tai lieu hoc tap anh 8 cho hoc sinh - Pdf 23

Tieng anh 8 tai lieu dung thu
UNIT 1. MY FRIENDS
(Bạn bè của tôi)
GETTING STARTED + LISTEN AND READ
1. to seem
(v)
Có vẻ; dường như
2. to receive
(v)
Nhận
3. next-door
(adj)
bên cạnh, kế bên (nhà,văn phòng)
4. smile
(n)
Nụ cười
-> to smile (at sb/ sth)
Mỉm cười (với ai /cái gì)
5. enough
(adv)
Đủ, khá
SPEAK +LISTEN
1. blond
(adj)
(tóc) vàng hoe
2. slim
(adj)
Mảnh mai; thon
3. straight
(adj)
Thẳng

Rộng lượng; rộng rãi; hào phóng
7. extremely
(adv)
Rất; cực kỳ
8. volunteer
(adj)
Tình nguyện
9. -> volunteer
(n)
Người tình nguyện
10. hard-working
(adj)
Làm việc năng nổ và cẩn thận
11. grade
(n)
Hạng; loại; điểm
12. reserved
(adj)
Kín đáo; dè dặt
Thpt thanh tuyen
1
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
13. outgoing
(adj)
Thân thiện và vui vẻ = sociable
14. joke
(n)
Chuyện đùa; lời nói đùa
15. -> tell a joke
Nói đùa

a
hiền lành , hồ nhã , dịu dàng
5. jovial
a
Vui tính
6. hot-tempered
a
Nóng tính
LANGUAGE FOCUS
1. to rise (-rose-risen)
(v)
Mọc (mặt trời; mặt trăng)
2. introduce
v
giới thiệu
3. show
v
chỉ cho biết ,hướng dẩn
4. sun
n
mặt trời
5. east #west
n
hướng đơng # hướng tây
6. Rise # to set
v
mọc #Lặn
7. Silly
a
ngớ ngẩn ,ngốc nghếch

Subject + V
1/ s( es )

- Nếu chủ ngữ ở ngôi thứ ba số ít (he, she, it, danh từ số ít ), động từ phải được thêm s hoặc es.
(Thêm es sau các động từ tận cùng bằng –o, -s, -x, -z, -ch, -sh.). Còn cácchủ ngữ khác động từ
ở dang V1
1. We live in a small house in the city.
(Chúng tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ ở thành phố.)
2. She watches TV every night. (Cô ấy xem tivi mỗi tối.)
 Negative form (Thể phủ đònh)
Subject + do/does + not +V1
Do not -> don’t does not -> doesn’t
3. They don’t often go swimming in the winter.
(Họ thường không đi bơi vào mùa đông.)
 Interrogative form (Thể nghi vấn)
Do/Does + subject + V1?
4. Does she have any best friends? (Cô ấy có bạn thân không?)
b. USAGE (Cách dùng)
Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả :
- Chân lý, sự thật hiển nhiên
5. The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở hướng Đông.)
6. Water boils at 100
o
Celsius. (Nước sôi ở 100oC.)
7. I am a student. (Tôi là một học sinh.)
- Thói quen hay hành động xảy ra thưỡng xuyên ở hiện tại.
8. She gets up early every morning. (Sáng nào cô ta cũng thức dậy sớm.)
9. I often play tennis on Saturday afternoon.
(Tôi thường chơi quần vợt vào chiều thứ Bảy.)
* Một số trạng từ hoặc cụm trạng từ thường đi kèm với thì hiện tại đơn: always (luôn luôn),

8. What is your Dad _________? (look like / alike / like / likely)
Most of us spend time __________ sports in summer. (play / to play / playing / played)
9. My pen-friends live __________ the countryside. (in / at / on / from)
II. Gap-filling
I'm (1)__________ enough to have good friends. However, each of us has a different
character. The first one is Bao who is (2)__________ most sociable He is (3)_________ kind and
generous. He likes volunteer (4)_________ at a local orphanage and he is the hard (5)__________
student who always gets good grades. I often spend time playing (6)__________ him as well as
learning. He's also a (7)__________ friend. I'm very happy (8)__________ have a friend like him
work – extremely – working – to – helpful – the – lucky - with
III. Choose the word that has underlined part pronounced differently from the others.
1. a. planet b. character c. happy d. classmate
2. a.letter b. twelve c. person d. sentence
3. a. humor b. music c. cucumber d. sun
4. a. enough b. young c. country d. mountain
5. a. sociable b. ocean c. receive d. special
IV. Choose the word whose main stress is placed differently from the others.
1. a. annoy b. enough c. lucky d.reserved
2. a. humor b. orphan c. receive d.curly
3. a. appearance b. annoyance c. outgoing d.character
4. a. extremely b. generous c. orphanage d.humorous
5. a. sociable b. volunteer c. photograph d.beautiful
V. Transformation
1. Tom was very smart. He could do this test.
___________________________enough____________________________
2. John is a skillful tennis player.
John_________________________________________________________
3. Do you love to go shopping
Thpt thanh tuyen
4

(n)
Sự sắp đặt; sự thu xếp
Make an arrangement
lên kế hoạch
2. fax machine
(n)
Máy fax
3. public telephone
(n)
Điện thoại công cộng
4. address book
(n)
Sổ ghi đòa chỉ
Thpt thanh tuyen
5
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
5. mobile phone
(n)
Điện thoại di động
6. telephone directory
(n)
Danh bạ điện thoại
7. answering machine
(n)
Máy tự động trả lời (điện thoại)
8. downstairs
(adv)
Ở / tới tầng dưới; ở dưới lầu (gác)
# upstairs
(adv)

Dự đònh , sẽ , sắp sữa. …
LISTEN +SPEAK
1. Band
n
Ban nhạc
2. Concert
n
Buổi hoà nhạc
3. junior high school
(n)
Trường phổ thông cấp 2
4. be out
Đi vắng , ra ngoài
5. leave a message
Để lại lời nhắn
6. make an appointment
Sắp xếp một cuộc hẹn
READ
1. to emigrate
(v)
Di cư
2. -> emigration
(n)
Sự di cư
3. deaf-mute
(n)
Người vừa câm vừa điếc
4. to experiment
(v)
Làm thí nghiệm

14. to come up with sth
(exp)
Nghó ra; nảy ra (một câu trả lời…)
15. device
(n)
Thiết bò; dụng cụ; máy móc
16. to introduce
(v)
Giới thiệu; đưa ra
17. message
(n)
Thông báo; lời nhắn
18. to demonstrate
(v)
Trình bày; trình diễn
19. countless
(adj)
Vô số; vô kể
20. exhibition
(n)
Cuộc triển lãm; cuộc trưng bày
21. -> to exhibit
(v)
Triển lãm; trưng bày
22. commercial
(adj)
(thuộc) thương mại; buôn bán
23. -> commerce
(n)
Sự buôn bán; thương nghiệp

7. -> stationery order
Hàng văn phòng phẩm đặt trước
8. Call about + N/
V_ing. . .
Gọi điện thoại về việc
Thpt thanh tuyen
7
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
9. Take a message
Nhận lời nhắn
10. to reach
(v)
Liên lạc với ai (bằng điện thoại)
LANGUAGE FOCUS
1. gift
(n)
Món q
2. -> tennis racket
(n)
Vợt tennis
3. fishing rod
n
Cái cần câu
4. action movies
n
Phim hành động
1. BE GOING TO (Sẽ, sắp)
Subject + be (am/is/are) + going to + verb (inf. Without to)
A. Talk about intentions (Diễn tả ý đònh)
Be going to được dùng để nói về một dự đònh sẽ được thực hiện trong tương lai hoặc một quyết

5. Wait I’ll be back in a minute.
6. He ran up the stairs to see what happened
III. Multiple choices:
Thpt thanh tuyen
8
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
1. He was born in England but his family __________ to USA (lifted / went / emigrated /
delivered)
2. My shop assistant took a __________ for me when I was out (message / planet / news / speech)
3. He cannot hear anything. He is __________ (mute / deaf / blind / quiet)
4. Bell demonstrated his invention to the public at countless __________ (exhibitions / places /
market / university)
5. Members _________ her at the airport tonight. (meet / will meet / are meeting / are going to
meet)
6. Yesterday he __________ me to the party. (invite / invited / will invite)
7. Do you enjoy __________ jokes? (to tell / telling / tell / told)
8. He's really good __________ English? (in / on / at / for)
9. Our customer phoned us __________ June 18
th
(in / on / at / for)
10. Can I speak _________ Mr. John? (to / on / at / with)
IV. Gap-filling
Today, September 28
th
, Ms. Nga (1)__________ ABC company called Mr. Van (2)__________
3:50 PM. She (3)__________ to talk to him (4)__________ he was out on business. She said she
wanted to know (5) __________ the cars and drivers for the meeting. She wanted him to call her as
soon (6) __________ possible. Her phone (7)_________is 0903524397. This (8) __________ was
taken by Tracey.
message – from – at – but – called – as – number - about

11. Lan đã gọi điện về việc đi cắm trại . cô ấy sẽ đến đón anh vào sáng mai lúc 7 giờ.
V. Error identification
1. How about go for a walk on Sunday?
A B C D
2. We are having a birthday party on Saturday evening next weekend.
A B C D
3. She would like going out with her Mom.
A B C D
4. Let's me help you do home work. – No, thanks. I can manage.
A B C D
5. Bell started experimented with rays of transmitting speech.
A B C D
VI.
UNIT 3. AT HOME
(Ở nhà)
GETTING STARTED + LISTEN AND READ
1. chore (n)
Công việc trong nhà; việc vặt
2. cook v
nấu ăn
wash the dishes =do the washing
up
rửa chén
3. tidy up
dọn dẹp
4. feed (the chicken)
Cho (gà) ăn
5. clean/sweep the floor
Lau/Qt nhà
Thpt thanh tuyen

19. yourself
tự bạn , chính bạn
SPEAK
CÁCH NĨI VỊ TRÍ CỦA VẬT
S+BE + GIỚI TỪ . . . …
EX : The book is on the table ( quyển sách ở trên bàn)
1. on # under
Trên # dưới
2. in
trong
3. between . and . .
ở giửa .
4. above # beneath
Phía trên # phía dưới
5. to the left of # to the right of
Bên trái # bên phải
6. in front of # behind
đằng trước # đằng sau
7. opposite
đối diện
8. knife
Con dao
9. (knife )rack
Cái giá (để dao)
10. dish rack
Cái giá dể chén dĩa
11. lighting fixture
Cái đèn
12. refrigerator
tủ lạnh

4. safe (adj)
An toàn
5. -> safety (n)
Sự an toàn; sự chắc chắn
6. -> safety precaution
Sự giữ gìn an toàn, cảnh báo an tồn
7. chemical (n)
Hoá chất
8. drug (n)
Thuốc tây
9. to make sure (of sth/ that …) (exp)
Làm cho rõ; làm cho chắc chắn
10. match (n)
Que diêm
11. to destroy (v)
Tiêu huỷ; phá huỷ; tàn phá
12. -> destruction (n)
Sự tàn phá; sự huỷ diệt
13. to cover (v)
Bọc; phủ; che
14. to to injure (v)
Làm bò thương; làm hại
15. socket (n)
; hốc; lỗ
16. -> electrical socket (n)
cắm điện
17. electricity (n)
Điện; điện năng
18. to kill (v)
Giết chết; làm chết

4. beneath (prep
)
dưới; phía dưới
5. jar
Cái hủ , cái chình
6. on the other side of.
Phía bên kia của .
7. vase with flowers
Bình hoa
LANGUAGE FOCUS
1. REFLEXIVE PRONOUNS (Đại từ phản thân)
I -> myself chính tôi
You -> yourself chính bạn
He -> himself chính anh ấy
She -> herself chính chò ấy
It -> itself chính nó
We -> ourselves chính chúng tôi
You -> yourselves chính các bạn
They -> themselves chính họ
 Usage (cách dùng)
* Đại từ phản thân (reflexive pronouns) thường được dùng làm tân ngữ của động từ khi chủ
ngữ và tân ngữ cùng là một người hay một vật.
1.He bought himself a new car (Anh ấy mua cho mình một chiếc ô tô mới)
2. I cut myself shaving this morning. (sáng nay khi cạo râu toi bò đứt mặt/tự làm đứt mặt)
3. Don’t worry. The children can look after themselves. (Đừng lo. Bọn trẻ có thể tự chăm sóc)
* Đại từ phản thân còn được dùng làm từ nhấn mạnh cho chủ ngữ hoặc tân ngữ, có nghóa
“chính người đó/ vật đó và không ai/không gì khác”. Trong trường hợp này đại từ phản thân đứng
ngay sau từ được nhấn mạnh.
The manageress herself spoke to me (Chính bà giám đốc đã nói chuyện với tôi)
The name itself sounds foreign. (Chính cái tên ấy nghe rất lạ)

I have to stop smoking. Doctor’s orders.
(Tôi phải bỏ thuốc, Bác só ra lệnh)
You have to wear uniform on duty.
(Anh phải mặc đồng phục khi đang làm nhiệm vụ)
Lưu ý:
- Trong tiếng Anh củ angười Mỹ, must và have to được dùng như nhau để chỉ sự bắt buộc (have to
được dùng phổ biến hơn, nhất là trong văn nói)
- Have to được dùng thay cho must ở thì tương lai (will have to) và quá khứ (had to)
- Ở thể phủ đònh mustn’t và don’t/doesn’t have to có nghóa hòan tòan khác nhau. Mustn’t (không
được) chỉ sự cấm đóan. Don’t/doesn’t have to (không cần phải/không phải) chỉ sự không cần
thiết.
C. OUGHT TO (nên, phải)
 Affirmative : S + ought to + V1. . . . .
 Negative : S + ought not to + V1. . .
 Interrogative : Ought + S + to + V1. . . ?
Ought to được dùng để diễn đạt lời khuyên hoặc lời đề nghò
You ought to drive more carefully (Bạn nên lái xe cẩn thận hơn)
What time ought I to arrive? (Tôi nên đến lúc mấy giờ?)
Thpt thanh tuyen
14
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
We ought to help them (Chúng ta phải/nên giúp đở họ)
3. WHY (Tại sao)- BECAUSE (Vì, bởi vì)
Why là trạng từ nghi vấn được dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân
Why + auxiliary verb + subject . . . ?
Why were you late this morning? (Tại sao bạn trễ học sáng nay?)
Why did she do it by herself? (Tại sao cô ấy làm điều đó một mình?)
Because là một liên từ dùng để chỉ lý do, nguyên nhân hoặc để trả lời cho câu hỏi “why”
We didn’t go swimming because it was rain
(Chúng toi đã không đi bơi bởi vì trời mưa)

kill – with – drugs – place – try – candy – injures -look
III. Family word
1. It's __________ to travel by bike (safety)
2. Do you see the rice _________ over there? (cook)
Thpt thanh tuyen
15
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
3. My son learnt __________ last year (good)
4. Most of us left the crowd early. It was too _________ (danger)
IV. Transformation
1. The boy is so intelligent that he can do this test.
___________________________enough_______________________________
2. the book is very cheap . I can buy it ( enough )
3. he didn’t have much money . He couldn’t buy that car .( enough )
4. Her son usually got up late.
Her son is used ___________________________________________________
V. Error identification
1. There are many books, but you ought buy some from the bookshop.
A B C D
2. Let's puts the table between the chair and the shelf.
A B C D
3. You must keep these chemicals out from children's reach.
A B C D
4. Girls are looking at theirself in the mirror
A B C D
5. It's danger to put knives within children's reach.
A B C D
VI.EXERCISE : Guided sentence buiding
There / be / rooms/ in / house/ .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

a. theyseif b. theyselves c. themselves d.themself
8. They _____ talk in the library.
a. mustn’t b. don’t have to c. shouldn’t to d.needn’t to
9. He ______ wear a suit to work but he usually does.
a. doesn’t have to b. mustn’t c. have to d.must
10. _____ not ask Kate to go with you?
a. When b. Why c. What d. Who
11. I asked Sara ______ me to the station.
a. drive b. drives c. to drive d.driving
12. Her parents won’t let her_______ with her friends.
a. go out b. goes out c. to go out d.going out
13. It takes a long time ______ a language.
a. learn b. to learn c.learning d.learns
14. From the tower, they looked down on the city________ .
a. above b. beneath c.over d.next
15. Our lives depend on _____ .
a. electric b. electricity c.electrically d.electrical
X. Choose the word whose main stress is placed differently from
the others.
1. a. beneath b. scissors c. wardrobe d.cover
2. a. cooker b. folder c. destroy d.injure
3. a. frying b. towel c. socket d.include
4. a. chemical b. precaution c. electric d.desstruction
5. a. remember b. dangerous c. vegetable d.opposite
XI. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes
for the underlined word or phrase.
6. ______ is a large piece of furniture where you can hang your clothes.
a. Wardrobe b. Refrigerator c. Desk d. Counter
7. Alec said to _____ that he was lucky to be alive.
a. he b. his c. himself d. myself

trước dây thường hay. (giờ k còn nữa)
6. to sound (v)
Nghe
-> sound (n)
m thanh
7. equipment (n)
Thiết bò
-> to equip (v)
Trang bò
8. to light- lit- lit (v)
(pt,pp. lit): thắp; đốt; châm
9. folk tale (n)
Chuyện dân gian
10. tale (n)
Chuyện kể; truyện
11. once (adv)
Trước kia; xưa kia
12. traditional a
thuộc về truyền thống
SPEAK
1. Where did they live in ?
2. How did they travel ?
3. Where did they work ?
4. how did they work?
5. Where did the children play ?
6. Did they go to school ?
7. What games did they play ?
8. Was there electricity in the past ?
In the past , people used to . ……. …but now they . . ….
LISTEN

người chồng
11. wife n
người vợ
READ
1. to lose-lost-lost (v)
(pt,pp. lost): thất lac,thua
2. daughter (n)
Con gái
3. to die (v)
chết; từ trần; mất; hi sinh
4. broken heart
bệnh tim
5. unfortunately (adv)
Một cách đáng tiếc; không may
6. # fortunately
Một cách may mắn
7. -> unfortunate #
fortunate
(adj)
Bất hạnh; rủi ro # may mắn
8. cruel (adj)
Độc ác; ác liệt
9. -> cruelly (adv)
Một cách độc ác
10. upset (adj)
Buồn phiền; lo lắng; thất vọng
11. to hold – held - held (v)
tổ chức
12. festival (n)
Ngày hội; lễ hội

25. to fall in love (with sb) (exp)
Phải lòng (ai)
26. get married
kết hơn
WRITE
1. to escape (v)
Trốn thát; thoát ra
2. to burn (v)
Đốt
3. -> burn (n)
Vết bỏng
4. immediately (adv)
Ngay tức khắc; ngay lập tức
5. to graze (v)
Gặm cỏ
6. field
Cánh đồng
7. nearby (adv)
Gần; gần bên; bên cạnh
8. servant (n)
Người phục vụ; đầy tớ
9. master (n)
Chủ; ông chủ
10. wisdom (n)
Trí khôn; trí tuệ
11. to tie (v)
Trói; buộc (bằng dây, dây thừng)
12. straw (n)
Rơm; rạ
13. fire

20
Tieng anh 8 tai lieu dung thu
/id/ khi ed đứng sau t, d (tiền đơ)
Ex: awarded, invented
/t/ khi ed dứng sau ch , x, gh, c, f, k, p, s, sh, (chàng xuống ghềnh có fà khơng phải sợ sơng shâu)
Ex: looked, washed,changed
/d/ những trường hợp còn lại
Ex: received, covered
d/ Key words : last, yesterday, ago; ,once, once upon a time (ngày xưa), when + S + V
(simple past)

2/ Prepositions of time
In : tháng/ năm/ mùa/ buổi (note: at night)
On : ngày/ thứ/ tháng+ngày/ tháng+ngày+năm/thứ+buổi
At : giờ
Before (trước khi), after (sau khi), between….and…(giữa…và…), from…to…(từ…đến…)
3. USED TO (thường, đã từng)
Subject + used to + +V1
Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ hoặc một điề gì đó chỉ tồn tại trong quá khứ (hiện
nay không còn nữa)
I used to go fishing when I was a kid (Khi còn bé, tôi thường đi câu cá)
They used to live in London (Họ đã từng sống ở London)
That hotel used to be a cinema (Khách sạn đó trước đây là rạp chiếu phim)
Trong câu phủ đònh và câu hỏi, ta dùng trợ động từ did
She didn’t use to like opera, but now she likes it.
(Trước đây cô ta không thích nhạc kòch, nhưng nay cô ta thích nó)
Did you use to go there? (Trước đây anh có thường đến đó không?)
GENERAL TEST 4
I. Multiple choices:
1. Our grand-mum told us some __________ in the countryside (tales / stories / books / lamps)

________________enough_______________________________________
4. the book is very interesting . I read it twice . ( enough)
5. truoc day ong ay thuong hay di cau ca .
VI. Complete the sentences with prepositions of time:in,at,on,after,before,between.
1. Mozart was born _____Salzburg_____1756.
2. _____Saturday night I {went to bed_____11o’clock.
3. They got married_____21 April 2002.
4. I’m usually free______8pm and 10 pm.
5. The course begins_____12 May and ends sometimes_____August.
6. She doesn’t like travelling_____night.
7. We always pray_____meals.
8. My English class finishes____7.30.Let’s meet_____7.30.
VI.Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
1. a. match b. pan c. transmit d. safety
2. a. equipment b. upset c. end d. help
3. a. folk b. hold c. photo d. neighbor
4. a. fairy b. train c. afraid d. wait
5. a. excited b. prince c. once d. escape
VII. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or
substitutes for the underlined word or phrase.
6. Yesterday I _____ to the cinema.
a. go b. will go c. went d.has go
7. Mozart was born in Salzburg ______ 1756.
a. in b.on c.at d.since
8. _____ Saturday night, I went to bed at 11 o’clock.
a.At b.On c.In d.From
9. I used _____ fishing.
a. enjoy b.to enjoy c.enjoying d.to enjoying
10. It’s hard work looking______ three children all day.
a. after b.before c.about d.at

-> excellently (adv)
Một cách tuyệt vời
5. proud (of sb/ sth) (adj)
Tự hào; hãnh diện (về ai / cái gì)
-> pride (n)
Niềm hãnh diện; sự kiêu hãnh
6. semester (n)
Học kỳ
-> first semester
Học kỳ một
-> second semester
Học kỳ hai
7. to improve (v)
Cải thiện; cải tiến; làm cho tốt hơn
8. Spanish (n)
Tiếng Tây Ban Nha
9. to pronounce (v)
Phát âm; đọc
-> pronunciation (n)
Cách phát âm
10. to try/ do one’s best (exp)
Cố hết sức; làm hết khả năng
11. to believe (v)
Tin; tin tưởng
SPEAK
LISTEN
Miss Blake: Good evening Mrs Chen
Mrs Chen : Good evening
Thpt thanh tuyen
23

8. fair (adj)
Khá; khá tốt
9. poor
yếu , chất lượng thấp, nghèo
10. fail
Thi trượt. khơng đạt
11. comment
lời nhận xét
READ
12. meaning (n)
Nghóa; ý nghóa
13. word (n)
từ (ngữ)
14. sentence (n)
Câu (văn)
15. language learner (n)
người học ngơn ngữ
16. mother tongue (n)
Tiếng mẹ đẻ
17. by heart (exp)
thuộc lòng
-> to learn sth by heart
Học thuộc lòng (điều gì)
18. to stick (v)
Dán; dính; cài; cắm
19. to come across (v)
Tình cờ gặp / thấy; bắt gặp
Thpt thanh tuyen
24
Tieng anh 8 tai lieu dung thu

1. ADVERBS OF MANNER (Trạng từ chỉ thể cách)
- Trạng từ chỉ thể cách (Adverbs of manner) cho biết điều gì đó xãy ra hoặc được thực hiện như
thế nào.
- Trạng từ chỉ thể cách được thành lập bằng cách thêm ly vào tính từ
Adjective + ly = Adverb
Bad -> badly happy -> happily beautiful -> beautifully
Soft -> softly quick -> quickly careful -> carefully
 Một số trường hợp đặc biệt:
Good -> well fast -> fast early -> early
Hard -> hard late -> late
 Trạng từ chỉ thể cách thường đứng cuối câu(sau động từ hoặc sau tân ngữ)
They speak English well (Họ nói Tiếng Anh hay)
She danced beautifully (Cố ấy múa đẹp)
2. MODAL VERB : SHOULD (Động từ hình thái : Should)
- Động từ hình thái should (nên, phải) được dùng để diễn đạt một lời đề nghò, lời khuyên, sự
bắt buộc hoaạ¨c bổn phận. Sau should là một động từ nguyên mẫu không to infinitive without
to)
We should have a party to celebrate his birthday
(Chúng ta nên tổ chức tiệc mừng sinh nhật của anh ấy)
You shouln’t say things like that to him
(Bạn không nên nói với anh ấy những điều như thế)
Visitors should inform the receptionist of their arrival.
( Du khác phải báo cho tiếp viên biết việc họ đến)
- Trong câu hỏi, should được dùng để hỏi xin lời khuyên hay lời chỉ dẫn.
Thpt thanh tuyen
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status