ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
NGÔ THỊ BÍCH NGỌC
MỘT SỐ KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC
TIÊU THEO HƯỚNG QUY VỀ MỘT MỤC TIÊU
LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC
THÁI NGUYÊN - NĂM 2011
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
NGÔ THỊ BÍCH NGỌC
MỘT SỐ KỸ THUẬT GIẢI BÀI TOÁN TỐI ƯU ĐA MỤC
TIÊU THEO HƯỚNG QUY VỀ MỘT MỤC TIÊU
LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC
Chuyên ngành: TOÁN ỨNG DỤNG
Mã số: 60.46.36
Người hướng dẫn khoa học:
TS. VŨ MẠNH XUÂN
THÁI NGUYÊN - NĂM 2011
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 1 -
MC LC
Trang
Mc lc 1
Danh mc bng 3
Danh mc hình 3
Danh mc các ch vit tt 4
M U …5
Chng 1: TNG QUAN V TI U A MC TIÊU 7
1.1. Mt s bài toán c th 7
2.4.3. Bài toán 3 52
2.4.4. Bài toán 4 54
K(T LU)N 57
TÀI LI*U THAM KHO 58
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 3 -
DANH MC BNG BIU +ng 1.1. Chi phí xây d"ng 11
+ng 1.2. Bng thng ph,t 15
Bng 2.1. thích nghi trung bình sau 5 ln ch,y c lp 46
Bng 2.2. Mt s l$i gii ca bài toán 1 theo phng pháp tr'ng s 48
Bng 2.3.
Giá tr trung nh ca 3 hàm mc tiêu sau 4 ln ch,y c lp 50
Bng 2.4. /0123425a 51c 67m 8c tiêu 592236:ch nghi tt nh#t 50
Bng 2.5. Mt s l$i gii ca bài toán 2 theo phng pháp tr'ng s 51
+ng 2.6. Mt s l$i ca bài toán 3 53
+ng 2.7. Giá tr trung nh ca 3 hàm mc tiêu sau 5 ln ch,y c lp 55
+ng 2.8. /0123425a 51c 67m 8c tiêu 592236:ch nghi tt nh#t 55
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 5 -
M U
Nhi!u bài toán trong th"c t là nhng bài toán ti u, trong ó, ti u a mc
tiêu là l<p bài toán r#t th$ng g&p trong thit k, ch t,o c?ng nh nhi!u l@nh v"c
khác. ChAng h,n, khi ng$i ta ch t,o thit b thì luôn mong mun tn ít vt liu,
gim th$i gian c?ng nh vn u t trong khi ch#t lng phi tt. Tuy có ý ngh@a
th"c ti>n cao và c?ng ã c nghiên c;u nhi!u, song bài toán ti u a mc tiêu
luôn là mt thách th;c l<n vì chúng gn nh không có nghim ti u. Có nhng
mc tiêu c biu di>n bi nhng hàm tng t" nhau nhng yêu cu ti u theo
hai h<ng ngc nhau, ó là cha k n nhng khó khBn v! mi!n ràng buc, v!
các d,ng hàm s phi tuyn, thm chí không liên tc, …
V<i mong mun tìm hiu sâu v! l<p bài toán ti u a mc tiêu, tôi ã ch'n
! tài “Mt s kC thut gii bài toán ti u a mc tiêu theo h<ng quy v! mt
gi tác gi có th hoàn thành bn lun vBn này.
Do h,n ch v! th$i gian, i!u kin nghiên c;u và s;c khe bn thân nên m&c
dù ã r#t c gng, song lun vBn m<i chF ,t c v! c bn mc tiêu &t ra.
Tác gi
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 7 -
CHNG 1
TNG QUAN V TI U A MC TIÊU
Nhi!u bài toán ;ng dng trong các l@nh v"c khác nhau ca khoa h'c kC
thut c?ng nh th"c ti>n cuc sng ca con ng$i có th mô hình hoá bi mt
bài toán ti u. Th"c t, cùng mt lúc ng$i ta th$ng mun theo ui nhi!u
mc tiêu khác nhau (ví d: Khi l"a ch'n mua xe hay mua nhà , ng$i ta luôn
tính n nhi!u yu t nh giá c, hình th;c, tin nghi…, nhng th$ng giá rH
thì tin nghi ho&c hình th;c l,i kém hn…). i!u ó dDn n l<p bài toán ti
u a mc tiêu (quy ho,ch a mc tiêu). Chng 1 trình bày v! l<p bài toán
này qua mt s ví d c th, ng th$i nêu ra mt s phng pháp gii bài
toán ti u a mc tiêu.
f . x
2
2 2
= 05∗
Dung tích
f
3
ca h là :
. x
.
f e x x
1
0 0005∗
0 01 2
3 1 2
= ∗ ∗
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 8 -
Nh vy, ta có th phát biu bài toán:
( )
min( f )
min f
max( f )
1
2
,
2
, …,
N
, ng th$i thi n<c h, lu (hình 1.1). H ch;a có tác
dng c#p n<c và thông r%a dòng chy h, lu. Cn kim soát nhu cu ôxy
hóa B.O.D (Biochemical Oxygen Demand) ca mIi i tng s% dng n<c
bJng nng ôxy tan trong n<c D.O và xác nh gi<i h,n lng n<c thi
phi x% lý ca mIi i tng c?ng nh lng n<c thông r%a tháo t= h ch;a
ra.
Gi s% các bin quyt nh
i
x (i , , N )
=1
là lng ch#t thi phi x% lý, cn
tha mãn i!u kin
i
. x .
0 45 ≤ ≤ 099
. G'i y là lng n<c cn thông r%a mà h
ch;a sE cung c#p cho h thng. Khi ó các mc tiêu cn ,t c là:
1) C"c tiu hóa giá thành x% lý n<c thi
2) C"c ,i hóa lng n<c tr trong h ch;a.
3) C"c tiu hóa nng nhi>m bKn dòng chy.
Tng giá thành x% lý n<c thi
f
1
c tính theo công th;c:
( ) ( )
N
Hình 1.1. S h ch;a và dòng chy
Lng n<c tr trong h ch;a tính bi
f S y
2
= −
trong ó S là dung tích h ch;a.
Nng ôxy trong n<c dòng chy t,i b#t kL th$i im nào có th tính t=
phng trình Streeter-Phelps theo công th;c:
( )
( )
( )
N N
i i i
i i
a x . . a b y b c
f
c b b y
1 1 1
=1 =1
3
2 2 2
∗ −0 45 + 0 45 ∗ + ∗ + −
=
− − ∗
H ch;a
3
Trong ó, các hàm mc tiêu
f , f , f
1 2 3
xác nh nh trên, ng th$i các bin
i
x
và
y
cn tha mãn các i!u kin:
i
. x . , (i , ,N )
0 45 ≤ ≤0 99 =1
và
y S . .
0 ≤ ≤ =3 47
1.1.3. Bài toán thit k nhà
Xét vic thit k nhà nh trong hình 1.2, cách b trí các phòng c?ng nh
mt s thông s và ràng buc c cho tr<c. V#n ! là cn xác nh các thông
s còn l,i sao cho tng din tích là l<n nh#t nhng tng chi phí l,i là nh nh#t.
3.98
x
3
3.05
3.35
3.98
x
1
x
2
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 11 -
Chi phí xây d"ng c cho trong bng 1.1
Bng 1.1. Chi phí xây d"ng
!"
# $$
$ % $$
# $ $$
&% '& (&'
)* (&# +&# (&'
2
là tng chi phí xây d"ng thì
F
2
là hàm s ca
x
1
, x
2
, x
3
, x
4
, x
5
theo
công th;c
F
2
=(4,28x
1
).300+ (2,45x
2
)324,7+ (1,83x
2
)324,7+ (3,05x
4
)200+ (3,05x
5
≤
- Phòng tm :
≤
≤
- Snh :
≤
- Phòng ng 1:
≤
≤
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 12 -
- Phòng ng 2:
≤
≤
- Phòng ng 3:
v<i các ràng buc (
R).
1.2. Bài toán tng quát
Ta có th phát biu bài toán ti u a mc tiêu d,ng tng quát nh sau
(
)
{
}
x D
min( max ) F x
∈
( 1.1)
v<i các ràng buc
0 1
n
i
g ( x ) , x , i , ,m
≥ ∈ =
Trong
ó:
n
D
⊆
là các hàm m
c tiêu.
Các bài toán t
i
u
a m
c tiêu th
$
ng có nhi
!
u hàm m
c tiêu v
<
i các ràng
bu
c khác nhau và các l
$
i gi
i khác nhau. Các l
$
i gi
vect y (kí hiu
x y
), n
u ta có:
F( x ) F( y )
≤
và
F( x ) F( y )
≠
, t
c là
{
}
(
)
(
)
i i
i , ,k : f x f y
∀ ∈ 1 ≤
và
{
}
(
)
(
)
j j
n
x
∈
c g
i là
nghim ti u Pareto
(hay
im Pareto
)
n
u không có
n
y∈
mà y tr
i h
n x.
T
p t
yu
n
u không t
n t
i
n
y∈
mà
F( y ) F( x )
<
.
N
u bài toán t
i
u
a m
c tiêu có nghi
m
i
u
ó ph
i là m
t nghi
m Pareto t
i
u (t
;
c là, nghi
m
ó ph
i thu
c t
p Pareto
t
i
,
t
min
.
ây các
i
m A, B, C là minh h
'
a cho hàm m
c vect
m
c
tiêu t
,
i các ph
ng án có th
có c
a bài toán. Ta nh
,
i l
<
n,
i
m B
có t
F
l
r
i ro th
#
p thì giá l
,
i cao. Các
i
m nh
v
y minh h
'
a cho hàm vect
a trên thì
i
m B là t
t h
n
i
m C.
A
B
C
f
1
(giá)
f
2
(ri ro)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 14 -
Trên th
n
c. Vì v
y, m
t s
chi
n l
c tìm ki
m ng
D
u
nhiên (nh
thu
t toán ti
n hóa, ph
ng pháp vùng c
#
m, mô ph
ng luy
ng
!
u c
g
ng tìm ra m
t t
p x
#
p x
F
t
t, t
;
c là m
t t
p các ph
ng án mà vect
m
(
)
k
k
, ,
ε ε ε
1 +
= ∈
(a)
V
i
n
x,y
∈
. x
c g
i là
ε
−
tri
h
n y (kí hi
i ít nh
t m
t
{
}
j , ,k
∈ 1
.
(b)
M
t t
p
n
F
ε
⊂
c g
i là m
t t
p
t
y F
ε
∈
, t
c là:
n
x , y F : y x
ε ε
∀ ∈ ∃ ∈
.
(c)
M
t t
p
* n
F
ε
⊂
c g
i là m
c
*
F
ε
u là
i
m Pareto.
1.3. Mt s phng pháp gii c th [2]
1.3.1. Phng pháp nh ng b d!n
Xét bài toán :
(
)
{
}
x D
max F x
∈
v
<
i các ràng bu
c 0 1
i
g ( x ) , x D ,i , ,m
≥ ∈ =
m
x*
mà theo ý thích c
a ng
$
i nh
n l
$
i gi
i thì
∀
x
⊂
D:
x* >x
ho
&
c
x*= x.
Thu
t toán :
Bc 0
: Gi
i
u .
0
i
f
là giá tr
t
i
u).
B
ng 1.2. B
ng th
ng ph
,
t.
Hàm m
c tiêu
Ph
ng án
f
1f
0
2… …
k
xk
f
0Bc 1
: C
B
n c
;
vào b
ng th
ng ph
,
t và
f
và gi
i bài toán:
(
)
x D
max f x
2
∈(
)
f x f f
0
1 1 1
≥ − ∆
Gi
s
%
f
∗
2
là giá tr
t
∗
2
, b
t f
2
nh
ng b
1 l
ng
∆
f
2
và gi
i bài toán:
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 16 -
(
)
x D
max f x
3
∈
(
n sang b
<
c ti
p theo:
…
Bc k
: C
B
n c
;
vào
k
f
0
−1
và f
k-1
*
, b
t f
k-1
nh
ng b
1 l
ng
*
k k k
f x f f
−1 −1 −1
≥ − ∆
Nghi
m cu
i cùng c
a bài toán này l
#
y làm nghi
m cho bài toán ban
u.
1.3.2. Phng pháp th"a hi#p c$a TAMM
Gi
i bài toán:
(
)
{
}
x D
min F x
s
%
các nghi
m t
i
u
t
ng
;
ng là
(
)
i
x , i ,k
= 1
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 17 -
&
t M
i
= f
i
(x
i
).
ng
i chung
Bc 2
. Gi
i bài toán: min W
i
ii
M
xfM )(−
≤
W (
∀
i=
1,k
) x
∈
D
T
=
ó tìm
c nghi
m t
ng pháp này các hàm m
c tiêu
c s
p x
p d
"
a trên th
;
t
"
dãy
tiêu chu
K
n { f
1
…, f
k
}.
ây th
;
t
"
c
c.
Thu
t toán :
Bc 0
. S
p x
p th
;
t
"
các m
c tiêu theo
quan tr
'
ng
d
c dãy tiêu
chu
K
n f
1
,…,f
D
1
Bc 2
. Gi
i bài toán :
2
min
x D
f ( x )
∈
Ký hi
u:
{
}
2 2 2
2 2
x D
D x | f ( x ) min f ( x )
∈
= =
Ta có
D
⊇
D
1
D
1
⊇
…
⊇
D
k
.
Khi
ó, nghi
m c
a bài toán
b
<
c
k
là nghi
m c
a bài toán ban
u.
1.3.4. Thu't toán thích nghi n %nh ti u hoá vect
Bài toán t
n
t
t x
#
u c
a
x
theo ngh
@
a nào
ó.
Ta xét bài toán :
(
)
{
}
x D
max F x
∈
v
<
i các ràng bu
c 0 1
i. Yêu c
u ng
$
i
nh
n l
$
i gi
i
<
c l
ng giá tr
mà mình thích nh
#
t:
f
0
v
, (
kv ,1=
)
v
<
i
a:
kvxffE
v
v
,1,0)}({
0
==−Dx
xffE
v
v
∈
→− min})({
0&
t
l
ch:
kvxffxf
v
vv
v
,1)())((
v
v
xffE
1
20
min}))({(
α
ây:
=
=>
k
v
vv
1
1;0
αα
(ký hi
u
E
là k
L
v
J
ng trên
D
có m
t hàm ý thích. Còn quan h
tr
i
c
rút ra thông qua vi
c so sánh các hàm m
c tiêu.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 20 -
CHNG 2
c tiêu, nh
ng nói chung th
$
ng qua hai b
<
c chính:
Tìm t
p các ph
ng án t
i
u Pareto
X
%
lý, thu g
'
n t
p t
i
u Pareto
{
}
x D
min( max ) F x
∈
( 2.1)
V
<
i các ràng bu
c 0 1
i
g ( x ) , x D ,i , ,m
≥ ∈ =
Trong
ó:
n
D ⊆
, là mi
!
n các ph
ng án ch
#
p nh
n
t s
k
C
thu
t s
%
d
ng gi
i thu
t di
truy
!
n
gi
i bài toán
a m
c tiêu theo h
<
ng quy v
!
m
o nh
#
t, h
p lí nh
#
t và t
"
nó
ã mang tính t
i
u. Quan ni
m này
có th
c xem nh
m
t tiên
!
úng, không ch
h
sau
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
- 21 -
bao gi
$
c
?
ng t
t h
n (phát tri
n h
n, hoàn thi
n h
n) th
h
tr
<
c. Xuyên su
t
n: sinh s
n và ch
'
n l
'
c t
"
nhiên, m
I
i cá th
mu
n t
n t
,
i và phát tri
n ph
i thích nghi v
<
i môi tr
$
ng, cá th
(NST), m
I
i NST
g
m nhi
!
u gen liên k
t v
<
i nhau theo c
#
u trúc d
,
ng chu
I
i, quy
nh các tính
tr
,
ng c
a cá th
ó. Các cá th
t
gi
a các cá th
trong cùng loài và quy
t
nh s
"
s
ng còn c
a cá th
ó. Do môi
tr
$
ng t
"
nhiên luôn bi
n
i nên c
#
trao
i thông tin có tính ng
D
u nhiên v
<
i môi tr
$
ng bên ngoài ho
&
c gi
a
các NST v
<
i nhau.
T
=
ý t
ng
ó, các nhà khoa h
'
c
ã nghiên c
;
u và xây d
"
mô ph
ng b
n quá trình c
b
n c
a t
"
nhiên: lai ghép,
t bi
n, sinh s
n và ch
'
n
l
'
c t
"
nhiên. M
I
i cá th
p t
bào m
I
i cá th
ch
F
có m
t NST. Các NST
c chia nh
thành các gen
c s
p x
p theo m
t dãy tuy
n tính. M
I
i cá th
(hay NST) bi
m l
$
i gi
i trong không gian l
$
i
gi
i c
a bài toán. Quá trình tìm ki
m ph
i
,
t
c hai m
c tiêu:
Khai thác nh
ng l
$
i gi
i t
trên m
t
cá th
, h
n n
a GA d
"
a vào quy lu
t ti
n hóa t
"
nhiên
tìm ra l
$
i gi
i do
ó
GA là gi
i thu
i
u
a m
c tiêu theo h
<
ng quy v
!
m
t
m
c tiêu thì ch
'
n GA làm công c
tính toán là thích h
p. Vì v
y, tr
<
c tiên ta s
E
tìm hi
2.1.1. C ch th+c hi#n gii thu't di truy*n
M
t thu
t gi
i di truy
!
n (hay m
t ch
ng trình ti
n hóa b
#
t k
L
)
gi
i m
t
bài toán c
th
Cách kh
i t
,
o qu
n th
ban
u.
M
t hàm l
ng giá
óng vai trò môi tr
$
ng
ánh giá các l
$
i gi
i
theo m
#
t áp d
ng các phép toán
di truy
!
n).
GA s
E
th
"
c hi
n ti
n trình tìm ki
m l
$
i gi
i t
i
u theo nhi
!
u h
<
ng, b
n hóa:
m
I
i th
h
s
E
t
,
o
ra các cá th
m
<
i b
J
ng cách lai ghép các cá th
ã có và
t bi
n chúng theo m
ng
i “x
#
u” thì ch
t
i, t
,
o ra th
h
m
<
i t
t h
n th
h
tr
<
c.
C
#
u trúc c
i t
o ng
u nhiên qu
n th
P(t);
ánh giá
phù h
p t
ng cá th
trong P(t);
Repeat
t:=t +1;
Ch
n các cá th
t
P(t - 1);
Lai t
p P(t);
Until (tho
i
!
u ki
n d
=
ng);
End;
Gi
i thích:
T
,
i l
n l
&
p th
;
t, GA xác
nh m
t t
m g
'
i là kích c
G
qu
n
th
). M
I
i l
$
i gi
i x
t
i
c
ánh giá nh
J
m xác
nh
phù h
i phù h
p
h
n. M
t s
ph
n t
%
c
a t
p h
p này
c tái s
n xu
#
t thông qua lai ghép và
t
bi
ó.
Nh
v
y, b
n ch
#
t GA là m
t gi
i thu
t l
&
p, nh
J
m gi
i quy
t các bài toán tìm
ki
m d
"
a trên c
c vào ho
,
t
ng c
a các NST và quá
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên