Bài tập kỹ thuật đo lường 1 - Pdf 23

Bài tập Kỹ thuật Đo lường 1
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
Bài 1. Đo lường là gì ?
Bài 2. Lấy ví dụ về đo lường ?
Bài 3. Hãy cho biết các khái niệm về phương pháp đo, có những loại phương pháp đo nào ?
Bài 4. Thiết bị đo là gì?
Bài 5. Khái niệm về thiết bị đo tương tự, thiết bị đo số ?
Bài 6. đầu ra của thiết bị đo tương tự và thiết bị đo số là gì?
Bài 7. Sai số của phép đo là gì? có những loại sai số nào, nguyên nhân gây ra các loại sai số đó?
Bài 8. Điều kiện đo là gì? Phương pháp đo là gì?
Bài 9. Phép đo là gì? Sự khác nhau giữa phương pháp đo và phép đo?
Bài 10. Lấy ví dụ về quá trình đo lường trong thực tế? Phân tích quá trình đo lường đó?
Bài 11. Thiết bị đo là gì? Vẽ sơ đồ Thiết bị đo tương tự - số?
Bài 12. Thiết bị đo là gì? Vẽ sơ đồ Thiết bị đo hiện đại?
CHƯƠNG II. THIẾT BỊ ĐO
Bài 13. Thế nào là thiết bị đo biến đổi thẳng ?
Bài 14. sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Bài 15. Thế nào là thiết bị đo so sánh ?
Bài 16. Thiết bị đo so sánh có những loại nào? ưu nhược điểm của từng loại ?
Bài 17. Sai số của thiết bị đo so sánh phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Bài 18. Đặc tính tĩnh của thiết bị đo là gì?
Bài 19. Độ nhạy của thiết bị đo là gì? Các yêu cầu đối với độ nhạy của thiết bị đo
Bài 20. Phạm vi đo và thang đo của thiết bị đo là gì? Khi nào ta quan tâm đến thang đo đầu vào
và thang đo đầu ra của thiết bị đo?
Bài 21. Ngưỡng nhạy của thiết bị đo là gì? Hãy cho biết sự ảnh hưởng của ngưỡng nhạy thiết bị
đo đến sai số của phép đo
Bài 22. Khả năng phân ly của thiết bị đo là gì? Ý nghĩa của khả năng phân ly và độ phân giải của
thiết bị đo?
Bài 23. Sai số tuyệt đối của thiết bị đo là gì? Ý nghĩa của nó
Bài 24. Sai số tương đối quy đổi của thiết bị đo là gì?
Bài 25. Cấp chính xác của thiết bị đo là gì? Từ cấp chính xác của thiết bị đo ta biết được những

R
t
U
N
+

_

Biết dòng điện qua tải thay đổi trong phạm vi từ 0A
đến 10A. Yêu cầu phép đo dòng điện có sai số tương
đối nhỏ hơn 1%. Hãy xác định thang đo, cấp chính
xác của Ampe kế để thỏa mãn yêu cầu trên
Bài 34. Cho phép đo áp suất dùng áp kế. Biết áp kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 100 psig,
Khi đo áp kế chỉ 80 psig. Biết rằng phép đo được thực hiện trong quy định của áp kế. Hãy xác
định sai số tương đối và sai số tuyệt đối của phép do trên.
Bài 35. Cho áp kế có cấp chính xác là 1, thang đo 100 psig. Hãy xác dịnh dải áp suất cần đo để
sao cho sai số tương đối của phép đo (thực hiện trong điều kiện chuẩn) nhỏ hơn 1% .
Bài 36. Cho một động cơ điện một chiều kích từ độc lập sử dụng điện áp nguồn U
N
=100V công
suất danh định 1Kw. Người ta cần đo giá trị dòng điện của động cơ khi làm việc trong dải từ
20% - 100% công suất danh định với sai số tương đối nhỏ hơn 1%. Hãy xác định thang đo, cấp
chính xác của Ampe kế cần sử dụng.
Bài 37. Cho phép đo áp suất dùng áp kế. Biết áp kế có cấp chính xác là 1,5 , thang đo là 100
psig, Khi đo áp kế chỉ 60 psig. Biết rằng phép đo được thực hiện trong quy định của áp kế. Hãy
xác định sai số tương đối và sai số tuyệt đối của phép do trên
Bài 38. Cho một động cơ điện một chiều kích từ độc lập sử dụng điện áp nguồn U
N
= 100V, công
suất danh định 1Kw. Người ta cần đo giá trị dòng điện của động cơ khi làm việc trong dải từ

C, tiến hành thử nghiệm đo một điện trở mẫu
0
m
R 
, kim quay của Ôm kế
chỉ vạch tương ứng với 1

. Vậy độ trôi điểm không của Ôm kế này là bao nhiêu?
Bài 44. Một thiết bi đo dòng có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Tính sai số của phép đo khi đo
dòng điện I cỡ 2A; 4,5A.
Bài 45. Một thiết bị đo khối lượng sử dụng loadcell được định chuẩn ở nhiệt độ 20
0
C có đặc tính
quan hệ giữa khối lượng và điện áp đầu ra như sau:
Khối lượng (Kg)
0
200
400
600
Điện áp (V)
0
1,2
2,4
3,6
Khi thiết bị đo sử dụng loadcell sử dụng ở nhiệt độ 30
0
C có đặc tính quan hệ giữa khối lượng
và điện áp đầu ra như sau:
Khối lượng (Kg)
0

Hãy xác định độ nhạy của cặp nhiệt điện trên.
Bài 47 a. Một thiết bị đo được định chuẩn tại nhiệt độ 20
0
C và quan hệ giữa đại lượng đo và
đại lượng đầu ra như sau:
X
13,1
26,2
39,3
52,4
65,5
78,6
Y
5
20
25
20
25
30
Xác định độ nhạy của thiết bị đo trên
b. Khi thiết bị đo hoạt động tại môi trường có nhiệt độ là 50
0
C, quan hệ giữa đại lượng ra
và đại lượng vào thay đổi như sau:
X
14,7
29,4
44,1
58,8
73,5

Khi loadcell sử dụng ở môi trường có nhiệt độ là 35
0
C, ta được quan hệ giữa khối lượng
và sự biến thiên chiều dài là:
Khối lượng (kg)
0
50
100
150
200
Biến thiên chiều dài (mm)
0,2
1,4
2,6
3,8
5
a. Xác định độ nhạy của Loadcell tại 21
0
C và 35
0
C
b. Tính tổng sai lệch do độ trôi điểm không và trôi độ nhạy tại nhiệt độ 35
0
C
c. Xác định độ trôi điểm không và độ lệch nhạy theo đơn vị
0
/mC


0

Biến thiên chiều dài (mm)
0,2
1,3
4,4
5,5
6,6
a. Xác định độ nhạy của Loadcell tại 25
0
C và 35
0
C
b. Tính tổng sai lệch do độ trôi điểm không và trôi độ nhạy tại nhiệt độ 35
0
C
c. Xác định độ trôi điểm không và độ lệch nhạy theo đơn vị
0
/mC


0
( / / )m kg C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status