BT về căn thức (có đáp án ) - Pdf 23

Nguyễn văn hoan trờng thcs sơn
Công - ứng hòa hà nội
Bài tập về căn thức
Bài 1 : Cho biểu thức : p =



+



xx
x
xx
x
A, Rút gọn biểu thức :
B, Tìm x để p nhận giá trị nguyên :
GiảI : a, p =









=
+
=
+

+ +

vi x

0; y

0; x

y.
Gii :

x x y y
xy x y
x y

+ +

=


x y
xy x y
x y

+ +

=


x y x xy y


= + = +
=


B

= + + + + +
ữ ữ
ữ ữ

2B =
(
)
(
)

+ + + + +
(
)
(
)


= + + + + +
=
( ) ( )

+


x
xx
x
=






+

+


+
+
xxxx
x
xx
xx
=


+
+
xx




=
+
=
+
Vy khi x = 9 thì A =


c) Ta có B = A.
x




+
= x
x
x
= xx
xx =



















+









x
Vi mi giá tr ca x

v x

.
Du bng xảy ra khi




xx
x
x
x
x
với x

x

A, Rót gän biÓu thøc P ?
B, Chøng minh r»ng khi x= 3+2

th× P =


Gi¶i:






−+
−++



xx
xxx
.


vµo ta cã P =






=
+
+
=
−+
+
Bi 6:

 a a
≥ ≠

   
    
a a a a
M
a a a a
− − +
= − − =
+ − + −


     

a
a
+
+
Ta có:
   
 
  
a a
M a
a a a
+ − +
= = = + + −
+ + +
 !"#$%
a +
&'

a +
(!)

     

M a
a
= + + − ≥ − =
+
*+,- -./"

 

a a a
 

 
− +
 ÷
 ÷
 ÷
− + +
 
 
9( - =
 
 a a
 

 ÷
− +
 
=
  
     
a a a
a a a a
+ − +
=
− + − +

: =
   







+

x
x
x
x
xx
với x>0 , x
x
A, Rút gọn A ?
B, Tìm giá trị của x để A có giá trị âm ?
Giải : A =
x
xxx
x
xxxx
xx
xx
xx







x

Thì A <0
Bi 9 :"#3 45("6!$5
7.









+


+



















x
x
x
x
xx

( )
( )( ) ( )( )
( )( )
( ) ( )( )
( )
( )( )
x
x
xx
xx
xx
xx
xx
xx
xxxx
xx
xx


+

=









++

+
=
> xxx
347.


(!)





==

x


3A.
( )( )
( )( )
( )
( )( )







+

+

+
+
++
x
x
xx
xx
xx
xx
.
( )( )





=
+x
x
=G
( )




=
=
+=
+=
x
x
xx
xx
*+,A.

=.
Bài 11:
Cho biểu thức:
P =




x x x

+
+

=



x x x
x x x x
+
+

=



x x x x
x x x
+
+

=


x
x

b.
P = -1


m
. do đó bất phơng trình
thoả mãn với mọi x > 9

9



m
và 4m - 1 > 0
Ta có m





Bi 12:
01(23 45("6!
( )
( ) ( )


+

3"6< "


a a a a
a
a a

a a a a
a a
a a a a
a a
a a a

+
+ =
ữ ữ
ữ ữ
+


+
= +
ữ ữ
ữ ữ
+

= + =
&8
a

&'






+


x
xx
x
x
x
x
x
x
Với x

;1
.a, Rút gọn biểu thức A
.b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x=
+
c. Tìm giá trị của x để A=3
a. Rút gọn A=
x
x


b.Thay x=
+

b) Tính giá trị A biết a = 4 +2
3
c) Tìm a để A < 0
A.
( ) ( ) ( )

ữ ữ
+
ữ ữ
+
+

1 1 2
:
1 1
1 1 1
a
a a
a a a a
A.
+
=
+
1 1 1
:
( 1) ( 1)( 1)
a a a
a a a a a
3.J
3

Q x
x x
+ +
= + +
+ +
01(2N
3 O"N/"
x =

! ;<!P! P(QR!D=("S<T
Q x x= +

J
( ) ( ) ( )




x x x
Q x x x
x x
+ +
= + + = + + + = +
+ +
J
( )

x = =
U
( )

a. Rút gọn P
b. Tính giá trị của P với


x =

c. Tìm giá trị nhỏ nhất của
P
ĐK: x > 0; x

1
P =
( )
( ) ( )
( )
( )



x x x x x
x x x x
+ + + +
+ +
=

x
x
Với x =
( )
( )

= +
P
có nghĩa khi x > 1


x x
P
x
x
= =


Đặt
x y =
( y > 0)

x y = +

y
P y
y y
+
= = +
Vì y > 0 và

y
> 0 Theo bất đẳng thức Cô Si có:

P y y
y y







x
xx
xx
xx
xx
xx
a,Rút gọn P
b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên.
Giải . ĐK: x
x

a, Rút gọn: P =
( )
( )
( )










+
xx
x
Để P nguyên thì




Loaixx
xxx
xxx
xxx
==
===
===
===

Vậy với x=
{ }

thì P có giá trị nguyên.
Bài 18 :cho biểu thức P =






+






xx
xxxxxx
xx
x
x
x
x
x








+
=
+

=
+

=
+
++

xx
xx
Vậy P đat giá trị lớn nhất =1 khi x=0
Bi 19 :
01(2!P!3 45("6!$5


+ +
+
3
= , , =
= ,
=, = ,


+

&8 = G ,G = ,
Giải : a,





=+++=+

+
+



xx
xxxx
x
xx
=1+

















++
+

+
+
x
xx
xxx

nhân vào ta có
=1+






++
++++
+=






++
+
++=






++
+
+


+=






++
++
xx
x
xx
xxx
xx
x
xx
xxxxxxx
Ta có A=







=+

=
++
+

vậy A>


Bài 21 :
1. Ta có

( ) ( ) ( )




A = + + + + = + =
= + ì =
A =

(vì A > 0)

2.
( )
( )
( )
( )
( )









= + +
HD: áp dụng hằng đẳng thức (a + b)
3
=a
3
+ b
3
+ 3ab(a + b)
Lập phơng hai vế ta có: = + +
(
)



= + + + + + +

= +
=> B
3
- 3B - 18 = 0
<=> (B - 3)(B
2
+ 3B + 6) = 0


*:


+ +




+ +


.
2 2 2
x 1 x 1 (x 4)( x 2)
.
( x) 2 ( x 2) x

+ +



+

.
2 2
( x 1)( x 2) ( x 1)( x 2) (x 4)( x 2)
.
x
( x) 2 ( x 2)

+ + +







+

a









a


&8 G&'



3 L>V






01(2A.


+a

Bi 25:
"#3 45("6!:.
ab
ba
bab
b
bab
a +


+
+

&8 3F'$%XY/"P!"5
01(23 45("6!:
3O" P(QR!D3 45("6!:/" .
 +
&'3.
 −
Gii :
:.
ab
ba
bab
b


−+−++−


3!).
 +
.


+=+
&'3.
 −
.


−=−
.G:.



−=
−−−
−++
=

+
ab
ba
Bµi 26 :
Cho biÓu thøc :

Gii
C©u a) T =







+

++
+
+

+
x
x
xx
x
xx
x
=









xxx
xx

=
++ xx
x

b)
Xét


- T =


-
++ xx
x
=









++









+
+
+
a
aa
a
aa
Vụựi 1
a
a) Rút gọn A
b) Với 1


a
. Tỡm a sao cho A = - a
2

Gii
a) A = (










a
aa
a
aa
= (
+ aa
= a 1
b) Tỡm 1


a
. Thỏa mãn đẳng thức A = - a
2




=



aA















=

=






a
a
a
a =



=








=
a
aaa

++



= 1 +
a
+ a
=>
a
a
aa
+




x
x
+
+

=
x
x
x
+
+


=


xx
xxx
+
++

=
x
x

+



b)

P =
++
2) Cho biểu thức :
Q =
x
x
x
x
xx
x




+











++
+
với x > 0 và x


x
xx
x
x
x






+






+


+
+

=
xx
x
x
x




+
+

+
+

=


+
++
xxx
xxxxxx

=



+++
xx
xxxxxx

=






x = 3
Bi 31 : Cho biểu thức:
Q
=
( )
yx
xyyx
xy
yx
yx
yx
+
+










+





a) Tìm ĐKXĐ của

yxyx
+
+








+
++
+

+



=
( )
( )( )
( )( )
yxyx
yx
xyxy
yxyxxy
yx
+
+

++
+

=
( ) ( )
yxyx
yx
yx
yxyxyx
+
+
+
+++


=
yxyx
xy
yxyx
yx
yx
xy
+
=
+
+
+


Vậy, Q =

ú x -
xy
+ y > 0
Vậy, Q =


+
yx
yxyx
xy
và x

y
c)
Theo câu b, ta có x -
xy
+ y >
xy
(1)
Chia 2 vế của (1) cho x -
xy
+ y > 0 =>

<
+
yxyx
xy
Vậy, 0

Q < 1




a) Tìm điều kiện của x để A xác định
b) Rút gọn A
Gii :
a) Điều kiện x thỏa mãn
2
1 0
4( 1) 0
4( 1) 0
4( 1) 0
x
x x
x x
x x






+


>


( 2)
x x
x
x
x
+ +



A =
1 1 1 1
2
.
2 1
x x
x
x x
+ +


Với 1 < x < 2 A =
2
1 x
Với x > 2 A =
2
1x
Kết luận
Với 1 < x < 2 thì A =
2
1 x

*8 =("5\!< B=P!>R"(]&'(Q1(2>XM!
3*8 =("5\!< B=P!>R"((;<=$#!"#7.
!)7.
^C&" C<
*+,/"(_(` =$#!"#7.
Bµi 34 :
Cho biÓu thøc M =
x
x
x
x
xx
x

+
+

+
+
+−







a. T×m ®iÒu kiÖn cña x ®Ó M cã nghÜa vµ rót gän M
b. T×m x ®Ó M = 5
c. T×m x


Rút gọn M =
( )( ) ( )( )
( )( )



+++
xx
xxxxx
Biến đổi ta có kết quả: M =
( )( )




xx
xx
M =
( )( )
( )( )





+
=

+

x
x

c) M =








+=

+
=

+
xx
x
x
x
Do M
z

nên
x
là ớc của 4



x
xx
xx
xx
A
(Với

>
xx
)
a, Rút gọn biểu thức trên.
b, Tìm các giá trị x để A = 13.
a.
( )( )
( )( )
( ) ( )( )





+
+
+

++

=
x
xx

Cho biểu thức:



x x x x x x
A
x
x x x x

+ +
= ì



+ +

.
a) Tìm điều kiện đối với biến x để biểu thức A đợc xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
Gii :
A, Điều kiện để A đợc xác định là :
Ta tinh biu thc trong ngoc
X >0 x+2
x
+1=(
+x
x-1

>
x

x
=





+
=
+
++
xx
x
xx
xxxx
Tính trong ngoặc ngoc
xx
xx
xx
xx
xx
xxx
xx
xxxx

+
=

=


P
có nghĩa và rút gọn
P
.
b) Không dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị của
P
khi
x = +
.
Giải ; P =















+
+

+



+

=
+

=
+
+
=
+
++
x
x
xx
x
xx
xx
xx
xxxx
Ta có x=4+2


+=+=++= x

P =





&8



x
< <

? @





















==













=


=


=


=+

&;K=K


bG&'=cK
Bài 39 :
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):
H




x x x x x x
A
x x x x x

+ +
= ì


+ +

.
c) Tìm điều kiện đối với biến x để biểu thức A đợc xác định.
d) Rút gọn biểu thức A.
iu kin xỏc nh l x


, x+
>+ xvxxxxx










++
=
++

=
++

=
++
++
xx
x
xxx
xx
xxx
xx
xxx
xxxx
Bài 41 :
a, Không sử dụng máy tính bỏ túi, tính giá trị của biểu thức:


A

= +
+
b) Rút gọn biểu thức
( )

= >

x
x
x
x
x
x
xx
x












+
=

+
+

=
+



=

x
x

=
x
x

A
2
=
( ) ( )
( ) ( )x x x x
x x
+ +
+
=

x x x
x
x
+ +

=






x x x
x
x
x x

+ +
=
ữ ữ
ữ ữ

+

(với
x


x

).
GiảI : A =

bababa +=+
-

ba
với a=


+
+
x
x
xxx
x
xx
x
B i 43:
"#3 45("6!



x x x x x
A
x x x x
+
= +
+ +
01(2A
3O" P(QR"S"d(!DA
!;<=>43 45("6!
x
B
A
=
"+ P(QR5,U
điêu kiện x>0 ; x

A =














+=++=+ xxxx












x
với mọi x vậy A



thì


>+
x
x
do đó 0<B<2 nên B nguyen khi B=1

H


H






=
+
==+=+=
+
xxxx
x
x
x
x
Bài 44: Cho biểu thức A =(



C, Tìm x để A<0
Giải : a, A =







xxxxx
xx
x
xxxx
+++
+

++
=



























===++=













+== A
C, với x

xx
A, Rút gọn A=?
B, Tìm GTNN của A=?
GiảI : a, A





+
+
+

++
++
x
xx
x
xx
xx
xxxx
=
+=++=+++ xxxxxxxxxx
B, A =
( )














Nên
xx >+












Vởy A
min
=






ữ ữ
+
+

1 1 2
:
1 1
1 1 1
a
a a
a a a a
A.
+
=
+
1 1 1
:
( 1) ( 1)( 1)
a a a
a a a a a
3.J
3
.
( )
+
2
2 1
.GA.
+
=
















xxxx

;<> B5/ C!D=>4 P(QR!D3 45("6!7>XM!=P!>R"
301(23 45("6!7
!O" P(QR!D7/" =.
? ải : P =










+
*ới x=4






=
+
=
+
=
x
x
P
Bi 48
"#3 45("6!7.






+
+






xxxxxx
x
x
J
== xx
Bài 49: Cho biểu thức:
( ) ( )( )
yx
xy
xyx
y
yyx
x
P
+

++

+
=

a). Tìm điều kiện của x và y để P xác định . Rút gọn P.
b). Tìm x,y nguyên thỏa mãn phuơng trình P = 2.
Bài48: a). iều kiện để P xác định là :;

+
yxyyx
.
A,. Rút gọn P:


x x y x y x x
x y
+ + + +
=
+
( )

x y y y x
y
+
=

( ) ( ) ( )
( )


x y y y y
y
+
=

x xy y= +
Vậy P =
yxyx
+
b). P = 2

yxyx
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status