bài tập môn cơ sở dữ liệu - Pdf 23

Field

Name
Data

Type
Field

Properties
MaSP Number Field Size: Long Integer
Khóa

chính

(Primary
TenSP
Text
Field Size: 40
MaNCC Number Field Size: LongInteger
DVT
Text
Field Size: 20
DonGiaMua Currency Default Value: 0
Validation Rule: >=0
Validation Text: Phai
Field

Name Data

Type Field



i 23 Hai Bà Trư
BÀI

TH

C

HÀNH

ACCESS
CH
ƯƠ
NG

1

&

2:

DATABSE

&

TABLES
Bài

ơ

s

d

li

u

BanHang

trong

th
ư

m

c

D:\BaiTapAccess.

N

u

ch
ư
a

4.
óng

CSDL

BanHang.
Bài
2 T

o

table
1.

M

CSDL

BanHang

trong

D:\BaiTap_Access.
d

B

t nêm Knor
4 B

t nêm Ajnomoto
5


c tương Chinsu
6 Nư

c tương ào Tiên
7 Ch

l

a
8
B

t ng

t Vedan
9 Th t N

c
10 Tôm sú
Field



g

m

các

fields

sau:
3.

T

o

table

SanPham

g

m

các

fields

sau:
4.

p

d

li

u

vào

table

NhaCungCap
MaKH Text Field
InputMask:
AllowZeroLength:
Khóa
TenKH Text Field
AllowZeroLength:
DiaChi
Text
Field
DienThoai Text Field
Fax Text Field
Field

Name Data

Type Field
MaHD Number Field



nh

p

d

li

u
2.

Nh

p

d

li

u

vào

table

SanPham
2/4
MaNV

c Tú 09/01/58
9 Nguy

n Khánh B

o 27/01/66
MaKH
TenKH
DiaChi
KH001
Nguy

n c Trung
427/10 Lê Văn S

P6, Q3
KH002 Ph

m Th

Ng

c Trang 16/4 Cao Th

ng P4, Q3
KH003 Lê Vă n B

o 320 Nguy

n ình Chi


Type Field

Properties
MaHD Number Field Size: Long Integer
MaSP Number Field Size: Long Integer
DonGiaBan
Currency
Validation Rule: >=0
SoLuong Number Field Size: Integer
1.

T

o

table

KhachHang

g

m

các

fields

sau:
2.

m

các

fields

sau:
GiamGia Number Field Size: Single
5.

T

o

relationship

gi

a

các

tables.
KhachHang HoaDon ChiTietHD
MaKH

1
MaHD

1

ChiTietHD

g

m

các

fields

sau:
Khóa chính là field MaHD và MaSP

MaKH

MaNV
3/4
MaHD
MaSP
DonGiaBa
SoLuon
GiamGi
11078 1 5,400 10 0
11078 6 2,400 50 0
11078
7
33,600
7
0
11079 8 14,400 27 0

11096 9 48,000 16 0
7.
óng

t

t

c

các

tables.
8.
óng

CSDL

BanHang.
Bài
5 Thay i

thu


vào

các

tables.
2.

M

table

NhanVien c

a

s

Design.

Thay i

các

thu

c

tính

c

thu

c

tính

Display

Control


Text

Box
3.

M

table

HoaDon c

a

s

Design.

Thay i


nh
ư

sau:
Display Control Combo

Box
Row Source Type Table/Query
Row Source KhachHang
Bound Column 1
Column Count 2
Column Heads No
Column Widths 0;1
4/4
BÀI

TH

C

HÀNH

ACCESS
CH
ƯƠ
NG

3:

QUERIES


nhân

viên

g

m

các

thông

tin



nhân

viên,

h

,

tên



ngày


b

ng

ch

“T”

(g

m

các

thông

tin



nhân
viên, h

, tên, ngày sinh).
3.

Xem

danh


m

các

thông

tin
mã nhân viên, h

, tên, ngày sinh).
4.

Xem

danh

sách

nhân

viên

n

sinh

tr
ư


Xem

danh

sách

nhân

viên

g

m

các

thông

tin



nhân

viên,

h

,



50.
7.



bao

nhiêu

nhân

viên



ngày

sinh

nh

t

trong

tháng

2.
8.


tin

h

,

tên,

n
ă
m
sinh, a ch ).
Bài
2 T

o

Parameter

Query
1.

Xem


(g

m

các

thông

tin
mã nhân viên, h

, tên, ngày sinh, ch

c v

).
2.

Xem

danh

sách

nhân

viên

sinh


các
thông tin mã nhân viên, h

, tên, năm sinh).
Bài
3 T

o

Crosstab

Query
1.

Xem

m

i

khách

hàng


Xem

m

i

khách

hàng

mua

m

i

s

n

ph

m

v

i

s

các

m

t

hàng

“th

t”



“tôm”

lên

10%.
2.

T

o

table

l
ư
u

tên

table



HoaDonT2.
3.

T

o

m

t

table

m

i

g

m

các

nhân

5.

N

i

table

HoaDonT2

vào

table

HoaDon



ChiTietHD.
Bài
5 T

o



s

n

ph

m,

tên

s

n

ph

m,

ơ
n

v

tính,

ơ
n

giá


a

m

i

hóa

ơ
n

d

a

theo

s

hóa

ơ
n

ư

c

nh


Xem

t

ng

thành

ti

n

c

a

các

hóa

ơ
n

(mã

hóa

ơ
n,



t

ng

thành

ti

n

t

1,000,000

tr

lên

(mã

hóa

ơ
n,

tên

khách


tên

khách

hàng,

ngày t

hàng,
ngày giao hàng, t

ng thành ti

n).
6.

Xem

các

hóa

ơ
n

c

a



ng thành ti

n).
7.
m

s

hóa

ơ
n

trong

tháng

3



4.
8.

Tính

t

ng


a

m

i

nhân

viên.
10.

Tính

xem

m

i

nhà

cung

c

p

cung







tên

các

s

n

ph

m

ch
ư
a

bán

(không



trong

table

2/2
BÀI

TH

C

HÀNH

ACCESS
CH
ƯƠ
NG

4:

FORMS
M

cơ s

d

li

u BanHang.
Bài

t nhân viên m

i:
− Mã NV: 10

H

tên: Hoàng

Thu

Nga

Ngày

sinh: 20/5/80
− Gi

i tính: N

Ch

c

v

: Nhân

viên



o form hi

n th

và ñi

u ch nh d

li

u v

khách hàng theo d

ng sau:
Dùng form nh

p d

li

u c

a m

t khách hàng m

i:


i

n

tho

i: 9007763

Fax: 9007763
1/3
MaSP
SoLuong
DonGiaBan
GiamGia
3
30
12,000
5%
4
5
11,000
0%
5 10 2,500 5%
6
60
24,000
0%
Bài
NgayGiaoHang: 22/4/2003
3.

Thêm 2 nút l

nh có ch

c năng thêm 1 record m

i và xóa 1 record vào ph

n Form Footer.
4.

T

o Combo box cho ngư

i s

d

ng ch

n tên khách hàng khi nh

p d

li


2.
Thêm label HÓA ðƠN vào ph

n Form Header
2/3
1.

Thêm label hi

n th

tiêu ñ

c

a form là NHÀ CUNG C

P – S

N PH

M ph

n Form
Header.
2.

Thêm các nút l

nh có ch

Bài
6 (không b

t bu

c) T

o form d

ng h

p tho

i (dialog box) như sau:
Trên form có:

1

option

group

Ch




Thoat
Khi ngư

i s

d

ng click ch

n “Theo Tháng” thì combo box “Ch

n tháng” hi

n ra, trong
combo box này có các tháng ñã l

p hóa ñơn.
Tương t

, khi click ch

n “Theo Quý” thì combo box “Ch

n quý” hi

n ra.
Tương t


n (theo
tháng ñã ch

n).
3/3
BÀI

TH

C

HÀNH

ACCESS
CH
ƯƠ
NG

5:

REPORT
M

cơ s

d

li

u BanHang. T

c s

n ph

m:
Bài
4 Báo cáo doanh s

m

i khách hàng:
2/3
Bài
5 In các hóa ñơn bán hàng:
Bài

Qry9.Lập danh sách các nhân viên nữ (MANV, HONV, TENNV, DIACHI)
thuộc các nhân viên chưa có số điện thọai
Qry10. Cho biết các thông tin về các nhân viên có tuổi từ 30 đến 40
Qry11. Cho biết các Hoá đơn (SOHD, NGAYHD) được giao hàng trong vòng
5 ngày
Qry12. Cho biết các sản phẩm có đơn giá từ 1 triệu trở lên
Truy

vấn

trên

nhiều

Table

:
Qry13: Liệt kê họ tên nhân viên và số hoá đơn, ngày hoá đơn, mã khách
hàng do nhân viên đó đảm nhận
Qry14: Liệt kê số hoá đơn,ngày hoá đơn, tên sản phẩm, đơn vò tính, đơn giá,
số lượng của tất cả hoá đơn do nhân viên Hùng thực hiện.
Qry15: Liệt kê số hoá đơn, ngày hoá đơn, tên khách hàng, tên nhân viên của
các hoá đơn phát sinh trong q 3/ 2003
Qry16: Cho biết tên khách hàng, tên sản phẩm mà khách hàng đó mua với số
lượng trên 30
Qry17: Cho biết họ tên nhân viên đã lập những hoá đơn nào (số hoá đơn),
tên sản phẩm, đơn vò tính,số lượng, đơn giá
Qry18: Liệt kê số hoá đơn, ngày hoá đơn, tên sản phẩm, thành tiền ((1-giảm
giá) x (số lượng x đơn gia bánù) )
Qry19: Cho biết các khách hàng (tên khách hàng) đã mua Chả lụa có số hoá



nhóm

dữ

liệu

(GROUP

BY)
Qry28: Liệt kê số hoá đơn, ngày hoá đơn, tên khách hàng, họ tên nhân viên,
trò giá của các hoá đơn phát sinh trong tháng 2/2003
Qry29: Liệt kê tên khách hàng, tên sản phẩm và số lượng mà khách hàng đó
đã mua
Qry30: Liệt kê 5 sản phẩm có số lượng bán cao nhất
Qry31: Cho biết doanh số bán hàng của từng năm
Tên bộ phận
Họ tên Nhân viên
Tên khách hàng
Tên sản phẩm
Tên sản phẩm
Qry32: Liệt kê 3 khách hàng có doanh số cao nhất
Qry33: Thống kê nhân viên theo mẫu sau:
bán)
Qry34: Thống kê số lượng hoá đơn và doanh số của Nhân viên theo mẫu sau:
Với doanh số được tính theo công thức sau: (1-giảm gíá)* (số lượng* đơn giâ
Qry36: Thống kê số lượng của mỗi q trong năm 2001 theo mẫu sau:
Qry37: Thống kê doanh số của của khách hàng



sản
phẩm,

trò

giá

(1-giamgia)*

(soluong*dongiaban)
Qry41:

Tạo

bảng

Tbl_SPTmp

gồm



các

trường

Tên

sản


1

triệu

đồng
vào

bảng

Tbl_SanPhamTmp

từ

bảng

Tbl_SanPham
Qry43

Tbl_SanPhamTmp
Qry44:

Xoá

các

nhân

viên


trong

bảng

Tbl_SanPhamTmp


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status