giao an tin 7- chuan kt-kn - Pdf 23

 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011
BÀI 1:
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I/ MỤC TIÊU:
• Kiến thức
-Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập; các chức năng của chương trình
bảng tính; nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính;
- Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính.
- Biết nhập, sủa, xóa dữ liệu;
- Biết cách di chuyển trên trang tính.
• Kĩ năng:
• Thái độ: Hiểu bài và hứng thú với bài; ngày càng yêu thích môn học.
II/ CHUẨN BỊ:
• GV: Máy tính, máy chiếu hoặc tranh ảnh phóng to minh họa về bảng tính.
• HS: sgk, vở ghi, tài liệu về tin học.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/. Ổn định lớp: (2’) ổn định và kiểm diện.
2/. Kiểm tra bài cũ:
3/. Bài mới: (43’)
• Gợi động cơ: (3’)
- Giới thiệu nội dung và chương trình môn học: Sơ lược về các phần trong chương trình tin học 7.
- Đặt vấn đề cho bài học: Chương trình bảng tính là gì? Ưu thế của bảng tính trong Microsoft Excel?
• Hoạt động dạy học:
T
L
HĐ CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
1
5

-GV: Thuyết trình về bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng
bảng.

-HS: học sinh làm việc độc lập.
-GV: Thuyết trình ví dụ 3/sgk
-HS: nghe và nghiên cứu sgk.
-GV: Nêu tóm tắt khái niệm về bảng tính.
-HS: nghe và ghi bài.
2
0

-GV: thuyết trình về các đặc trưng của chương trình bảng tính:
màn hình làm việc; dữ liệu; khả năng tính toán và sử dụng hàm
có sãn; sắp xếp và lọc dữ liệu; tạo dựng biểu đồ.
-HS nghe, ghi bài.
- GV: thuyết trình về dữ liệu; kmhả năng tính toán và sử dụng
hàm có sẵn; sắp xếp và lọc dữ liệu; tạo biểu đồ trong bảng tính
và nêu ví dụ minh họa.
2/. Chương trình bảng tính:
a/. Màn hình làm việc:
b/. Dữ liệu:
c/. Khả năng tính toán và sử dụng
hàm có sẵn:
d/. Sắp xếp và lọc dữ liệu:
e/. Tạo dựng biểu đồ: (công cụ Chart
Wizard)
5/. Củng cố : (4’)
- Bài học hôm nay các em cần nắm được những nội dung chính sau:
+ Bảng và nhu cầu thông tin dạng bảng;
+ Chương trình bảng tính: Màn hình làm việc; dữ liệu; ….
- yêu cầu hs nêu lại các nội dung chính của bài học.
6/. HD về nhà: (1’)
1. Ôn lại các nội dung của bài học.

- HS: chú ý nghe và ghi vở.
- GV(H): em hãy nêu sự giống và khác nhau của màn
hình làm việc của Word và Excel?
- HS: suy nghĩ, trả lời.
- GV: nhấn mạnh lại vấn đề và tóm tắt cho hs ghi vở.
3/. Màn hình làm việc của CTBT
Excel: Bao gồm:
a. Bảng chọn.
b. Thanh công cụ.
c. Nút lệnh.
d. Thanh công thức.
e. Bảng chọn Data.
f. Trang tính: gồm các cột ,
hàng. Vùng giao nhau giữa
cột và hàng là các ô tính,
dùng để chứa dữ liệu.
*Tên cột được đánh theo thứ tự từ
trái sang phải là: A,B,C, …, AA,
AB, …
*Tên hàng được đánh thứ tự từ trên
xuống là: 1,2,3,…
*Địa chỉ của một ô tính: là cập tên
cột và hàng mà ô tính nằm trên đó.
VD: ô A1, ô D5, …
*Khối là tập hợp các ô tính liền
nhau tạo thành một vùng hình chữ
nhật.
*Địa chỉ của khối: là cặp địa chỉ
QUANG HUY - TR ƯỜNG THCS CHU VĂN AN – ĐAK PƠ
TUAÀN 1

TELEX và VNI ( tương tự như ở
chương trình soạn thảo văn bản
WORD).
5/. Củng cố : (4’)
Gv cho học sinh nêu lại toàn bộ nội dung của tiết học.
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi SGK và câu hỏi sau:
*Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Trang tính gồm các cột và các hàng là miền làm việc chính của bảng tính.
B. Trang tính chỉ gồm một cột và một hàng là miền làm việc chính của bảng tính.
C. Khối là tập hợp nhiều ô tính liền nhau tạo thành một vùng hính chữ nhật.
D. Địa chỉ của khối là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải được cách nhau
bởi dấu hai chấm.
(Đáp án: B)
6/. HD về nhà: (1’)
- Ôn tập lại toàn bộ nội dung bài học.
- Trả lời các câu hỏi/SGK/tr9.
- Chuẩn bị trước bài thực hành 1: “Làm quen với chương trình bảng tính Excel”
QUANG HUY - TR ƯỜNG THCS CHU VĂN AN – ĐAK PƠ
khối C4:F10
 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011
BÀI THỰC HÀNH 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
I/ MỤC TIÊU:
• Kiến thức:
-Khởi động và kết thúc Excel.
-Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính.
-Biết cách di chuyển trên trang tính, nhập dữ liệu vào trang tính.
• Kĩ năng: Thực hiện thành thạo tất cả các kĩ năng ở trên.
• Thái độ:
-Hiểu bài và hứng thú với bài; ngày càng yêu thích môn học.

b/. Thốt khỏi Excel: chọn File/ exit
hoặc nút (x) trên bên phải màn hình.
25’
- GV yêu cầu hs nghiên cứu sgk và nghiêm túc
thực hiện.
- HS: nghiên cứu và độc lập thực hiện.
- GV: bao quát lớp và hưỡng dẫn hs.
3/. Thực hành Bài tập 1, 2/SGK: Khởi
động Excel. kích hoạt; và nhập dữ liệu
vào bảng tính.
4/. Củng cố : (3’)
Gv yêu cầu học sinh nhắc lại một số thao tác vừa thực hành, nhấn mạnh thêm để hs ghi nhớ.
5/. HD về nhà: (1’)
- Ơn tập lại tồn bộ nội dung bài học.
- Trả lời các câu hỏi/SGK/tr9.
- Chuẩn bị trước bài thực hành 1: “Làm quen với chương trình bảng tính Excel” (TT).
QUANG HUY - TR ƯỜNG THCS CHU VĂN AN – ĐAK PƠ
 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011
BÀI THỰC HÀNH 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
(tiếp theo)
I/ MỤC TIÊU:
• Kiến thức:
-Khởi động và kết thúc Excel.
-Nhận biết các ơ, hàng, cột trên trang tính.
-Biết cách di chuyển trên trang tính, nhập dữ liệu vào trang tính.
• Kĩ năng: Thực hiện thành thạo tất cả các kĩ năng ở trên.
• Thái độ:
-Hiểu bài và hứng thú với bài; ngày càng u thích mơn học.
-Xác định thái độ nghiêm túc trong học tập; có ý thức cố gắng học tập.

TUẦN 2
TIẾT 4
N. dạy: 23,25,26,28/8
Lớp: 7A1234
 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011
BÀI 3:
THỰC HIỆN TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH
I/ MỤC TIÊU:
• Kiến thức: Hiểu được công thức là gì? Biết nhập công thức vào ô tính. Viết đúng các công thức
tính toán theo các kí hiệu về phép toán của chương trính bảng tính.
• Kĩ năng: nhận dạng và tự xây dựng được công thức tính theo mục đích tính toán.
• Thái độ: Hiểu bài và hứng thú với bài; ngày càng u thích mơn học.
II/ CHUẨN BỊ:
• GV: Máy tính, máy chiếu hoặc tranh ảnh phóng to minh họa về bảng tính.
• HS: sgk, vở ghi, tài liệu về tin học.
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/. Ổn định lớp: (2’) ổn định và kiểm diện.
2/. Kiểm tra bài cũ: (5’)
H1: Nêu các thành phần chính của trang tính.
H2: Nêu các kiểu dữ liệu đã học.
3/. Bài mới: (38’)
• Gợi động cơ: Trong bài học trước các em đã được biết đến một số khái niệm về bảng, nhu cầu về
bảng, chương trình bangt tính, nhập các kiểu dữ liệu vào trang tính… Với dữ liệu số trên trang tính,
chúng ta có thể thực hiện các tính tốn trên trang tính. Cách thực hiện như thế nào? Bài học này sẽ
giúp các em nẵm vững được vấn đề này.
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
15’ -GV thuyết trình về sử dụng cơng thức để tính
tốn. Nêu ví dụ minh họa về phép cộng, trừ,
nhân, chia, lũy thừa, phần trăm,
-HS tập trung nghe giảng, ghi bài.

N.dạy:27,29, 30/9&02/10
Lớp: 7A1234
 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011

+Từ đâu ta có thể nhận biết trong một ơ tính
có cơng thức hay khơng?
-HS nghe, phát biểu và ghi vở.
-Nội dung trên thanh cơng thức giống dữ liệu trong ơ
nếu ơ đó khơng chứa cơng thức.
- Nếu trong ơ có chứa cơng thức thì ta nhìn thấy
cơng thức trên thanh cơng thức, còn trong ơ là kết
quả tính tốn bằng cơng thức.
4/. Củng cố : (7’)
Gv yêu cầu học sinh nhắc lại một số nội dung vừa học, nhấn mạnh thêm để hs ghi nhớ:
-Sử dụng công thức?
-Nhập công thức vào một ô tính?
GV tổ chức hs trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Các phép toán được thực hiểntên trang tính đó là:
A. phép cộng và phép trừ;
B. Phép nhân và chia;
C. Phép lấy lũy thừa và phép lấy phần trăm;
D. Tất cả các phép tính trên.
(Đáp án: D)
Câu 2: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về nhập công thức:
A. Dấu “-” là kí hiệu đầu tiên ta cần gõ khi nhập công thức vào ô tính.
B. Dấu “=”là kí hiệu đầu tiên ta cần gõ khi nhập công thức vào ô tính.
C. Trên thanh công thức hiện nội dung của ô hiện hành.
D. Trên thanh công thức chứa dấu chọn hàm.
(Đáp án: A)
5/. HD về nhà: (1’)

-HS nghe giảng, quan sát qua hình ảnh và ghi bài.
-GV nêu nội dung lưu ý cho học sinh.
-HS ghi vở.
3. Sử dụng đòa chỉ trong công thức:
-Đòa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và
tên hàng mà ô nằm trên đó.
Ví dụ: A4; D2;
-Các công thức tính toán với dữ liệu có
trong các ô, dữ liệu đó được cho bởi đòa
chỉ của các ô ( hoặc hàng, cột hay khối).
Ví dụ: trong ô A1 có dữ liệu số 12, ô
B3 có dữ liệu là số 8. để tính trung bình
cộng của A1 và B3 tại ô C3 ta làm như
sau:
Tại ô C3 ta nhập công thức sau:
=(A1+B3)/2 
( thay vì =(12+8)/2 )
*Lưu ý:
+Nhập công thức có chứa đòa chỉ hoàn
toàn tương tự như các công thức thông
thường.
+Để thể hiện công thức tại ô tính ta thực
hiện lệnh:
Tool / Options / View / Formulas
4/. Củng cố : (7’)
Gv yêu cầu học sinh nhắc lại một số nội dung vừa học, nhấn mạnh thêm để hs ghi nhớ:
GV tổ chức hs trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Đòa chỉ của một ô là:
A. Cặp tên hàng và tên cột đầu tiên mà ô đó nằm trên đó.
B. Cặp tên cột và tên hàng đầu tiên mà ô đó nằm trên đó.

HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ
- GV cho lớp chia thành các nhóm
- Giao bài tập 1 cho các nhóm
Sử dụng công thức để tính các giá trị sau:
a) 20+15; 20-15; 20x15; 20/15; 20
5
;
b) 20+15x4; (20+15)x4; (20-15)x4; 20-(15x4);
c) 144/6-3x5; 144/(6-3)x5; (144/6-3)x5;
d) 15
2
/4; (2+7)
2
/7; (32-7)
2
-(6+5)
3
; (188-12
2
)/7.
- GV quan sát các nhóm thực hành.
- GV yêu cầu 1 nhóm trình bày kết quả của nhóm mình.
- Gọi nhóm khác nhận xét.
- GV viết lên bảng kết quả các công thức.
- Kết luận của GV.
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm thảo luận và sử dụng
công thức để tính các giá trị.
- Nhóm trình bày kết quả.
- Các nhóm nhận xét, đánh giá.

Mục tiêu: Hiểu và sử dụng công thức để tính
Cách tiến hành:
HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ
- GV cho lớp chia thành các nhóm.
- Giao bài tập 3 trong SGK cho các nhóm.
- GV đặt câu hỏi để tính lãi suất cho tháng 1 thì phải
làm như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá.
- Làm thế nào để tính lãi suất trong tháng 2?
- GV hướng dẫn các nhóm tính lãi suất tháng 2.
=Số tiền tháng trước+Số tiền tháng trước x lãi suất
- Tương tự, từ tháng 3 đến tháng 12 các nhóm tự lập
công thức tính.
- GV quan sát các nhóm thực hành.
- GV yêu cầu 1 nhóm trình bày kết quả của nhóm
mình.
- Gọi nhóm khác nhận xét.
- Kết luận của GV.
- Làm việc theo nhóm.
- Các nhóm nhập bài tập 3 vào máy.
- Các nhóm lắng nghe và trả lời câu hỏi.
- Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Các nhóm quan sát và so sánh kết quả.
- Các nhóm lập công thức.
- Nhóm trình bày kết quả.
- Các nhóm nhận xét, đánh giá.
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa công
thức.

V/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (1’)

Cách tiến hành:
HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ
- GV giao bài tập 4 trong SGK cho các nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm lập công thức tính điểm tổng
kết theo từng môn học.
- GV quan sát các nhóm thực hành.
- GV yêu cầu 1 nhóm trình bày kết quả của nhóm
mình.
- Gọi nhóm khác nhận xét.
- Kết luận của GV.
- GV yêu cầu các nhóm lưu bảng tính với tên Bang
diem cua em.
- Các nhóm nhập bài tập 4 trong SGK
vào máy.
- Các nhóm thảo luận và lập công thức
tính.
- Nhóm trình bày kết quả.
- Các nhóm nhận xét, đánh giá.
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa công
thức.
- Các nhóm lưu bảng tính.
V/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3’)
- HS về nhà tìm hiểu cách mà bảng tính hỗ trợ để tránh mất thời gian nhập công thức như trong bài
thực hành vừa học.
- HS xem trước “Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán”/ SGK.
*************************************************************
QUANG HUY - TR ƯỜNG THCS CHU VĂN AN – ĐAK PƠ
 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011
BÀI TẬP
I/ MỤC TIÊU:

thao tác để hs ghi vở.
Hs nghe, nhận xét bổ
sung, ghi vở.
BÀI 1:
BÀI 1:
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
CÂU 1: Các đặc trưng chung của chương trình bảng tính là:
A. Màn hình làm việc và dữ liệu; C. Khả năng tính toán và
sử dụng hàm có sẵn;
B. Sắp xếp, lọc dữ liệu và tạo biểu đồ; D. Cả A, B, C.
CÂU 2: Để lưu một bảng tính ta dùng lệnh:
A. File / Open; C. File / Save;
B. File / Save as; D. File / Close.
CÂU 3: Điểm giống nhau giữa chương trình bảng tính Excel và chương
trình soạn thảo Word là:
A. Thao tác khởi động, kết thúc, lưu kết quả;
B. Có thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ, thanh
trạng thái, vùng nhập dữ liệu;
C. Đều có thanh công thức, cột, dòng, ô;
D. Cả A và B.
CÂU 4: Chọn phát biểu sai trong các câu sau khi nói về bảng tính Excel:
A. Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn;
B. Thanh công thức cho biết tọa độ của ô đang được chọn;
C. Trên thanh công thức các em không thể sửa chữa dữ liệu của ô
được chọn;
QUANG HUY - TR ƯỜNG THCS CHU VĂN AN – ĐAK PƠ
TUẦN 11
TIẾT 21
N. soạn: 24/10/2010

A B C D E F G
1 BẢNG ĐIỂM MƠN TIN HỌC CĂN BẢN
2
STT
Họ và tên THCB WORD EXCEL Tổng
điểm
Trung
bình
3
1 Nguyễn Hảo Hớn
10 8.5 8 ? ?
4
2 Trần Lạc Gia
7 9 8.5 ? ?
5
3 Lý Nhược Đồng
9 8 6.5 ? ?
6
4 Mai Trúc Lâm
9 8 5 ? ?
7
5 Nguyễn Thị Thúy
7 9 10 ? ?
8
6 Trần Mai Lan
7 6 5 ? ?
9
7 Lý Thanh Thanh
6.5 9.5 7 ? ?
10


8.
Cú pháp của các hàm là: “= Tên hàm(các
thông số)


GA TIN H C 7 , N M H C 2010 - 2011
4/. Cng c : (0)
5/. HD v nh: (3)
- ễn tp li ton b ni dung va hc.
- TT ụn tp thờm cỏc kin thc v k nng s dng cụng thc, hm cú sn (Sum; Average; Max, Min)
vo tớnh toỏn c th.
- Chun b lm bi kim tra nh k 45: Kim tra trờn giy.
*********************************************************
KIM TRA 1 TIT
(LM BI TRấN GIY)
I/ MC TIấU:
Kim tra ton b cỏc kin thc c bn v mt s thao tỏc cn bn trong chng trỡnh bng tớnh Excel ó
hc t bi 1 n bi 4.
II/ CHUN B:
GV: B phỏt n tng hc sinh.
HS: ễn tp kin thc v cỏc thao tỏc cn bn ó hc;
Bỳt; giy;.

III/ TIN TRèNH KIM TRA:
Gv t chc n nh v phỏt n tng hc sinh(theo s chn A l B); Bao quỏt lp v thu bi.
Hs tham gia lm bi c lp; nghiờm tỳc; tớch cc; np bi ỳng gi.
IV/ KT QU:
LP TS/ SS 8,0 10 6,5
7,9

Gv tổ chức ổn định và phát đề đến từng học sinh(theo sơ đồ chẵn A – lẻ B); Bao quát lớp và thu bài.
Hs tham gia làm bài độc lập; nghiêm túc; tích cực; nộp bài đúng giờ.
IV/ KẾT QUẢ:
LỚP TS/ SS 8,0 – 10 6,5 –
7,9
5,0 –
6,4
3,5 –
4,9
0 – 3,4 TRÊN TB TL %
7A1 /
7A2 /
7A3 /
7A4 /
TC /
V/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Chuẩn bị bài mới: Bài 6: Định dạng trang tính.
************************************************************
QUANG HUY - TR ƯỜNG THCS CHU VĂN AN – ĐAK PƠ
TUAÀN 18
TIEÁT 36
N. soạn: 24/11/2010
N. KT: 06,08,09,11/12
 GA TIN H ỌC 7 , N ĂM H ỌC 2010 - 2011
KIỂM TRA 1 TIẾT
(LÀM BÀI TRÊN GIẤY)
I/ MỤC TIÊU:
Kiểm tra toàn bộ các kiến thức cơ bản và một số thao tác căn bản trong chương trình bảng tính Excel đã
học từ bài 6 đến bài 8.
II/ CHUẨN BỊ:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status