Page 1
-
11
GVHD:
SVTH:
TR 0751050048 TD07
TÚ0951060056C09
12.2012
Page 2 M u :
động, sau khi một số hành khách ra khỏi thang máy tình trạng quá tải
không còn nữa thì thang máy trở lại làm việc bình thường
- Trong khi thang máy đang di chuyển thì không thể điều khiển thang
máy di chuyển theo chiều ngược lại.
NG GII QUYT:
u tiên chúng ta phi s dng bin tn chuyên dùng cho thang máy
là loi bin tn h tr luu khin vector, t limit switch mi
t bo v hành trình và dng thang máy.
bo v ng hp mn nên lt
thêm th mn th c cn .
không th u khin thang máy theo chic li khi thang
n ta s du khóa liêng.
Khi quá ti phi có tín hit ng thi
ngn khi bin tn, khi không còn tình trng quá ti t
ngun cho bin tn.
Page 4
KHU KHIC MÔ PH
SAU:
=
= 8301 W
=>Công suu là:
P
= P
load
+ 15%P
load
= 8301 +8301.0,15 = 9546 W
Do thang máy làm vic ch ngn hn lp li.ph ti mang tính cht
lp li,thi gian làm vic và ngh xen k nhau. Nhing phát
nóng cn mc bc gim do mt
ti,nhing suy gii giá tr u li
.
i
Page 6
Catalogue trang 124
Bảng thông số thắng cơ khí( catalogue trang 116 )
Page 9
II. Biến Tần
Hãngsảnxuất : Mitsubishi
Tênbiếntần :FR-A740-22K.
Điệnápvào,ra : 3 Pha AC 380V
Tầnsốvào: 50/60Hz
Dãy tần số điều khiển từ 0,2 Hz đến 400 Hz
Côngsuất : 22KW
Dòng điện định mức: 44A
Moment khởi động 150% ở tần số 0,3 Hz
Luật điều khiển : hỗ trợ điều khiển u/f, điều khiển vector vòng kín, điều
khiển vector vòng hở.
Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
Catalogue FR-A700 trang 6
Catalogue FR-A700 trang 7
Page 12
IV. LINE NOISE FILTER
u ra ca bin tt t cao, do vy nhiu có
th
c truy bin tn tng dây ngun và có th gây ng
không tt
n các thit b gy nên s dng b lc nhiu phía ngun cp
gim thiu vic truyn nhiu này. Nhi b gi ngun cp
n bin
tn.
Hãng Sn Xut : Mitsubishi (lc nhiu)
Mã s :FR-BSF01
Catalogue FR-A700 trang 77
Page 13
Page 15
Catalogue WS trang 16
VII. Cable động lực, cáp điều khiển
a. Cáp động lực
Ta chọn cable động lực theo khuyến cáo của nhà sản xuất biến tần có tiết
diện 14mm
2
Ta chọn cable của hang CADIVI loại 3 lõi có tiết diện 14mm
2b.Cáp điều khiển
- Tổng dòng điên mạch điều khiển ta tính toán được khoảng 6A ta chọn
được cáp điều khiển 1,5 mm
2
Page 16
Vậy côngsuấttiêutántrênđiệntrở là :
R = U
2
/ = 33,15 Ω
Thực tế ta chọn theo khuyến cáo của nhà sản suất biến tần ta có điện trở
hãm như sau
Hãngsảnxuất : Mitsubishi
Mã : FR-ABR-H22K
Điệntrở : 52Ω
Page 19
XI. ROLE NHIỆT CHO ĐIỆN TRỞ HÃM
Với biến tần từ 7,5 KW trở lên tùy chọn role nhiệt bảo vệ điện trở hãm ta
phải liên hệ đặt hang từ hang sản xuất .
XII. NÚT NHẤN VÀ ĐÈN BÁO
Nútnhấn loại nhấn tự nhả
HãngSảnXuất: Allen-Bradley
Nhi làm vic -n 80
0
C
bng
bn : 750.000 lng
Page 22
XIV. BỘ CHỈNH LƯU
Hãng Sn Xut :Enatel
Mãs :RM30110
AC Input : 110-240 V
DC Ouput :110 V
hiệu nhả phanh thông qua LOGIC OUTPUT (A2-C2) sau 0,5 s.
Contator KBR có điện làm tiếp điểm chính đóng lại cấp điện cho phanh
điện từ nhả ra. Sau 3s, biến tần tăng tốc tới tần số 50Hz và thang máy đi
lên tầng 2.
Khi thang máy chạy đều 1m/s (50 hz) đến tầng 2 chạm vào SW2 tác động
cấp điện cho relay CR2, tiếp điểm CR2 ngắt điện vào relay CRT và
ngưng tín hiệu chạy thuận. Động cơ giảm tốc xuống tần số 10Hz trong
0,7s thì ngắt tín hiệu nhả phanh. Contactor KBR mất điện làm tiếp điểm
chính mở ra. Phanh điện từ bóp lại lúc đó động cơ dừng lại
Khi nhấn vào S2, thang máy được điều khiển đi xuống, mạch hoạt động
tương tự.
Nếu khi biến tần bị lỗi thì biến tần xuất ra tín hiệu ở RELAY OUTPUT
(A1 và C1 thường hở đóng lại) D4 sáng và hiển thị lỗi.