http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
1
1000 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vật Lí Câu 1: Trong một dao ñộng ñiều hòa thì:
A. Li ñộ, vận tốc gia tốc biến thiên ñiều hóa theo thời gian và có cùng biên ñộ
B. Lực phục hồi cũng là lực ñàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ
Câu 2: Pha của dao ñộng ñược dùng ñể xác ñịnh:
A. Biên ñộ dao ñộng B. Tần số dao ñộng
C. Trạng thái dao ñộng D. Chu kỳ dao ñộng
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hòa, câu khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực ñại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc ñều cực ñại.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực ñại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí biên ñộng năng bằng thế năng.
Câu 4: Phương trình dao ñộng của một vật dao ñộng ñiều hòa có dạng
sin( )
2
x A t cm
π
ω
= + . Gốc thời gian ñã ñược chọn từ lúc nào?
A.
Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B.
Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ
2
2
A
x = theo chiều âm.
D.
Lúc chất ñiểm ñi qua vị trí có li ñộ
2
A
x = theo chiều âm.
Câu 6:
Tìm phát biểu sai:
A.
ðộng năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
B.
Cơ năng của hệ luôn là một hằng số.
C.
Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
D.
Cơ năng của hệ bằng tổng ñộng năng và thế năng.
Câu 7:
Chọn câu ñúng:
A.
B.
ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C.
ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D.
ðộng năng và thế năng ñều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Câu 10:
Một vật tham gia vào hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A.
Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng tuần hoàn cùng tần số.
B.
Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, cùng biên
ñộ.
C.
Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng ñiều hòa cùng tần số, có biên ñộ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần.
D.
Dao ñộng tổng hợp của vật là một dao ñộng tuần hoàn cùng tần số, có biên ñộ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao ñộng thành phần.
Câu 11:
ðối với một vật dao ñộng cưỡng bức:
A.
Chu kì dao ñộng nhỏ của con lắc ñơn phụ thuộc.
A.
Khối lượng của con lắc.
B.
ðiều kiện kích thích ban ñầu của con lắc dao ñộng.
C.
Biên ñộ dao ñộng của con lắc.
D.
Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc.
Câu 15:
Dao ñộng tự do là dao ñộng có:
A.
chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
B.
chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ.
C.
chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D.
chu kì không phụ thuộc vào ñặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố
bên ngoài.
Câu 16:
Chọn câu ñúng.
luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li ñộ.
D.
biến ñổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
2
T
.
Câu 18:
ðối với một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với phương trình:
sin( )
2
x A t cm
π
ω
= + thì vận tốc của nó:
A.
Biến thiên ñiều hòa với phương trình
sin( )V A t
ω ω π
= + .
B.
Biến thiên ñiều hòa với phương trình sin( )
2
V A t
π
ω ω
= + .
C.
Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức thay ñổi theo thời gian.
Câu 20:
Chọn câu ñúng
Trong dao ñộng ñiều hòa thì li ñộ, vận tốc, gia tốc là các ñại lượng biến ñổi theo
thời gian theo quy luật dạng sin có:
A. cùng biên ñộ. B. cùng tần số góc.
C. cùng pha. D. cùng pha ban ñầu.
Câu 21:
Dao ñộng tắt dần là một dao ñộng có:
A. biên ñộ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. có ma sát cực ñại. D. biên ñộ thay ñổi liên tục.
Câu 22:
Dao ñộng duy trì là dao ñộng tắt dần mà người ta ñã:
A.
Làm mất lực cản của môi trường ñối với vật chuyển ñộng.
B.
Tác dụng vào vật một ngoại lực biến ñổi ñiều hòa theo thời gian.
C.
Kích thích lại dao ñộng sau khi dao ñộng bị tắt hẳn.
D.
Cung cấp cho vật một phần năng lượng ñúng bằng năng lượng của vật bị tiêu
hao trong từng chu kì.
Câu 23:
Trong trường hợp nào dao ñộng của con lắc ñơn ñược coi như là dao ñộng ñiều
hòa.
A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ.
.
D.
giá trị bằng tổng biên ñộ của hai dao ñộng thành phần.
Câu 26:
Biên ñộ của dao ñộng cưỡng bức không phụ thuộc
A.
Pha ban ñầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B.
Biên ñộ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C.
Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D.
Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao ñộng.
Câu 27:
Một vật dao ñộng ñiều hòa theo thời gian có phương trình sin( )x A t
ω ϕ
= + thì
ñộng năng và thế năng cũng dao ñộng ñiều hòa với tần số:
A.
'
ω ω
= B. ' 2
ω ω
= C. '
2
g
T
l
π
=
∆
B.
2
l
T
g
π
∆
=
C.
2
k
T
m
π
=
D.
1
2
m
T
k
π
=
2 1
(2 1)
2
k
π
ϕ ϕ
− = +
C.
2 1
( ) 2
k
ϕ ϕ π
− =
D.
2 1
4
π
ϕ ϕ
− =
Câu 36:
Trong những dao ñộng tắt dần sau ñây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
A.
Dao ñộng của khung xe khi qua chỗ ñường mấp mô.
B.
Dao ñộng của quả lắc ñồng hồ.
C.
2
A
x =
và ñi
theo chiêu âm. Tim
ϕ
.
A.
6
rad
π
B.
2
rad
π
C.
5
6
rad
π
D.
3
rad
π
Câu 39:
Một vật dao ñộng ñiều hòa trên quỹ ñạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có
vận tốc
20 3 /
cm s
, 20 /
v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
D.
2 3
x cm=
, 20 /
v cm s
π
=
, vật di chuyển theo chiều dương.
Câu 41:
Ứng với pha dao ñộng
6
rad
π
, gia tốc của một vật dao ñộng ñiều hòa có giá trị
2
30 /
a m s= −
. Tần số dao ñộng là 5Hz. Lấy
2
10
π
=
. Li ñộ và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
Câu 43:
Gắn một vật nặng vào lò xo ñược treo thẳng ñứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi
vật nặng ở VTCB. Cho
2
10 /
g m s=
. Chu kì vật nặng khi dao ñộng là:
A. 5s B. 0,50s C. 2s D. 0,20s
Câu 44:
Một vật dao ñộng ñiều hòa 4sin(2 )
4
x t cm
π
π
= +
. Lúc t = 0,25s vật có li ñộ và
vận tốc là:
A.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − = B. 2 2 , 4 2x cm v cm
π
= =
C.
2 2 , 4 2x cm v cm
π
= = − D. 2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − = −
Một chất ñiểm có khối lượng m = 500g dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = 2s.
Năng lương dao ñộng của nó là E = 0,004J. Biên ñộ dao ñộng của chất ñiểm là:
A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm
Câu 48:
Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng
1
m và
2
m vào cùng một lò xo, khi treo
1
m hệ dao ñộng với chu kì
1
T = 0,6s. Khi treo
2
m thì hệ dao ñộng với chu kì
2
0,8T s= .
Tính chu kì dao ñộng của hệ nếu ñồng thời gắn
1
m và
2
m vào lò xo trên.
A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D. T = 0,7s
Câu 49:
Một con lắc lò xo dao ñộng theo phương thẳng ñứng. Từ VTCB kéo vật hướng
xuống theo hướng thẳng ñứng một ñoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao ñộng của vật là T =
0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một ñoạn bằng 6cm, thì chu kì dao ñộng của
vật là:
A. 1s B. 0,25s C. 0,3s D. 0,5s
Câu 50:
x t cm
π
π
= + . Thời gian ngắn nhất
khi hòn bi qua VTCB là:
A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 52:
Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền
cho vật một năng lượng 0,125J. Cho
2
10 /g m s= , lấy
2
10
π
≈ . Chu kì và biên ñộ dao
ñộng của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
.
Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 53, 54
Một con lắc lò xo có khối lượng 2m kg= dao ñộng ñiều hòa theo phương nằm ngang.
Vận tốc có ñộ lớn cực ñại bằng 0,6m/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
3 2x cm=
theo chiều âm và tại ñó ñộng năng bằng thế năng.
Câu 53:
Biên ñộ và chu kì của dao ñộng có những giá trị nào sau ñây?
4
x t cm
π
= + B.
3
6 2 sin(10 )
4
x t cm
π
= +
C.
6
sin(10 )
4
2
x t cm
π
= + D.
3
6sin(10 )
4
x t cm
π
= +
Câu 55:
Một vật dao ñộng ñiều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là
62.8cm/s và gia tốc cực ñại là 2m/s
2
. Biên ñộ và chu kỳ dao ñộng của vật là:
A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s
ϕ
có giá trị nào:
A rad
ϕ π
= B.
6
rad
π
ϕ
= C.
5
6
rad
π
ϕ
= D.
7
6
rad
π
ϕ
=
Câu 59:
Một con lắc lò xo có ñộ cứng k = 40N/m dao ñộng ñiều hoà với biện ñộ A = 5cm. ðộng
năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly ñộ x = 3cm là:
A. E
ñ
= 0.004J B. E
ñ
= 40J C. E
1/60s ñầu tiên, vật ñi từ vị trí x= 0 ñến vị trí
3
2
x A= theo chiều dương và tại thời ñiểm cách
VTCB 2cm. vật có vận tốc
40 3 /cm s
π
. Biên ñộ và tần số góc của dao ñộng thỏa mãn các giá
trị nào sau ñây:
A. 10 / , 7.2rad s A cm
ω π
= = B. 10 / , 5rad s A cm
ω π
= =
C.
20 / , 5rad s A cm
ω π
= = D. 20 / , 4rad s A cm
ω π
= =
Câu 62:
Trong một phút vật nặng gắn vào ñầu một lò xo thực hiện ñúng 40 chu kỳ dao ñộng với
biên ñộ là 8cm. Giá trị lớn nhất của vận tốc là:
A V
max
= 34cm/s B. V
max
= 75.36cm/s C. V
max
= 48.84cm/s D. V
Một con lắc lò xo dao ñộng theo phương trình 2sin(20 )
2
x t cm
π
π
= + . Biết khối lượng
của vật nặng m = 100g.
Câu 64:
Tính chu kỳ và năng lượng dao ñộng của vật:
A. T = 1s. E = 78,9.10
-3
J B. T = 0,1s. E = 78,9.10
-3
J
C. T = 1s. E = 7,89.10
-3
J D. T = 0,1s. E = 7,89.10
-3
J
Câu 65:
Vật ñi qua vị trí x = 1cm ở những thời ñiểm nào:
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
15
Câu 141:
Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
:
A.
2
λ
C. Bội số của
λ
D.
λ
Câu 144:
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A.
Tần số khác nhau
B.
ðộ cao và ñộ to khác nhau
C.
Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D.
Số lượng và cường ñộ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 145:
ðể tăng gấp ñôi tần số của âm do dây ñàn phát ra ta phải:
A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Giảm lực căng dây gấp hai lần
C. Tăng lực căng dây gấp bốn lần D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 146:
Phát biểu nào sau ñây là không ñúng:
A.
Trong quá trình truyền sóng, pha dao ñộng ñược truyền ñi còn các phần tử của môi
B.
Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng sóng liên tiếp là
2
λ
C.
Khoảng cách giữa ñiểm nút và ñiểm bụng liên tiếp là
4
λ
D.
ðiều kiện ñể có sóng dừng là chiều của dây phải thỏa l = (k+1)
2
λ
.
Câu 149:
Hai âm có cùng ñộ cao, chúng có ñặc ñiểm nào trong các ñặc ñiểm sau?
A.
Cùng biên ñộ
B.
Cùng bước sóng trong một môi trường
C.
Cùng tần số và bước sóng
D.
ðối với ñoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A.
Cường ñộ dòng ñiện luôn luôn nhanh pha hơn hiệu ñiện thế.
B.
Cường ñộ dòng ñiện nhanh pha hơn hiệu ñiện thế một góc
2
π
.
C.
Cường ñộ dòng ñiện cùng pha với hiệu ñiện thế.
D.
Cường ñộ dòng ñiện trễ pha hơn hiệu ñiện thế một góc
4
π
Câu 189:
Chọn câu ñúng.
ðể làm tăng dung kháng của một tụ ñiện phẳng có ñiện môi là không khí thì phải:
A.
Tăng dần số hiệu ñiện thế ñặt vào hai bản tụ ñiện
B.
Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ ñiện
C.
I
R L
ω
=
+
D.
2 2
.I U R L
ω
= +
Câu 191:
Một ñoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng ñiện xoay chiều
0
sini I t
ω
= chạy
qua, những phần tử nào không tiêu thụ ñiện năng?
A. R và C B. L và C C. L và R D. Chỉ có L.
Câu 192:
Chọn câu sai trong các câu sau:
Một ñoạn mạch có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào hiệu ñiện thế xoay chiều
0
sinu U t
ω
= khi có cộng hưởng thì:
A.
2
1LC
ω
rad
π
Câu 194:
Hiệu ñiện thế và cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch chỉ có tụ ñiện có dạng
0
sin( )
4
u U t
π
ω
= + và
0
sin( )i I t
ω α
= + . I
0
và
α
có giá trị nào sau ñây:
A.
0
0
3
;
4
U
I rad
C
π
Câu 195:
Tác dụng của cuộn cảm ñối với dòng ñiện xoay chiều
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
10
Câu 97:
Một con lắc dao ñộng ở nơi có gia tốc trọng trường là
2
10 /g m s= với chu kì T = 2s
trên quỹ ñạo dài 20cm. Lấy
2
10
π
= . Thời gian ñể con lắc dao ñộng từ VTCB ñến vị trí có li ñộ
0
2
S
S = là:
A.
1
6
t s= B.
5
6
t s= C.
1
4
t s= D.
1
10 /g m s= . Bỏ qua ma sát. Kéo con lắc ñể dây treo nó lệch góc
0
60
α
= so với phương thẳng
ñứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là:
A.
2 /v m s= B.
2 2 /v m s=
C. 5 /v m s= D.
2
/
2
v m s=
Dùng dữ liệu sau ñể trả lời câu hỏi 101, 102
Con lắc ñơn có chiều dài
1
l dao ñộng với chu kì
1
1, 2T s= , con lắc có ñộ dài
2
l dao ñộng với chu
kì
2
1,6T s= .
Câu 101:
Chu kì của con lắc ñơn có ñộ dài
1 2
l l+ là:
q và
2
q . Chúng ñược ñặt vào trong ñiện trường E
ur
hướng thẳng ñứng
xuống dưới thì chu kì dao ñộng bé của hai con lắc lần lượt là
1 0
5T T= và
2 0
5
7
T T= với
0
T là chu
kì của chung khi không có ñiện trường. Tỉ số
1
2
q
q
có giá trị nào sau ñây?
A.
1
2
− B. -1 C. 2 D.
1
2
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
11
Một con lắc ñơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao ñộng tại nơi có
gia tốc trọng trường
2
9,79 /g m s= . Tích cho vật một ñiện lượng
5
8.10q C
−
= − rồi treo con lắc
trong ñiện trường có phương thẳng ñứng có chiều hướng lên và có cường ñộ 40
V
E
cm
=
Câu 106:
Chu kì dao ñộng của con lắc trong ñiện trường thõa mãn giá trị nào sau ñây?
A. T = 2,1s B. T = 1,6s C. T = 1,05s D. T = 1,5s
Câu 107:
Nếu ñiện trường có chiều hướng xuống thì con lắc dao ñộng với chu kì bao nhiêu?
A. T = 3,32s B. T = 2,4s C. T = 1,66s D. T = 1,2s
Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 108, 109
Một con lắc ñơn dao ñộng với biên ñộ góc
20
π
α
= rad có chu kì T = 2s, lấy
2 2
10 /g m s
π
= = .
Câu 108:
t rad
π
α π π
= + D. sin( )
20
t rad
π
α π
=
Câu 110:
Chu kì dao ñộng nhỏ của một con lắc ñơn dài 1,5m treo trên trần của một thang máy
khi nó chuyển ñộng với gia tốc
2
2,0 /m s hướng lên là bao nhiêu? Lấy
2
10 /g m s= .
A. T = 2,43s B. T = 5,43s C. T = 2,22s D. T = 2,7s
Câu 111:
Một con lắc ñơn dao ñộng bé xung quanh VTCB. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O
trùng với VTCB, chiều dương hướng từ trái sang phải. Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo
hợp với phương thẳng ñứng một góc 0,01
rad
α
= . Vật ñược truyền vận tốc /cm s
π
có chiều từ
trái sang phải, năng lượng dao ñộng của con lắc là
4
10E J
−
= +
Câu 112:
Một con lắc ñơn có vật nặng m = 10g. Nếu ñặt dưới con lắc một nam châm thì chu kì
dao ñộng bé của nó thay ñổi ñi
1
1000
so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm
tác dụng vào con lắc. Lấy
2
10 /g m s= .
A.
3
2.10f N
−
= B.
4
2.10f N
−
= C. 0,2f N= D. 0,02f N=
Dùng dữ kiện sau ñể trả lời câu 113, 114, 115
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
12
Một con lắc ñơn gồm một quả cầu có m = 20g ñược treo vào một dây dài l = 2m. Lấy
2
10 /g m s= . Bỏ qua ma sát.
Câu 113:
Kéo con lắc khỏi VTCB một góc
A. S = 0,46m B. S = 2,3m C. S = 1,035m D. S = 4,6m
Câu 116:
Có hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương cùng tần số như sau:
1 2
5
5sin( ); 5sin( )
3 3
x t x t
π π
ω ω
= − = +
Dao ñộng tổng hợp của chúng có dạng:
A.
5 2 sin( )
3
x t
π
ω
= + B. 10sin( )
3
x t
π
ω
= −
C.
5 2 sinx t
ω
=
D.
C. 4 3 ;
6
A cm rad
π
ϕ
= = D.
8
;
3
3
A cm rad
π
ϕ
= =
Câu 118:
Có ba dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số như sau:
1 2 3
5
5sin( ); 5sin( ); 5sin( )
6 6 2
x t x t x t
π π π
ω ω ω
= − = + = −
Dao ñộng tổng hợp của chúng có dạng:
A. x = 0 B.
5 2 sin( )
3
x t
π
=
C.
20 /V cm s= D. 40 /V cm s=
Câu 120:
Một vật thực hiện ñồng thời ba dao ñộng ñiều hòa cùng phương cùng tần số sau:
1 2 3
3 5
1,5sin ( ); sin( )( ); 3 sin( )( )
2 2 6
x t cm x t cm x t cm
π π
ω ω ω
= = + = −
Phương trình dao ñộng tổng hợp của vật là:
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
13
A.
3 7
sin( )
2 6
x t
π
ω
= + cm B. 3 sin( )
3
x t
Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A.
phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
B.
phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên ñộ sóng.
C.
chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D.
tăng theo cướng ñộ sóng.
Câu 123:
Sóng ngang là sóng:
A.
Lan truyền theo phương nằm ngang.
B.
Có các phần tử sóng dao ñộng theo phương nằm ngang.
C.
Có các phần tử sóng dao ñộng theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
D.
Có các phần tử sóng dao ñộng theo cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 124:
ðiều nào sau ñây là ñúng khi nói về sóng dừng?
A.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai ñiểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và
dao ñộng cùng pha.
B.
Bước sóng là quãng ñường mà sóng truyền ñi ñược trong một chu kì dao ñộng của
sóng.
C.
Bước sóng là quãng ñường mà pha của dao ñộng truyền sau một chu kì dao ñộng.
D.
Cả A, B và C.
Câu 127:
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có:
A.
Hai sóng chuyển ñộng ngược chiều nhau giao nhau
B.
Hai sóng dao ñộng cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C.
Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao ñộng cùng pha, cùng tần số giao nhau.
D.
Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao ñộng cùng pha, cùng biên ñộ giao nhau.
Câu 128:
Kết luận nào sau ñây là không ñúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi
trường?
A.
Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
Câu 130:
Hai nguồn dao ñộng ñược gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A.
Cùng tần số và hiệu số pha không thay ñổi.
B.
Cùng biên ñộ và cùng tần số.
C.
Cùng tần số và ngược pha.
D.
Cùng biên ñộ nhưng tần số khác nhau.
Câu 131:
Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những ñiểm nằm trên ñường trung trực sẽ:
A.
Dao ñộng vớibiên ñộ lớn nhất
B.
Dao ñộng với biên ñộ nhỏ nhất
C.
Dao ñộng với biên ñộ bất kỳ
D.
ðứng yên
Câu 132:
A.
Vừa khuếch ñại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm ñộng năng nhạc cụ ñó phát ra
B.
Làm tăng ñộ cao và ñộ to của âm
C.
Giữ cho âm phát ra có tần số ổn ñịnh
D.
Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
Câu 137:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Ngưỡng nghe thay ñổi tùy theo tần số âm
B.
ðối với tai con người, cường ñộ âm càng lớn thì âm càng to
C.
Miền nằm giữa ngưỡng nghe và người ñau là niền nghe ñược
D.
Tai con người nghe âm cao tính hơn nghe âm trầm
Câu 139:
Chọn câu sai:
Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và có:
A.
Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
:
A.
Bước sóng thay ñổi nhưng tần số không ñổi
B.
Bước sóng và tần số ñều thay ñổi
C.
Bước sóng và tần số không ñổi
D.
Bước sóng không ñổi nhưng tần số thay ñổi
Câu 142:
Sóng dừng xảy ra trên dây ñàn hồi một ñầu cố ñịnh khi:
A.
Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B.
Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng
C.
Bước sóng bằng gấp ñôi chiều dài của dây
D.
Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng
Câu 143:
Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai
ñiểm gần nhau nhất trên ñoạn AB dao ñộng với biên ñộ cực ñại là:
A.
1
4
A.
Trong quá trình truyền sóng, pha dao ñộng ñược truyền ñi còn các phần tử của môi
trường thì dao ñộng tại chỗ.
B.
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
C.
Bước sóng là khoảng cách giữa 2 ñiểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao
ñộng cùng pha.
D.
Sóng truyền trong các môi trường khác nhau giá trị bước sóng vẫn không thay ñổi.
Câu 147:
Phát biểu nào sau ñây không ñúng:
A.
Dao ñộng âm có tần số trong miền từ 16Hz ñến 20kHz.
B.
Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm ñều là sóng cơ.
C.
Sóng âm là song dọc.
D.
Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy ñược.
Câu 148:
Câu nào sau ñây là sai khi nói về sóng dừng.
Cùng tần số và bước sóng
D.
Cùng tần số
Câu 150:
ðộ to của âm thanh ñược ñặc trưng bằng:
A. Cường ñộ âm B. Biên ñộ dao ñộng âm
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
40
A.
Bán kính mở của gương rất nhỏ so với bán kính cong.
B.
Bán kính cong của gương rất nhỏ so với bán kính mở.
C.
Góc tới i của các tia sáng ñều nhỏ.
D.
Câu A, C ñúng.
Câu 410:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Tia tới ñỉnh gương cầu lõm cho tia phản xạ ñối xứng với tia tới qua trục chính.
B.
A. Ảnh thật, gương cầu lõm B. Ảnh ảo, gương cầu lõm.
C. Ảnh ảo, gương cầu lồi D. Ảnh thật, gương cầu lồi
Câu 413:
ðiểm sáng S ñặt trước, ngoài trục chính của một gương cầu, cho ảnh S’ nằm khác phía
trục chính với S, gần trục chính hơn S. Xác ñịnh tính chất ảnh, loại gương, khoảng cách từ vật S
ñến gương.
A.
Ảnh thật, gương cầu lõm, cách gương khoảng d < 2f (f là tiêu cự gương)
B.
Ảnh thật, gương cầu lõm, cách gương khoảng d = 2f
C.
Ảnh thật, gương cầu lõm, cách gương khoảng d > 2f
D.
Ảnh ảo, gương cầu lồi, cách gương khoảng d > 2f
Câu 414:
Ảnh của vật qua gương phẳng có ñặt ñiểm:
A.
Luôn là ảnh ảo, cùng chiều, cùng ñộ lớn với vật.
B.
Cùng tính chất, cùng chiều, cùng ñộ lớn.
C.
Trái tính chất, cùng chiều, cùng ñộ lớn, có thể chồng khít lên nhau.
D.
Ảnh thật, ngược chiều và ở xa gương hơn vật.
C.
Ảnh thật, ngược chiều và ở gần gương hơn vật.
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
45
Câu 476:
Gương cầu lõm có bán kính 20cm. Vật thật AB cao 1cm ñặt vuông góc trên trục chính
có ảnh thật cao 2cm. Tìm vị trí vật, vị trí ảnh.
A. 15cm; 30cm B. 16cm; 32cm C. 17cm; 34cm D. 20cm; 40cm
Câu 477:
Gương cầu lồi bán kính 60cm. Một vật thật phẳng, nhỏ ñặt trên trục chính, vuông góc
trục chính có ảnh cách vật 45cm. Xác ñịnh vị trí vật.
A. 20cm B. 30cm C. 35cm D. 40cm
Câu 478:
Một vật thật phẳng, nhỏ ñặt trên trục chính, vuông góc trục chính của một gương cầu
lõm. ðặt một màn trước gương và song song với gương. Khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách
– màn bằng 1,5 lần tiêu cự gương. Tìm ñộ phóng ñại của ảnh, biết ảnh lớn hơn vật.
A. -1,5 B. -3 C. -2 D. -2,5
Câu 479:
Một vật thật phẳng, nhỏ ñặt trên trục chính, vuông góc trục chính của một gương cầu.
ðặt một màn trước gương và song song với gương, khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách –
màn bằng 1,5 lần tiêu cự gương. Tìm ñộ phóng ñại của ảnh, biết ảnh nhỏ hơn vật.
A. -1/2 B. -1/3 C. -2/3 D. -3/4
Câu 480:
Một tia sáng ñơn sắc truyền qua mặt phân cách 2 môi trường trong suốt và ñồng tính.
Hiện tượng nào sau ñây có thể xảy ra?
1. Truyền thẳng 2. Khúc xạ 3. Phản xạ toàn phần
D.
Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không ñổi ñối với hai môi trường
trong suốt nhất ñịnh.
Câu 483:
ðiều nào sau ñây không ñúng khi phát biểu về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A.
Tia sáng truyền thẳng khi có phương vuông góc với mặt phân cách hai môi trường.
B.
Tia sáng truyền thẳng góc mặt phân cách hai môi trường có chiết suất bằng nhau.
C.
Tia khúc xạ lệch gần ñường pháp tuyến hơn tia tới.
D.
Tỉ số sin góc tới và sin góc khúc xạ là chiết suất tỉ ñối của môi trường chứa tia khúc
xạ ñối với môi trường chứa tia tới.
Câu 484:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
A.
Về phương diện quang học, một cách gần ñúng, không khí ñược coi là chân không.
B.
Chiết suất tuyệt ñối của một môi trường là chiết suất tỉ ñối của môi trường ñó ñối với
không khí.
C.
C. Giảm xuống (a’ < a) D. Không ñủ dữ liệu ñể xác ñịnh
Câu 496:
Lăng kính là:
1.
Một khối chất trong suốt hình lăng trụ ñứng.
2.
Tiết diện thẳng là hình tam giác.
3.
Góc A hợp bởi hai mặt bên là góc chiết quang.
4.
Tia sáng ñơn sắc qua lăng kính có thể bị tách thành nhiều màu.
A. 1, 2 ñúng B. 1, 3 ñúng C. 1, 2, 3 ñúng D. 2, 3 ñúng
Câu 498:
Nếu tia tới lăng kính không phải ñơn sắc và nếu ánh sáng ló ra ñược thì:
A.
Tia ló cũng không ñơn sắc.
B.
Tia ló ñơn sắc xác ñịnh, tùy chiết suất lăng kính.
C.
Cho một tia ló ñơn sắc xác ñịnh và nhiều tia ñơn sắc khác phản xạ toàn phần.
D.
Cho vô số tia ló ñơn sắc.
Câu 501:
Chọn câu sai: Lúc có góc lệch cực tiểu D
min
thì:
A.
i
1
= i
2
, r
1
= r
2
=
2
A
.
B.
ðường ñi của tia sáng ñối xứng qua mặt phân giác góc A.
C.
Dùng giá trị của góc lệch cực tiểu và của A ñể suy ra chiết suất n.
D.
Vì có giá trị nhỏ nhất nên D
min
ñược tính: D = A(n - 1).
Câu 502:
2 2
D A A
n
+
=
C.
min
sin( ) .sin
2 2
D A n A+
= D.
min
.
2 2
D A A
n
+
=
Câu 504:
Lăng kính trong trường hợp có góc lệch cực tiểu ñược áp dụng ñể:
A.
ðo góc chiết quang của lăng kính.
B.
ðo góc giới hạn i
gh
giữa lăng kính và môi trường ngoài.
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
≤ i
gh
.
Câu 506:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ qua tiêu ñiểm ảnh F’.
B.
Tia tới ñi qua tiêu ñiểm vật F của thấu kính phân kì thì tia ló song song với trục chính.
C.
Tia tới ñi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng
D.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ thì tia ló kéo dài sẽ qua tiêu
ñiểm ảnh F
’
Câu 507:
Lăng kính có chiết suất n, góc chiết quang A = 30
0
. Chiếu tia sáng ñơn sắc vuông góc
với mặt bên lăng kính. Tìm góc ló và góc lệch.
A.
0 0
48 35',18 35' B.
0 0
50 25',20 25' C.
D. 45
0
Câu 511:
Lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác cân ABC, ñỉnh A., góc chiết quang
A = 30
0
. Một tia sáng ñơn sắc ñược chiếu tới vuông góc với mặt bên AB. Sau hai lần phản xạ
toàn phần trên hai mặt bên AC và AB, tia sáng ló ra khỏi ñáy BC theo phương vuông góc
BC.Tìm ñiều kiện về chiết suất n của lăng kính.
A. n > 1.5 B. n = 1.5 C. n = 1.7 D. n >1.7
Câu 512:
Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
và chiết suất n =
2
. Chiếu một tia sáng
nằm trong tiết diện thẳng của lăng kính, vào mặt bên của lăng kính với góc tới i
1
. Tia ló ra lăng
kính có góc ló là 45
0
. Góc tới i
1
có trị số:
A. 45
0
B. 60
0
C. 30
D.
Không thể kết luận về sự tăng giảm của tiêu cự
Câu 527:
ðiểm sáng S nằm trên trục chính của thấu kính cho ảnh ảo S’. Cho S di chuyển ñi lên
theo phương vuông góc với trục chính, S; sẽ:
A.
Luôn di chuyển xuống ngược chiều S
B.
Luôn di chuyển cùng chiều S
C.
Chưa xác ñịnh ñựoc chiều di chuyển vì còn phụ thuộc vào loại thấu kính
D.
Di chuyển lên cùng chiều vật S vì ảnh ảo
Câu 528:
Vât sáng ñặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho:
A.
Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
B.
ảnh ảo, cùng chiều và ở gần thấu kính hơn vật
C.
ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật
Bán kính hai mặt cầu có giá trị bất kì.
Câu 531:
Thấu kính phân kì có chiết suất n>1, ñược giới hạn bởi một cầu lồi và một cầu lõm thì
A. Bán kính mặt cầu lồi phải lớn hơn bán kính mặt cầu lõm
B.
Bán kính mặt cầu lồi phải nhỏ hơn bán kính mặt cầu lõm
C.
Bán kính mặt cầu lồi phải bằng hơn bán kính mặt cầu lõm
D.
Bán kính hai mặt cầu có giá trị bất kì.
Câu 532:
ðối với thấu kính, khoảng cách giữa hai vật và ảnh là:
A. l =
'd d−
B. l =
'd d+
C. l = d – d’ D. l = d + d’
Câu 533:
ðối với cả hai loại thẩu kính, khi giữ thấu kính cố ñịnh và dời vật theo phương trục
chính thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính:
A.
Chuyển ñộng cùng chiều với vật.
B.
Chuyển ñộng ngược chiều với vật.
C.
D.
Khoảng cách vật - ảnh ban ñầu giảm dần sau tăng dần.
Câu 536:
Trong thấu kính, vật và ảnh nằm cùng phía trục chính thì:
A.
Cùng tính chất, cùng chiều.
B.
Cùng tính chất, cùng ñộ lớn.
C.
Trái tính chất, cùng chiều.
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
55
C.
Thay ñổi khoảng cách từ vật kính ñến phim bằng cách ñưa phim ra xa hoặc lại gần
vật kính.
D.
ðồng thời thay ñổi vị trí của vật kính và phim.
Hãy chọn câu ñúng.
Câu 586:
Ảnh hiện lên phim của máy ảnh:
A.
Giác mạc, võng mạc, thủy tinh thể, dịch thủy tinh, mống mắt
C.
Giác mạc, thủy dịch, mống mắt, thủy tinh thể, dịch thủy tinh, võng mạc.
D.
Giác mạc, thủy tinh thể, dịch thủy tinh, mống mắt, thủy dịch, võng mạc.
Câu 589:
ðiền câu ñúng vào phần chấm ở mệnh ñề sau:
“Máy ảnh và mắt có nguyên tắt hoạt ñộng giống nhau: cho một ảnh thật với vật thật. Về
nguyên lý chúng khác nhau ở chỗ ………….”
A.
Máy ảnh thu hình lên phim.
B.
Mắt thu hình lên võng mạc.
C.
Tiêu cự máy ảnh chừng 10cm, tiêu cự mắt chừng 1,5cm
D.
Tiêu cự máy ảnh không thay ñổi, tiêu cự của mắt có thể thay ñổi.
Câu 590:
Chọn câu sai khi so sánh các bộ phận tương ứng giữa mắt và máy ảnh.
A.
Võng mạc của mắt tương ứng với phim của máy ảnh.
B.
Giữ phim ñứng yên, thay ñổi vị trí của vật kính.
C.
Giữ vật kính ñứng yên, thay ñổi vị trí phim và ñiều chỉnh ñộ tụ của vật kính.
D.
Giữ phim và vật kính ñứng yên, ñiều chỉnh ñộ tụ của vật kính.
Câu 593:
ðể ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc, mắt ñiều tiết bằng cách:
A.
Thay ñổi khoảng cách từ thủy tinh thể ñến võng mạc.
B.
Thay ñổi ñộ tụ của thủy tinh thể.
C.
Thay ñổi ñường kính của con ngươi.
D.
Vừa thay ñổi ñộ tụ của thủy tinh thể vừa thay ñổi khoảng cách từ thủy tinh ñến võng
mạc.
Hãy chọn câu ñúng.
Câu 595:
Hãy chọn câu ñúng trong các câu sau:
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
22
Câu 206:
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= =
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
π
ϕ
ω
= = D.
0 0
. ;
4
U L I rad
π
ω ϕ
= = −
Câu 207:
Hiệu ñiện thế và cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có
dạng
0
π
ϕ
ω
= = −
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
π
ϕ
ω
= = − D.
0
0
;
6
L
I rad
U
ω π
ϕ
= =
Câu 208:
Trong ñoạn mạch RLC nối tiếp ñang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng
ñiện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau ñây không ñúng?
A.
Hiệu ñiện thế dây
d
U bằng 3 hiệu ñiện thế
p
U .
Câu 212:
Trong mạch ñiện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A.
Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu ñiện thế hiệu
dụng trên mỗi phần tử.
B.
Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu ñiện thế
hiệu dụng trên ñiện trở thuần R.
C.
Cường ñộ dòng ñiện luôn trễ pha hơn hiệu ñiện thế giữa hai ñầu mạch.
D.
Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch luôn lớn hơn hiệu ñiện thế hiệu dụng
trên mỗi phần tử.
Câu 213:
Phát biểu nào sau ñây ñúng với cuộn cảm?
A.
Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng ñiện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng
ñiện một chiều.
B.
A.
60
n
f p= B. f np= C.
60 p
f
n
= D.
60n
f
p
=
Câu 217:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Công suất của dòng ñiện xoay chiều ñược tính bởi công thức
0 0
os
2
U I c
P
ϕ
= .
B.
ðối với những ñộng cơ ñiện, người ta có thể mắc song song một tụ ñiện vào mạch ñể
làm tăng
osc
ϕ
Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B.
Phần quay gọi là rôto, phần ñứng yên gọi là stato.
C.
Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất ñiện ñộng.
D.
Tất cả A, B, C ñều ñúng.
Câu 220:
Chọn câu ñúng
A.
Dòng ñiện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat ñiện xoay chiều một pha tạo ra.
B.
Chỉ có dòng ñiện xoay chiều ba pha mới tạo ra ñược từ trường quay
C.
Dòng ñiện do máy phát ñiện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong
một giây của rôto.
D.
Suất ñiện ñộng của máy phát ñiện xoay chiều tỉ lệ với tốc ñộ quay của rôto.
Câu 221:
Tìm câu sai trong các câu sau:
A.
Trong cách mắc ñiện ba pha theo kiểu hình tam giác thì:
Có thể ñược tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu ñiện xoay chiều hoặc bằng máy phát
ñiện một chiều.
Câu 223:
Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp,
máy biến thế ñó có tác dụng:
A.
Tăng hiệu ñiện thế, tăng cường ñộ dòng ñiện.
B.
Tăng cường ñộ dòng ñiện, giảm hiệu ñiện thế.
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
24
C.
Giảm hiệu ñiện thế,giảm cường ñộ dòng ñiện.
D.
Giảm hiệu ñiện thế, tăng cường ñộ dòng ñiện.
Câu 224:
Chọn ñáp án sai:
Khi máy phát ñiện xoay chiều ba pha hoạt ñộng, suất ñiện ñộng bên trong 3 cuộn dây
stato có:
A. cùng biên ñộ B. cùng tần số
C. lệch pha nhau
2
3
Tăng hiệu ñiện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải ñiện ñi.
D.
Giảm chiều dài của ñường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy ñiện gần nơi
dân cư.
Câu 227:
Vì sao trong ñời sống và trong kĩ thuật dòng ñiện xoay chiều ñược sử dụng rộng rãi
hơn dòng ñiện một chiều? Tìm kết luận sai.
A.
Vì dòng ñiện xoay chiều có thể dùng máy biến thế ñể tải ñi xa.
B.
Vì dòng ñiện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo ñơn giản.
C.
Vì dòng ñiện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn.
D.
Vì dòng ñiện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều
Câu 228:
ðối với máy phát ñiện xoay chiều một pha:
Chọn ñáp án sai
A.
Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây
B.
Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây
C.
http://ebook.here.vn Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
25
Một ñoạn mạch xoay chiều gômg ñiện trở thuần 100R
= Ω
, một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự
cảm
2
L H
π
=
và một tụ ñiện có ñiện dung
4
10
C F
π
−
=
mắc nối tiếp giữa hai ñiểm có hiệu ñiện
thế 200 2 sin100 ( )u t V
π
=
Câu 232:
Biểu thức tức thời cường ñộ dòng ñiện qua mạch là:
A. 2 2 sin(100 )( )
4
i t A
π
π
π
= +
B.
3
200 2 sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= +
C. 400sin(100 )( )
4
L
u t V
π
π
= +
D. 400sin(100 )( )
2
L
u t V
π
π
= +
Câu 234:
Hiệu ñiện thế hai ñầu tụ là:
π
π
= −
Câu 235:
Cho ñoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu ñiênh thế hai ñầu ñoạn mạch
có dạng 100 2 sin100 ( )u t V
π
=
và cường ñộ dòng ñiện qua mạch có dạng
2sin(100 )( )
4
i t A
π
π
= −
.R, L có những giá trị nào sau ñây:
A.
1
50 ,R L H
π
= Ω =
B.
2
50 2 ,R L H
π
= Ω =
C.
1
4
i t A
π
π
= +
C.
2 sin(100 )( )
2
i t A
π
π
= −
D. 2 sin(100 )( )
2
i t A
π
π
= +
Câu 237:
Cho mạch ñiện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = 0.318H, C = 250
µ
F, hiệu ñiện thế
hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch U = 225V, công suất tiêu thụ của mạch P = 405W, tần số dòng
ñiện là 50Hz. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau:
A.
os =0.4c
ϕ
B. os =0.75c