chu de 3_ the gioi nghe quanh ta - Pdf 23


Chñ ®Ò :thÕ giíi nghÒ nghiÖp
Chñ ®Ò :thÕ giíi nghÒ nghiÖp
quanh ta
quanh ta

Nội dung cơ bản của chủ đề:
Nội dung cơ bản của chủ đề:+Tính đa dạng, phong phú của thế giới nghề nghiệp.
+Tính đa dạng, phong phú của thế giới nghề nghiệp.
+Phân loại nghề.
+Phân loại nghề.+Những dấu hiệu cơ bản của nghề th ờng đ ợc
+Những dấu hiệu cơ bản của nghề th ờng đ ợc
trình bày kĩ trong các bản mô tả nghề.
trình bày kĩ trong các bản mô tả nghề.
+Bản mô tả nghề.
+Bản mô tả nghề.

I
I tính đa dạng ,phong phú của

hoa )
Lắp ráp thành
Lắp ráp thành
xe
xe
Bán
Bán

VÊn ®Ò ®Æt ra :N íc ta cã bao nhiªu nghÒ? Trªn thÕ
VÊn ®Ò ®Æt ra :N íc ta cã bao nhiªu nghÒ? Trªn thÕ
giíi cã bao nhiªu nghÒ ?
giíi cã bao nhiªu nghÒ ?
Trong bÊt k× quèc gia nµo,l·nh thæ nµo còng cã:
Trong bÊt k× quèc gia nµo,l·nh thæ nµo còng cã:+NghÒ thuéc danh môc Nhµ n íc ®µo t¹o
+NghÒ thuéc danh môc Nhµ n íc ®µo t¹o
+NghÒ ngoµi danh môc Nhµ n íc ®µo t¹o
+NghÒ ngoµi danh môc Nhµ n íc ®µo t¹o

Nghề thuộc danh mục Nhà n ớc đào tạo:
Nghề thuộc danh mục Nhà n ớc đào tạo:+Không cố định, mà thay đổi theo kế hoạch phát triển
+Không cố định, mà thay đổi theo kế hoạch phát triển
kinh tế xã hội và yêu cầu về nguồn nhân lực của
kinh tế xã hội và yêu cầu về nguồn nhân lực của
từng giai đoạn lịch sử.

nghiệp, càng hiểu sâu thì việc chọn nghề càng chính
xác.

II
II
ph©n lo¹i nghÒ
ph©n lo¹i nghÒ
1) Theo h×nh thøc lao ®éng
1) Theo h×nh thøc lao ®éng
2) Theo ®µo t¹o
2) Theo ®µo t¹o
3) Theo yªu cÇu cña nghÒ ®èi víi ng êi lao ®éng
3) Theo yªu cÇu cña nghÒ ®èi víi ng êi lao ®éng

Phân loại nghề theo hình thức lao động
Phân loại nghề theo hình thức lao động
Lĩnh vực quản lý ,lãnh đạo(10 nhóm nghề)
Lĩnh vực quản lý ,lãnh đạo(10 nhóm nghề)

Lãnh đạo các cơ quan
Lãnh đạo các cơ quan
Đảng, Nhà n ớc, Đoàn
Đảng, Nhà n ớc, Đoàn
thể và các bộ phận
thể và các bộ phận
trong cơ quan đó.
trong cơ quan đó.

Lãnh đạo doanh nghiệp
Lãnh đạo doanh nghiệp

Th kí các cơ quan và một
Th kí các cơ quan và một
số nghề lao động trí óc
số nghề lao động trí óc
khác
khác
.
.

Phân loại nghề theo hình thức lao động
Phân loại nghề theo hình thức lao động
Lĩnh vực sản xuất(23 nhóm nghề)
Lĩnh vực sản xuất(23 nhóm nghề)

Làm việc trên các thiết bị
Làm việc trên các thiết bị
động lực
động lực

Khai thác mỏ, dầu, than ,
Khai thác mỏ, dầu, than ,
hơi đốt, chế biến than
hơi đốt, chế biến than

Luyện kim, đúc, luyện
Luyện kim, đúc, luyện
cốc
cốc

Chế tạo máy, gia công

Phân loại nghề theo hình thức lao động
Lĩnh vực sản xuất(23 nhóm nghề tiếp)
Lĩnh vực sản xuất(23 nhóm nghề tiếp)

May mặc
May mặc

Công nghiệp da, da
Công nghiệp da, da
lông, da giả
lông, da giả

Công nghiệp l ơng thực
Công nghiệp l ơng thực
và thực phẩm
và thực phẩm

Xây dựng
Xây dựng

Nông nghiệp
Nông nghiệp

Lâm nghiệp
Lâm nghiệp

Nuôi, đánh bắt thuỷ sản
Nuôi, đánh bắt thuỷ sản

Vận tải

NghÒ kh«ng qua ®µo t¹o

Phân loại nghề theo yêu cầu của nghề
Phân loại nghề theo yêu cầu của nghề
đối với ng ời lao động
đối với ng ời lao động

Những nghề thuộc lĩnh vực hành chính
Những nghề thuộc lĩnh vực hành chính

Những nghề tiếp xúc với con ng ời
Những nghề tiếp xúc với con ng ời

Những nghề thợ
Những nghề thợ

Nghề kĩ thuật
Nghề kĩ thuật

Những nghề trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật
Những nghề trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật

Những nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học
Những nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học

Những nghề tiếp xúc với thiên nhiên
Những nghề tiếp xúc với thiên nhiên

Những nghề có điều kiện lao động đặc biệt
Những nghề có điều kiện lao động đặc biệt

:hệ
:hệ
thống hoá, phân loại, xử
thống hoá, phân loại, xử
lý các tài liệu.
lý các tài liệu.
Những nghề tiếp xúc với con ng ời
Những nghề tiếp xúc với con ng ời
VD:thầy giáo, thầy thuốc, nhân viên bán
VD:thầy giáo, thầy thuốc, nhân viên bán
hàng, h ớng dẫn viên du lịch
hàng, h ớng dẫn viên du lịch
Yêu cầu con ng ời: thái độ đối xử ân
Yêu cầu con ng ời: thái độ đối xử ân
cần, chu đáo, năng lực giao tiếp rộng
cần, chu đáo, năng lực giao tiếp rộng
rãi, óc quan sát tinh tế, cách tiếp xúc
rãi, óc quan sát tinh tế, cách tiếp xúc
mềm dẻo, linh hoạt.
mềm dẻo, linh hoạt.
Yêu cầu công việc: phục vụ trực tiếp các
Yêu cầu công việc: phục vụ trực tiếp các
tầng lớp nhân dân trong xã hội.
tầng lớp nhân dân trong xã hội.

Nghề kĩ thuật
VD:kĩ s thuộc nhiều lĩnh
VD:kĩ s thuộc nhiều lĩnh
vực sản xuất.
vực sản xuất.
Yêu cầu con ng ời:say mê
Yêu cầu con ng ời:say mê
công việc thiết kế kĩ
công việc thiết kế kĩ
thuật,nhiệt tình và có óc sáng
thuật,nhiệt tình và có óc sáng
tạo.
tạo.
Yêu cầu công việc:đòi hỏi ý thức kỉ luật
Yêu cầu công việc:đòi hỏi ý thức kỉ luật
lao động,năng lực tổ chức cao.
lao động,năng lực tổ chức cao.
Những nghề trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật
Những nghề trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật
VD: viết văn, sáng tác
VD: viết văn, sáng tác
nhạc, vẽ tranh, xiếc
nhạc, vẽ tranh, xiếc
Yêu cầu: phải có hứng thú
Yêu cầu: phải có hứng thú
sáng tác, kiên trì trau dồi
sáng tác, kiên trì trau dồi

sáng tạo
Yêu cầu công việc:nghên
Yêu cầu công việc:nghên
cứu tìm tòi, phát hiện
cứu tìm tòi, phát hiện
những qui luật trong đời
những qui luật trong đời
sống.
sống.
Những nghề tiếp xúc với thiên nhiên
Những nghề tiếp xúc với thiên nhiên
VD: chăn nuôi, làm v
VD: chăn nuôi, làm v
ờn, trồng và bảo vệ rừng
ờn, trồng và bảo vệ rừng
Yêu cầu công
Yêu cầu công
việc: cần cù, chịu
việc: cần cù, chịu
đựng khó khăn,
đựng khó khăn,
kiên trì, tỉ mỉ
kiên trì, tỉ mỉ
Yêu cầu con ng
Yêu cầu con ng
ời: có lòng yêu
ời: có lòng yêu

không ổn định
Yêu cầu công việc:làm việc trong
Yêu cầu công việc:làm việc trong
môi tr ờng không bình th ờng
môi tr ờng không bình th ờng

III Những dấu hiệu cơ bản của
III Những dấu hiệu cơ bản của
nghề th ờng đ ợc trình bày kĩ
nghề th ờng đ ợc trình bày kĩ
trong các bản mô tả nghề
trong các bản mô tả nghề
Các nghề đều có 4 dấu hiệu cơ bản:
Các nghề đều có 4 dấu hiệu cơ bản:
+Đối t ợng lao động
+Đối t ợng lao động
+Mục đích lao động
+Mục đích lao động
+Công cụ lao động
+Công cụ lao động
+Điều kiện lao động
+Điều kiện lao động

IV
IV
bản mô tả nghề
bản mô tả nghề
a)Tên nghề và những chuyên môn th ờng gặp trong
a)Tên nghề và những chuyên môn th ờng gặp trong
nghề, lịch sử của nghề.

nhân, tr ờng THCN thuộc lĩnh vực nghề, tr ờng đại học
nhân, tr ờng THCN thuộc lĩnh vực nghề, tr ờng đại học
có đào tạo kĩ s , cử nhân
có đào tạo kĩ s , cử nhân
h)Những nơi có thể làm việc sau khi học nghề: tên
h)Những nơi có thể làm việc sau khi học nghề: tên
một số cơ quan, xí nghiệp, doanh nghiệp; địa chỉ của
một số cơ quan, xí nghiệp, doanh nghiệp; địa chỉ của
các doanh nghiệp đó.
các doanh nghiệp đó.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status