
TIẾT 12:
Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Chuyển đổi số đo từ đơn vò bé ra đơn vò lớn, so đo có hai tên đơn vò thành số đo
có một tên đơn vò đo. Chuyển đổi phân số thành phân số thập phân.
22
Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
Luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
-1 HS đọc đề bài.
-HS làm bài vào vở.
10
7
12,
8
3
9,
9
4
5,
5
3
2
-1-2HS nhắc lại cách
chuyển hỗn số thành
phân số.
-C1: Đổi sang phân số rồi
so sánh hai phân số vừa
tìm được
C2: So sánh phần nguyên
rồi so sánh phân số.
a)3
10
9
và
10
9
2
b) ….
thành phân số
thập phân.
Bài 1:
Chuyển các
phân số thành
phân số thập
phân
Bài 2:Chuyển
các hỗn số
thành phân
số.
Bài 3:
Bài 4:
Bài 5:
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
3 trang 14.
-Chấm một số vở.
-Nhận xét chung.
-Dẫn dắt ghi tên bài học.
-Cho HS làm bài vào bảng
con.
-Yêu cầu HS nhắc lại cách
chuyển đổi.
-Cho HS tự làm bài.
-Nhận xét cho điểm.
-Nêu yêu cầu bài.
-Tổ chức hoạt động theo
nhóm.
-Nhận xét đánh giá.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài.
a) 1dm =
10
1
m ; 3dm = ….
…
-Nhận xét kết quả các nhóm
-1HS đọc yêu cầu bài.
-Lớp làm bài vào vở.
5m7dm, 2m3dm, 4m37cm,
1m53cm.
-Đổi chéo vở kiểm tra.
-Một số HS đọc kết quả.
-1HS đọc đề bài.
-3HS lên bảng làm bài.
-Lớp tự làm bài vào vở.
a)300cm + 27cm =
b) 30dm + 2dm +
10
7
dm =…
c) …
-Nhận xét bài làm trên bảng
-1-2HS nhắc lại kiến thức
của bài học.
TIẾT 13:
Bài: Luyện tập chung
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Cộng, trừ hai phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vò đo thành số đo là hỗn số.