Trí Tuệ Nhân Tạo
Nguyễn Nhật Quang
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Năm học 2012-2013
Nội dung môn học:
Giới thiệu về Trí tuệ nhân tạo
Tác tử
Giải quyết vấn đề: Tìm kiếm, Thỏa mãn ràng buộc
Tìm kiếm với tri thức bổ sung (Informed search)
Logic và suy diễn
Biểu diễn tri thức
Biểu diễn tri thức khôn
g
chắc chắn
g
Học máy
2
Trí tuệ nhân tạo
Nhắc lại: Tìm kiếm theo cấu trúc cây
M
ộ
t chiến lư
ợ
c
(p
hươn
g
p
chứa
trong
định
nghĩa
của bài toán
Không phù hợp với nhiều bài toán thực tế (do đòi hỏi chi phí quá
cao về thờigianvàbộ nhớ)
cao
về
thời
gian
và
bộ
nhớ)
Các chiến lược tìm kiếm với tri thức bổ sung (informed search
strategies) sử dụng
các tri thứccụ thể của bài toán
→
Quá
strategies)
ả
i thu
ậ
t t
ì
m ki
ế
m cục b
ộ
(
Hill-climbing,
S
imulated annealing,
Local beam, Genetic algorithms)
Các giải thuật tìm kiếm đối kháng (MiniMax, Alpha-beta pruning)
4
Trí tuệ nhân tạo
Bes
t
-first search
Ý tưởng: Sử dụng một hàm đánh giá f(n) cho mỗi nút của
cây
tìm
kiếm
cây
tìm
kiếm
Để đánh giá mức độ “phù hợp” của nút đó
Æ Trong quá trình tìm kiếm, ưu tiên xét các nút có mức độ phù hợp
Ví dụ: Trong bài toán tìm đường đi từ Arad đến
Bucharest, sử dụng: h
SLD
(n) = Ước lượng khoảng cách
đường thẳng (
“
chim bay
”
)từ thành phố hiệntại
n
đến
đường
thẳng
(chim
bay )
từ
thành
phố
hiện
tại
n
Greed
y
bes
t
-first search
–
Ví dụ
(
1
)
y
()
7
Trí tuệ nhân tạo
Greedy bes
t
-first search
–
Ví dụ (2)
8
Trí tuệ nhân tạo
Greedy bes
t
-first search
–
Ví dụ (3)
9
Trí tuệ nhân tạo
Greedy bes
t
Không
–
Vì
có
thể
vư
ớng
(
chết
tắc
)
trong
các
v
òng
lặp
kiể
u
nh
ư:
Iasi Æ Neamt Æ Iasi Æ Neamt Æ…
Độ
phức
tạp
về
thời
gian
á
c
đị
n
h
(
c
h
o
đế
n
thời
điể
m
hiệ
n
t
ạ
i)
là
c
ó
c
hi
p
hí
cao
A
*
search
–
Ví dụ (2)
15
Trí tuệ nhân tạo
A
*
search
–
Ví dụ (3)
16
Trí tuệ nhân tạo
A
*
search
–
Ví dụ (4)
17
Trí tuệ nhân tạo
A
*
search
–
Ví dụ (5)
18
Trí tuệ nhân tạo
A
*
thái
,
thì
giải
thuật A* là hoàn chỉnh (tìm được lời giải) – nhưng không
đảm bảo là tối ưu
Nếu không gian các trạng thái là hữu hạn và không có
giải pháp để tránh việc xét (lặp) lại các trạng thái, thì giải
* ỉ ( ả ả
thuật A
*
là không hoàn ch
ỉ
nh
(
không đ
ả
m b
ả
o tìm được
lời giải)
Nế
khô i á t thái là ô h
thì iảith ậtA*
Nế
u
khô
chấ
p
nhận được
g
p
Một ướclượng (heuristic) h(n) đượcxemlàchấpnhận
được
nếu
đối
với
mọi
nút
n
:0
≤
h(n
)
≤
h
*
(n)
trong
đó
được
nếu
đối
với
mọi
nút
n
cách đường đithựctế
Định lý: Nếu h(n) là đánh giá chấpnhận được, thì
phương pháp tìm kiếmA
*
sử dụng giảithuật TREE-
SEARCH
là
tối
ưu
SEARCH
là
tối
ưu
21
Trí tuệ nhân tạo
T
ính
t
ối ưu của A
*
-Chứn
g
minh (1)
g
Giả sử có một đích không tối ưu (suboptimal goal) G
2
đượcsinhra
và
lưu
trong
cấu
trúc
fringe sao cho n nằmtrênmột đường đingắnnhất đếnmột đích tối
ưu (optimal goal) G
Ta có: 1) f(G
2
) = g(G
2
)vìh(G
2
) = 0
Ta có: 2) g(G
2
) > g(G) vì G
2
là đích không tối ưu
Ta có: 3) f(G) = g(G) vì h(G) = 0
Từ 1
)
+2
)
+3
)
su
y
ra: 4
)
f
(
Từ 5) suy ra: 6) g(n) + h(n) ≤ g(n) + h
*
(n)
Từ
5)
suy
ra:
6)
g(n)
+
h(n)
≤
g(n)
+
h
(n)
Ta có: 7) g(n) + h
*
tí
ề
ị
tí
đú
c
h
uy
ể
nc
á
c
ô
c
hữ
n
ằ
msa
i
v
ị
t
r
í
v
ề
v
ị
t
r
(n) = số các ô chữ nằm ở sai vị trí (so vớivị trí củaô chữđấy ở
trạng thái đích)
h
2
(n) = khoảng cách dịch chuyển(←,→,↑,↓) ngắnnhất để dịch
h ể
á
ô
hữ
ằ
i
ị
tí
ề
ị
tí
đú
c
h
uy
ể
nc
á
c
ô
c
hữ
n
ằ
msa
(S) = 3+1+
2+2+
2+2+
2+3+
3+2 = 18
25
Trí tuệ nhân tạo