1000 câu hỏi trắc nghiệm Vật lý-nâng cao - Pdf 23

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (PHẦN DAO ĐỘNG CƠ HỌC)
Câu 1: Dao động điều hòa là:
A. Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian.
B. Có chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C. Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ
D. A, B, C đều đúng
Câu 2: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. Li độ dao động B. Biên độ dao động
C. Bình phương biên độ dao động D. Tần số dao động
Câu 3: Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với
mặt phẳng nằm ngang, đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K. Khi
quả cầu cân bằng, độ giản lò xo là , gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động là: αlΔ
A. T = K2mπ B. T = l2gΔπ
C. T = l2gsinΔπα D. T = l.sin2gΔαπ
Câu 4: Nếu chọn gốc tọa độ ở vò trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả
liên hệ giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số góc ω của vật dao động điều hòa
là:
A. A2 = v2 + x2 B. 2ω2ωA2 = 2ωx2 + v2
C. x2 = A2 + v2 D. 2ω2ω2ωv2 + 2ωx2 = A2
Câu 5: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ
C. Lệch pha vuông góc so với li độ D. Lệch pha 4π so với li độ
Câu 6: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ
C. Lệch pha vuông góc so với li độ D. Lệch pha 4π so với li độ
Câu 7: Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ
thuộc vào điều kiện ban đầu
A. Biên độ dao động B. Tần số
C. Pha ban đầu D. Cơ năng toàn phần
Câu 8: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:
A. Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

Biên độ dao động của nó là:
A. 0,4 m B. 4 mm
C. 0,04 m D. 2 cm
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận
tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:
A. 1 Hz B. 1,2 Hz
C. 3 Hz D. 4,6 Hz
Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz.
Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g = 10
m/s. Chiều dài tự nhiên của nó là:
A. 48 cm B. 46,8 cm
C. 42 cm D. 40 cm
Câu 17: Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng m = 0,2 kg. Kích thước cho chuyển
động thì nó dao động với phương trình: x = 5sin4πt (cm). Năng lượng đã truyền cho
vật là:
A. 2 (J) B. 2.10-1 (J)
C. 2.10-2 (J) D. 4.10-2 (J)
Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố đònh, đầu dưới treo 1 vật m =
100g. Kéo vật xuống dưới vò trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật
dao động với phương trình: x = 5sin4t2ππ+ cm
Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10 m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi
dao động có cường độ
A. 0,8 N B. 1,6 N
C. 3,2 N D. 6,4 N
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động với phương trình: x = 4cos4πt (cm). Quãng đường
vật đi được trong thời gian 30s kể từ lúc t0 = 0 là:
A. 16 cm B. 3,2 m
C. 6,4 cm D. 9,6 m
Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 0,05sin20t (m). Vận tốc
trung bình trong 14 chu kỳ kể từ lúc t0 = 0 là:

dao động với phương trình: x = 4sin(20t + 2π) (cm) Khi thế năng bằng 3 động năng thì
li độ của vật là:
A. +3,46 cm B. -3,46 cm
C. A và B đều sai D. A và B đều đúng
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4sin(3t + 3π) cm . Cơ năng
của vật là 7,2.10-3 (J)
Khối lượng quả cầu và li độ ban đầu là:
A. 1 Kg và 2 cm B. 1 Kg và23 cm
C. 0,1 Kg và 23cm D. Tất cả đều sai
Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20sin2t
(cm) π .Vào một thời điểm nào đó vật có li độ là 5cm thì li độ vào thời điểm 18 (s)
ngay sau đó là:
A. 17,2 cm B. -10,2 cm
C. 7 cm D. A và B đều đúng
Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 2sin3t
(cm) π . Tỉ số động năng và thế năng của vật tại li độ 1,5 cm là:
A. 0,78 B. 1,28
C. 0,56 D. Tất cả đều sai
Câu 30: Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10sint
(cm) π . Lực phục hồi tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:
A. 2N B. 1N
C. 12 N D. Bằng 0
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 0,5kg; phương trình
dao động của vật là: x = 10sint (cm) . Lấy g = 10 m/s2 π Lực tác dụng vào điểm treo
vào thời điểm 0,5 (s) là:
A. 1 N B. 5N
C. 5,5 N D. Bằng 0
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,1 kg và lò xo độ cứng 40 N/m
treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 3 cm. Lấy g = 10 m/s2
Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:

theo phương ngang 4cm rồi buông nhẹ. Sau thời gian t = 30πs kể từ lúc buông, vật đi
được quãng đường dài 6cm. Cơ năng của vật là:
A. 16.10-2 J B. 32.10-2 J
C. 48.10-2 J D. Tất cả đều sai
Câu 39: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Li độ vật
khi động năng của vật bằng phân nửa thế năng của lò xo là:
A. x = A3± B. x = ±2A3
C. x = A2± D. x = A32±
Câu 40: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu dưới có vật khối lượng
m=100g, lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc tọa độ O tại vò trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng.
Kích thích cho vật dao động với phương trình: x = 4sin(20t + 6π) cm. Độ lớn của lực do
lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vò trí cao nhất là:
A. 1 N B. 0,6 N
C. 0,4 N D. 0,2 N
Câu 41: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình:
x = 2sin(20t + 2π) cm Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30 cm . Lấy g = 10 m/s2.
Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình dao động là:
A. 30,5 cm và 34,5 cm B. 31 cm và 36 cm
C. 32 cm và 34 cm D. Tất cả đều sai
Câu 42: Một lò xo độ cứng K, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm. Khi cân
bằng chiều dài lò xo là 22 cm. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương
trình: x = 2sin5πt (cm) . Lấy g = 10 m/s2 .Trong quá trình dao động, lực cực đại tác
dụng vào điểm treo có cường độ 2(N) . Khối lượng quả cầu là:
A. 0,4 Kg B. 0,2 Kg
C. 0,1 Kg D. 10 (g)
Câu 43 : Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật
khối lượng m. Khi cân bằng lò xo dản 10 cm. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương
hướng xuống, gốc tọa độ tại vò trí cân bằng. Kích thích cho quả cầu dao động với
phương trình: x = 2sin(t2πω+) (cm) . Chiều dài lò xo khi quả cầu dao động được nửa
chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động là:

nào sau đây là sai
A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
Câu 50: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. Độ cứng lò xo B. Vó độ đòa lý
C. Đặc tính của hệ dao động D. Khối lượng quả cầu
Câu 51: Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω có hình chiếu x lên một
đường thẳng nằm trong mặt phẳng q đạo là OP. Khẳng đònh nào sau đây là sai
A. x tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian
B. Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động tΔ
C. Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian tΔ
D. Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M
Câu 52: Xét hai con lắc: lò xo và con lắc đơn. Khẳng đònh nào sau đây là sai
A. Con lắc đơn và con lắc lò xo được coi là hệ dao động tự do nếu các lực ma sát tác
dụng vào hệ là không đáng kể
B. Con lắc đơn là dao động điều hòa khi biên độ góc là nhỏ và ma sát bé
C. Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào vò trí của vật trên trái đất và nhiệt độ của môi
trường
D. Đònh luật Hookes (Húc) đối với con lắc lò xo đúng trong mọi giới hạn đàn hồi của
lò xo
Câu 53: Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m. Vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật tại trung
điểm của vò trí cân bằng và vò trí biên có độ lớn là:
A. 3 m/s B. 203 cm/s
C. 103 cm/s D. 2032 cm/s
Câu 54: Xét con lắc lò xo có phương trình dao động : x = Asin(tω+ϕ)
Khẳng đònh nào sau đây là sai
A. Tần số góc là đại lượng xác đònh pha dao động

A. 2N B. 1N
C. Bằng 0 D. Fmin = K(Δl - A)
Câu 61: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố đònh. Chọn gốc
tọa độ ở vò trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động .
Kéo quả cầu xuống khỏi vò trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40 cm/s
hướng xuống. Phương trình dao động của vật là:
A. 4sin(10t - 2π) cm B. 42sin(10t + 4π) cm
C. 42sin(10t - 4π) cm D. 4sin(10πt + 4π) cm
Câu 62: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng K = 2,7 N/m quả cầu m = 0,3 Kg. Từ vò trí cân bằng
kéo vật xuống 3 cm rồi cung cấp một vận tốc 12 cm/s hướng về vò trí cân bằng. Lấy t0 = 0 tại vò
trí cân bằng Phương trình dao động là:
A. 5sin(3t - π) cm B. 5sin(3t) cm
C. 5sin(3t + 4π) cm D. 5sin (3t - 2π) (cm)
Câu 63: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó dản ra 25 cm. Từ vò trí cân bằng kéo quả cầu
xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ. Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vò trí cân bằng
theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 . Phương trình dao động của vật có dạng:
A. 20sin(2t + π2π) cm B. 20sin(2πt) cm
C. 45sin2πt cm D. 20sin(100πt) cm
Câu 64: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m. Kéo vật xuống
dưới cho lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc
tọa độ ở vò trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s2. Phương trình dao động là :
A. x = 7,5sin(20t - 2π) cm B. x = 5sin(20t - 2π) cm
C. x = 5sin(20t + 2π) cm D. x = 5sin(10t - 2π) cm
Câu 65: Một lò xo đầu trên cố đònh, đầu dưới treo một vật khối lượng m. Vật dao động điều hòa
thẳng đứng với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40
cm ≤ l ≤ 56 cm. Chọn gốc tọa độ ở vò trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc
lò xo ngắn nhất. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 8sin(9t) cm B. x = 16sin(9ππt - 2π) cm
C. x = 8sin(4,5t - π2π) cm D. x = 8sin(9πt - 2π) cm
Câu 66: Một lò xo độ cứng K, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2 (J). Ở

C. K1 = 6N/m ; K2 = 12 N/m D. A và C đều đúng
Câu 72: Hai lò xo giống hệt nhau, chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, độ cứng K = 200N/m ghép nối
tiếp rồi treo thẳng đứng vào một điểm cố đònh. Khi treo vào đầu dưới một vật m = 200g rồi kích
thích cho vật dao động với biên độ 2cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tối đa lmax và tối thiểu lmin
của lò xo trong quá trình dao động là:
A. lmax = 44cm ; lmin = 40cm B. lmax = 42,5cm ; lmin = 38,5cm
C. lmax = 24cm ; lmin = 20cm D. lmax = 22,5cm ; lmin = 18,5cm
Câu 73: Vật m bề dày không đáng kể, mắc như hình vẽ:
K1 = 60 N/m ; K2 = 40 N/m. Ở thời điểm t0 = 0, kéo vật sao cho lò xo K1 dản 20cm thì lò xo K2 có
chiều dài tự nhiên và buông nhẹ. Chọn O là vò trí cân bằng, phương trình dao động của vật là:
A. x = 8sin(10t2ππ+) cm B. x = 12sin(10t2ππ+) cm
C. x = 8sin(10t2ππ−) cm D. x = 12sin(10t2ππ+) cm
Câu 74: Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm độ cứng K0 = 12N/m. Lúc đầu cắt thành 2 lò xo
có chiều dài lần lượt là 18cm và 27cm. Sau đó ghép chúng song song với nhau và gắn vật m =
100g vào thì chu kỳ dao động là:
A. 55π (s) B. 255 (s)
C. 55 (s) D. Tất cả đều sai.
Câu 75: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình: x=10sin(2t+2π) cm . Thời
gian ngắn nhất từ lúc t0 = 0 đến thời điểm vật có li độ -5cm là:
A. 6π (s) B. 4π (s)
C. 2π (s) D. 12 (s)
Câu 76: Con lắc lò xo có đồ thò như hình vẽ: Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4sin10t (cm) π
B. x = 8sin5t (cm) π
C. x = 4sin(5t - π2π) (cm)
D. x = 4sin(5t + π2π) (cm)
Câu 77: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số thế năng và động năng
có giá trò
A. 3 B. 26
C. 98 D. 89


1. D 2. C 3. C 4. B 5. C 6. B 7. B
8. D 9. C 10. B 11. B 12. D 13. A 14. C
15. D 16. B 17. D 18. A 19. D 20. C 21. B
22. A 23. C 24. A 25. C 26. D 27. B 28. D
29. A 30. B 31. C 32. A 33. C 34. A 35. A
36. A 37. B 38. B 39. 40. B 41. A 42. B
43. D 44. B 45. B 46. A 47. C 48. C 49. D
50. B 51. C 52. D 53. A 54. B 55. A 56. C
57. B 58. A 59. B 60. C 61. B 62. A 63. B
64. B 65. D 66. C 67. C 68. A 69. B 70. B
71. D 72. A 73. B 74. A 75. A 76. D 77. C
78. A 79. D 80. C 81. B 82. C

TT luyeän thi ÑH CLC Vónh Vieãn

và cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hoá học.
C. Trong phép phân tích định lợng, chỉ xác định đợc nồng độ của các thành phần
trong mẫu mà không xác định đợc thành phần hợp thành của mẫu.
D. Phép phân tích quang phổ định lợng có u điểm: rất nhạy, có khả năng phát hiện
đợc một nồng độ rất nhỏ (cỡ 0,002%) của chất nào đó trong mẫu.
Câu 4: Khi sóng truyền qua các môi trờng vật chất, đại lợng không thay đổi là
A. Năng lợng sóng

B. Biên độ sóng C. Bớc sóng D. Tần số sóng
Câu 5: Máy phát điện xoay chiều sử dụng phổ biến trong thực tế là
A. kiểu không đồng bộ

B. kiểu cảm ứng C. kiểu tự cảm D. kiểu từ động
Câu 6: Khi chùm sáng truyền qua các môi trờng cờng độ bị giảm là vì
A. biên độ giảm B. số lợng tử giảm
C. năng lợng từng lợng tử giảm D. số lợng tử và năng lợng từng lợng tử giảm

Câu 7: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào
A. cờng độ của chùm sáng kích thích B. Năng lợng của từng phôtôn hấp thụ đợc
C. số phôtôn hấp thụ đợc C. số phôtôn chiếu vào
Câu 8: Với ánh sáng kích thích có bớc sóng thoả mãn định luật quang điện thứ nhất
thì cờng độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào
A. số phôtôn chiếu vào anốt B. số phôtôn chiếu vào catốt
C. số electron bứt ra khỏi catốt trong 1
giây
D. số electron đến catốt trong 1 giây
Câu 9: Phôtôn ánh sáng không có
A. năng lợng B. động lợng

C. khối lợng D. khối lợng và động lợng

B.đỏ, lam, chàm,
tím
C. đỏ, cam, lam, tím

D.đỏ, cam, vàng,
tím
Câu 18: Vận dụng mẫu nguyên tử Bo, giải thích đợc:
A. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử hêli.
B. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, nguyên tử natri,
C. Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, và các iôn tơng tự.
D. Chỉ quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.
Câu 19: Trong thông tin liên liên lạc dới nớc ngời ta thờng sử dụng
A. sóng dài và cực dài B. sóng trung vì nó bị nớc hấp thụ ít
C. sóng ngắn vì nó phản xạ tốt trên mặt
nớc
C. sóng cực ngắn vì nó có năng lợng lớn
Câu 20: Vật kính của một máy ảnh là thấu kính mỏng có dạng phẳng lồi làm bằng thuỷ
tinh có chiết suất 6,1n

. Bán kính cong của mặt lồi là


cm6R . Dùng máy ảnh để
chụp ảnh của một ngời chạy qua với vận tốc


h/km18v , theo phơng vuông góc
với trục chính của vật kính, cách máy ảnh



cm18OC
C

. Hỏi ngời đó phải đứng
cách gơng cầu có tiêu cự


cm12f một khoảng bao nhiêu để có thể nhìn thấy ảnh
của mình và mắt phải điều tiết tối đa.
A. 10cm B. 12 cm C. 8cm D. 7cm
Câu 22: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự f
1
, thị kính có tiêu cự f
2
và độ dài quang
học . Một ngời có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là Đ và điểm cực viễn cách mắt là OC
V
,
đặt mắt sát vào thị kính để ngắm chừng ở điểm cực viễn. Độ bội giác của kính hiển vi là:
A.
V21
2
2
V
OC
.
ff
f
G
ĐfĐ

V21
2
21
V
OC
.
ff
ff
G
ĐfĐ
2


Câu 23: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng cực cận, cực viễn, vô cực lần lợt
là G
C
, G
V
, G

. Chọn phơng án đúng.
A. G
C
< G
V
< G

B. G
V
<G

22
42 với


12
0 . Biết
phơng trình dao động tổng hợp




cm6/t4sin2x . Hãy xác định
1
.
A. /6 B. - /6 C. /2 D. - /2
Câu 25: Một con lắc đơn dây treo có chiều dài


m5,0 , quả cầu có khối lợng


g10m Cho con lắc dao động với li độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hớng
thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,04 N. Lấy


2
s/m8,9g
, 1416,3



ảnh lớn hơn vật.
B. Vật thật nằm trong khoảng CF cho ảnh thật nằm ngoài khoảng OC. Kích thớc của
ảnh lớn hơn vật.
C. Vật thật nằm trong khoảng OF cho ảnh ảo sau gơng. Kích thớc của ảnh lớn hơn
vật.
D. Vật nằm ở F cho ảnh ở vô cùng.
Câu 28: Khi chiếu một bức xạ có bớc sóng


m546,0 vào bề mặt catốt của một tế
bào quang điện. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có
vận tốc cực đại và hớng nó vào một từ trờng đều cảm ứng từ


T10B
4

vuông góc
với phơng vận tốc ban đầu của electron thì quỹ đạo electron đi trong từ trờng là
đờng tròn có bán kính


cm332,2R . Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron.
A. 0,4.10
6
m/s B. 0,5.10
6
m/s C. 0,6.10
6
m/s D. 0,7.10

Câu 31: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L
và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định
0
C mắc song song với một tụ xoay
x
C . Tụ xoay
có điện dung thay đổi từ


pF10C
1

đến


pF250C
2

. Nhờ vậy mạch thu có thể thu
đợc các sóng có bớc sóng từ


m10
1
đến


m30
2
. Xác định độ tự cảm L.


40r
B.


240r C.


340r
D.


60r
Câu 33: Trong môi trờng vật chất đàn hồi, có hai nguồn kết hợp A, B giống hệt nhau
cách nhau


cm5 . Nếu sóng do hai nguồn này tạo ra có bớc sóng


cm2 thì trên
đoạn AB có thể quan sát đợc bao nhiêu cực đại giao thoa
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 34: Chọn phơng án sai.
A. Chỉ có thể giải thích đợc các định luật quang điện trên cơ sở thừa nhận thuyết
lợng tử của Plăng.
B. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một
cách liên tục, mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Chùm ánh sáng đợc coi nh một chùm hạt phôtôn.
D. Khi ánh sáng truyền đi, năng lợng các phôtôn giảm dần nên cờng độ chùm sáng

hại đối với con ngời.
C. Một em nhỏ chỉ cần dùng một lực nhỏ để đa võng cho ngời lớn bằng cách đẩy nhẹ
chiếc võng mỗi khi nó lên tới độ cao nhất gần chỗ em đứng. Nh thế, em bé đã tác dụng
lên võng một lực cỡng bức có tần số bằng tần số riêng của võng làm cho võng dao động
cộng hởng với biên độ cực đại.
D. Chiếc cầu, bệ máy, khung xe v.v là những hệ dao động có tần số riêng. Nếu vì
một nguyên nhân nào đó chúng dao động cộng hởng với một dao động khác thì
chúng sẽ dao động với biên độ cực đại và có thể bị gẫy, bị đổ
Câu 38: Một vật dao động điều hoà theo trục Ox (O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật
khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn




s/cm20s/cm8,62
và gia tốc cực đại của vật là


2
s/m2 . Lấy 10
2
. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là


cmx 210
0

và đang
đi theo chiều dơng của trục toạ độ. Xác định pha ban đầu.
A. = - /4 B. = + /4 C. = + 3/4 D. = - 3/4


,

cm
2
t40sinau
22








.
Hai nguồn đó, tác động lên mặt nớc tại hai điểm A và B cách nhau


cm18
. Biết vận
tốc truyền sóng trên mặt nớc


s/cm120v . Gọi C và D là hai điểm trên mặt nớc
sao cho ABCD là hình vuông. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn
CD.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 42: Chọn phơng án sai.
A. Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu

có mấy bức xạ cho vân sáng?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 44: Một ngời có điểm cực viễn xa vô cùng và điểm cực cận cách mắt 20 (cm)
nhìn vật AB qua một hệ gồm hai thấu kính hội tụ O
1
có tiêu cự


cm30f
1
và O
2
có tiêu
cự


cm4f
2

. Hai thấu kính đặt đồng trục cách nhau


cm34
. Mắt đặt sát tại O
2
. Tìm
khoảng cách từ vật đến O
1
khi ảnh cuối cùng rơi vào điểm cực cận của mắt?
A. 1379 cm B. 1380 cm C. 1381 cm D. 1382 cm

310Z
C
,


10R
,


V120U
AB

,


V60U
MB

,


Vt100sin660u
AM

.
Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A, B.
A.


)V(6/t100sin2120u

nm83
thích hợp xẩy ra hiện tợng quang điện. Sau khi chiếu một
thời gian điện cực đợc nối với đất qua một điện trở R = 1 (

) thì dòng điện cực đại qua
điện trở là
A. 10,225 A B. 11,225 A C. 12,225 A D. 13,225 A
Câu 49: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung biến thiên và
cuộn cảm có độ tự cảm




H288/25L
2

. Để có thể bắt đợc dải sóng ngắn có bớc
sóng từ


m10 đến


m50 thì điện dung biến thiên trong khoảng nào?
A. 3 pF 8 pF B. 3 pF 80 pF C. 3,2 pF 80 pF D. 3,2 pF 8 pF
Câu 50: Bắn hạt vào hạt nhân nitơ N
14
7
đứng yên, xẩy ra phản ứng hạt nhân:
pON


150 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TN ÔN THI ĐH-CĐ

1. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
a. Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
b. Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
c. Dao động tự do với tần số f = 1/2 LC d. Dao động tắt dần với tần số
f = 1/2 π L C
2. (I) Tia sáng đi qua thấu kính phân kỳ luôn luôn có tia ló rời xa trục chính vì (II) Tia
sáng đi qua thấu kính phân kỳ giống như đi qua một lăng kính có đáy hướng ra
ngoài.
a. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều
đúng, không liên quan
c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2
đúng
3. (I) Phương trình vi phân của dao động điện từ và dao động cơ học có cùng dạng vì
(II) Dao động điện từ và dao động cơ học có sự giống nhau về quy luật biến đổi theo
thời gian.

|

= (2k + 1)π b. |φ
2
– φ
1
|

= (2k + 1)π/2 c. |φ
2
– φ
1
|

= 2kπ d. a hoặc
b
6. Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
a. T = mg(3cosα
o
- 2cosα) b. T = mg(3cosα - 2cosα
o
)
c. T = mg(2cosα – 3mgcosα
o
) d. T = 3mgcosα
o
– 2mgcosα
7. (I) Máy biến thế không hoạt động được với dòng điện không đổi vì (II) máy biến thế
hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
a. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan

d. U
tM
= asin2π(t/T – x/λ); U
PM
= -a sin2π(t/T + x/λ)
10. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương, cùng tần số: x
1
= 4sin10 t; x
2
= 4 3 sin(10t +π /2) ?
a. x = 8sin(10t + π /3) b. x = 8sin(10t - π /3)
c. x = 4 3 sin(10t - π /3) d. x = 4 3 sin(10t + π /2)
11. Dòng điện một chiều tạo bởi máy phát điện một chiều mà phần ứng chỉ có một khung
dây có tính chất nào sau đây:
a. Có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian b. Giống dòng điện chỉnh lưu
hai nửa chu kỳ
b. Giống dòng điện chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có gắn thêm bộ lọc d. Cả hai tính
chât b và c
12. Hạt nhân . 92 234 U phóng xạ phát ra hạt α. Tính năng lượng tỏa ra dưới dạng động
năng của các hạt, biết m (U
234
) = 233,9904u; m(Th
230
) = 229,9737u; m(He) =
4,0015u.
a. 0,227.10
-10
J b. 0,227.10
-11

d. 60 m/s
18. Một người cao 1,7m có mắt cách cách đỉnh đầu 10 cm, đứng nhìn vào một gương
phẳng thẳng đứng. Khoảng cách từ bờ dưới của gương tới mặt đất nằm ngang có giá
trị tối đa là bao nhiêu thì người đó thấy được ảnh của chân mình trong gương?
a. 0,8 m b. 0,85 m c. 0,75 m d.
0,6 m
19. I. Thí nghiệm Hertz II. Thí nghiệm Ruthefrord
III. Thí nghiệm với khe Young IV. Thí nghiệm với tế bào
quang điện
Thí nghiệm có liên quan đến hiện tượng quang điện là:
a. I b. II c. III và IV
d. I và IV
20. Điều nào sau đây là sai khi nói về đường đi của tia sáng qua gương cầu.
a. Tia tới song song trục chính của gương cầu lõm cho tia phản xạ đi qua tiêu
điểm chính của gương.
b. Tia tới song song trục chính của gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu
điểm chính của gương.
c. Tia tới đỉnh gương cầu cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính.
d. Tia tới qua tâm C của gương cầu lõm cho tia phản xạ trùng với tia tới.
21. Hai điểm sáng S
1
S
2
cùng ở trên trục chính, ở hai bên một thấu kính hội tụ có tiêu cự f
= 9 cm. Hai điểm sáng cách nhau 24 cm. Thấu kính phải đặt cách S
1
một khoảng bao
nhiêu thì ảnh của hai điểm sáng cho bởi thấu kính trùng nhau.
a. 6 cm b. 12 cm c. 18 cm d.
a hoặc c

b. Giao thoa của hai sóng âm kết hợp
c. Xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm ánh
sáng kết hợp
d. a, c đúng
28. (I) Có thể biến đổi máy phát điện xoay chiều 3 pha thành động cơ không đồng bộ 3
pha vì (II) Cả hai có cấu tạo hoàn toàn giống nhau chỉ khác cách vận hành.
a. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều
đúng, không liên quan
c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2
đúng
29. Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai:
a. Tác dụng nhiệt b. Làm cho một số
chất phát quang
b. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất c. Mắt người không
nhìn thấy được
30. Ánh sáng kích thích có bước sóng 0,330 μm. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt
hiệu điện thế hãm 1,38 V. Tính giới hạn quang điện của kim loại đó.
a. 6,6 μm b. 6,06 μm c. 0,066 μm
d. 0,66 μm
31. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L=1mH và một tụ điện có C=0,1μF. Tần
số riêng của mạch có giá trị nào sau đây:
a. 1,6.10
4
Hz b. 3,2.10
4
Hz c. 1,6.10
3
Hz d.
3,2.10
3

trong stato gọi là hiệu điện thế pha.
b. Trong mạng điện 3 pha tam giác, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây
trong stato cũng gọi là hiệu điện thế pha.
c. Trong mạng điện 3 pha, hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế
dây.
d. a và c đúng
34. Hai điểm M
1
, M
2
ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d.
Sóng truyền từ M
1
tới M
2
. Độ lệch pha của sóng ở M
2
so với sóng ở M
1
là:
a. Δφ = 2πd/λ b. Δφ = -2πd/λ c. Δφ = 2πλ/d d.
Δφ = -2πλ/d
35. Mặt trời có khối lượng 2.10
30
kg và công suất bức xạ 3,8.10
26
W.
a) Sau mỗi giây khối lượng của mặt trời giảm đi bao nhiêu?
b) Nếu công suất bức xạ không đổi thì sau một tỉ năm nữa phần khối lượng giảm
đi bằng bao nhiêu phần trăm hiện nay?

= 4,0015u, m
p
= 1,0073u, m
n
=
1,0087u.
a. 7,1 MeV b. 71 MeV c. 0,71 MeV d.
0,071 MeV
39. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có hiệu
điện thế dây là 380V. Động cơ có công suất 10 kW và hệ số cosφ = 0,8. Hiệu điện
thế đưa vào mỗi pha của động cơ có giá trị bao nhiêu?
a. 380 v b. 220 v c. 127 v d.
110 v
40. Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc được tính theo công thức (các
ký hiệu dùng như sách giáo khoa):
a. ax/D b. λD/ a c. λa/ D d.
λx/ D
41. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một công tơ có giá trị không đổi bằng 120V.
Mắc vào công tơ một bếp điện. Sau 5 giờ công tơ chỉ điện năng tiêu thụ là 6 kWh.
Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua bếp điện là:
a. 12 A b. 6 A c. 5 A d.
10 A
42. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có hiệu
điện thế dây là 380V. Động cơ có công suất 10 kW và hệ số cosφ = 0,8. Cường độ
hiệu dụng của dòng điện qua mỗi cuộn dây của động cơ có giá trị bao nhiêu?
a. 18,9 A b. 56,7 A c. 38,6 A
d. 19,8 A
43. Một mạch dao động khi dùng tụ điện C
1
thì tần số riêng của mạch là f

Không đổi
47. Tính số electron tới được anod trong mỗi giây khi cường độ của dòng quang điện là
16 μA
a. 6,2.10
13
b. 10
17
c. 10
16

d. 10
14

48. (1) Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtrôn chậm và vỡ
thành hai hạt nhân trung bình (2) Việt Nam có nhà máy điện nguyên tử
a. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều
đúng, không liên quan
c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2
đúng
49. Một chùm tia song song hẹp chiếu tới một gương phẳng nằm ngang với góc tới i =
30
o
. Chùm tia tới cố định, để có chùm tia phản xạ nằm ngang phải quay gương một
góc nhỏ nhất là bao nhiêu?
a. 15
o
b. 30
o
c. 45
o

53. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40 cm. Nếu người này đeo kính có độ
tụ +5/3 điôp thì nhìn được vật ở gần nhất là bao nhiêu?
a. 24 cm b. 12 cm c. 16 cm d.
20 cm
54. Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độ
cứng k = 100 N/m. Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc
cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem π
2
= 10. Biên độ dao động của vật là:
a. 1 cm b. 2 cm c. 7,9 cm d.
2,4 cm
55. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều
hòa cùng phương, cùng tần số: x
1
= 4sin10πt; x
2
= 4 3 sin(10πt + π/2) ?
a. x = 8sin(10πt + π/3) b. x = 8sin(10πt - π/3) c. x = 4 3 sin(10πt - π/3) d.
x = 4 3 sin(10πt)
56. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền l
0
, được treo vào một điểm
cố định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m
1
= 100g thì độ dài của lò xo là l
1
= 31
cm. Treo thêm một vật khối lượng m
2
= 100g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l

M
= -3sin100πt c. U
M
= 3sin(100πt -
0,6π) d. U
M
= 3cos100πt
60. Điều kiện để có phản ứng hạt nhân dây chuyền là:
a. Hệ số nhân nơtrôn phải nhỏ hơn hoặc bằng 1 b. Phải làm
chậm nơtrôn
b. Khối lượng
235
U phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn d. Câu b và c
đúng
61. Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi 0x. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một
khoảng d = 50 cm có phương trình dao động U
M
= 2sinπ(t – l/20 ) cm, vận tốc truyền
sóng trên dây là 10 m/s. Phương trình dao động của nguồn O là:
a. U
0
= 2sinπ(t + l/20) b. U
0
= 2cos(πt – π/20 ) c. U
0
= 2sin(πt – π/20 ) d.
U
0
= 2sinπt
62. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hoạt động của máy phát điện xoay chiều một

H
b. R
H
= 6,2R
U
c. R
U
= R
H
d.
R
U
= 3,1R
H

65. Hiện tượng khi chiếu một chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt tấm kim loại, ánh
sáng làm cho các electron ở mặt kim loại bị bật ra gọi là (1) Các hạt bị bật ra
gọi là quang electron. (1) là:
a. lượng tử ánh sáng b. thuyết lượng tử
c. hiện tượng bức xạ d. Hiện tượng quang điện
66. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện
thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A. Mắc cuộn dây vào
một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì cường độ hiệu
dụng của dòng điện qua cuộn dây là 1A. Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ
số công suất của cuộn dây là:
a. 0,5 b. 0,866 c. 0,25 d.
0,577
67. (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm; (II) Vì chu kỳ của con lắc tỷ lệ
nghịch với nhiệt độ. Chọn:
a. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều

1
.Đ.f
2
b. G = δĐ/f
1
.f
2
c. G = f
1
.f
2
/Đδ d.
G = Đ.δ/(f
1
+f
2
)
74. Một mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần R hệ số tự cảm L nối tiếp với
một tụ điện C được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều. Cường độ hiệu dụng của
dòng điện qua mạch đo được I=0,2A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch,

Trích đoạn Truyền được qua giấy, vải, gỗ.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status