150 cau hoi trac nghiem mon Ly_Luyen thi ĐH - Pdf 52

Đề tổng ôn tập tháng 09 2008.
Họ và tên học sinh :...................... Mã đề 699
1. Phơng trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng:
x = 6sin(10t-

) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng

6


A. x = 30 cm
B. x = 32 cm
C. x = -3 cm
D. x = -30 cm
2. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài
l
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao
động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s
B. T = 2,5 s

, x
2
ngợc pha.
B. x
1
, x
3
ngợc pha
C. x
2
, x
3
ngợc pha.
D. x
2
, x
3
cùng pha.
7. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhng cơ năng đợc bảo toàn.

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học- Mã đề 699 Trang 1
C. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động
điều hòa.
8. Cho dao động điều hòa có phơng trình tọa độ: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có
góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là
A. 0 rad
B.

bằng thế năng là
A. 0,424 m
B. 4,24 cm
C. -0,42 m
D. 0,42 m
11. Năng lợng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
12. Một vật có khối lợng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v
0
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều d ơng quĩ đạo. Lấy p
2
= 10. Phơng trình
dao động điều hòa của vật là
A. x = 10 sin(pt +
6

) (cm)
B. x = 10 sin(pt +
3

) (cm)
C. x = 10 sin(pt -
6

) (cm)
D. x = 10 sin(pt -
5

= 3sin(4pt
+
2
3

) (cm) ; x
2
= 3sin4pt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phơng trình
A. x = 3 sin(4pt +
3

) (cm)
B. x = 3sin(4pt +
2
3

) (cm)
C. 3sin(4pt +
6

) (cm)
D. 3sin(4pt -
6

) (cm)
15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hởng dao động xảy ra, tần số dao động cỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ
dao động đó.

D. 625 N/m
20. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng, cùng tần số có phơng trình: x
1
= 5sin(pt -
p/2) (cm); x
2
= 5sinpt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phơng trình
A. x = 5
2
sin(pt -p/4 ) (cm)
B. x = 5
2
sin(pt + p/6) (cm)
C. x = 5sin(pt + p/4) (cm)
D. x = 5sin(pt - p/3) (cm)
21. Chọn phát biểu đúng.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc
các yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ sau những khoảng
thời gian bằng nhau.
22. Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động đợc mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời
gian, x = Asin(wt+), trong đó A, w, là những hằng số.
B. Dao động điều hòa có thể đợc coi nh hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đ-
ờng thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
C. Dao động điều hòa có thể đợc biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
23. Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?

26. Bớc sóng đợc định nghĩa

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học- Mã đề 699 Trang 4
A. là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phơng truyền sóng mà dao động
cùng pha.
B. là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kì.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tợng sóng dừng.
D. nh câu A hoặc câu B.
27. Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đ-
ờng đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k

2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)

2
C. d
2
- d
1
= k



2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)

2
C. d
2
- d
1
= k

D. d
2
- d
1
= (k + 1)

2
32. Sóng ngang truyền đợc trong các môi trờng nào?
A. Rắn và mặt thoáng chất lỏng
B. Lỏng và khí
C. Rắn, lỏng và khí
D. Khí và rắn

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học- Mã đề 699 Trang 5
33. Khi sóng truyền càng xa nguồn thì càng giảm. Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau


= +
C.
3sin(10 )( )
2
u t cm


=
D.
3sin(10 )( )u t cm

=
36. Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
và S
2
phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bớc sóng

= 20cm thì tại điểm M cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
A. 2 cm
B. 0 cm
C.
2
cm
D.

A. 5
B. 4
C. 3

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học- Mã đề 699 Trang 6
D. 2
39. Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A. biên độ sóng.
B. gia tốc trọng truờng.
C. bớc sóng.
D. sức căng dây.
40. Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trờng càng cao thì
A. bớc sóng càng nhỏ.
B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn.
D. vận tốc truyền sóng càng giảm.
41. Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A. Sóng âm.
B. Sóng điện từ.
C. Sóng trên mặt nớc.
D. Sóng thần.
42. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trờng nào sau đây?
A. Không khí.
B. Nớc.
C. Sắt.
D. Khí hiđrô.
43. Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nớc, đại lợng nào sau đây là không đổi?
A. Vận tốc.
B. Biên độ.
C. Tần số.

A. Bớc sóng là đoạn đờng sóng truyền đợc trong khoảng thời gian một chu kì của sóng.
B. Trên một đờng truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bớc sóng thì dao động
ngợc pha nhau.
C. Bớc sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đờng truyền sóng và dao động
cùng pha.
D. Trên một đờng truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bớc sóng thì dao động
đồng pha.
50. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B.
Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20m/s
B. 10m/s
C. 8,6m/s
D. 17,1m/s
51. Dòng điện xoay chiều là dòng điện Trong các cụm từ sau, cụm từ nào không thích hợp để
điền vào chỗ trống trên?
A. mà cờng độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B. mà cờng độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C. đổi chiều một cách điều hòa.
D. dao động điều hòa.
52. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
1

H
có biểu thức: u = 200sin(100 pt +
2

) (V). Biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch là
A. i = 2sin (100 pt +
4


) (V), cờng độ dòng
điện qua mạch là: i = 4 sin(100 pt -
2

) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A. 200 W
B. 400 W
C. 800 W
D. một giá trị khác.
55. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để phát ra dòng
điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 3000 vòng /phút
D. 1500 vòng/phút.
56. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động
cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ

A. 2 A
B. 6 A
C. 20 A
D. 60 A
57. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lợng trong máy biến thế là do
A. hao phí năng lợng dới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lợng dới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
58. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cờng độ hiệu dụng là 2
2
A thì cờng độ dòng điện có giá trị cực đại

62. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
63. Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai
đầu điện trở
A. chậm pha đối với dòng điện.
B. nhanh pha đối với dòng điện.
C. cùng pha với dòng điện.
D. lệch pha đối với dòng điện
2

.
64. Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đợc diễn tả theo biểu
thức nào sau đây?
A. w =
1
LC
B. f =
1
2 LC
C. w
2
=
1
LC
D. f
2
=

D. vuông pha

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học- Mã đề 699 Trang 10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status