phân phối chương trình trung học cơ sở môn toán 2014 - 2015 mỗi học kỳ một bài học theo chủ đề - Pdf 23

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIA CẨM
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN TOÁN
(Áp dụng từ năm học 2014 -2015)
Tháng 9/ 2014
1
PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ
TRƯỜNG THCS GIA CẨM
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
LỚP 6
Cả năm
140 tiết
Số học
111 tiết
Hình học
29 tiết
Học kỳ I
19 tuần
72 tiết
58 tiết
12 tuần đầu x 3 tiết/tuần
5 tuần giữa x 4 tiết/tuần
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
14 tiết
12 tuần đầu x 1 tiết/tuần
5 tuần giữa x 0 tiết/tuần

4
Luyện tập 5
§5. Phép cộng và phép nhân. 6
Luyện tập 1 7
Luyện tập 2 8
§6. Phép trừ và phép chia 9
Luyện tập 1 10
Luyện tập 2 11
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai
lũy thừa cùng cơ số
12
Luyện tập 13
§8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 14
§9. Thứ tự thực hiện các phép tính 15
Luyện tập 16
Kiểm tra viết 17
§10. Tính chất chia hết của một tổng 18
Luyện tập 19
§11. Dấu hiệu chia hết cho 2. Cho 5. 20
Luyện tập 21
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3. Cho 9. 22
Luyện tập 23
2
§13. Ước và bội 24
§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số. 25
Luyện tập 26
§15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 27
Luyện tập 28
Chủ đề: Ước chung và bội chung (2 tiết)
Tiết 1. Ước chung và bội chung

tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có
giá trị tuyệt đối lớn hơn
trước kết quả tìm được.
Luyện tập 46
§6.Tính chất của phép cộng các số nguyên. 47
Luyện tập 48
§7. Phép trừ hai số nguyên 49
Luyện tập 50
§8. Quy tắc dấu ngoặc 51
Luyện tập 52
§9. Quy tắc chuyển vế 53
Luyện tập 54
3
Ôn tập học kỳ I 55,56
Kiểm tra viết học kỳ I 57
Trả bài kiểm tra học kỳ I 58
§10. Nhân hai số nguyên khác dấu 59
Luyện tập 60
§11. Nhân hai số nguyên cùng dấu 61
Luyện tập 62
§12. Tính chất của phép nhân. 63
Luyện tập 64
§13. Bội và ước của một số nguyên 65
Ôn tập chương II 66,
67
Kiểm tra viết chương II 68
III. Phân số
(43 tiết)
§1. Mở rộng khái niệm phân số 69

95
§14. Tìm giá trị phân số của một số cho
trước
96
4
Luyện tập 97
§15. Tìm một số biết giá trị phân số của số
đó
98 - Thay từ “của nó” trong
đầu bài và quy tắc ở mục
2, bằng từ “của số đó”.
- ?1 và bài tập 126,127:
Thay từ “của nó” trong
phần dẫn bằng từ “của số
đó”.
Luyện tập 99
§16. Tìm tỉ số của hai số 100
Luyện tập 101
§17. Biểu đồ phần trăm 102 Chỉ dạy phần Biểu đồ phần
trăm dưới dạng cột và Biểu
đồ phần trăm dưới dạng ô
vuông
Luyện tập 103
Ôn tập chương III
(Có thực hành giải toán trên MTCT)
104,
105
Ôn tập học kỳ II 106
đến
109

16
17
18
§4. Khi nào thì
·
·
·
xOy yOz xOz+ =
?
19
§6. Tia phân giác của góc 20
§7. Thực hành đo góc trên mặt đất 21, 22
Kiểm tra viết 23
§8. Đường tròn 24
§9. Tam giác 25
Ôn tập chương II 26
Ôn tập học kỳ II 27
Kiểm tra viết học kỳ II 28
Trả bài kiểm tra học kỳ II 29
6
MÔN TOÁN LỚP 7
Cả năm
140 tiết
Số học
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kỳ I
19 tuần
72 tiết

4
Luyện tập 5
§5. Lũy thừa của một số hữu tỉ 6
§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ
(tiếp)
7
Luyện tập 8
Chủ đề: Tỉ lệ thức (2 tiết)
Tiết 1: §7.Tỉ lệ thức
Tiết 2:Luyện tập
9
10
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
11
Luyện tập 12
§9. Số thập phân hữu hạn. Số
thập phân vô hạn tuần hoàn
13
Luyện tập 14
§10. Làm tròn số 15
Luyện tập 16
§11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn
bậc hai
17 - Số dương a có đúng hai
căn bậc hai là hai số đối
nhau: số dương kí hiệu là
a
và số âm kí hiệu là
a−

và lấy ví dụ 1 như ví dụ ở
phần khái niệm hàm số và
đồ thị trong tài liệu Hướng
dẫn thực hiện chuẩn KTKN
môn toán cấp THCS.
Luyện tập 30
Kiểm tra viết 31
§6. Mặt phẳng tọa độ 32
Luyện tập 33
§7. Đồ thị của hàm số y=ax (a≠0),
Luyện tập
34 Bỏ câu b, d bài tập 39
Hướng dẫn đọc thêm bài Hàm
số
a
y
x
=
; Luyện tập
35
Ôn tập chương II
(Có thực hành giải toán trên
MTCT)
36
Ôn tập học kỳ I 37 38
Kiểm tra viết học kỳ I 39
Trả bài kiểm tra học kỳ I 40
III. Thống

(10 tiết)

§6. Cộng trừ đa thức 58
Luyện tập 59
Kiểm tra viết 60
§7. Đa thức một biến 61
§8. Cộng trừ đa thức một biến 62
Luyện tập 63
§9. Nghiệm của đa thức một biến 64
Ôn tập chương IV
(Có thực hành giải toán trên
MTCT)
65; 66
Ôn tập học kỳ II 67 68
Kiểm tra viết học kỳ II 69
Trả bài kiểm tra học kỳ II 70
B. HÌNH HỌC
Chương Mục Tiết
thứ
Một số nội dung điều chỉnh
trong bài dạy
I. Đường
thẳng vuông
góc và
đường
thẳng song
song
(16 tiết)
§1. Hai góc đối đỉnh 1
Luyện tập 2
§2. Hai đường thẳng vuông góc 3
Luyện tập 4

hai của tam giác cạnh – góc –
cạnh (c.g.c)
24
Luyện tập 1 25
Luyện tập 2 26
§5. Trường hợp bằng nhau thứ ba
của tam giác góc – cạnh – góc
(g.c.g)
27
Luyện tập 1 28
Ôn tập học kỳ I 29
Ôn tập học kỳ I 30
Kiểm tra viết học kỳ I 31
Trả bài kiểm tra học kỳ I 32
Luyện tập (Về ba trường hợp
bằng nhau của tam giác)
33, 34
§6. Tam giác cân 35
Luyện tập 36
Chủ đề : Định lý Pitago ( 3 tiết )
Tiết 1: Định lý Pitago
Tiết 2: Luyện tập 1
Tiết 3: Luyện tập 2
37
38
39
§8. Các trường hợp bằng nhau
của tam giác vuông
40
Luyện tập 41

Luyện tập 56
§6. Tính chất ba đường phân giác
của tam giác
57
Luyện tập 58
§7. Tính chất đường trung trực
của một đoạn thẳng
59
Luyện tập 60
§8. Tính chất ba đường trung trực
của tam giác
61
Luyện tập 62
§9. Tính chất ba đường cao của
tam giác
63
Luyện tập 64
Ôn tập chương III 65, 66
Ôn tập học kỳ II 67, 68
Kiểm tra viết học kỳ II 69
Trả bài kiểm tra học kỳ II 70

11
MÔN TOÁN LỚP 8
Cả năm
140 tiết
Số học
70 tiết
Hình học
70 tiết

các đa
thức
(21 tiết)
§1. Nhân đơn thức với đa thức 1
§2. Nhân đa thức với đa thức 2
Luyện tập 3
§3. Hằng đẳng thức đáng nhớ 4
Luyện tập 5
§4. Hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6
§5. Hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 7
Luyện tập 8
§6. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử
chung
9
§7. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp dùng hằng đẳng
thức
10
§8. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp nhóm các hạng
tử
11 Ví dụ 2: Giáo viên đưa ra ví
dụ về sử dụng phương pháp
nhóm làm xuất hiện hằng
đẳng thức để thay ví dụ 2.
Luyện tập 12
§9. Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phương
pháp

§9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
Giá trị của phân thức
35, 36
Ôn tập học kỳ I 37, 38
Kiểm tra viết học kỳ I 39
Trả bài kiểm tra học kỳ I 40
§1. Mở đầu về phương trình 41
§2. Phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải
42
§3. Phương trình đưa được về dạng
ax+b=0
43
Luyện tập 44
Chủ đề : Phương trình tích (2 tiết
)
Tiết 1: . Phương trình tích
Tiết 2: Luyện tập
45
46
§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu 47, 48
Luyện tập 49
§6. Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
50
§7. Giải bài toán bằng cách lập
phương trình (tiếp)
51
Luyện tập 52, 53
Ôn tập chương III

Trả bài kiểm tra học kỳ II 70
B. HÌNH HỌC
Chương Mục Tiết
thứ
Một số nội dung điều chỉnh
trong bài dạy
I. Tứ giác
(25 tiết)
§1. Tứ giác 1
§2. Hình thang 2
§3. Hình thang cân 3
Luyện tập 4
§4. Đường trung bình của tam giác,
của hình thang
5, 6
Luyện tập 1 7
Luyện tập 2 8
§6. Đối xứng trục 9 Mục 2 và mục 3: Chỉ yêu cầu học
sinh nhận biết được đối với một
hình cụ thể có đối xứng qua trục
không. Không yêu cầu phải giải
thích, chứng minh.
Luyện tập 10
Chủ đề : Hình bình hành ( 2 tiết )
Tiết 1: Hình bình hành
Tiết 2: Luyện tập
11
12
§8. Đối xứng tâm 13
Luyện tập 14

§5. Diện tích hình thoi 35
§6. Diện tích đa giác 36
III. Tam
giác đồng
dạng
(18 tiết)
§1. Định lý Ta-lét trong tam giác 37
§2. Định lý đảo và hệ quả của định
lý Ta-lét
38
Luyện tập 39
§3. Tính chất đường phân giác của
tam giác
40
Luyện tập 41
§4. Khái niệm hai tam giác đồng
dạng
42
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất 43
Luyện tập 44
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai 45
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba 46
Luyện tập 47
§8. Các trường hợp đồng dạng của
tam giác vuông
48, 49 Mục 2, ?: Hình c và hình d, giáo
viên tự chọn độ dài các cạnh sao
cho kết quả khai căn là số tự
nhiên, ví dụ:
' ' ' '

63
§7. Diện tích xung quanh của hình
chóp đều
64
§8.Thể tích của hình chóp đều 65
Ôn tập chương IV 66
Ôn tập học kỳ II 67,68
Kiểm tra viết học kỳ II 69
Trả bài kiểm tra học kỳ II 70
16
MÔN TOÁN LỚP 9
Cả năm
140 tiết
Số học
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kỳ I
19 tuần
72 tiết
40 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết/tuần
2 tuần giữa x 4 tiết/tuần
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
32 tiết
15 tuần đầu x 2 tiết/tuần
2 tuần giữa x 0 tiết/tuần
2 tuần cuối x 1 tiết/tuần
Học kỳ II
18 tuần

khai phương
6
Luyện tập 7
Luyện tập ( Về liên hệ giữa phép
nhân , phép chia và phép khai
phương )
8
§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
9
Luyện tập 10
§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai (tiếp)
11
Luyện tập 12
CHỦ ĐỀ: Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai (2tiết)
Tiết 1: Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
Tiết 2: Luyện tập
13
14
§9. Căn bậc ba 15
Luyện tập 16
Ôn tập chương I 17
Kiểm tra viết chương I 18
§1. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về
hàm số
19
§2. Hàm số bậc nhất 20

các bài tập khác.
Luyện tập 32
§3. Giải hệ phương trình bằng phương
pháp thế
33
Luyện tập 34
§4. Giải hệ phương trình bằng phương
pháp cộng đại số
35
Luyện tập 36
Ôn tập học kỳ I 37, 38
Kiểm tra viết học kỳ I 39
Trả bài kiểm tra học kỳ I 40
§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ
phương trình
41
§6. Giải bài toán bằng cách lập hệ
phương trình (tiếp)
42
Luyện tập 43
Ôn tập chương III 44, 45
Kiểm tra viết chương III 46
§1. Hàm số y=ax
2
(a≠0). 47
§2. Đồ thị của hàm số y=ax
2
(a≠0). 48
Luyện tập 1 49
Luyện tập 2 50

Luyện tập 2 53
§4. Công thức nghiệm của phương
trình bậc hai
54
Luyện tập 1 55
Luyện tập 2 56
§5. Công thức nghiệm thu gọn 57
Luyện tập 58
§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 59
Luyện tập 60
Kiểm tra viết 61
§7. Phương trình quy về phương trình
bậc hai
62
Luyện tập 63
§8. Giải toán bằng cách lập phương
trình
64
Luyện tập 65
Ôn tập chương IV 66
Ôn tập học kỳ II 67, 68
Kiểm tra viết học kỳ II 69
Trả bài kiểm tra học kỳ II 70
B . HÌNH HỌC
Chương Mục Tiết
thứ
I. Hệ thức
lượng trong
tam giác
§1. Một số hệ thức về cạnh và đường

Ôn tập chương I
(Có thực hành giải toán trên MTCT)
17 ,18
19
Kiểm tra viết chương I 19
II. Đường
tròn
(17 tiết)
§1. Sự xác định đường tròn. Tính chất
đối xứng của đường tròn
20
Luyện tập 21
§2. Đường kính và dây của đường tròn 22
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ
tâm đến dây
23
§4. Vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
24
Luyện tập 25
§5. Các dấu hiệu nhận biết hai tiếp
tuyến của đường tròn
26
Luyện tập 27
§6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau
28
Luyện tập 29
Ôn tập học kỳ I 30
Kiểm tra viết học kỳ I 31

Luyện tập 47
§7. Tứ giác nội tiếp 48 Không yêu cầu chứng minh định
lí đảo
Luyện tập 49
§8. Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn
nội tiếp
50
§9. Độ dài đường tròn, cung tròn 51 Thay ?1 bằng một bài toán áp
20
dụng công thức tính độ dài
đường tròn.
Luyện tập 52
§10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 53
Luyện tập 54
Ôn tập chương III
(Có thực hành giải toán trên MTCT)
55,56
Kiểm tra viết chương III 57
IV. Hình trụ,
hình nón,
hình cầu
(13 tiết)
§1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và
thể tích hình trụ
58
Luyện tập 59
§2. Hình nón, hình nón cụt. Diện tích
xung quanh và thể tích của hình nón,
hình nón cụt
60


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status