Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có các điện trở.
Bài 1: Cho một dây Cr có đường kính tiết diện dây d = 0,4mm, điện trở suất
ρ
= 1,1.10
-6
Ω
.m. R = 200
Ω
.
a/ Tìm chiều dài của đoạn dây?
b/ Nối hai đầu dây vào một nguồn điện và thấy rằng trong 30s có một điện lượng 60C di chuyển qua tiết diện thẳng của
dây. Cường độ dòng điện qua dây dẫn và số electron di chuyển qua đoạn dây trong thời gian 2s:
Bài 2: Tìm điện trở toàn phần của một biến trở làm bằng dây Ni có điện trở suất
ρ
= 4.10
-7
Ω
.m, đường kính dây bằng
1mm quấn thành 600 vòng quanh một lõi sứ hình trụ có đường kính 4cm:
Bài 3: Cho một đoạn mạch AB gồm ba điện trở: R
1
= 2
Ω
; R
2
= 4
Ω
; R
3
= 6
Ω
3
= 15
Ω
; R
4
= 20
Ω
. Hai đầu mạch có U
AB
= 24V.
a/ Tính điện trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện qua nó:
b/ Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:
Bài 5: Cho sơ đồ mạch như hình vẽ:
R
1
= R
5
= R
6
= 3
Ω
; R
2
= R
3
= R
4
= 2
Ω
; H.7
chỉ 1,2A; H.9
Khi K đóng A
1
chỉ 1,4A; A
2
chỉ 0,5A.
Tính giá trị của các điện trở? Bỏ qua điện trở
của các ampe kế.
Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ: H.10
U
AB
= 16V; R
1
= 6
Ω
; R
2
= 12
Ω
; R
A
= 1
Ω
; H.10
R
x
là một biến trở.
a/ R
x
= 18
a/Tìm số chỉ và chiều của dòng điện qua ampe kế:
b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở:
c/ Hiệu điện thế hai đầu của mỗi điện trở:
Bài 10: Cho mạch điện như sơ đồ H 2.1: H 2.1
R
1
= 4
Ω
; R
2
= R
3
= 6
Ω
; R
4
là một biến trở. Đặt vào hai
đầu AB một hiệu điện thế U
AB
= 33V.
1/ Mắc vào CD một ampe kế có điện trở rất nhỏ không
đáng kể và điều chỉnh biến trở để R
4
= 14
Ω
. Tìm số chỉ
của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe kế?
2/ Thay ampe kế bằng một vôn kế có điện trở lớn vô cùng.
a/ Tìm số chỉ của vôn kế? cực dương của vôn kế mắc vào C hay D?
R
4
A
A
B
C
D
A
1
A
2
R
1
R
2
R
3
K
A
R
x
B
A
R
1
R
2
A
2
R
3
R
4
D
R
1
= 60
Ω
; R
2
= 120
Ω
; R
3
= 180
Ω
; R
4
là một biến trở.
Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế U
AB
= 150V.
1/ Mắc vào CD một ampe kế có điện trở rất nhỏ không
đáng kể và điều chỉnh biến trở để R
4
= 40
Ω
.
a/ Cường độ dòng điện mạch chính và cường độ dòng điện qua các điện trở là:
b/Số chỉ của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe kế?
AB
và cường độ dòng điện qua các điện trở và số chỉ của
ampe kế?
( Các bài tập tương tự trong SBT Vật lý 11 - NC)
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng
A. từ B. nhiệt C. hóa D. cơ
Câu 2. Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là đoạn mạch nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia
vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
A. Cu – lông B. hấp dẫn C. đàn hồI D. điện trường
Câu 3. Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới
tác dụng của lực
A. điện trường B. cu - lông C. lạ D. hấp dẫn
Câu 4. Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. I = q.t B. I =
t
q
C. I =
q
t
D. I =
e
q
Câu 5. Chọn câu phát biểu sai.
A. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
B. Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện một chiều.
C. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
D. Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.
Câu 6. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.
R
1
R
2
R
5
A B
C
D