Cõu 3 : (2,0 im) TC PHN NG CN BNG HểA HC
Ure c iu ch t phn ng nhit phõn amonixianat
H
2
N C NH
2
O
NH
4
OCN
Ly 30,0 gam amonixianat hũa tan trong 1,00 lớt nc. Lng urờ thu c theo thi gian qua
thc nghim nh sau:
t (phỳt) 0 20 50 65
150
m
ure
(gam)
0 9,4 15,9 17,9
23,2
1. Tớnh nng mol ca amonixianat tng thi im trờn
2. Chng minh phn ng trờn cú bc 2 v tớnh hng s tc k
3. Khi lng ca amonixianat cũn li bao nhiờu sau 30 phỳt?
1. Cho phản ứng : 2NO + O2 = 2NO2
a. Lập biểu thức tốc độ phản ứng.
b. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi:
- tăng nồng độ NO lên gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2.
- Thể tích bình phản ứng giảm đi một nửa
2.1. Da vo du hiu no trong cụng thc cu to phõn t nhn ra C, O, N trng thỏi lai húa
sp
3
, sp
3.14. Hóy gii thớch cỏc hin tng sau:
a) Khi un núng, cỏc amino axit thiờn nhiờn khụng sụi m b phõn hy.
b) Cỏc amino axit thiờn nhiờn hu nh khụng tan trong benzen nhng tan tt trong nc.
2
CO
à
2
SO
à
22
ClCH
à
3
CHCl
à
c) Các axit cacboxylic có trên 5C rất ít tan trong nước, trong khi đó các amino axit thiên nhiên có trên 5C
vẫn tan tốt trong nước.
3.15. Hãy giải thích các hiện tượng sau :
a) Polime là những chất không bay hơi và không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
b) Những polime thông thường đều là những chất cách điện.
c) Polime thường khó hòa tan trong các dung môi thông thường, khi tan thì tạo thành dung dịch keo
nhớt.
d) Vật liệu polime dùng trong nhà thì bền hơn so với dùng ngoài trời.
3.16. Khi hòa tan một loại PVC trong etanol rồi cho tác dụng với bột kẽm thì thấy tách ra ZnCl
2
và
thu được một polime chứa 20,82% Cl, không chứa liên kết đôi, không tan trong etanol. Dựa vào kết
quả đó hãy cho biết sự phân bố các nguyên tử Cl trong mạch PVC (điều hòa hay không điều hòa) và
cấu tạo của polime thu được.
Bài 1: Tính khối lượng riêng của tinh thể Ni, biết Ni kết tinh theo mạng tinh thể lập phương
.
a. Tính thể tích của các nguyên tử trong một tế bào và phần trăm thể tích của tế bào bị chiếm bởi
các nguyên tử.
b. Xác định nguyên tố X.
Bài 5: Xác định khối lượng riêng của Na, Mg, K.
Xác định khối lượng riêng của các kim loại trên theo công thức: D =
3
3. .
4 .
A
M P
r N
π
Câu 6: (1,5 điểm) Tốc độ phản ứng
Người ta tiến hành xác định tốc độ ở T
o
K của phản ứng: 2NO + 2H
2
→ N
2
+ 2H
2
O và được các
số liệu thực nghiệm như bảng sau:
Thí nghiệm
Nồng độ đầu (mol/l) Tốc độ phản ứng (mol/l.s)
NO H
2
1 0,50 1,0 0,050