TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN THUẾ - Pdf 23

TỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN THUẾ
THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG
Câu 1: Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền công, tiền lương
a)  Cá nhân cư trú
b)  Cá nhân không cư trú
c)

a & b đều đúng
Câu 2: Các khoản thu nhập sau đây là thu nhập chịu thuế từ tiền lương,
tiền công
a)

Tiền lương, tiền công, tiền nhận được do tham gia hiệp hội,
b)  Phụ cấp quốc phòng, trợ cấp một lần khi sinh con, trợ cấp trang
phục điện thoại
c)  Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ
sỹ nhân dân
Câu 3: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác
định TNCT từ tiền lương, tiền công
a)  Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định
b)  Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định
c)

Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế
Câu 4: Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ
tiền lương, tiền công
a)  Thưởng tháng thứ 13
b)

Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu
nghệ sỹ nhân dân

b)  82.600.000 đồng
c)

82.800.000 đồng
Câu 9: Ông B là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công
trong tháng đã trừ các BH bắt buộc là 90.000.000 đ và Ông B phải nuôi 2 con
dưới 18 tuổi. Trong tháng Ông B không đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến
học. Thuế TNCN phải nộp của Ông B trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu
nhập Ông B nhận được là khoản thu nhập trước thuế
a)  82.600.000 đồng
b)

19.130.000 đồng
c)  82.800.000 đồng
Câu 10: Ông C là đối tượng không cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền
lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam trong tháng là 10.000.000 đồng. Ông C
độc thân, và trong tháng Ông C có đóng góp từ thiện là 1.000.000. Thuế TNCN
phải nộp của Ông C là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông C nhận được là khoản
thu nhập trước thuế
a)  290.0000 đồng
b)

2.000.000 đồng
c)  a & b đều sai
Câu 11: Phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế từ tiền lương,
tiền công
a)  Các phụ cấp theo qui định của Luật Lao động.
b)  Các phụ cấp theo qui định của Luật Bảo hiểm xã hội.
c)


b)  Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công
c)  a & b đều đúng
Câu 16: Thuế suất thuế TNCN từ thu nhập từ tiền lương, tiền công theo
biểu thuế lũy tiến từng phần, cụ thể :
a)  6 bậc
b)

7 bậc
c)  8 bậc
Câu 17: Khoản thu nhập sau đây là thu nhập không thường xuyên.
a)  Tiền nhận được do tham gia hội đồng doanh nghiệp và các tổ
chức khác.
b)  Thưởng bằng cổ phiếu.
c)

a & b đều sai
Câu 18: Thu nhập từ cơ quan trả học bổng cho cá nhân
a)  Là thu nhập không chịu thuế
b)  Là thu nhập tính thuế
c)

a & b đều sai
Câu 19: Các khoản thu nhập từ tiền lương,tiền công được xác định là thu
nhập chịu thuế gồm:
a)

Thuê kê khai thuế
b)  Trợ cấp suy giảm khả năng lao động
c)  a & b đều đúng
Câu 20: Cơ quan chi trả các khoản thu nhập cho các cá nhân không ký


phải nộp thuế từ chuyển nhượng BĐS đó .
b)  không phải nộp thuế khi quyền sử dụng BĐS trên là duy nhất .
c)  cả a và b đều đúng .
Câu 25: Người được nhà nước giao đất không phải trả tiền hoặc đuợc
giảm tiền sử dụng đất:
a)  phải nộp thuế trên giá trị toàn bộ đất .
b)  phải nộp thuế trên giá trị được giảm .
c)

cả a và b đều sai .
Câu 26: Khi chuyển đổi đất nông nghiệp giữa các hộ gia đình, cá
nhân :
a)  không phải nộp thuế từ chuyển nhượng BĐS đó .
b)

không nộp thuế nếu việc chuyển đổi đất để hợp lý hóa sản
xuất nông nghiệp.
c)  cả a và b đều đúng .
Câu 27: Thuế suất chuyển nhượng BĐS được ấn định 2%, khi :
a)  giá chuyển nhượng là không phù hợp .
b)

không xác định được giá vốn và các chi phí liên quan .
c)  cả a và b đều đúng .
Câu 28: Thuế suất chuyển nhượng BĐS là 25%, áp dụng khi :
a)  giá chuyển nhượng là phù hợp giá thị trường .
b)

giá mua trên hợp đồng phù hợp giá thực tế thời điểm mua;

nhượng nếu không xác định được giá vốn và các chi phí liên quan.
c)  Anh Tiến phải đóng thuế với thuế 25% trên giá chuyển nhượng.
Câu 33 : Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản
gắn liền với đất bao gồm:
a)  Nhà ở; kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất;
b)  Các tài sản khác gắn liền với đất bao gồm các tài sản là sản phẩm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp (cây trồng, vật nuôi)
c)

Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu 34 : Bất động sản chuyển nhượng giữa vợ với chồng cần các giấy
tờ sau :
a)  Bản sao hộ khẩu.
b)  Bản sao hộ khẩu và giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc quyết
định của toà án xử ly hôn, tái hôn).
c)

Bản sao hộ khẩu hoặc giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc
quyết định của toà án xử ly hôn, tái hôn).
Câu 35 : Anh Nam và chị Liên cùng đứng tên trong giấy chứng nhận
quyền sở hữu căn nhà chung duy nhất của 2 vợ chồng tại Phú Mỹ Hưng
nhưng chị Liên còn có riêng miếng đất ở tại quận 12. Khi bán căn nhà tại
Phú Mỹ Hưng thì :
a)  Anh Nam và chị Liên không phải đóng thuế thu nhập từ việc
chuyển nhượng căn nhà trên.
b)  Anh Nam và chị Liên phải đóng thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng căn
nhà trên.
c)

Anh Nam được miễn thuế, chị Liên phải đóng thuế thu nhập từ

đạc,
c)

Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu 40 : Anh Hùng và Anh Thắng cùng nhau mua một miếng đất và
sang nhượng năm 2009:
a)

Anh Hùng và Anh Thắng phải có nghĩa vụ đóng thuế cho phần
thu nhập của mình.
b)  Anh Hùng đóng toàn bộ phần thuế do thu nhập từ chuyển nhượng
mang lại.
c)  Anh Thắng đóng toàn bộ phần thuế do thu nhập từ chuyển nhượng
mang lại.
THU NHẬP TỪ ĐẦU TƯ VỐN
Câu 41: Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn là :
a/  Thu nhập chịu thuế và thuế suất
b/  Thu nhập tính thuế và thuế suất
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 42 : Biểu thuế để tính thuế TN từ đầu tư vốn :
a/  Biều thuế lũy tiến từng phần
b/

Biểu thuế toàn phần
c/  Cả a và b đều sai
Câu 43: Thuế suất để tính thuế TN từ đầu tư vốn :
a/


Câu 48: Cách tính thuế TN từ đầu tư vốn :
a/

Số thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất
b/  Số thuế TNCN phải nộp = (Giá mua – Giá bán – Chi phí) x Thuế
suất
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 49: Cơ quan chi trả thu nhập từ đầu tư vốn có trách nhiệm :
a/  Chi trả toàn bộ thu nhập có được để người nộp thuế đến cơ quan thuế
khai báo
b/

Cơ quan chi trả thu nhập phải có trách nhiệm khấu trừ và nộp
vào NSNN
c/  Cả a và b đều đúng
Câu 50: Đối tượng nộp thuế TNCN từ đầu tư vốn :
a/

Người có thu nhập từ đầu tư vốn
b/  Các đối tượng có thu nhập từ tiền lương, tiền công và KD
c/  Cả a và b đều đúng
THU NHẬP TỪ TRÚNG THƯỞNG
Câu 51: Thu nhập từ trúng thưởng chỉ tính thuế đối với khoản thu
nhập cá nhân trúng thưởng nhận bằng:
a)  Tiền
b)  Hiện vật
c)

a & b đều đúng
Câu 52: Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị giải

a)  Người trúng thưởng sử dụng tiền thưởng, sản phẩm khuyến mại
b)

Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng
c)  a & b đều đúng
Câu 57: Thu nhập tính thuế đối với trúng thưởng khuyến mại bằng
hiện vật là giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng được quy đổi thành
tiền theo:
a)  Giá mua sản phẩm khuyến mại của đơn vị, cá nhân tổ chức
trúng thưởng
b)  Giá bán sản phẩm khuyến mại của cá nhân trúng thưởng cho cá
nhân hoặc tổ chức khác khi cá nhân trúng thưởng không sử sụng sản phẩm
khuyến mại
c)

Giá thị trường tại thời điểm nhận trúng thưởng chưa trừ bất
cứ một khoản chi phí nào
Câu 58: Cá nhân, tổ chức chi trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế
thu nhập cá nhân từ thu nhập do trúng thưởng đối với:
a)  Thu nhập của cá nhân không cư trú, cả trường hợp không hiện
diện tại Việt Nam
b)  Thu nhập của cá nhân cư trú
c)

a & b đều đúng
Câu 59: Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng thì
khai và nộp tờ khai lập hàng tháng (hoặc quý) theo mẫu nào sau đây:
a)  02/KK-TNCN
b)


TN nhận được do chuyển giao các bí quyết kỹ thuật theo quy
định của Luật chuyển giao công nghệ.
b)  TN nhận được do chuyển nhượng quyền sỡ hữu thương mại.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 64: Khoản thu nhập nào là thu nhập nhận được từ tiền bản
quyền :
a)

TN nhận được do chuyển nhượng đối tượng quyền đối với
giống cây trồng theo quy định của Luật sỡ hữu trí tuệ.
b)  TN nhận được do nhượng quyền thương mại.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 65: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế tiền bản quyền là :
a)

Thời điểm trả tiền bản quyền.
b)  Thời điểm ký hợp đồng.
c)  Câu a và b đều đúng.
Câu 66: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với TN từ bản quyền
được áp dụng là :
a)

5%
b)  10%
c)  15%
Câu 67: Thu nhập tính thuế từ tiền bản quyền được tính như sau :
a)

Là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo hợp đồng
chuyển nhượng không phụ thuộc vào số lần thanh toán hoặc số lần nhận

a/  Thu nhập từ tiền lương, tiền công và đầu tư chứng khoán .
b/  Thu nhập từ kinh doanh và đầu tư chứng khoán.
c/

Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công.
Câu 72: Trường hợp nào sau đây được áp dụng đối với thu nhập từ
chuyển nhượng vốn góp
a/

Giảm thuế.
b/  Miễn thuế
c/  cả a & b đều đúng.
Câu 73: Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán đã đăng ký nộp thuế
theo biểu thuế toàn phần với thuế suất 20% tính trên thu nhập thì phải
quyết toán thuế trong trường hợp nào dưới đây:
a/  Số thuế phải nộp tính theo thuế suất 20% lớn hơn số thuế tạm khấu
trừ theo thuế suất 0,1% trong năm.
b/  Có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ số thuế vào năm sau.
c/

Cả 2 trường hợp trên.
Câu 74: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng
khoán của cá nhân không cư trú được xác định như thế nào?
a/  20% Thu nhập tính thuế.
b/

0,1% giá chuyển nhượng .
c/  Cả 2 trường hợp trên.
Câu 75: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng
khoán của cá nhân cư trú được xác định như thế nào?

a/

Phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định.
b/  Cá nhân tự kê khai và chịu trách nhiêm trước pháp luật.
c/  Cả 2 trường hợp trên
.Câu 80: Chi phí nào sau đây đối với hoạt động chuyển nhượng vốn
của cá nhân không cư trú được trừ trước khi tinh thuế thu nhập.
a/  Chi phí làm các thủ tục pháp lý cho việc chuyển nhượng.
b/  Phí và lệ phí nộp vào ngân sách khi làm thủ tục chuyển nhượng.
c/

Không có trường hợp nào
THU NHẬP TỪ THỪA KẾ, QUÀ TẶNG
Câu 81: Thu nhập từ nhận quà tặng là khoản thu nhập của cá nhân
nhận được từ các tổ chức, cá nhân nào?
a/  Chỉ các tổ chức, cá nhân trong nước
b/  Chỉ các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài
c/  Cả tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Câu 82: Thu nhập đươc miễn thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất
động sản chỉ áp dụng đối với các trường hợp sau:
a/  Giữa vợ chồng; giữa cha mẹ với con đẻ; giữa ông bà với cháu ruột;
giữa anh chị em ruột
b/  Giữa cha mẹ nuôi với con nuôi; giữa cha mẹ chồng với con dâu;
giữa cha mẹ với con rể
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 83: Chỉ áp dụng miễn thuế những khoản thu nhập nào sau đây
đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng:
a/  Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh


Nhận bằng tiền
b/  Xe ôtô
c/  Bất động sản
Câu 88: Trường hợp nào sau đây cá nhân có thu nhập nhận từ thừa
kế, quà tặng không phải đóng thuế thu nhập cá nhân:
a/  Nhận bằng tiền
b/  Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng dưới 10 triệu đồng mỗi
lần nhận.
c/

Cả a và b đều đúng
Câu 89: Ông B có thu nhập từ thừa kế, quà tặng có giá trị tài sản là
30 triệu đồng. Thu nhập chịu thuế của ông B được xác định như sau:
a/  30 triệu đồng
b/

20 triệu đồng
c/  Cả a và b đều sai
Câu 90: Giá trị tài sản để tính thuế thu nhập cá nhân đối với thừa
kế, quà tặng là ôtô, xe gắn máy, tàu thuyền được xác định:
a/  Giá do người cho và người nhận tự kê khai
b/  Căn cứ trên giá thị trường tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng
c/

Căn cứ trên cơ sở bảng giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng.
Câu 91: Đối với thừa kế, quà tặng là vốn góp trong các tổ chức kinh
tế, cơ sở kinh doanh, giá trị của phần vốn góp được xác định:
a/  Căn cứ vào sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ tại thời điểm nhận thừa

c/

Khai theo từng lần phát sinh thu nhập từ thừa kế, quà tặng
Câu 95 Hồ sơ kê khai đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
bao gồm:
a/  Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN
b/  Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN và bản sao có chứng thực giấy tờ pháp
lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng
c/

Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN và bản sao giấy tờ pháp lý chứng
minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng.
Câu 96: Nơi nhận hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ nhận thừa kế,
quà tặng:
a/  Tại Cục Thuế tỉnh – thành phố nơi cá nhân nhận thừa kế, quà tặng
cư trú.
b/

Tại Chi Cục Thuế quận, huyện nơi cá nhân nhận thừa kế, quà
tặng cư trú.
c/  Tại Chi Cục Thuế quận, huyện nơi đăng ký sở hữu tài sản thừa kế,
quà tặng.
Câu 97: Trách nhiệm của cá nhân nhận thu nhập từ thừa kế, quà
tặng:
a/  Khai thuế tại cơ quan thuế.
b/  Khai thuế, tự tính số thuế phải nộp và chủ động nộp thuế vào ngân
sách nhà nước
c/

Khai thuế và nộp thuế căn cứ trên thông báo thuế do cơ quan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status