TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG
Đề tài: Phân tích thiết kế hệ thống quản lý cửa hàng cho thuê đĩa
phim.
Giảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Hữu Đức.
Sinh viên thực hiện:
Đặng Văn Oai 20081948
Đào Văn Long 20081576
Đinh Văn Đức 20080723
Đào Quang Đức 20080720
Lã Hữu Thành 20082375
Lớp: Hệ thống thông tin K53.
Hà Nội, tháng 5/2012
1
MỤC LỤC
Phần I: Khảo sát sơ bộ nghiệp vụ.
I. Mô tả chung về hệ thống nghiệp vụ.
!"#$%"&
2
'$()*+,-$
+./01234&5.6789$
/-:$1&
;<=> ?5@7ABCC9 $8
*D)(- $EF ;5G$G;G&#H=
!$I $H *D8JF6&'<
H=K?$-$>8$JL7,6$)!
EM&
;!N ?5(O1! PF
III. Mô hình hóa các lớp lĩnh vực.
III.1. Xác định các lớp lĩnh vực.
b cN-?
6
b cN?
b cN- ?
b cN ?
b cN1 ?
7
b cNFZ1?
8
III.2. Biểu đồ lớp lĩnh vực.
9
Phần II. Phân tích hệ thống.
I. Xác định các tác nhân và các ca sử dụng.
I.1. Tác nhân của hệ thống.
'8)(%=K)($8)
8N%*Y-*+LFQLR&
I.2. Biểu đồ ca sử dụng.
58LL(%=?d7-a$7-a
$'%@=88&
10
b d7-a?
11
b d7-a ?
b '%@$=88&
12
II. Đặc tả các ca sử dụng.
II.1. Use case thêm loại đĩa phim:
a. #<7@V=7&
a. #<7@V=7?
Tên Use Case kFL8- &
Tác nhân eL
Mục đích f*+Fg,FL88- &
Kịch bản *+FgYh> xem danh sách loại đĩa$i
NVFL88- &
b. jF*+Fg?
'LL9F?#VFL8-
&
Tên giao diện "VFL8- &
Loại giao diện k6<&
Miêu tả #VFL88- $
]*+Fg,1,&
Độ phức tạp 5l&
Các trường nhập dữ
liệu
Các trường hiển thị '<(/- $KJ-
- &
Các khả năng rẽ
ngang
'8$@1&
Các hành động W8F6- $,&
II.3. Thêm thể loại phim.
a. #<7@V=7&
Tên Use Case '-&
Tác nhân eL
Mục đích f *+Fg,FL88-
&
Kịch bản *+FgYh>thêm thể loại phim$iN
VN8*+!-&*+Fg!8<
Loại giao diện k6<&
Miêu tả #VFL88-
$]*+Fg,1,&
Độ phức tạp 5l&
Các trường nhập dữ
liệu
Các trường hiển thị '<(/-$KJ-
15
-&
Các khả năng rẽ
ngang
'8$@1&
Các hành động W8F6$Y,&
II.5. Thêm phim mới.
a. #<7@V=7?
Tên Use Case '&
Tác nhân eL
Mục đích f*+Fg<=N&
Kịch bản *+FgYh>thêm phim$iNV
N8*+!-&*+Fg!8<K?
$-$%$F:E$L%!$L-*
-&"%LT@^<*+Fg!$
1<D-N*D$@1L
F&1<!@<D-9*+
Fg!-P@1LF&
b. jF*+Fg?
Tên giao diện '
Loại giao diện W%&
Miêu tả #!<N]*+
FgN-5SGc&
ngang
'8$@1&
Các hành động W8F6$Y,$Y,1&
II.7. Sửa thông tin phim.
a. #<7@V=7&
Tên Use Case S<&
Tác nhân eL
Mục đích f*+FgL<=
Kịch bản *+FgY%LFL8$L
iN]*+Fg!^<
%LK-*-&"%LT@<F*+
Fg!$1<D-<=
*D!!@1LL&*D-LT9*+
Fg!-<P@1LL&
b. jF*+Fg&
Tên giao diện S<&
Loại giao diện W%&
17
Miêu tả #V8*+<(%
L$*+FgLP*+&
Độ phức tạp 5l
Các trường nhập dữ
liệu
'$-$%$F:E$N
$L%!&
Các trường hiển thị '$-$%$F:E$N
$L%!&
Các khả năng rẽ
ngang
'8$@1
b. jF*+Fg?
eLL9F?!<@1$V@1
7@1&
Tên giao diện !<@1&
Loại giao diện W%&
Miêu tả #V]*+Fg!
9@1&
Độ phức tạp 5l
Các trường nhập dữ
liệu
'&
Các trường hiển thị
Các khả năng rẽ
ngang
'8$@1
Các hành động !-$@1&
Tên giao diện X17@1&
Loại giao diện k6<
Miêu tả #V@17@1*+Fg
Độ phức tạp 5l
Các trường nhập dữ
liệu
Các trường hiển thị '$-&
Các khả năng rẽ
ngang
'8
Các hành động
19
II.10. Thêm đĩa phim.
a. #<7@V=7?
LL&*D-9*+Fg!-J
P@1LL&
20
b. jF*+Fg?
Tên giao diện k
Loại giao diện W%
Miêu tả #V]*+Fg!J 9
,&
Độ phức tạp WA7&
Các trường nhập dữ
liệu
#J
Các trường hiển thị
Các khả năng rẽ
ngang
'8
Các hành động k&
II.12. Xem danh sách đĩa phim.
a. #<7@V=7?
Tên Use Case kFL8 &
Tác nhân eL
Mục đích f*+Fg,FL88 (
&
Kịch bản *+FgYh>,FL8 $%
Vi]*+FgY$L@Y
%LTV^ *+FgJ
Y$@1LL&
b. jF*+Fg&
Tên giao diện GL8 &
Loại giao diện k6F^-&
Tên giao diện c!1
Loại giao diện W%
Miêu tả #V]*+Fg!<
@8&
Độ phức tạp 5l
Các trường nhập liệu '@8$V`$$J $8$
$7&
Các trường hiển thị
Các khả năng rẽ
ngang
'8&
Các hành động c*A$A$!-&
22
II.14. Trả đĩa.
a. #<7@V=7?
Tên Use Case '7 &
Tác nhân eL
Mục đích f*+FgO<7 (@8&
Kịch bản b *+FgYh>7 $iN
V&
b *+Fg!JL%1L-@7
&
b "<@JL%1&
b 1JL%1K-*< J7$@1
LL&
b 1JL%1@<K9*+Fg
!-P@1LL&
b. jF*+Fg?
Tên giao diện '7
Loại giao diện W%
II.16. Thống kê báo cáo doanh thu theo phim.
a. #<7@V=7?
Tên Use Case '%@=88F&
Tác nhân eL
Mục đích f*+FgO<%@$=88
Kịch bản b *+FgYh>%@=88&
b *+FgY
b "%VL%*D%NJY&
b X1LL&
b. jF*+Fg&
Tên giao diện '%@
Loại giao diện k6F^-
Miêu tả #VL%*D/
Độ phức tạp WA7&
Các trường nhập liệu
Các trường hiển thị S%*D/&
Các khả năng rẽ
ngang
'8&
Các hành động m=88&
24
III. Biểu đồ lớp cho mỗi ca sử dụng.
b eLL- ?
b eLL,FL8- ?
b '-?
25