PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 10
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Cả năm : 37 tuần – 35 tiết (Học kì I : 19 tuần – 19 tiết, Học kì II: 18 tuần – 16 tiết)
HỌC KÌ I (19 tuần – 19 tiết)
Tuần Tiết Bài Nội dung Ghi chú
Phần I Giới thiệu chung về thế giới sống (2 tiết LT)
Đề nghị không tăng tiết
Phần II Sinh học tế bào
Chương I Thành phần hóa học của tế bào (4 tiết LT) *Không gộp bài 3,4 như trước
!
" " " #$%
&' ( )
hình 4.1
* * *
+$ , Mục I trang23 :-#./
%!0
1 1 1 23%,
Chương II: Cấu trúc của tế bào (7 tiết: 4 LT + 1 BT + 1 TH + 1 KT)
4 4 4
5 6/
7 7 7 5 68 Chú ý: 6)
9:;'6)
$<
=
> > >
5 68?55@
A A
Học kì II: 18 tuần – 16 tiết
Chương IV: Phân bào (3 tiết: 2LT + 1 TH)
7 ;X =$K6
> Y(D6
20
Thực hành Quan sát các kỳ nguyên phân
trên tiêu bản rễ hành
Phần III: Sinh học vi sinh vật
Chương I: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật (3tiết: 1LT + 2TH)
*Trước: 2LT + 1TH (Khung PPCT)
" "
Z#![:C9%!0
\
&'#.mục III trang 88,
chuyển phần này sang dạy
thực hành
* * 24
Dạy: Mục II trang 92 của bài 23 và- lí thuyết
Thực hành lên men etilic Lactic
&'#.mục I trang 91,
mục III trang 93 của bài
23
1 1 24
Thực hành lên men etilic Lactic (thực hành ở
phòng bộ môn)
Chương II: Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật (4 tiết: 2LT + 1TH + 1KT)
4 4 25,26 P$!\(:
Bài 26G-V
K(BPB
Nội dung
Ghi chú
Phần một. Giới thiệu chung về thế giới sống (4 tiếtG3LT + 1TH)
1
1,2 eYV **
YV;\:D
":* Y8Ua ^^
" 1 Thực hành: đa dạng thế giới sinh vật
Phần hai. Sinh học tế bào:
Chương I: Thành phần hoá học của tế bào (6 tiết: 5 LT + 1TH)
* 4 !
1 7 #$%
"
4 > +$ ,
7 A 23%,
*
> 23f%,?, @
A
Thực hành: Thí nghiệm nhận biết một số thành phần hóa học
của tế bào
Chương II: Cấu trúc của tế bào (10 tiết: 6 LT + 1 BT + 2 TH + 1 KT)
1
5 6/
" 5 68
4
* 5 68?, @
" 1 5 68?, @
7
A 7 ;X K6
> f6
A Y(D6
31
Thực hành: Quan sát các kỳ nguyên phân qua tiêu bản tạm thời
hay tiêu bản cố định
" E6(D6
Phần III: Sinh học vi sinh vật
Chương I: Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi sinh vật (4 tiết: 2 LT + 2 TH)
* Z#![:C9%!0\
"
1 ":* =$K0:6(\#] ^^
4 36 Thực hành: lên men Lactic
* 7 37 Thực hành: lên men Lactic
Chương II: Sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật: 7 tiết (4LT+1BT+1TH+1KT)
* > 7 P$!\
1 "A > P(
" "A i!\U$!\
4 " " 2!\%jU$!\
" E
7 "" Kiểm tra một tiết
> "* " 58GSDa
Chương III: Virut và bệnh truyền nhiễm: 7 tiết (4 LT + 1 TH + 1 ôn + 1 KT)
A "1 " $<% .$
"4 "" P86%$$
"7 "* B$<6V#]$
"> "1 &VDFV$F_DD_#`
2
5 /!
ek]llqqr%/= /!G&'$K
())VDY$'KqD-V/
= /!6%%q
ek]lBq6s!!0%) 6$tG
^r!jG6/8UF FO!:/
UF V< ($q&/UF ;'8
VU!06;'$CK!nq
e6^G&'OLP$(%n
" " B$J
;
3
*
*:1
Z#![/\8
&'#.Gmục II trang 26 của bài 5
1 Z#![/\8?55@
4
4 4
58G5)VD
/!)VDF
$J6
7 7 S0\8q
k]llqG&'()6%VK7q:ua#
. $ %
5
> > S0\D8:
"2kq
A
58Gx Da-
%j\!nq
12 Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG II. CẢM ỨNG(13T: 9LT + 2TH + 1ÔT + 1KT)
1
A. Cảm ứng ở thực vật
13 L!Ua
14 " yUa
15 " * 58GL!Ua
B. Cảm ứng ở động vật
16 * 1
(D\Ua k]ll$A7: Không dạy
17 1
N?Pz#]Da
O"7PY&PL@
18 27 Kiểm tra học kì I
19
Dự phòng (để dạy bù, sửa bài kiểm tra học kì, …)
HỌC KÌ II: 18 tuần, 25 tiết (9 tuần đầu: 2 tiết/tuần + 9 tuần sau 1 tiết/tuần → 25 tiết)
Tuần Tiết Bài Nội dung Ghi chú
20
7 4 (D\Ua?, @
> 7 xV- &'#.Gmục II trang 114
21
A > xV .Ua8%$F3O
;
&'#.Gmục I.2 trang 117
A 5$F=3
22
B. Sinh sản ở động vật
29 "1 "" P(')\Ua
30 "4 "* P(v)\Ua
31 "7 "1 /UFJ(
32 "> "4 xF;C(\UaU};
.\!nq
33 *A
E?5D;( cEP–
f{EYZd@
34 * "7 N!/ll:lll:lB
35 52 Kiểm tra học kỳ II
36,37
Dự phòng (để dạy bù, sửa bài kiểm tra học kì, …)
4
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 11 NÂNG CAO
Cả năm: 37 tuần, 52 tiết (Học kì I: 19 tuần, 27 tiết, Học kì II: 18 tuần, 25 tiết)
HỌC KÌ I: 19 tuần, 27 tiết
(9 tuần đầu: 2 tiết/tuần + 9 tuần sau 1 tiết/tuần = 27 tiết)
Tuần Tiết Bài Nội dung
Ghi
chú
CHƯƠNG I: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
(21T: 15LT + 4TH + 1BT + 1KT)
A - Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật
1
5$ U!\8
5$ U!\8?, @
2
5$ U; /\8
10 > A
6saD'
11
A
58G5KDC .UaD
12
Kiểm tra 1 tiết.
CHƯƠNG II: CẢM ỨNG
(13T: 9LT+ 2TH + 1ÔT + 1KT)
A - Cảm ứng ở thực vật
13 L!Ua
14 " yUa
15 " * 58GL!Ua
B - Cảm ứng ở động vật
16 * 1 (D\Ua
17 1
N?Pz#]DaO"7PY&PLf@
18 4
Kiểm tra học kì I
19
Dự phòng (để dạy bù, sửa bài kiểm tra học kì, …)
7
Học kì II: 18 tuần, 25 tiết
(9 tuần đầu: 2 tiết/tuần + 9 tuần sau 1 tiết/tuần → 25 tiết)
Tuần Tiết Bài Nội dung
20
7 4 (D\Ua?, @
> 7 xV-UV .Ua
21
"* " 58Gf66D::|\8
B - Sinh sản ở động vật
29 "1 "" P(')\Ua
30 "4 "* P(v)\Ua
31 "7 "1 /UF (
32 "> "4 xF;C(\UaU}; .\!n
33 *A Bài tập (Tham khảo sách “Bài tập Sinh học 11 – NXBGD”)
34 * "7 N!/ll:llllB
35 52 Kiểm tra học kì II
36
Dự phòng (để dạy bù, sửa bài kiểm tra học kì, …)
37
Dự phòng (để dạy bù, sửa bài kiểm tra học kì, …)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 12
>
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Cả năm : 37 tuần – 53 tiết (Học kì I : 19 tuần – 27 tiết, Học kì II: 18 tuần – 26 tiết)
HỌC KÌ I
(9 tuần đầu: 2tiết/tuần + 9tuần sau: 1tiết/tuần → 27 tiết)
5O 5 E fa# Y<
Phần V: DI TRUYỀN HỌC
Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị (7 tiết: 6 LT + 1 TH)
Y,:D9#$F=$K6U'2Zf &'#.Gmục I.2 trang 6
+D9#`D9 ek]lqGKhông dạy chi tiết phiên mã ở sinh vật
nhân thực
ek]ll(Dịch mã) Dạy gọn lại, chỉ mô tả đơn
giản bằng sơ đồ.
xF~J .Ua, 6u\$*G Thay từ “Giải
* * E!/l:ll
eE!/lGLàm các bài 1,3,6
eE!/llGLàm các bài 2,6,7
16 Kiểm tra 1tiết
Chương III: Di truyền học quần thể (2 tiết lý thuyết)
>
4 1
$<#$F=OC
7 4 $<#$F=OC?, @
P/Ut7qGKhông dạy, không giải thích theo sơ
đồ
Chương IV: Ứng dụng di truyền học (3 tiết lý thuyết)
A > 7
'6$t#8$t#`
0
A >
5. s!/6Ua'V
A
5. s'V,
Chương V: Di truyền học người (4 tiết: 2LT + 1 ôn tập + 1 KT)
Z$ền
"
E( V,#$F% !nDaUF
3wa#$F
* "
NO#$F
1 * Kiểm tra kì 1
Phần sáu: TIẾN HOÁ
Ôn tập (chuẩn bị kiểm tra 1 tiết) Xử lí tiết không dạy ở bài 31
7 Kiểm tra 1 tiết
Phần bảy: SINH THÁI HỌC
Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật (5 tiết LT)
*
> * k'$!n6 &'#.Mục III ở trang 152
"A 1
SOCD=VvC$
=OC
1
" 4 U•$!/(=OC
" 7 &)!89$!\=OC
&'#. Câu hỏi lệnh mục III ở trang 184
(Bảng 41)
4 " > Eến Ua%!0C=OC
Chương II: Quần xã sinh vật (2 tiết LT)
4 "" "A
SO3wDaU•$!/(=O3w
> "* "
Z_
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường
(9 tiết: 4 LT +1BT+ 1TH + 2 ôn+ 1KT)
> "1 " LV
A "4 " 5$ U$ V
"7 "" $KU`=C
&'#.mục II.2 (Vì đã học ở bài 5,6
lớp 11)
"> "* ZJ9%!0$ VV
&'#.G- Hình 45.2 ở trang 202.
- Câu hỏi lệnh thứ 2 ở trang 202
"
4 4 xa%!0_DTC
7 7 E!/l
*
> >
Thực hành: Xem phim về cơ chế nhân đôi ADN, phiên mă và dịch
mă
A A
Thực hành: Quan sát các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể trên
tiêu bản cố định hay trên tiêu bản tạm thời
Chương II: Tính quy luật của hiện tượng di truyền
(10 tiết: 7LT + 1BT +1 TH +1 KT)
1
S%6%
S%6%Ua%
4
P8UaF,)UV,
" " Z$F%;
7
* * Z$F%;ết)
1 1 Z$Fn _DTC
>
4 4 i!\D'$!nU8CV,
7 7 E!/ll
A
> > Thực hành: lai giống
A
Kiểm tra 1 tiết
Chương III. Di truyền học quần thể (2 LT)
Z$ền €Z$F?, @
**
A
A
E( V,#$F% !n
1
E
NO9DGZ$F
Phần sáu: TIẾN HOÁ
Chương I. Bằng chứng tiến hoá (4 tiết: 3LT + 1KT)
4
Es(o '
"
EsU`%j
7
*
"
Es 6z
1 Kiểm tra học kỳ I
>
Dự phòng(để dạy bù, sửa bài kiểm tra học kì, …)
HỌC KÌ II (7Oe"@
Chương II Nguyên nhân và cơ chế tiến hoá (8 LT)
A
4
*
L UC
7
""
P8$C=U.U`
*
"4
"*
P8% !n
"7
"1
Thực hành: Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người
1
"> Kiểm tra 1 tiết
Phần bảy: SINH THÁI HỌC
Chương I. Cơ thể và môi trường (4 tiết: 3LT + 1 TH)
1 *A
"4
k'$!n6
4
*
"7
i!\6%Un
*
">
2!\6%Un?, @
7
*
*A
Thực hành: Khảo sát vi khí hậu của 1 khu vực
Chương II Quần thể sinh vật (4 LT)
7 *"
*
Thực hành: Tính độ phong phú của các loài và kích thước quần thể
theo phương pháp đánh bắt thả lại
Chương IV. Hệ sinh thái, sinh quyển và sinh thái học với quản lý tài nguyên thiên nhiên
(8 tiết: 4LT + 1BT + 2 ÔT + 1KT)
1
1A
LV
1"
1
$KU` $ V
"
1*
1
•J9%!0$ V
11 1:1"
P=C Bài 64eP=(%j
**
*
14
E?5D;( %VcEPLf–f{EYZd@
17
1*
NO
1
1>
11
NL&ll
4A