§Ò bµi tËp VL «n tËp - Pdf 23

Chơng 1. động học chất điểm.
Câu 1.1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động cơ học:
A. Chuyển động cơ học là hớng di chuyển của vật.
B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật đối với vật làm mốc.
Câu 1.2. Trờng hợp nào sau đây đợc xem là chất điểm:
A. Những vật có kích thớc rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.
B. Những vật có kích thớc rất nhỏ.
C. Những vật có kích thớc khoảng 1mm.
D. Những vật nhỏ đứng yên.
Câu 1.3. Trờng hợp nào sau đây có thể xem vật nh một chất điểm:
A. Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.
B. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
C. Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó.
D. Tàu hỏa đứng trong sân ga.
Câu 1.4. Trong thực tế trờng hợp nào đới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đờng
thẳng:
A. Một viên bi rơi từ độ cao 2m.
B. Một ôtô đang chạy trên quốc lộ I từ Hà Nội đến Vinh.
C. Một hòn đá đợc ném theo phơng ngang.
D. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.
Câu 1.5. Trong chuyển động thẳng đều thì:
A. Quãng đờng đi đợc S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
B. Toạ độ x luôn luôn tỉ lệ nghịch với với thời gian chuyển động t.
C. Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.
D. Quãng đờng đi đợc S tỉ lệ thuận với vận tốc v.
Câu 1.6. Chuyển động thẳng đều là chuyển động:
A. Có quỹ đạo là một đờng thẳng và vật đi đợc những quãng đờng bằng nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
B. Có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian.

trung bình 60 km/h; 3giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h. Vận tốc trung bình
của ngời đó trong suốt thời gian chuyển động là:
A. 48 km/h
B. 45 km/h
C. 50 km/h
D. 100 km/h
Câu 1.13. Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc nh hình 1.
Dựa vào đồ thị hãy cho biết thông tin nào sau đây là sai:
A. Không có giai đoạn nào vật chuyển động đều.
B. Trong 20s đầu, vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Trong 40s cuối, vật chuyển động chậm dần đều.
D. Thời gian chuyển động của vật là 80s.
2
t
x
O
II
t
x
O
I
t
v
O
III
t
x
O
IV
t(s)

Nửa giờ sau một xe khác chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 54 km/h. Cho
AB = 108 km. Hai xe gặp nhau tại thời điểm và vị trí gặp là:
A. 10h30, cách A 54km
B. 10h, cách A 36 km
C. 11h, cách A 54 km
D. 11h, cách A 72km.
Câu 1.18. Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm trong không gian tại
sao ngời ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất?
A. Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ.
B. Vì Trái Đất chuyển động thẳng đều.
C. Vì Trái Đất đứng yên trong không gian.
D. Vì Trái Đất có kích thớc lớn quá.
Câu 1.19. Một ngời mở máy cho xuồng chạy ngang một con sông rộng 240m theo
phơng vuông góc với bờ sông, nhng do nớc chảy nên xuồng trôi theo dòng nớc và sang tới
bờ bên kia mất 1 phút và ở một nơi cách điểm đối diện với điểm xuất phát 180m. Vận tốc
của xuồng so với bờ sông là:
A. v = 5m/s.
B. v = 4m/s.
3
C. v = 3m/s.
D. v = 6m/s.
Câu 1.20. Một vật chuyển động có đồ thị
vận tốc nh hình vẽ. Quãng đờng vật đi đợc là:
A. 2,2 km.
B. 1,6km.
C. 1,8 km.
D. 2,4 km.
Câu 1.21. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động thẳng:
A. Véc tơ gia tốc luôn cùng hớng với véc tơ vận tốc.
B. Độ lớn của gia tốc đợc đo bằng thơng số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời

2
và v = 18m/s.
B. a = 0,7m/s
2
và v = 38m/s.
4
C. a = 0,2m/s
2
và v = 8m/s.
D. a = 1,4m/s
2
và v = 66m/s.
Câu 1.26. Khi ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đờng thẳng thì ng-
ời lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Quãng
đờng S mà ôtô đi đợc sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
A. S = 560 m.
B. S = 360 m.
C. S = 160 m.
D. S = 480m.
Câu 1.27. Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với vận tốc ban đầu v
0
= 18km/h
và quãng đờng nó đi đợc trong giây thứ 2 là 8 m. Quãng đờng chất điểm chuyển động
trong 10 s là:
A. S = 150m.
B. S = 100 m.
C. S = 125 m.
D. S = 75 m.
Câu 1.28. Đặc điểm nào dới đây không thuộc chuyển động rơi tự do:
A. Gia tốc rơi phụ thuộc khối lợng.

2
;
2
00
==
.
B.
g
v
H
g
v
t
2
5
;
2
2
00
==
.
5
C.
g
v
H
g
v
t
2

B. S = 45 m.
C. S = 5 m.
D. S = 20 m.
Câu 1.34. Từ mặt đất ngời ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v
0
= 20m/s. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian đi lên của vật là:
A. t = 2 s.
B. t = 4,5s.
C. t = 4s.
D. t = 3s.
Câu 1.35. Từ mặt đất ngời ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v
0
= 20m/s, bỏ qua sức cản không khí. Lấy g= 10m/s
2
. Vận tốc lúc vật rơi xuống đất là:
A. 20 m/s.
B. 30 m/s.
C. 4,5 m/s
D. 4 m/s
Câu 1.36. Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm và kim phút dài 4cm. Tỉ số vận tốc dài
của kim giờ và kim phút là:
A.
16
1
2
1
=
v

tròn đều:
6
A. Có phơng và chiều không đổi.
B. Có phơng và chiều thay đổi.
C. Luôn hớng vào tâm của quỹ đạo.
D. Có độ lớn không đổi.
Câu 1.38. Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài v và giữa gia tốc hớng
tâm a
ht
với tốc độ dài v của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A.
R
v
aRv
ht
2
;. ==

.
B.
Rva
R
v
ht
2
; ==

.
C.
RvaRv


2;.2 ==
.
C.
f
T


2
;2 ==
D.
f
a
T
ht


2
;.
2
==
.
Câu 1.40. Hai xe đua đi qua đờng cong có dạng cung tròn bán kính R với vận tốc
v
1
= 2v
2
. Gia tốc hớng tâm của chúng là:
A. a
1

Nếu đi ngược chiều thì sau 15 phút, khoảng cách giữa hai xe giảm 25km. Nếu đi cùng
chiều thì sau 15 phút, khoảng cách giữa hai xe chỉ giảm 5km.Vận tốc của mỗi xe lần lượt
là:
A. 40km/h, 60km/h.
B. 60km/h, 40km/h.
C. 20km/h, 30km/h.
D. 30km/h,20km/h.
C©u 1.44. Hai xe coi là chuyển động thẳng đều từ A đến B cách nhau 60km. Xe 1
có vận tốc 15km/h và chạy liên tục không nghỉ. Xe 2 khởi hành sớm hơn một giờ nhưng
dọc đường phải dừng lại 2 giờ. Xe 2 phải có vận tốc bao nhiêu để tới B cùng lúc với xe 1?
A.20 km/h.
B.15 km/h.
C.24 km/h.
D.25 km/h.
C©u 1.45. Một người đi xe đạp, đi được nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung
bình 12 km/h và trên nửa đoạn đường sau với vận tốc trung bình là 20 km/h. Tính vận tốc
trung bình trên cả đoạn đường:
A. 15 km/h.
B. 16 km/h.
C.18 km/h.
D.14 km/h.
C©u 1.46. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường
S
1
= 24m và S
2
= 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s. Vận tốc ban
đầu và gia tốc của vật có giá trị:
A.v
0

D.
tv 3=
.
C©u 1.48. Từ độ cao h = 20m, phải ném một vật thẳng đứng hướng xuống với vận
tốc v
0
bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn một giây so với rơi tự do:
A. v
0
= 15 m/s.
B. v
0
= 20 m/s.
8
C. v
0
=
3
20
m/s.
D. v
0
=
3
25
m/s.
C©u 1.49. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc
a

có tính chất

. So sánh
v


'v

:
A
v∆
=
'v∆
.
B.
v∆
>
'v∆
.
C.
v∆
<
'v∆
.
D.
v∆

'v∆
.
C©u 1.51. Phương trình của một vật chuyển động thẳng như sau:
x = t
2

, trong giây thứ 3 và thứ 5 vật rơi
được quãng đường là:
A. 25m, 45m.
B. 25m, 30m.
9
C. 20m, 45m.
D. 15m, 45m.
C©u 1.55. Một vật chuyển động nhanh đần đều với vận tốc ban đầu v
0
= 3m/s.
Trong giây đầu tiên vật đi được 5m. Quãng đường vật đi được sau 3 giây là:
A. 27m.
B. 18m.
C. 45m.
D. 12m.
C©u 1.56. Hai giọt nước mưa từ mái nhà rơi tự do xuống đất. Chúng rời mái nhà
cách nhau 0,5s. Khi tới đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu:
A. Bằng 0,5s.
B. Nhỏ hơn 0,5s.
C. Lớn hơn 0,5s.
D. Không tính được vì chưa biết độ cao của mái nhà.
C©u 1.57. Hai giọt nước rơi ra khỏi ống nhỏ giọt cách nhau 0,5 s. Khoảng cách
giữa hai giọt nước sau khi giọt trước rơi 1s là:
A. 3,75 m.
B. 1,25 m.
C. 6,25m.
D. 2m.
C©u 1.58. Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g = 10m/s
2
. Trong hai giây cuối vật

vòng.
D.Sau
3
2
vòng.
10
C©u 1.60. Có một chất điểm chuyển động tròn đều. Đặt
M
v

là vectơ vận tốc của
chất điểm tại vị trí M được chọn làm chuẩn. Sau
3
1
vòng thì chất điểm có vectơ vận tốc
hợp với
M
v

một góc bao nhiêu:
A. 120
0
.
B. 90
0
.
C. 45
0
.
D. 30

g
ω
ω
= 12.
C©u 1.62. Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3h. Khi chạy về thì
mất 6h. Biết rằng động cơ ca nô hoạt động cùng một chế độ khi xuôi dòng và ngược dòng.
Nếu ca nô hỏng máy và trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất bao nhiêu thời gian.
A. 12 giờ.
B. 9 giờ.
C. 15 giờ.
D. 10 giờ.
C©u 1.63. Chuyển động của một chất điểm được biểu diễn bằng phương trình:
x = 12t – 2t
2
(m). Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t
1
= 1s đến
t
2
= 2s là:
A. 6m/s.
B. 8m/s.
C. 3m/s.
D. 4m/s.
C©u 1.64. Một vật chuyển động với gia tốc không đổi, đi qua 2 điểm A, B cách
nhau 60m trong 6s. Khi qua điểm thứ hai B thì vận tốc của nó là 15 m/s. Gia tốc và vận tốc
qua A của vật là:
A. 1,67m/s
2
; 5m/s.

A. Lực hấp dẫn của Trái Đất.
B. Quán tính.
C. Gió.
D. Lực ácsimét của không khí.
Câu 2.69. Một chất điểm đứng yên dới tác dụng của ba lực có độ lớn 6N, 8N và
10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?
A. 90
0
.
B. 30
0
.
C. 45
0
.
D. 60
0
.
Câu 2.70. Một vật khối lợng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc so với mặt
phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là à. Khi đợc thả ra
nhẹ nhàng, vật có thể trợt xuống hay không phụ thuộc vào những yếu tố:
A. và à.
B. m và à.
C. và m.
12
D. , m và à.
Câu 2.71. Một vật đang chuyển động có gia tốc, nếu hợp lực tác dụng lên vật giảm
đi thì độ lớn gia tốc sẽ:
A. Nhỏ hơn
B. Lớn hơn.

2
= 100g, chiều dài lò xo khi này là 32cm. Lấy g =
10m/s
2
. Chiều dài tự nhiên l
0
của lò xo là:
A. 30cm.
B. 25cm.
C. 33cm.
D. 28cm.
Câu 2.76. Một khúc gỗ có khối lợng m đặt trên mặt sàn nằm ngang. Ta truyền cho
vật một vận tốc ban đầu v
0
= 5m/s. Biết hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt sàn nằm ngang là
à = 0,25. Lấy g = 10m/s
2
. Quãng đờng mà vật đi đợc cho đến khi dừng lại là:
A. 5m.
B. 50 m.
C. 0,5 m.
13
D. 10m
Câu 2.77. Mặt Trăng và Trái Đất có khối lợng lần lợt là 7,4.10
22
kg và 6.10
24
kg,
cách nhau 384000km. Lực hấp dẫn giữa chúng là:
A. 2.10

C. 4,5 m/s
2
D. 0,5 m/s
2
.
Câu 2.79. Một lực tác dụng vào một vật trong khoảng thời gian 0,6s làm vận tốc vật
thay đổi từ 5m/s đến 8m/s (lực cùng phơng với chuyển động). Tiếp đó tăng độ lớn của lực
lên gấp đôi trong khoảng thời gian 2,2s nhng vẫn giữ nguyên hớng của lực. Hãy xác định
vận tốc của vật tại thời điểm cuối:
A. 30m/s.
B. 14 m/s
C. 19 m/s
D. 27 m/s
Câu 2.80. Một ôtô có khối lợng m = 1tấn chuyển động thẳng đều trên mặt đờng nằm
ngang. Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đờng là à = 0,1. Lấy g = 10m/s
2
. Lực
kéo của động cơ ôtô là:
A. 1000 N.
B. 0 N
C. 1500 N
D. 100 N
Câu 2.81. Một ôtô có khối lợng m = 1tấn chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia
tốc a = 2m/s
2
trên mặt đờng nằm ngang. Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đờng là
à = 0,1. Lấy g= 10m/s
2
. Lực kéo của động cơ ôtô là:
A. 3000 N.

D.
( )
m
kmgkF
a

=

sincos
Câu 2.83. Viên bi A có khối lợng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi
A đợc thả rơi tự do còn bi B đợc ném theo phơng ngang với vận tốc ban đầu v
0
. Bỏ qua sức
cản không khí. Chọn câu đúng:
A. Cả hai chạm đất cùng một lúc.
B. Bi A chạm đất sau bi B
C. Bi A chạm đất trớc bi B
D. Tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của bi B mà bi B chạm đất trớc hay sau bi A
Câu 2.84. Một vật đợc ném ngang từ độ cao h so với mặt đất nằm ngang với vận tốc
ban đầu là v
0
. Tầm xa của vật đợc tính theo công thức:
A.
g
h
vL
2
0
=
B.

=
C.
g
v
t
2
0
=
D.
0
v
h
t =
Câu 2.86. Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:
A. Nếu bỏ qua sức cản không khí, mọi vật đều có cùng một giá trị trọng lực.
B. Trọng lực có phơng thẳng đứng chiều từ trên xuống.
C. Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật.
D. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
Câu 2.87. Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:
15
A. Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lợng của chúng.
B. Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg.
C. Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất.
D. Trọng lực là hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
Câu 2.88. Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Húc.
A. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.
B. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi.
C. Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phơng độ biến dạng của vật đàn hồi.
D. Lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.
Câu 2.89. Hai vật m

2
.
B. a = 10 m/s
2
.
C. a = 3 m/s
2
.
D. a = 4 m/s
2
.
Câu 2.91. Một vật nhỏ đợc ném theo phơng ngang từ độ cao H = 80m. Sau khi
chuyển động đợc 3s, vận tốc của vật hợp với phơng ngang một góc 45
0
. Bỏ qua sức cản của
không khí, lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc ban đầu của vật là:
A. v
0
= 30 m/s.
B. v
0
= 15 m/s.
C. v
0
= 20 m/s.
D. v
0
= 45 m/s.

thì khi
cân bằng lò xo dãn 4 cm. Khi đó ta có:
A. k
1
= k
2
.
B. k
1
= 3k
2
.
C. k
1
= 4k
2
.
D. k
2
= 2k
1
.
Câu 2.95. Thả nhẹ một vật trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống, thì vật sẽ chuyển
động:
A. Nhanh dần đều.
B. Chậm dần đều.
C. Thẳng đều.
D. Nhanh dần đều, đến giữa mặt phẳng nghiêng vật chuyển động chậm dần đều và dừng lại
ở chân mặt phẳng nghiêng.
Câu 2.96. Trên một toa tàu đang chuyển động thẳng đều, một ngời thả một hòn đá

2
.
C. g = 2,45m/s
2
.
D. g = 9,8m/s
2
.
17
Câu 2.100. Một vật có khối lợng 3 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v
0
= 2m/s thì chịu tác dụng một lực 9N cùng chiều với v
0
. Hỏi vật sẽ chuyển động 10m đầu
trong thời gian bao nhiêu?
A. t = 2s.
B. t = 5s.
C. t = 6,7 s.
D. t = 2,6 s.
Câu 2.101. Trên một toa tàu đang chuyển động thẳng đều, ngời ta thả một hòn đá
xuống đờng. Bỏ qua sức cản không khí. Một ngời đứng bên đờng thấy quỹ đạo hòn đá có
dạng:
A. Đờng Parabol.
B. Đờng thẳng xiên về phía trớc.
C. Đờng thẳng xiên về phía sau.
D. Đờng thẳng đứng
Câu 2.102. Một vật có khối lợng m = 0,5kg đang chuyển động nhanh dần đều với
vận tốc ban đầu v
0
= 2m/s dới tác dụng của lực kéo F. Biết rằng sau thời gian t = 4s vật đi

2
.
B. 2k
1
= 3k
2
.
C. k
1
= k
2
.
D. 4k
1
= 9k
2
.
Câu 2.105. Phát biểu nào sau đây là sai về lực ma sát nghỉ:
A. Độ lớn của lực ma sát nghỉ tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc.
B. Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật.
C. Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe đờng bộ, tàu hỏa.
D. Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào chiều của ngoại lực tác dụng vào vật.
18
Câu 2.106. Một vật nặng 100N đang nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Dùng một
lực 20N kéo vật theo phơng nằm ngang hớng sang trái, làm cho vật chuyển động thẳng
đều. Khi đó:
A. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20N, hớng sang phải.
B. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20N, hớng sang trái.
C. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 100N, hớng sang phải.
D. Vật chịu tác dụng của lực ma sát 120N, hớng sang phải.

cossin += ga
D.

tgga .=
Câu 2.109. Một vật trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống, với góc nghiêng

. Ma
sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
à
. Gọi g là gia tốc rơi tự do, khi đó vật chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc:
A.
( )
à
CosSinga =
B.
à
Singa =
C.
( )
à
CosSinga +=
D.
à
tgga =
Câu 2.110. Khi khối lợng của cả 2 vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp
đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn:
A. Giữ nguyên nh cũ.
B. Giảm đi một nửa.
C. Tăng gấp 4.

0
.
C. 30
0
và 60
0
.
D.30
0
và 45
0
C©u 2.113. Có hai lực cùng độ lớn F. Nếu hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng F
thì góc tạo bởi hai lực thành phần có giá trị nào kể sau:
A.120
0
.
B. 60
0
.
C. 30
0
.
D. 90
0
.
C©u 2.114. Đặt
F

là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m.
Phát biểu nào sau đây là sai:

lần. So sánh m’ và m thì kết quả là:
A. m’ = 2m.
B.m’ =
3
2m
.
C. m’ =
3
m
.
D. m’ =
2
m
.
C©u 2.117. Xe tải có khối lượng 2000kg đang chuyển động đều thì hãm phanh và
dừng lại sau khi đi thêm được quãng đường 9m trong 3s. Lực hãm có giá trị bao nhiêu?
A. 4000N.
B. 2000N.
20
C. 6000N.
D. 3000N
Câu 2.118. Bi 1 chuyn ng thng u vi vn tc v
0
n va chm xuyờn tõm, n
hi vi bi 2 ang nm yờn. Sau va chm, bi 1 nm yờn v bi 2 chuyn ng theo hng
ca bi 1 vi cựng vn tc v
0
. T s khi lng ca hai bi l:
A.
1

v P
2
c b trớ sao cho vt 1 trờn vt 2.
F

l lc nộn vuụng gúc do ngi thc hin thớ nghim tỏc dng. Khụng k lc hp dn thỡ cú
bao nhiờu cp lc-phn lc liờn quan n h vt ang xột:
A. 3 cp
B. 2 cp.
C. 4 cp.
D. 5 cp.
Câu 2.120. Tỡm phỏt biu sai v lc ma sỏt trt:
A. Lc ma sỏt trt luụn úng vai trũ l lc phỏt ng.
B. Lc ma sỏt trt ch xut hin khi cú chuyn ng trt gia hai vt.
C. Lc ma sỏt trt khụng ph thuc vo din tớch tip xỳc gia cỏc vt.
D. Lc ma sỏt trt cú ln t l vi ỏp lc mt tip xỳc.
Chơng 3. Cân bằng và chuyển động của vật rắn.
Câu 3.121. Một ngẫu lực gồm hai lực F
1
= F
2
= F và có cánh tay đòn là d. Mô men của
ngẫu lực này là:
a. M = F.d
B. M = 2Fd.
C. M = 0.
D. M = (F
1
+ F
2

0
30=

so với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k
= 0,77. Độ lớn của lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:
A. 2,25N.
B. 3N.
C. 3,465N.
D. 4,5N.
Câu 3.126. Một lò xo có độ cứng k = 100N/m có chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm, một
đầu cố định một đầu treo một vật có khối lợng m = 500 g. Lấy g = 10 m/s
2
. Tại vị trí cân
bằng lò xo có chiều dài là:
A. 0,55m.
B. 50,5cm.
C. 100cm.
D. 60cm.
Câu 3.127. Một sợi dây thép mảnh AB cứng, đồng chất có chiều dài AB = L =
120cm. Gấp sợi dây sao cho đầu B trùng với trung điểm O của dây. Khi đó trọng tâm của
dây là:
A. Nằm tại một điểm cách O một đoạn 7,5 cm, về phía A.
B. Vẫn nằm tại O.
C. Nằm tại một điểm cách O một đoạn 15 cm, về phía A
D. Nằm tại một điểm cách O một đoạn 22,5 cm, về phía A
22
Câu 3.128. Hai ngời khiêng một thanh dầm AB bằng gỗ đồng chất tiết diện đều,
thanh có chiều dài AB = L = 150 cm. Một ngời nâng đầu B của thanh thì ngời kia phải

B. Vật dừng lại ngay.
C. Vật đổi chiều quay.
D. Vật quay chậm dần rồi dừng lại
Câu 3.132. Một ngời gánh một thúng gạo nặng 300 N và một thúng ngô nặng
200N. Đòn gánh dài 1m. Hỏi vai ngời đó phải đặt ở điểm cách thúng gạo một đoạn l bằng
bao nhiêu và phải chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lợng của đòn gánh.
A. l = 0,6 m ; F = 500 N.
B. l = 0,4 m ; F = 100 N.
C. l = 0,6 m ; F = 600 N.
D. l = 0,45 m ; F = 50 N.
Câu 3.133. Sẽ tổng hợp đợc hai lực không song song tác dụng vào một vật rắn khi:
A. Hai lực đồng quy tại một điểm.
B. Hai lực cùng tác dụng vào vật rắn.
C. Hai lực có giá song song, ngợc chiều tác dụng vào vật rắn.
D. Hai lực cùng một loại.
23
M
N
P
Câu 3.134. Chọn câu sai trong các câu sau: Treo một vật ở đầu sợi dây mềm khi cân
bằng phơng của dây treo trùng với:
A. Trục đối xứng hình học của vật.
B. Đờng thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật.
C. Đờng thẳng đứng đi qua điểm treo N.
D. Đờng thẳng đứng đi qua điểm treo N và trọng tâm G của vật.
Câu 3.135. Một thanh gỗ đồng chất AB, tiết diện đều, có khối lợng m = 20 kg đặt
trên mặt bàn nằm ngang. Tác dụng vào đầu A của thanh một lực hớng thẳng lên, để giữ
cho nó hợp với mặt đất một góc
=
30

= 450N; F
2
= 550N
Câu 3.137: Một vật chịu tác dụng của ba lực
F
1
,
F
2

F
3
song song, vật sẽ cân bằng
nếu:
A.
F
1
+
F
2
+
F
3
= 0
B. Một lực ngợc chiều với hai lực còn lại
C. Ba lực cùng chiều
D. Ba lực có độ lớn bằng nhau.
Câu 3.138. Một thanh cứng AB nhẹ, vật nặng có khối lợng m
= 4kg, đợc treo vào tờng nhờ sợi dây BC nh hình vẽ, thanh đợc giữ cân
bằng nằm ngang, biết góc ACB = 30

A. 212 N.
B. 150 N.
C. 106 N.
D. 100 N
Câu 3.141. Một cái gậy gỗ đồng chất một đầu to một đầu nhỏ.
Ca ngang gậy bằng một mặt cắt đi qua trọng tâm thì:
A. Trọng lợng phần có đầu to lớn hơn
B. Trọng lợng hai phần bằng nhau vì dây buộc đúng vào vị trí trọng tâm của gậy.
C. Trọng lợng phần đầu nhỏ lớn hơn vì dài hơn.
D. Trọng lợng hai phần có thể bằng nhau và có thể khác nhau.
Câu 3.142. Một ngời nâng một thanh gỗ đồng chất, tiết diện đều, có khối lợng m =
20 kg đang nằm ngang trên mặt đất. Ngời ấy nâng một đầu thanh gỗ với một lực
F

vuông
góc với thanh gỗ để giữ nó hợp với mặt đất một góc
= 30

. Độ lớn lực
F

là:
A. F = 87N.
B. F = 95N.
C. F = 200N.
D. F = 100N.
Câu 3.143. Hai lực song song cùng chiều có giá cách nhau một đoạn 0,2m. Nếu một
trong hai lực có giá trị 13N và hợp lực của chúng có giá cách lực kia một đoạn 0,08m. Thì
độ lớn của hợp lực là:
A. 32,5N.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status