150 cau hoi trac nghiem mon Vat ly (co dap an) - Pdf 53


Câu 1
Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có
dạng: x = 6sin(10t-p) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng
π
6


A)
x = 30 cm
B)
x = 32 cm
C)
x = -3 cm
D)
x = -30 cm
Đáp án C
Câu 2
Một con lắc đơn có chiều dài 
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
=
1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài 
2
dao động điều hòa có
chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài 
= 
1

Vật qua vị trí x = +A
B)
Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C)
Vật qua vị trí x = -A
D)
Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Đáp án C
Câu 5
Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích
cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động
của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với
biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
A)
0,3 s
B)
0,15 s
C)
0,6 s
D)
0,423 s
Đáp án A
Câu 6
Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng
1 2 3
2sin ( ); 3sin( ) ( ); 2 cos ( )
2
x t cm x t cm x t cm
π
ω ω ω

hòa của con lắc lò xo?
A)
Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B)
Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ
năng được bảo toàn.
C)
Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D)
Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với
tần số bằng tần số của dao động điều hòa.
Đáp án D
Câu 8
Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm).
Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox
ở thời điểm ban đầu là
A)
0 rad
B)
6
π
rad
C)
2
π
rad
D)
2
π


bằng thế năng là
A)
0,424 m
B)
± 4,24 cm
C)
-0,42 m
D)
± 0,42 m
Đáp án B
Câu 11
Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A)
tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B)
giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C)
giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D)
giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm
3 lần.
Đáp án A
Câu 12
Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T =
2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v
0
= 31,4 m/s. Khi t = 0,
vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy π
2


(cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A.
B. C.
D.
A)
x = 3 sin(4πt + ) (cm)
B)
x = 3sin(4πt + ) (cm)
C)
3sin(4πt + ) (cm)
D)
3sin(4πt - ) (cm)
Đáp án C
Câu 15
Phát biểu nào sau đây là sai?
A)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B)
Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực
biến thiên tuần hoàn.
C)
Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của
hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó.
D)
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao
động.
Đáp án D
Câu 16
Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ……………
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?

0,0083 s
D)
0,038 s
Đáp án B
Câu 19
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m =
100g đang dao động điều hòa. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân
bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s
2
. Lấy p
2
= 10.
Độ cứng của lò xo là
A)
16 N/m
B)
6,25 N/m
C)
160 N/m
D)
625 N/m
Đáp án A
Câu 20
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số có phương trình: x
1
= 5sin(pt - p/2) (cm); x
2
= 5sinpt
(cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình

động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ
đạo.
C)
Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không
đổi.
D)
Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần
hoàn.
Đáp án C
Câu 23
Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội
dung sai?
A)
Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần.
B)
Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần.
C)
Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
D)
Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.
Đáp án B
Câu 24
Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần
hoàn được gọi là
A)
dao động tự do.
B)
dao động cưỡng bức.
C)
dao động riêng.

.
Đáp án D
Câu 26
Bước sóng được định nghĩa
A)
là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng mà dao động cùng pha.
B)
là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C)
là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng
sóng dừng.
D)
như câu A hoặc câu B.
Đáp án D
Câu 27
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường
truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai
nguồn kết hợp tới là
A)
d
2
- d
1
= k
λ
2
B)
d
2

D)
15 m/s
Đáp án B
Câu 29
Sóng dọc
A)
chỉ truyền được trong chất rắn.
B)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D)
không truyền được trong chất rắn.
Đáp án B
Câu 30
Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A)
vận tốc âm.
B)
bước sóng và năng lượng âm.
C)
tần số và mức cường độ âm.
D)
vận tốc và bước sóng
Đáp án C
Câu 31
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường
truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai
nguồn kết hợp tới là
A)

Đáp án C
Câu 32
Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?
A)
Rắn và mặt thoáng chất lỏng
B)
Lỏng và khí
C)
Rắn, lỏng và khí
D)
Khí và rắn
Đáp án A
Câu 33
Khi sóng truyền càng xa nguồn thì …………… càng giảm. Chọn cụm
từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho
hợp nghĩa.
A)
năng lượng sóng
B)
biên độ sóng
C)
vận tốc truyền sóng.
D)
biên độ sóng và năng lượng sóng
Đáp án D
Câu 34
Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài.
Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng u
O
= 3sin4

3sin(10 )( )u t cm
π π
= +
C)
3sin(10 )( )
2
u t cm
π
π
= −
D)
3sin(10 )( )u t cm
π π
= −
Đáp án C
Câu 36
Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
1
và S
2
phát ra 2
sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng
λ
= 20cm thì tại điểm M
cách S
1
một đoạn 50 cm và cách S
2
một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
A)

Đáp án A
Câu 38
Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp
cùng tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng trong môi trường là v =
2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là
A) 5
B) 4
C) 3
D) 2
Đáp án A
Câu 39
Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A)
biên độ sóng.
B)
gia tốc trọng truờng.
C)
bước sóng.
D)
sức căng dây.
Đáp án D
Câu 40

D)
Khí hiđrô.
Đáp án C
Câu 3
Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào
sau đây là không đổi?
A)
Vận tốc.
B)
Biên độ.
C)
Tần số.
D)
Bước sóng.
Đáp án C
Câu 4
Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ
có ……. gấp đôi sóng có tần số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất
trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A)
chu kì
B)
biên độ
C)
bước sóng
D)
tần số góc
Đáp án A
Câu 5
Sóng ngang là sóng có phương dao động

chất theo thời gian.
D)
Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn
Đáp án C
Câu 8
Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A)
Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm.
B)
Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng
đau.
C)
Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB.
D)
Cả ba phát biểu trên đều đúng.
Đáp án D
Câu 9
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A)
Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian
một chu kì của sóng.
B)
Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên
lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau.
C)
Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một
đường truyền sóng và dao động cùng pha.
D)
Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần
nửa bước sóng thì dao động đồng pha.

A)
i = 2sin (100 πt + ) (A)
B)
i = 2sin (100 πt + ) (A)
C)
i = 2sin (100 πt - ) (A)
D)
i = 2 sin (100 πt - ) (A)
Đáp án C
Câu 13
Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u =
120sin 100 πt (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch đạt cực đại. Khi đó
A)
cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B)
công suất mạch là P = 240 W.
C)
điện trở R = 0.
D)
công suất mạch là P = 0.
Đáp án D
Câu 14
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u =
100sin(100 πt - ) (V), cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4
sin(100 πt - ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A)

C)
20 A
D)
60 A
Đáp án C
Câu 17
Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy
biến thế là do
A)
hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp
và thứ cấp của máy biến thế.
B)
lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C)
có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D)
tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
Đáp án D
Câu 18
Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng
A)
2A
B)
1
2
A
C)
4A

Pha ban đầu là
2
π
.
Đáp án C
Câu 21
Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5
2
sin100πt (A) thì
trong 1s dòng điện đổi chiều
A)
100 lần.
B)
50 lần.
C)
25 lần.
D)
2 lần.
Đáp án A
Câu 22
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A)
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở
nhiều.
B)
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status