Gi¸o viªn thùc hiÖn:
NguyÔn ThÞ H¬ng
Trêng THCS §¹i hîp
CÂU HỎI:
CÂU 1:
!"#$%&'(()(*+(,
-./0(1(2
CÂU 2:
AB
O O
A
A
B
B
AB
34!($)5!(%(67
389""(:"4%/(;"%((((4
$<!+$((41("$=1>)(?!7
-
-./0(1(2
-/@A(5?"%9(B:(C(D(EC;($)
((*('(00$5(7
!"#$%&'(()(*+(,
-./0(1(2
CÂU 2:
!"#
$%#&'()*+)*
$(#,-(".
+.
)/'
TiÕt
TiÕt
16
16F
F
GH
GH
TiÕt
TiÕt
16
16F
F
GH
GH
I. Tn hoµn m¸u
Quan s¸t tranh vµ tr¶ lêi c©u hái:
Tiết
Tiết
16
16F
F
GH
GH
Tiết
Tiết
16
16F
F
GH
GH
I. Tuần hoàn máu
tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
012"34" 5
6-B
8 56 6-
8
9
ẹMC
"K(L
"K?!
"K(L
"K?!
J#/'(C
>KCE"EFD5G
5 ";HH3I>1>?
#/'G
Khoanh trßn vµo c©u tr¶ lêi ®óng nhÊt
.(
L.+M %*+.*.".+M
%M H2 .."NO
).0-315CE-H(
%#"PQ HR">KCEM
CE-1HH3IM H2 ."N":
,.%O !;N"73C.!SN"7R
0!;N N<
)
.!SN N<
)
M
0!;N N<
)
.!SN N<
)
M
0!;N N<
)
.!SN>1#<
F
F
GH
GH
I. Tuần hoàn máu
tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
U
QS(
$0 QSM
$0QSM
$QSM
$VQS
QS
QS
UQS )*(
II. Lu thông bạch huyết
QS
QS"3W -Q
*8X5? Y*
$A*7(Z 52
$A*-B(A6- CE
012"34" QS5
*-B7
)/' QS
J[F-*QEQS5
*=- \ @(
Mao maùch baùch huyeỏt maùch baùch
huyeỏt nhoỷ h ch b ch huy t m ch
+ xem lại hình dạng và cấu tạo ngoài của tim (động vật thuộc lớp thú);
+ Xem lại và so sánh cấu tạo trong của từng loại mạch trong hệ mạch;
+ Đọc tr!ớc bài 17, chú ý tới chu kỳ co d n của tim.ãEm có biết?
Động mạch xơ vữa làm cho sự vận chuyển máu trong mạch khó
khăn, tiểu cầu dễ bị vỡ và hình thành cục máu đông gây tắc mạch
(đặc biệt nguy hiểm ở động mạch vành nuôi tim gây các cơn đau tim,
ở động mạch n o gây đột quỵ) ã