Giáo án tự chọn lớp 8 môn Toán - Pdf 23

Ch¬ng tr×nh tù chän to¸n 8 chñ ®Ò b¸m s¸t
Stt Tên chủ đề
Số
tiết
Tuần
Tiết
PPCT
Nội dung cơ bản của chủ đề
Điều
chỉnh
1
Nhân chia
đơn đa thức
6
1 1
Ôn tập nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức,
đa thức
2 2 Luyện tập
3 3 Nhân đơn thức, đa thức với đa thức
4 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
5 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ(tiếp theo)
6 6 Phân tích đa thức thành nhân tử
2 Tứ giác 6
7 1 Tứ giác
8 2
Hình thang, hình thang cân, hình thang
vuông
9 3 Đường trung bình của tam giác
10 4 Hình bình hành
11 5 Hình chữ nhật
12 6 Hình thoi, hình vuông

7
31 1 Định lý Ta-lét trong tam giác
32 2 Tính chất đờng phân giác của tam giác
33 3 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
34 4 Trường hợp đồng dạng thứ hai
35 5 Trường hợp đồng dạng thứ ba
36 6 Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
37 7 Ôn tập cuối năm
Chñ ®Ò: lo¹i h×nh B¸m s¸t

Trang: 1
Thời lợng 6 tiết trên mỗi chủ đề
chủ đề 1: Nhân chia đơn, đa thức
Tiết1. ôn tập nhân đơn thức, cộng trừ
đơn đa thức
I. Mục tiêu.
- Ôn tập, hệ thống kiến thức về bài tập đại số, đơn thức, đa thức, các qui tắc cộng, trừ các đơn thức
đồng dạng. Cộng, trừ đa thức, nghiệm của đa thức, nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức, nắm
đợc 7 HĐT đáng nhớ, vài PP phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, sắp xếp các hạng tử
của đa thức., xá định n
0
của đa thức. Rèn t duy sáng tạo, linh hoạt, phản ứng nhanh với các bài tập.
- Giáo dục tính chăm chỉ, tính cẩn thận, chính xác. Tinh thần tự giác trong học tập
II. Ph ơng tiện thực hiện.
GV - Bài soạn, SGK, SGV, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà.
III. Cách thức tiến hành.
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức.
- Luyện giải bài tập.

= ;
( )
n
m
x
=
HS: x
1
= x; x
m
.x
n
= x
m + n
;
( )
n
m
x
= x
m.n
GV: nhõn hai n thc ta lm nh th no?
HS: nhõn hai n thc, ta nhõn cỏc h s vi
nhau v nhõn cỏc phn bin vi nhau.
1. Biu thc i s:
-BTS: biu thc ngoi cỏc s, cỏc kớ hiu phộp
toỏn +,-,x,:, lu tha,du ngoc) cũn cú cỏc ch
(i din cho cỏc s)
-VD: 2x
2

2
y bc 3;
4
1

xy
3
bc

4 ; -3x
4
y
5
bc 9 ;
7xy
2
bc 3 ; x
3
y
2
bc 5
x bc 1 ;
4
1
bc 0 ; 0 khụng cú bc.
3. a thc: Tng cỏc n thc
VD: -2x
3
+ x
2

2
b)
4
1
x
3
yz v -2x
2
y
4
HS: Trỡnh by bng
a)
3
1

x
5
y
3
.4xy
2
=
3
4

x
6
y
5
b)

4x
3
= 3x
3
GV: Tớnh a) 2x
2
+ 3x
2
-
2
1
x
2
b) -6xy
2
6 xy
2
1.Tớnh giỏ tr biu thc: 2xy(5x
2
y + 3x z)
Thay x = 1; y = -1; z = - 2 vo biu thc
2.1.(-1)[5.1
2
.(-1) + 3.1 (-2)]= -2.[-5 + 3 + 2] =
0
2. in vo ch trng
x
1
= ; x
m

y
Thêm tớnh tớch ca cỏc n thc sau:
a)
3
1

x
5
y
3
v 4xy
2
b)
4
1
x
3
yz v -2x
2
y
4
Giải
a)
3
1

x
5
y
3

3
4x
3
2x
3
+ 5x
3
4x
3
= 3x
3
Thêm tớnh a) 2x
2
+ 3x
2
-
2
1
x
2

b) - 6xy
2
6 xy
2
D. Củng cố ễn tp qui tc cng tr hai n thc ng dng, cng tr a thc.
E. H ớng dẫn HS ở nhà
- Học thuộc lý thuyết xem lại kiến thức lớp 7

Ngày soạn:

+y
2
z
3
+z
3
x
4
= 1(-1)
2
+(-1)
2
(-2)
3
+ (-2)
3
.1
4
= -15
Bài 2: Điền
5xyz 25y
2
x
3
z
2
13x
3
y
2

- Khi nào x=a đợc gọi là n
0
của đa thức P(x)
- Tại sao x=0 là n
0
của P(x) nhng không là
n
0
của Q(x)?
- Chứng tỏ rằng đa thức M không có n
0
?
- Muốn tìm xem số nào là n
0
của đa thức ta
làm nh thế nào?
-
1
2
xy
3
z -
5
2
x
2
y
4
z
2

y
4
z
2
=2.
b. (-2x
2
yz)(-3xy
3
z)= 6x
3
y
4
z
2
đơn thức có bậc 9, hệ số
6
Tại x = -1; y = 2; z =
1
2
ta có: 6x
3
y
4
z
2
= 24.
Bài 4: Tính cộng
a. Q(x) = - x
5

1
4
.x
Q(x) = - x
5
+5x
4
-2x
3
+4x
2
-
1
4
P(x)+Q(x) = 12x
4
-11x
3
+ 2x
2
-
1
4
-
1
4
P(x)-Q(x)=2 x
5
+2x
4

1
2
B(x)= 0 => 3x+
1
2
= 0 = 3x = -
1
2
=> x= -
1
6
.
c. M(x) = x
2
-3x+2 = x
2
-x-2x+2
= x(x-1)-2(x-1) = (x-1)(x-2)=0
=> x-1=0 => x=1
x-2=0 x=2
D. Củng cố. - Cho các đa thức. A = x
2
-2x-y
2
+3y-1. và B = - 2x
2
+3y
2
-5x+y+3
a. Tính A + B Với x = 2; y = - 1. Tính giá trị A+B

2
)
- Xem lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Ngy son:

Trang: 4
Ngy ging: Tit 3: NHN N THC VI A THC. NHN A THC
I. Mục tiêu.
II. Ph ơng tiện thực hiện. (nh tiết 1)
III. Cách thức tiến hành.
IV. Tiến trình dạy học.
A- Tổ chức:
Lớp 8A: 8B:
B- Kiểm tra:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài (4x
3
- 5xy + 2x) (-
1
2
)
- HS2: Rút gọn biểu thức: x
n-1
(x+y) - y(x
n-1
+ y
n-1
)
C) Bi mi:
HOT NG CA GV V HS NI DUNG GHI BNG

a)
3
1

x
5
y
3
( 4xy
2
+ 3x + 1) b)
4
1
x
3
yz (-2x
2
y
4

5xy)
HS: Trỡnh by bng
a)
3
1

x
5
y
3

4
5xy) =
2
1

x
5
y
5
z
4
5
x
4
y
2
z
GV: nhõn a thc vi a thc ta lm th no?
HS: nhõn a thc vi a thc ta nhõn mi hng t
ca a thc ny vi tng hng t ca a thc kia ri
cng cỏc tớch li vi nhau.
GV: Vit dng tng quỏt?
HS: (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
GV: Thc hin phộp tớnh: (2x
3
+ 5y
2
)(4xy
3
+ 1)

GV: Tớnh (5x 2y)(x
2
xy + 1)
1. Nhõn n thc vi a thc.

A(B + C) = AB + AC
Vớ d 1: Tớnh 2x
3
(2xy + 6x
5
y)
Gii:
2x
3
(2xy + 6x
5
y) = 2x
3
.2xy + 2x
3
.6x
5
y
= 4x
4
y + 12x
8
y
Vớ d 2: Lm tớnh nhõn:
a)

2
+ 3x + 1)
=
3
4

x
6
y
5
x
6
y
3

3
1

x
5
y
3
b)
4
1
x
3
yz (-2x
2
y

3
+ 5y
2
)(4xy
3
+ 1)
= 2x
3
.4xy
3
+2x
3
.1 + 5y
2
.4xy
3
+ 5y
2
.1
= 8x
4
y
3
+2x
3
+ 20xy
5
+ 5y
2
Vớ d 2: Thc hin phộp tớnh:

+ x x -1)(x + 2)
= (x
2
- 1)(x + 2) = x
3
+ 2x
2
x -2
= 5x.x
2
- 5x.xy + 5x.1 - 2y.x
2
+2y.xy -
2y.1
= 5x
3
- 5x
2
y + 5x - 2x
2
y +2xy
2
- 2y
V ớ d 3: Thc hin phộp tớnh:
(x 1)(x + 1)(x + 2)
Gii
(x 1)(x + 1)(x + 2) = (x
2
+ x x -1)(x +
2)

2
= A
2
+ 2AB + B
2
GV: Tớnh (2x + 3y)
2
HS: Trỡnh by bng
(2x + 3y)
2
= (2x)
2
+ 2.2x.3y + (3y)
2
= 4x
2
+ 12xy + 9y
2
GV: Vit dng tng quỏt ca hng ng thc bỡnh
phng ca mt hiu ?
HS: (A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
GV: Tớnh (2x - y)
2
HS: Trỡnh by bng
(2x - 3y)

= (2x)
2
+ 2.2x.3y + (3y)
2
= 4x
2
+ 12xy + 9y
2
2. Bỡnh phng ca mt hiu
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
Vớ d: Tớnh (2x - y)
2
Gii:
(2x - 3y)
2
= (2x)
2
- 2.2x.y + y
2
= 4x
2
- 4xy +
y
2
3. Hiu hai bỡnh phng

? Qua bài tập trên em có kết luận gì về cách giải
chung đối với loại BT trên
GV giới thiệu bài tập 13; 14 (SGK) trên máy chiếu
- Gv hớng dẫn đa bài 14 về bài 13
? Để tìm đợc x trong bài tập trên ta làm nh thế nào
? Biến đổi, tính toán VT

tìm x
? HS thảo luận nhóm giải bài tập
? Gọi đại diện các 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở
- GV nhận xét sửa sai
Gii:
(2x - 3y)
2
= (2x)
2
- 2.2x.y + y
2

= 4x
2
- 4xy + y
2
Luyện tập
Bài 1 : Khai triển tích
a/ (x + 2y)
2
= x
2

= = (x +
2
1
)
2
c/ 9x
2
- 6x + 1 = = (3x - 1)
2
d/ (2x + 3y)
2
+ 2.(2x + 3y) + 1
= (2x + 3y + 1)
2
Bài 3 : Tính nhanh
a/ 101
2
= (100 + 1)
2
= = 10201
b/ 199
2
= (200 - 1)
2
= = 39601
c/ 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = = 2491
Bài 4 : Chứng minh đẳng thức.
a/ (a + b)
2
= (a b)

- 4ab = a
2
- 2ab + b
2

= (a - b)
2
= VT (đpcm)
D- Củng cố:
- GV: cho HS làm bài tập ? Ai đúng ? ai sai?
+ Đức viết: x
2
- 16x + 64 = (x - 8)
2
+ Thọ viết: x
2
- 16x + 64 = (8- x)
2

- Đều đúng vì mọi số bình phơng đều là số dơng
* Nhận xét: (a - b)
2
= (b - a)
2
E- H ớng dẫn hoc sinh ở nhà:
- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk
- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời
- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể thay các chữ a, b bằng các chữ A, .B,
X,
Y và GV cho HS v nh lm cỏc bi tp sau:

B) Kiểm tra bài cũ:
- GV: Dùng bảng phụ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình
phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau:
a)
2
31
b) 49
2
c) 49.31
+ HS3: Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )
2

C) Bài mới
HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại:
Lập phơng của 1 tổng 2 số bằng lập phơng số thứ
nhất, cộng 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với
số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình
phơng số thứ 2, cộng lập phơng số thứ 2.
- GV: Với A, B là các biểu thức công thức trên có
còn đúng không?
GV: HS phát biểu thành lời với A, B là các biểu
thức.
Tính a. (x + 1)
3
= b. (2x + y)
3

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
c) Trong các khẳng định khẳng định nào đúng
khẳng định nào sai ?
1. (2x -1)
2
= (1 - 2x)
2
2. (x - 1)
3
= (1 - x)
3
3. (x + 1)
3
= (1 + x)
3
4. (x
2
- 1) = 1 - x
2
5. (x - 3)
2
= x
2
- 2x + 9
- Các nhóm trao đổi & trả lời
- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của (A - B)
2
với
(B - A)

4)Lập ph ơng của một tổng
Với A, B là các biểu thức
A + B )
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+B
3
Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng lập ph-
ơng biểu thức thứ nhất, cộng 3 lần tích của
bình phơng biểu thức thứ nhất với biểu thức
thứ 2, cộng 3 lần tích của biểu thức thứ nhất
với bình phơng biểu thức thứ 2, cộng lập phơng
biểu thức thứ 2.
á p dụng
a) (x + 1)
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1
b) (2x + y)
3
= (2x)
3

nhất với bình phơng số thứ 2, trừ lập phơng số
thứ 2.
á p dụng Tính (x - 2y)
3
Gii:
(x - 2y)
2
= x
3
- 3x
2
y + 3x(2y)
2
- y
3
= x
3
- 3x
2
y + 12xy
2
- y
3
HS nhận xét:
+ (A - B)
2
= (B - A)
2

+ (A - B)

- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B
2
)

Trang: 8
hai lp phng ?
HS: A
3
- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B
2
)
GV: Tớnh (2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
)
HS: Trỡnh by bng
(2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
) = (2x)

2
+ 27x - 27 = -8

(x - 3)
3
= -8

(x - 3) = (-2)
3

x - 3 = -2 x
= 1
b) 64 x
3
+ 48x
2
+ 12x +1 = 27
E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà : Học thuộc các HĐT
* Chứng minh đẳng thức: (a - b )
3
(a + b )
3
= 2a(a
2
+ 3b
2
)
* Chép bài tập: Điền vào ô trống để trở thành lập phơng của 1 tổng hoặc 1 hiệu
a) x
3

HS: Vn dng cỏc kin thc a hc trỡnh by
bng.
GV: Phõn tớch a thc thnh nhõn t:
a)
x
2
9
b)
4x
2
- 25
c)
x
6
- y
6
HS: Trỡnh by bng.
a) x
2
9 = x
2
3
2
= (x 3)(x + 3)
b) 4x
2
25 = (2x)
2
- 5
2

)
GV: Phõn tớch a thc thnh nhõn t:
a) x
2
x y
2
- y
1.Phõn tớch a thc thnh nhõn t bng
phng phỏp t nhõn t chung
Vớ d: Phõn tớch a thc thnh nhõn t:
a) 5x 20y
b) 5x(x 1) 3x(x 1)
c) x(x + y) -5x 5y
Gii:
a) 5x 20y = 5(x 4)
b) 5x(x 1) 3x(x 1)= x(x 1)(5 3)
= 2 x(x 1)
c) x(x + y) -5x 5y = x(x + y) (5x + 5y)
= x(x + y) 5(x + y) = (x + y) (x 5)
2.Phõn tớch a thc thnh nhõn t bng
phng phỏp dựng hng ng thc
Vớ d: Phõn tớch a thc thnh nhõn t:
a)
x
2
9
b)
4x
2
- 25

)
2
= (x
3
- y
3
)( x
3
+ y
3
)
= (x + y)(x - y)(x
2
-xy + y
2
)(x
2
+ xy+ y
2
)
3.Phõn tớch a thc thnh nhõn t bng
phng phỏp nhúm hng t.

Trang: 9
a)
x
2
2xy + y
2
z

a) x
4
+ 2x
3
+x
2
b) 5x
2
+ 5xy x - y
HS: Trỡnh by bng.
a) x
4
+ 2x
3
+x
2
= x
2
(x
2
+ 2x + 1) = x
2
(x + 1)
2
b) 5x
2
+ 5xy x y = (5x
2
+ 5xy) (x +y)
= 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x 1)

2
2xy + y
2
) z
2
= (x y)
2
z
2
= (x y + z)(x y - z)
4. Phõn tớch a thc thnh nhõn t bng cỏch
phi hp nhiu phng phỏp
Vớ d: Phõn tớch a thc thnh nhõn t:
a) x
4
+ 2x
3
+x
2
b) 5x
2
+ 5xy x - y
Gii:
a) x
4
+ 2x
3
+x
2
= x

(55-1)= 55
n
.54
M
54
E. H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà:
- GV nêu cỏc phng phỏp phõn tớch a thc thnh nhõn t và cho HS v nh lm cỏc bi tp
sau:
Phõn tớch cỏc a thc sau thnh nhõn t:
a) 9x
2
+ 6xy + y
2
;
b) b) 5x 5y + ax - ay
c) (x + y)
2
(x y)
2
;
d) xy(x + y) + yz(y +z) +xz(x +z) + 2xyzchủ đề 2: Tứ Giác
Tiết 7: Tứ Giác
I. Mục tiêu.
+ Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về định nghĩa, t/c và các dấu hiệu nhận biết về, tứ giác, hình
thang, HBH, HCN, hình thoi, hình vuông. Hệ thống hoá kiến thức của chủ đề.
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi
loại tứ giác khi cần thiết

- HS: Quan sát hình & trả lời
- Các HS khác nhận xét
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA.
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một đờng
thẳng ?
- Nêu Định nghĩa tứ giác lồi ?
- Nêu đinh lí tổng các góc của một tứ giác ?
HS đọc đề bài: Tứ giác ABCD có
à
0
A 65=
;
à
0
B 117=
;
à
0
C 71=
. Tính số đo góc D.
? Bài toán cho biết những gì ?
Cần tính gì ?
Gv : Thế em dựa vào đâu để tính đợc góc D ?
Gọi lên bảng trình bày
Cho nhận xét rút kinh nghiệm.
Gv nêu đề bài : Tứ giác ABCD có
à
0
A 65=

gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng k
nằm trên cùng một đờng thẳng.
A B
C
D
H. 1
2. Định nghĩa: Tứ giác lồi
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong
một nửa mp bờ là bất kì cạnh nào của tứ
giác.
- Ví dụ : Hình 1
3. Tổng các góc của một tứ giác
Định lí: Tổng các góc của một tứ giác
luôn bằng 360
0

Tứ giác ABCD thì
à
à
à
à
0
A B C D 360+ + + =
II. Bài tập
Bài 1:Tứ giác ABCD có
à
0
A 65=
;

Bài 2: Tứ giác ABCD có
à
0
A 70=
;
à
0
B 30=
góc C lớn hơn góc D 30
0
. Tính
số góc C, D.
Giải
Vì:
à
à
à
à
0
A B C D 360
+ + + =
(tổng 4 góc tứ giác
ABCD)

à
à
C D+ + + =
0 0 0
70 80 360


à à
à
à
à
A B; B C; và D C= = =2 2 2
Tính số đo các góc của
tứ giác.
? Bài toán cho biết những gì ?
Cần tính gì ?
Gv : Thế em dựa vào đâu để tính đợc góc A, B, C,
D ?
Gọi lên bảng trình bày
Cho nhận xét rút kinh nghiệm.
? Cho tứ giác ABCD có
à
à
à
à
à
à
0 0
A D,B A 20 ; C A 20= = + =
Tính các góc của tứ
giác.
Với lớp A giải thêm bài 5
GV nêu đề bàiTứ giác ABCD có :
à
0
A 65=
;

0
.
Giải
Vì:
à
à
à
à
0
A B C D 360
+ + + =
Nên 9.C = 360
0
C = 40
0

à
A
= ;
à
B
= ;
à
D
= ;

Bài 4: Cho tứ giác ABCD có

à
à

A 65=
;
à
0
B 117=
. Các tia phân giác của góc C và
góc D cắt nhau tại E. Các đờng phân giác
của các góc ngoài tại đỉnh C và D cắt nhau
tại F. Tính:
ã
CED
,
ã
CFD
Giải
Vì:
à
à
ã
ã
0
A B BCD CDA 360+ + + =
(tổng 4 góc
tứ giác ABCD)

ã
ã
0 0 0
110 100 BCD CDA 360+ + + =


à
à
0
2
2
CED C D 180+ + =

ã
ã
ã
0
1 1
CED BCD CDA 180
2 2
+ + =

ã
ã
ã
( )
0
1
CED BCD CDA 180
2
+ + =ã
0 0
1

- Định lí tổng các góc trong của tứ giác.
E. H ớng dẫn học sinh học tập ở nhà:

Trang: 12
4
3
2
1
y
x
4
3
2
1
F
E
A
D
B
C
- Nắm chắc tính chất tổng các góc của tứ giác.
- Xem lại để nắm chắc cách trình bày các bài tập trên.
Làm thêm bài tập ở SBT và làm bài sau:
Cho tứ giác ABCD có hai đờng chéo vuông góc, AB = 8cm, BC = 7cm, AD = 4cm. Tính độ dài CD.

Tiết 8: Hình thang, Hình thang vuông
Hình thang cân
I. Mục tiêu.
II. Ph ơng tiện thực hiện. (nh tiết 7)
III. Cách thức tiến hành.

- GV: Nêu định nghĩa hình thang vuông
A B
D C
- GV: Nêu định nghĩa hình thang cân
- Cho HS khác nhận xét
Gv giải thích thêm
I. Lí thuyết
1. Định nghĩa hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song
song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :
+ Hai cạnh đối // là 2 đáy
+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn
+ Hai cạnh bên AD & BC
+ Đờng cao AH
2. Định nghĩa hình thang vuông:
Hình thang vuông là hình thang có một góc
vuông. A B
D C
3. Định nghĩa hình thang cân:
a. Đinh nghĩa: Hình thang cân là hình
thang cóhai góc kề ở một đáy bằng nhau.
A B

Trang: 13
Ngày soạn:
Ngày giảng:
65

C
A
B
- Gv gợi mở đề bài
Nờu nh ngha hỡnh thang
- HS: Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một
cặp cạnh đối song song.
+ Lp lun chng minh cỏc t giỏc ó cho l hỡnh
thang.
GV: Sa cha, cng c nh ngha v chng minh
hỡnh thang.

- Gv cho hs làm bài tập số 2:
Biết AB // CD thì
à
à
à
à
?; ?A D B C+ = + =
kết hợp với
giả thiết của bài toán để tính các góc A, B, C , D của
hình thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải.
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
GV: Sa cha, cng c cỏc tớnh cht ca hỡnh thang.
D C
Tứ giác ABCD

Tứ giác ABCD là hình
thang cân AB // CD

à
à
0
180P N+ =
( cp gúc trong cựng phớa)
nờn MN // PQ hay MNPQ l hỡnh thang.
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD
( AB//CD) tính các góc của hình thang
ABCD biết :
à
à
à
à
0
2 ; 40B C A D= = +
Gii:
Vỡ AB // CD. Ta cú :
à
à
à
à
0
180A D B C+ = + =
v
à
à
à
à
0
2 ; 40B C A D= = +

Mt khỏc :
ã
ã
ACD BCA=
(Vỡ AC l tia
ph/ giỏc) Suy ra :
ã
ã
BAC ACD=
( cp gúc
so le trong)
Nờn AB // CD hay ABCD l hỡnh thang
D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
Nêu định nghĩa hình thang, t/chất, dáu hiệu nhận biết hinh thang cân
H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
Trả lời các câu hỏi sau:
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang cân.

Tiết 9: Đờng trung bình của tam giác,
của Hình thang
I. Mục tiêu.
II. Ph ơng tiện thực hiện. (nh tiết 7)
III. Cách thức tiến hành.
IV. Tiến trình dạy học.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra:
Nêu định nghĩa hình, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
C. Bài mới

2
1
BC
GV: Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên và
song song với hai đáy thì nh thế nào với cạnh bên thứ
2 ?
HS: Đọc định lý 3 trong SGK.
GV: Ta gọi EF là đờng trung bình của hình thang vậy
đờng trung bình của hình thang là đờng nh thế nào?
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk.
GV: Nêu tính chất đờng trung binh của hình thang.
- B i tp 1: Cho tam giỏc ABC , im D thuc cnh
AC sao cho AD =
2
1
DC. Gi M l trung im ca BC
I l giao im ca BD v AM.
Chng minh rng AI = IM.
- GV: Yờu cu HS v hỡnh bng.
- HS: V hỡnh bn
- GV: Hng dn cho HS chng minh bng cỏch ly
thờm trung im E ca DC.
BDC cú BM = MC, DE = EC nờn ta suy ra iu gỡ?
HS: BD // ME
GV: Xột AME suy ra iu cn chng minh.
HS: Trỡnh by.
* Tính chất
- Định lí 2: SGK
GT ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE // EC, DE =

Trang: 16
I
D
E
C
M
B
A
Bi tp 2: Cho ABC, cỏc ng trung tuyn BD, CE
ct nhau G. Gi I, K theo th t l trung im GB,
GC. CMR: DE // IK, DE = IK.
GV: V hỡnh ghi GT, KL bi toỏn.
GV: Nờu hng CM bi toỏn trờn?
GV: ED cú l ng trung bỡnh ca ABC khụng? Vỡ
sao?
HS: ED l ng trung bỡnh ca ABC
GV: Ta cú ED // BC, ED =
2
1
BC vy CM: IK //
ED, IK = ED ta cn CM iu gỡ?
HS: Ta CM: IK // BC, IK =
2
1
BC.
GV: Yờu cu HS trỡnh by
Gi E l trung im ca DC.
Vỡ BDC cú BM = MC, DE = EC
nờn BD // ME, suy ra DI // EM.
Do AME cú AD = DE, DI // EM

Ta cú: IK = MK MI = 7 3 = 4(cm)
E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học thuộc lí thuyết
- nh ngha ng trung bỡnh ca tam giỏc, ca hỡnh thang.
- nh lớ v ng trung bỡnh ca tam giỏc, ca hỡnh thang.
- Chng minh rng trong hỡnh thang m hai ỏy khụng bng nhau, on thng ni trung
im hai ng chộo bng na hiu hai ỏy. Tiết 10: Hình bình hành
I. Mục tiêu.
II. Ph ơng tiện thực hiện. (nh tiết 7)
III. Cách thức tiến hành.
IV. Tiến trình dạy học.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra:

Trang: 17
G
E
I
D
C
K
B
A
N
M
I

GV: Nờu cỏc du hiu nhn bit hỡnh bỡnh hnh?
GV: chng minh mt t giỏc l hỡnh bỡnh hnh ta
cú my cỏch.
HS: Ta cú 5 cỏch CM mt t giỏc l hỡnh bỡnh hnh.
GV: Trong cỏc t giỏc trờn hỡnh v t giỏc no l hỡnh
bỡnh hnh?
- Vận dung
1. nh ngha, tớnh cht
a) nh ngha.

D
C
B
A
Tứ giác ABCD là hình bình hành.
AD// BC
AB // DC
b)Tớnh cht:
ABCD l hỡnh bỡnh hnh thỡ:
+) AB = CD
AD = BC
+) A = B
C = D
+) OA = OC
OB = OD
c. Du hiu nhn bit.
T giỏc ABCD
l hỡnh bỡnh hnh
nu:
1. AB // CD; AD // BC


70

70

110

E
F
I
L
K
J
B
C
A
D
H
G
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E là trung điểm của
AB, F là trung điểm của CD.
Chứng minh rằng DE = BF.
GV: Vẽ hình ghi GT, KL.
GV: Nêu hướng chứng minh DE = BF
HS: Để chứng minh DE = BF ta chứng minh ∆ADE =
∆CFB
GV: Yêu cầu HS chứng minh
∆ADE = ∆CFB
HS: Trình bày ở bảng.

E
A
D
B
C
Xét ∆ADE và ∆CFB có:
A = C
AD = BC ( cạnh đối hình bình hành)
AE = CF ( =
2
1
AB)
Do đó: ∆ADE = ∆CFB (c- g- c)
=> DE = BF
Bài 2:

A
D
B
C
E
H
Xét ∆ADE và ∆CBH có:
A = C AD = BC
ADE = CBH
Do đó: ∆ADE = ∆CBH (g – c - g)
=>AE = FC (1)
Mặt khác: AE // FC (cùng vuông góc với
BD) (2)
Từ (1), (2) => AEHC là hình bình hành.

- Định nghĩa, tính chất của hình bình h nh .
- Du hiu nhn bit hỡnh bỡnh hnh
- Bi tp: Chu vi hỡnh bỡnh hnh ABCD bng 10cm, chu vi tam giỏc ABD bng 9cm.
Tớnh di BD Tiết 11: Hình Chữ nhật
I. Mục tiêu.
II. Ph ơng tiện thực hiện. (nh tiết 7)
III. Cách thức tiến hành.
IV. Tiến trình dạy học.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C:
B. Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa, tính chất của hình bình h nh .
- Nêu du hiu nhn bit hỡnh bỡnh hnh
- Làm b i tp: Chu vi hỡnh bỡnh hnh ABCD bng 10cm, chu vi tam giỏc ABD bng 9cm.
Tớnh di BD
C. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
GV: Nờu nh ngha hỡnh ch nht ó hc?
GV: Yờu cu HS v hỡnh ch nht ABCD
bng.
GV: Vit kớ hiu nh ngha lờn bng.
GV: Nờu cỏc tớnh cht ca hình chữ nhật?
GV: Nờu cỏc du hiu nhn bit hình chữ nhật?
GV: chng minh mt t giỏc l hình chữ nhật
ta cú my cỏch.
HS trả lời.
1. nh ngha, tớnh cht

Gọi: HS ghi gt và kết luận
- HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp làm bài & theo dõi
- Nhận xét cách trình bày của bạn
Bài 2:
Cho hình vẽ:
A E B
H
O
F
D
G C
Bài 3: (Bài 64/100)
- HS lên bảng vẽ hình
-
HS dới lớp cùng làm
-
GV: Muốn CM 1 tứ giác là HCN ta phải
Cm nh thế nào?
( Ta phải CM có 4 góc vuông)
- GV: Trong HBH có T/c gì? ( Liên quan góc)
-
GV: Chốt lại tổng 2 góc kề 1 cạnh = 180
0
Theo cách vẽ các đờng AG, BF, CE, DH là các đ-
ờng gì?

Ta có cách CM ntn?
nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
2. Bài tập

D
= 180
0
;
à
B
+
à
C
= 180
0

à
A
+
à
B
= 180
0
;
^ ^
C D+
= 180
0

à
1
A
=


=
0
0
180
90
2
=




AHD có
à
1
A
+

1
D
= 90
0

à
H
= 90
0
(Cm tơng tự
à
G
=


BD (gt) EF//AC

BD

EF
EH//BD mà EF

BD

EF

HE


HBH có 1 góc vuông là HCN
D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài
- Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết HCN
E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học thuộc lí thuyết
-
Nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật.
-
Biết cách chứng minh một tứ giác lài hình chữ nhật.
-
Làm lại các dạng bài toán liên quan. Tiết 12: Hình thoi, hình vuông
I. Mục tiêu.

thoi ( 4 cạnh bằng nhau) có sđ = 90
0
. Vậy qua
đó em có nhận xét gì về 2 đờng chéo của hình
thoi
- Số đo các góc của hình thoi trên khi bị đờng
chéo chia ra ntn?

Em có nhận xét gì?
- GV: Lắp dây vào tứ giác động & cho tứ giác
chuyển động ở các vị trí khác nhau của hình thoi
& đo các góc ( Góc tạo bởi 2 đờng chéo, góc
hình thoi bị đờng chéo chia ra ) & nhận xét.
- GV: Chốt lại và ghi bảng
- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là hình thoi
ta có thể dựa vào các yếu tố nào?
Phát hiện các dấu hiệu nhận biết hình thoi
- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:
Hình vuông là 1 hình nh thế nào?
- HS phát biểu định nghĩa
* GV: Sự giống và khác nhau :
- GV: Đ/n HCN khác đ/n hình vuông ở điểm
nào?
- GV: Đ/n hình thoi khác đ/n hình vuông ở điểm
nào?
- Vật ta đ/n hình vuông từ hình thoi & HCN
không?
- GV: Tóm lại: Hình vuông vừa là HCN vừa là
hình thoi.
- GV:Vậy hình vuông có những T/c gì?

+ Hai đờng chéo là đờng phân giác của các góc
của hình thoi.
3) Dấu hiệu nhận biết:
1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là
hình thoi.
4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1
góc là hình thoi.
4) Định nghĩa:.
Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh
= nhau

A = B = C = D = 90
0
AB = BC = CD = DA ABCD là hình vuông
- Hình vuông là HCn có 4 cạnh bằng nhau.
- Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông.
2) Tính chất
Hình vuông có đầy đủ T/c của hình thoi và HCN
+ Hai đờng chéo của hình vuông thì bằng nhau,
vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng.
Mỗi đờng chéo là phân giác của các góc đối.
3) Dấu hiệu nhận biết
1. HCN có 2 cạnh kề = nhau là hình vuông
2. HCN có 2 đờng chéo vuông góc là hình
vuông.
3. HCN có 2 cạnh là phân giác của 1 góc là hình
vuông
4. Hình thoi có 1 góc vuông

II. Ph ơng tiện thực hiện.
GV - Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
HS - Lý thuyết bài cũ, làm câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà.
III. Cách thức tiến hành.
- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức.
- Luyện giải bài tập.
IV. Tiến trình dạy học.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C :
B. Kiểm tra:
Nêu định nghĩa phân số ?
Chúng ta đã họ những phép tính nào về phân số ?
C. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
GV: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
số ?
- Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số ?
- Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc nhân hai phân số ?
- Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc chia hai phân số ?
- Viết công minh họa ?
I. Lý thuyết
Các phép toán trong Q:
+) Phép cộng:
a
m
+
b
m

o)
Lu ý: Chỉ nghịch đảo phân thức chia.
II. Bài tập

Trang: 23
Ngày soạn:
Ngày giảng:
- Nhận xét mẫu số của các phân số, cho biết nên
thực hiện phép tính ở dạng phân số hay số thập
phân?
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính.
GV. Cho HS Hoạt động nhóm
GV. Gọi đại diện 1 nhóm trình bày lời giải
HS các nhóm khác nhận xét.
GV: Để tìm đợc x hoặc y ta làm nh thế nào ?
a, x:
3 31
1
8 33
=

Gọi hs lên bảng trình bày
b,
11 5
0,25
12 6
y

+ =
Gọi hs lên bảng trình bày

1 0,5
23 23 21 21
a + + +

= + + +
ữ ữ

=1 + 1 + 0,5 =2,5
( )
3 1 3 1 3 1 1 3
, .19 .33 . 19 33 . 14 6
7 3 7 3 7 3 3 7

= = =


b
1 5 1 5
,15 : 25 :
4 7 4 7
d


ữ ữ

=
1 1 5
15 25 :
4 4 7


12 6
y

+ =
y=
5 1
6 4




:
11
12




=
1 12 7
.
12 11 11

=
c,
2 29 3 29 45 16 4
5 60 4 60 60 15
x

= = = =

=
4
c
=>
15
b
=
12
c
10
a
=
15
b
=
12
c
=
49
10 15 12 7
a b c +
=
+
= -7
=> a = 10(-7)= -70 ; b = 15(-7)= -105
c = 12.(-7)= -84
Bài 4: Tìm a ,b ,c biết
2
a
=

1
3
)
3
E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Chuẩn bị kiến thức bài phân thức đại số.

Trang: 24 Tiết 14: Phân thức Đại số
I. Mục tiêu.
II. Ph ơng tiện thực hiện. (nh tiết 13)
III. Cách thức tiến hành.
IV. Tiến trình dạy học.
A. Tổ chức:
Sĩ số: 8A: 8B: 8C :
B. Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa phân số ?
- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số ?
- Nêu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số ? Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc nhân hai phân số ? Viết công minh họa ?
- Nêu quy tắc chia hai phân số ? Viết công minh họa ?
C. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
- Hãy phát biểu định nghĩa: SGK/35
- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa?
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
GV: Cho phân thức

=
b)
3 ( 5) 3
2( 5) 2
x x x
x
+
=
+
Bài 3) Cho phân thức P =
2
2
9
2 12
x
x

+
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu
của phân thức

O.
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của
1) Định nghĩa
Định nghĩa: SGK/35
* Chú ý : Mỗi đa thức cũng đợc coi là phân
thức đại số có mẫu = 1

Một số thực a bất kỳ cũng là một phân thức đại
số vì luôn viết đợc dới dạng

2( 5) 2
x x x
x
+
=
+
Bài 3) Cho phân thức P =
2
2
9
2 12
x
x

+
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu
của phân thức

O.
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của
phân thức nhận giá trị 0.
Bài 4) Tìm phân thức bằng phân thức sau:
2
2
3 2
1
x x
x
+ +


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status