Bài 14
Bài 14
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Thiết lập định luật Ôm toàn mạch . Từ đó viết biểu thức
Câu 1 : Thiết lập định luật Ôm toàn mạch . Từ đó viết biểu thức
hiệu điện thế hai cực nguồn điện
hiệu điện thế hai cực nguồn điện
Đáp án :
Đáp án :
Xét mạch kín chứa nguồn (e,r)
Xét mạch kín chứa nguồn (e,r)
và mạch ngoài có điện trở R
và mạch ngoài có điện trở R
Công nguồn điện : A
Công nguồn điện : A
n
n
= eIt
= eIt
Áp dụng ĐLBT năng lượng: eIt = I
Áp dụng ĐLBT năng lượng: eIt = I
2
2
Rt + I
Rt + I
2
2
rt
rt
AB
AB
< e )
< e )
ξ,r
R
A B
I
I
AB BA
e - U e + U
I = =
r r
KTBC
KTBC
Về
Về
TH
TH
I.
I.
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
NGUỒN ĐIỆN
NGUỒN ĐIỆN
1. Thí nghiệm khảo sát
Khảo sát sự phụ thuộc của hiệu điện thế hai cực chứa nguồn
Khảo sát sự phụ thuộc của hiệu điện thế hai cực chứa nguồn
khi dòng điên dòng điện qua mạch thay đổi
khi dòng điên dòng điện qua mạch thay đổi
Kết quả thí nghiệm
I(mA) 0,00 15,0 16,0 17
U(V) 1.623 1.608 1,607 1,606
I.
I.
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
NGUỒN ĐIỆN
NGUỒN ĐIỆN
R
r,E
mA
V
1
1
0
0
5
5
1.60
1.60
0
0
1.62
1.62
0
0
1.610
1.610
1.60
I. ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
NGUỒN ĐIỆN
Hay (1) và (2) biểu thức định luật Ôm đối với đoạn mạch chứa
nguồn.
Vì đồ thị là đoạn thẳng có hệ số góc âm, nên
ta có thể viết :
UAB = a – bI, với a = 1,620 V, nghĩa là ta
có : a = ξ.
Khi mạch ngoài để hở: U
AB
= ξ.
AB BA
ξ - U U + ξ
I = =
r r
KT
KT
(2)
(2)
I.
I.
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
NGUỒN ĐIỆN
NGUỒN ĐIỆN
A
> V
B,
U
AB
< ξ)
+ Nếu trên đoạn mạch AB còn có thêm điện trở R thì biểu
thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn :
ξ
, r
R
I
A
B
AB BA
ξ - U U + ξ
I = =
R + r R + r
(4)
II. ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐỌAN MẠCH CÓ CHỨA
MÁY THU ĐIỆN
ξ
p p
, r
I
A
B
+ Công của dòng điện sinh ra ở đọan mạch trong thời gian t
là : A = UIt
Mặt khác, điện năng tiêu thụ của máy thu điện trong thời gian
mạch chứa máy thu là
AB p
p
U -ξ
I =
R + r
(8)
ξ
, r
R
I
A
B
AB p
p
U -ξ
I =
r
(6)
III. CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA ĐỊNH LUẬT ÔM
ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐỌAN MẠCH.
a. Đoạn mạchchứa nguồn:
b. Đoạn mạch chứa máy thu:
c.Định luật Ôm tổng quát cho các loại đoạn mạch
AB
AB
U +ξ
I =
R + r
ξ > 0
Đoạn mạch chứa máy thu:
Đoạn mạch chứa máy thu:
ξ < 0
ξ < 0
Đoạn mạch chỉ chúa điện trở thuần R
Đoạn mạch chỉ chúa điện trở thuần R
III. MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
Các nguồn điện ξ
1
, ξ
2
, … , ξ
n
, mắc nối tiếp với nhau khi cực
âm của nguồn ξ
1
nối với cực dương của nguồn ξ
2
, … để tạo
thành một dãy liên tiếp.
ξ
b
= ξ
1
+ ξ
2
+…+ ξ
n
(11)
bb
+=−=
ξξξ
.
2.Mắc xung đối
Cực dương nguồn này nối với cực âm nguồn kia
3) Mắc song song.
Giả sử có n nguồn điện giống nhau mắc song song, các
cực cùng tên được nối với nhau cùng một điểm như hình vẽ :
ξ
b
= ξ (16)
A
B
ξ
, r
b
r
r =
n
(17)
III. MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
III. MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ.
4) Mắc hỗn hợp đối xứng.
Nếu bộ nguồn có các nguồn điện giống nhau được mắc
thành n hàng, mỗi hàng có m nguồn mắc nối tiếp như hình vẽ :
ξ
b
= mξ (18)
b
1Ω ghép nối tiếp. Suất điện động và điện trở
trong của bộ nguồn là:
C. 12V; 12Ω
A. 6V; 6Ω
D. 6v; 12Ω
B. 12V; 6
B. 12V; 6
Ω
Ω
Sai.
Sai.
Đúng
Đúng
Sai.
Sai.
Sai.
Sai.
Củng cố
Củng cố
Câu 2
Câu 2
Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r
mắc với điện trở ngoài R = r cường độ dòng
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó
bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc song song thì
cường độ dòng điện trong mạch là:
B. I’ = 2I
A. I’ = 3I
D. I’ = 2,5I
C. I’ = 1,5I