GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
ÔN TẬP
Câu 1(CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
Câu 2 (CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác
nhau nên
A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
Câu 3 (CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác
nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
Câu 4 (CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10
14
Hz đến 7,5.10
14
Hz. Biết vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.
Câu 5 (ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
1
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
2
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 11 (ĐH – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 12 (ĐH – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 13 (ĐH – 2009): Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 14 (ĐH – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000
0
C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
CHƯƠNG VII: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng quang điện - Thuyết lượng tử ánh sáng.
* Hiện tượng quang điện
Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện
ngoài (gọi tắt là hiện tượng quang điện)
* Các định luật quang điện
+ Định luật quang điện thứ nhất (định luật về giới hạn quang điện):
Đối với mỗi kim loại ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ ngắn hơn hay bằng giới hạn quang
điện
λ
0
của kim loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điện: λ ≤ λ
0
.
+ Định luật quang điện thứ hai (định luật về cường độ dòng quang điện bảo hòa):
Đối với mỗi ánh sáng thích hợp (có λ ≤ λ
0
), cường độ dòng quang điện bảo hòa tỉ lệ thuận với
cường độ chùm ánh sáng kích thích.
+ Định luật quang điện thứ ba (định luật về động năng cực đại của quang electron):
Động năng ban đầu cực đại của quang electron không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng
kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất
kim loại.
1. Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
Trong đó h = 6,625.10
-34
Js là hằng số Plăng.
là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng kích thích
VD 1 : Tìm bước sóng của ánh sáng đơn sắc mà mỗi phôton của nó có năng lượng 3 eV ? (ĐS : 0,414 mm)
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
VD 2 : Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,375 µm. Tìm công thoát của electron ra khỏi kim loại theo
đơn vị eV ? (ĐS : 3,31 eV )
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
VD 3 : Chiếu một chum bức xạ có bước sóng λ = 0,18 µm vào một tấm kim loại, các electron bật ra có động
năng cực đại W
đmax
= 6 eV.
a/ Tìm công thoát của kim loại (ĐS : 1,44.10
-19
J)
b/ Khi chiếu kim loại có bước sóng λ’ = 0,52 µm vào tấm kim loại trên thì hiện tượng quang điện có xảy ra
hay không ? Vì sao ? Nếu có, tính vận tốc cực đại của electron bắn ra ? (ĐS : v
0max
= 0,723.10
6
m/s )
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
3
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 1 (TN-2009) : Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10
-19
J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10
-34
J.s, tốc
độ ánh sáng trong chân không là 3.10
8
m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,3
μ
m. B. 0,90
μ
m. C. 0,40
μ
m. D. 0,60
μ
m.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 (TN-2009) : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 3 (TN-2011) : Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại
đó là A. 0,50 μm. B. 0,26 μm. C. 0,30 μm. D. 0,35 μm.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
m/s D. 9,85.10
6
m/s
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7 (CĐ-2008): Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485
μm thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10
-31
kg và vận tốc ban đầu cực đại của
êlectrôn quang điện là 4.10
5
m/s. Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng
A. 6,4.10
-20
J. B. 6,4.10
-21
J. C. 3,37.10
-18
J. D. 3,37.10
-19
J.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
> ε
L
> e
Đ
. B. ε
T
> ε
Đ
> e
L
. C. ε
Đ
> ε
L
> e
T
. D. ε
L
> ε
T
> e
Đ
.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (ĐH – 2009): Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 14 (ĐH – 2010): Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10
-19
J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức
xạ có bước sóng
λ
1
= 0,18 μm,
λ
2
= 0,21 μm,
λ
3
= 0,32 μm và
λ
= 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện
tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A. λ
1
, λ
2
và λ
3
. B. λ
1
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 18 : Công thoát của kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là 2,5eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng
λ vào catốt thì các electron quang điện bật ra có động năng cực đại là 1,5eV. Bước sóng của bức xạ nói trên là
A. 0,31μm B. 3,2μm C. 0,49μm D. 4,9μm
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 19 : Chiếu một chùm sánh sáng đơn sắc bước sóng 400 nm vào catot một tế bào quang điện được làm bằng
Na. Giới hạn quang điện của Natri là 0,50
μ
m. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là :
A. 3,28.105 m/s. B. 4,67.10 5 m/s. C. 5,45.105 m/s. D. 6,33 .105 m/s.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
6
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Câu 20 : Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 μm vào tế bào
quang điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A. 5,84.10
5
m/s B. 6,24.10
5
A . 362nm B . 420nm C . 457nm D . 520nm
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 22 :
Với f
1
, f
2
, f
3
lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma thì
A. f
1
> f
3
> f
2
. B. f
3
> f
2
> f
1
. C. f
2
> f
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 24 :Khi chiếu ánh sáng có bước sóng vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v
0max
= v, nếu chiếu
λ’ = 0,75λ thì
v
0 max
= 2v, biết = 0,4μm. Bước sóng giới hạn của katôt là
λ
λ
A. 0,42 μm B. 0,45 μm C . 0,48 μm D. 0,51 μm
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
7
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Câu 25 :Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cưc
đạicủa các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần .Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị
A.
f
c
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 26 : Chiếu lần lượt 2 ánh sáng có bước sóng
m
μ
λ
47,0
1
=
và
m
μ
λ
60,0
2
=
vào bề mặt một tấm kim loại
thì thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
A. m
μ
λ
58,0
0
= B. m
μ
λ
62,0
0
= C. m
0
= 0,26 µm), Đồng (λ
0
= 0,3 µm), Kẽm(λ
0
= 0,35 µm) tạo thành hợp kim có giới
hạn quang điện là bao nhiêu ?
A. 0,26 µm B. 0,3 µm C. 0,35 µm D. 0,36 µm
Chú ý : ……………………………………………………………………………………………………… ……
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
3. Để dòng quang điện triệt tiêu thì U
AK
≤ U
h
(U
h
< 0), U
h
gọi là hiệu điện thế hãm
2
0Max
h
m.v
eU
2
=
Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy U
n
=
+ Công suất của nguồn bức xạ:
λ
pn.ε=
bh e
In.e=
+ Cường độ dòng quang điện bão hoà:
Câu 29 : Xác định công thoát của electron ra khỏi kim loại với ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 330nm,
hiệu điện thế hãm 1,38V.
A.
B. C. 4 . D. J
19
10.6
−
J
19
10.81,3
−
J
19
10.
−
0
356nmλ=
J
19
10.1,2
= 1,75.10
5
m/s D. giá trị khác
c) Bước sóng
λ của bức xạ có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
λ = 0,6777.10
-6
m B. λ = 0,2777.10
-6
m C.λ = 0,4777.10
- 6
m D. 0,69 m
μ
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 31 (ĐH – 2007): Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn
(êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
Câu 32 : Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,666μm vào catôt của một tế bào quang điện thì phải đặt một
2,76eV. Nếu chiếu lên bề mặt catốt này một bức xạ mà phôtôn có năng lượng là 4,14eV thì dòng quang điện
triệt tiêu khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế là
A. – 1,38V B. – 1,83V C. – 2,42V D. – 2,24V
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
*Câu 35 : Catốt của tế bào quang điện có công thoát electron là 4,52 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng
vào catốt của tế bào quang điện trên và đặt giữa anôt và catôt hiệu điện thế U
KA
= 1 V. Động năng
lớn nhất của electron quang điện khi về tới anôt là
nm200=λ
A. 2,7055.10
-19
J. B. 4,3055.10
-19
J. C. 1,1055.10
-19
J. D. 7,232.10
-19
J.
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 37 : Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552μm với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện,
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
10
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
dòng quang điện bão hòa có cường độ I
bh
= 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.
A. 0,37% B. 0,425% C. 0,55% D. 0,65%
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 38 : Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,1325
m
μ
vào catôt của tế bào quang điện được làm bằng kim
loại có bước sóng giới hạn quang điện 0,265
m
μ
với công suất bức xạ là 0,3 W. Cường độ dòng quang điện
bão hòa là 0,32 (mA). Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là
A. 1%. B. 0,8%. C. 1,5%. D. 1,8%.
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
1
/U
2
=4. D. U
1
/U
2
=1/2.
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 40 : Khi chiếu ánh sáng kích thích thích hợp vào catot của một tế bào quang điện, hiện tượng quang điện
xãy ra,vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là v
omax
= 6.10
6
m/s (khối lượng của eclectron m =
9,1.10
-31
kg). Nếu hiệu điện thế U
AK
= 1,5V thì động năng của electron quang điện khi đến anôtlà −
A. 1,614. J B. 1,638.
17
10
− 17
10
−
J C. 4,038.
2
thì dòng quang điện bị triệt tiêu
với hiệu điện thế hãm U
h2
=0,25U
h1
. Khi đó vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là
A. v
0max1
= 4v
0max2
B. v
0max1
= 2v
0max2
C. v
0max1
= 2,5.v
0max2
D. v
0max1
= 0,5.v
0max2
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 43 : Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là
7,2.10
e
−
−
. B.
()
12
1
hf f
U
e
+
+
. C.
(
)
12
1
+hf f
U
e
−
. D.
(
)
21
1
hf f
U
e
−
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 46 : Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,4μm vào catot của một tế bào quang điện. Công thoát electron của
kim loại làm catot là A = 2eV. Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang
điện. Cho h = 6,625.10
-34
Js và c = 3.10
8
m/s. 1eV = 1,6.10
-19
J
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
12
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
A. U
AK
≤ 1,1V. B. U
AK
≤ 1,2V. C. U
AK
≤
− −
−
1,4V. D. U
AK
≤ 1,5V.
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
ĐS: 1) , 2)
()
6
bh
i 1,93.10 A
−
=
(
)
6
B
v 2,67.10 /ms= .
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 49 : Cường độ dòng điện bão hòa bằng 40μA thì số electron bị bứt ra khỏi catốt tế bào quang điện trong 1
giây là: A. 25.10
13
B. 25.10
14
C. 50.10
12
D. 5.10
12
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 52 :Catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV. Chiếu vào catôt môt bức xạ có bước
sóng λ = 0,2μm. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thỏa mãn điều kiện gì để không có electron nào tới được
anôt ?
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 53 : Cho hình vẽ. Biết công thoát kim loại làm Katốt là A = 3,62.10
-19
J ,hiệu suất lượng tử H = 0,01%.
Tìm công suất của tế bào quang điện (ĐS :0,284W)
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 54 (CĐ – 2009) :Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là
1,5.10
-4
W. Lấy h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là
A. 5.10
14
. B. 6.10
14
. C. 4.10
14
8
m/s và
m
e
= 9,1.10
-31
kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
A. 2,29.10
4
m/s. B. 9,24.10
3
m/s C. 9,61.10
5
m/s D. 1,34.10
6
m/s
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
BTVN : 1/ Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 1800Å vào một tấm kim loại. Các electron bắn ra có động
năng cực đại bằng 6eV. Cho biết: Hằng số Planck, h = 6,6.10
-34
J.s; điện tích electron, e = 1,6.10
-19
C; vận tốc
ánh sáng c = 3.10
8
m/s. Khi chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ có bước sóng λ = 5000Å thì có hiện tượng quang
điện xảy ra không ? Nếu có hãy tính động năng cực đại W
m/s
4/ Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4eV. Người ta chiếu đến tế bào ánh sáng có
bước sóng λ = 2600Å. Cho biết tất cả electron thoát ra đều bị hút về anốt, và cường độ dòng quang điện bảo hòa
bằng I
bh
= 0,6 mA, tính số electron tách ra khỏi catốt trong mỗi giây. ĐS. 3750.10
12
hạt/s
5/ Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện bằng 6000Å. Người ta chiếu đến tế bào ánh sáng
có bước sóng λ = 4000Å. Tính công thoát electron .
ĐS. 2,07 eV
6/ Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện bằng 6000Å. Người ta chiếu đến tế bào ánh sáng
có bước sóng λ = 4000Å. Tìm vận tốc ban đầu cực đại của electron thoát ra .
ĐS. 6,03.10
5
m/s
7/ Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện bằng 6000Å. Người ta chiếu đến tế bào ánh sáng
có bước sóng λ = 4000Å. Tìm hiệu điện thế hãm để không có electron về anốt.
ĐS. 1,035 V
8/ Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3μm vào một lá kim loại có công thoát 4eV. Tính vận tốc ban đầu
cực đại của các quang electron bắn ra khỏi mặt lá kim loại.
9/ Công thoát e của 1 kim loại là 1,88eV. Dùng kim loại này làm một catôt của 1 tế bào quang điện. Chiếu vào
catôt ánh sáng có bước sóng
λ = 0,489μm.
a. Tính giá trị giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt bằng? (ĐS :
0
5. Bán kính quỹ đạo của electron khi chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B
m
, = ( ,B)
sin
mv
R
eB
α
α
=
GJG
v
Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v
0Max
Khi
sin 1vB α⊥⇒ =⇒
GJG
mv
R
eB
=
Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính các đại
lượng: Vận tốc ban đầu cực đại v
0Max
, hiệu điện thế hãm U
h
, điện thế cực đại V
−
== ; . Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường
là: A. B. C. D.
31
9,1.10
e
m
−
=
4
1,0.10
−
kg
ur
4
2,5.10
−
T
3
1,0.10 T
−
T
3
2,5.10 T
−
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 58 : Catôt của tế bào quang điện được phủ một lớp xêxi có công thoát êlectron là 2 eV. Catôt được chiếu
sáng bởi chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Dùng màn chắn tách một chùm hẹp các êlectron quang
16
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
ứng từ có B = 10
-4
T. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các êlectrôn quang điện là 23,32
R
mm= . Cho
; ;
34
6,625.10hJ
−
= s
8
3.10 /cm= s
19
1,6.10
e
qe C
−
== ; . Tìm λ
0
(ĐS :
31
9,1.10
e
m
−
= kg
0
0,69 m
đặt cô lập về điện. Tính điện thế cực đại của tấm kim loại ?
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 62 : Chiếu một chùm ánh sáng kích thích vào tấm kim loại có
0
0,5 m
λ
μ
=
. Khi đó điện thế cực đại của
tấm kim loại là 4V. Tìm bước sóng của ánh sáng kích thích.
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
………………………………………………………………………….…………………………………… ……
Câu 63 (ĐH – 2008) : Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f
1
, f
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả cầu kim loại đặt
cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V
1
, V
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
17
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
7. Tia X ( tia Rơnghen ) : công thức liên hệ giữa bước sóng nhỏ nhất, tần số lớn nhất, vận
tốc cực đại, độ lớn công của lực điện trường :
2
AK AK max
min
1c
Ae.U mvh.f h
2 λ
====
Câu 65 : Trong một ống Rơnghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U = 2.10
4
V giữa hai cực. Bỏ qua
động năng ban đầu của electron khi bức ra khỏi catod. Tìm bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen ?
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 66 (ĐH – 2008): Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban
đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, điện tích
nguyên tố bằng 1,6.10
-19
C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A. 60,380.10
18
………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 68 (CĐ 2007): Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10
– 11
m. Biết độ lớn điện
tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10
-19
C; 3.10
8
m/s;
6,625.10
-34
J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là
A. 2,00 kV. B. 2,15 kV. C. 20,00 kV. D. 21,15 kV.
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
Đề chung cho câu 69 , 70 : Bước sóng ngắn nhất của bức xạ Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen là
λ
min
= 2.10
-11
m. Cho biết : h = 6,625.10
-34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ; e= -1,6.10
-19
C
Câu 69 : Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt .
A. 6,21.10
-19
C
Câu 71: Động năng cực đại của electron đập vào đối catốt :
A. 3,3125.10
-15
J B. 4.10
-15
J C. 6,25.10
-15
J D. 8,25.10
-15
J
Câu 72: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống :
A. 3,17.10
4
V B. 4,07.10
4
V C. 5.10
4
V D. 2,07.10
4
V
Câu 73: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10
-10
m. để tăng độ cứng của tia X
nghĩa là để giảm bước sóng của nó, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm U = 3300V. Tính bước
sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó.
A. 1,25.10
-10
m B. 1,625.10
Câu 77: Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất
A. tia hồng ngọai B. tia tử ngọai C. tia Rơn –ghen D.ánh sáng nhìn thấy
BTVN : Ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anod và catod là 12000V cường độ dòng điện qua ống là 0,2A . Bỏ
qua động năng của e khi bứt ra khỏi catốt . Cho biết : h = 6,625.10
-34
J.s ; ; c = 3.10
8
m/s ; e= -1,6.10
-19
C
a/ Tìm số electron đến đối catod trong 4s
A. n = 2,5.10
19
electron B. n = 5.10
19
electron C. n = 2.10
19
electron D. n = 25.10
19
electron
b/ bước sóng ngắn nhất của tiaX
A. λmin = 2,225.10
-10
m B. λmin = 10
-10
m C. λmin = 1,35.10
-10
m D. λmin = 1,035.10
-10
m
mn
hc
hf E Eε
λ
===−
và ngược lại
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
20
- Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái n :
2
13,6
(
n
)
E
eV
n
=−
Với n ∈ N
(Vạch đỏ H
α
)
Vạch ngắn nhất λ
∞L
khi e chuyển từ ∞ → L.
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M
Lưu ý: Vạch dài nhất λ
NM
khi e chuyển từ N → M.
Vạch ngắn nhất λ
∞M
khi e chuyển từ ∞ → M.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 78 : Mẫu nguyên tử Bo và giải thích quang phổ vạch áp dụng được cho
A.
Nguyên tử He
B.
Nguyên tử H
C.
Nguyên tử H và các iôn tương tự H D. mọi nguyên tử
Câu 79 :Chọn phát biểu đúng. Ở trạng thái dừng, nguyên tử
Laiman
K
M
N
O
L
E
m
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
21
A. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng. B. Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
C. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng. D. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
Câu 80 :
Chọn
phát
biểu
sai
về
đặc
điểm
của
quang
phổ
của
.
C.
Dãy
Banme
gồm
4
vạch
trong
vùng
ánh
sáng
nhìn
thấy
và
một
phần
cao
nhất.
Câu 81 : Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là
A. đỏ, cam, chàm, tím. B. đỏ, lam, chàm, tím.
C. đỏ, cam, lam, tím. D. đỏ, cam, vàng, tím
Câu 82 : Dãy Pasen ứng với sự chuyển electron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đạo nào sau đây?
A.
Quỹ đạo K B. Quỹ đạo M
C.
Quỹ đạo L
D
. Quỹ đạo N
Câu 83 : Dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo xa hạt nhân về quỹ đạo nào sau đây?
A.
Quỹ đạo
B
. Quỹ đạo M C. Quỹ đạo L
D
. Quỹ đạo N
Câu 84 : Các bức xạ trong dãy Pasen thuộc về dải nào của sóng điện từ:
A.
Nhìn thấy B. Hồng ngoại
C.
Tử ngoại
D.
Một phần tử ngoại và một phần nhìn thấy
Câu 85 :Dãy Laiman nằm trong vùng:
A. tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy.
C. hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
B.
Ban-me
C.
Pa-sen
D.
Banme
hoặc
Pa
sen
Câu 87 : Khi nguyên tử Hyđro bị kích thích sao cho các e chuyển lên quý đạo N thì nguyên tử có thể phát ra
các bức xạ ứng với những vạch nào trong dãy Banme:
A. Vạch đỏ H
α
và vạch lam H
β
B.
Vạch đỏ H
α
C.
Vạch lam H
β
D.
Tất cả các vạch trong dãy này
lại
trạng
thái
cơ
bản
là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 89 : Nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo O. Có tối đa bao nhiêu bức xạ mà
nguyên tử hidrô có thể phát ra thuộc dãy Pa-sen
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 90 : Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
m
= - 1,5eV sang trạng thái dừng có có
mức năng lượng E
m
= - 3,4eV. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:
A.
6,54.10
12
Hz
B.
4,58.10
14
Câu 93 : Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của quang phổ Hydro là λ
1
=0,122 μm và
λ
2
= 0,103 μm. Bước sóng của vạch H
α
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử Hydro bằng
A. 0,46 μm B. 0,625 μm C. 0,66 μm D. 0,76 μm
...
Câu 94 (ĐH – 2009) : Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên
trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
A. 10,2 eV. B. -10,2 eV. C. 17 eV. D. 4 eV.
. .
Câu 95 (ĐH – 2009) : Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ
đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử
đó có bao nhiêu vạch? A. 3. B. 1. C. 6. D. 4.
và λ
2
. Bước sóng dài thứ hai thuộc dãy Lai-man có giá trị
là A.
12
12
2( )
λλ
λ+λ
. B.
12
12
λλ
λ+λ
. C.
12
12
λ
λ
λ
−λ
. D.
12
21
λ
λ
λ
−λ
.
.
công thức
2
6,13
n
E
n
−= (eV) (n = 1, 2, 3, ). Khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quĩ đạo dừng thứ
n = 3 sang quĩ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hidro phát ra photon ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350
μm B. 0,4861 μm C. 0,6576 μm D. 0,4102 μm
.
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
23
.
.
Câu 102 (ĐH – 2010) : Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quĩ đạo L sang quĩ
đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng
λ
21
, khi electron chuyển từ quĩ đạo M sang quĩ đạo L thì
nguyên tử phát ra photon có bước sóng
λ
32
, khi electron chuyển từ quĩ đạo M sang quĩ đạo K thì nguyên tử phát
ra photon có bước sóng
λ
31
λ
λλ
λ
λ
=
+
.
.
.
.
.
Câu 103 (ĐH – 2010) :Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quĩ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là r
0
.
Khi electron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L thì bán kính quĩ đạo giảm bớt
A. 12 r
0
B. 4 r
0
C. 9 r
0
D. 16 r
0
.
n
−
= (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng
n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng
1
λ
. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo
dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng
2
λ
. Mối liên hệ giữa hai bước
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
sóng và là A. . B.
1
λ
2
λ
12
5λ=λ
12
12827
λ
=
λ
. C.
12
4
λ
=
λ
. Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai
trong dãy Lai-man và vạch đầu tiên trong dạy Pa-sen.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 108 : Vạch thứ nhất và vạch thứ hai trong dãy Lai-man của quang phổ hiđrô ứng với các bước sóng
và . Tính năng lượng của phôtôn
1
λ = 0,122
1216
μm
λ
2
λ = 0,1028 μm
0
A
3
.
.
.
.
.
.
Đt : 0914449230 Email : [email protected]
24
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2013
Câu 110 : Gọi
α
λ
và
β
λ
lần lượt là 2 bước sóng của 2 vạch H
α
và H
β
trong dãy Banme. Gọi
1
λ
là bước sóng
−
α
λ
C.
1
1
λ
=
β
λ
1
−
α
λ
1
D.
λ
1
=
α
λ
+
β
λ
.
.
λ
B.
α
λ
1
=
1
1
λ
−
2
1
λ
C.
α
λ
1
=
2
1
λ
−
1
1
λ
D.
λ
α
2
13,6
(
n
)
E
eV
n
=−
với n = 1,2,3 Khi cung cấp
cho nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản các phôtôn có năng lượng 10,5eV và 12,75eV. Phát biểu nào sau đây
là
đúng?
A. nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 10,5eV và chuyển đến quỹ đạo L.
B. nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 12,75eV và chuyển đến quỹ đạo M .
C. nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 10,5eV và chuyển đến quỹ đạo M.
D. nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 12,75eV và chuyển đến quỹ đạo N .
.
.
.
.
Câu 114 : Mức năng lượng của nguyên tử hidrô có biểu thức : E =
2
13,6
(eV
n