LTĐH lớp 11 chuyên đề quan hệ vuông góc trong không gian - Pdf 23

THPT Chun Nguyễn Quang Diêu Tổ Tốn
1
Chủ đề:
QUAN HỆ VNG GĨC TRONG KHƠNG GIAN
Chương trình HK2 – Khối 11

ĐƯỜNG THẲNG VNG GĨC

Bài 1:
Cho hình tứ diện SABC có tam giác ABC vng tại B;
(
)
SA ABC

.
a) Chứng minh
(
)
BC SAB

.
b) Gọi
AH
là đường cao của tam giác
SAB

)
SO ABCD

.
b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC. Chứng minh rẳng
(
)
IJ SBD

.

Bài 4:
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O;
(
)
SA ABCD

.
a) Chứng minh
(
)
(
)
(
)
; ;
BC SAB CD SAD BD SAC
⊥ ⊥ ⊥
.
b) Gọi AH, AK lần lượt là đường cao của các tam giác SAB và SAD.

3
a
, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy

2
SA a
=
.
G

i M là trung
đ
i

m c

a BC, AH là
đườ
ng cao c

a tam giác SAM. Ch

ng minh
(
)
AH SBC

và tính
AH theo a.
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Tổ Toán


b) G

i M là trung
đ
i

m c

a AB và OH là
đườ
ng cao c

a tam giác SOM.
Ch

ng minh
(
)
(
)
;
AB SOM OH SAB
⊥ ⊥
.Tính OH theo a.

Bài 8:

Cho hình chóp S.ABCD có
đ

)
BC SAB

,
(
)
AH SBC

. Tính AH theo a.
b) Ch

ng minh
(
)
CD SAC

,
(
)
AK SCD

. Tính AK và di

n tích tam giác SCD theo a.

Bài 9:
Cho

nh vuông ABCD
cạ

đ
i

m S sao cho

0
SBH 30
=
.
Gọ
i E

giao
đ
i

m
củ
a
CH

BK.
1)

nh SA

di

n tích t

KHOẢNG CÁCH & GÓC

Bài 1:
Cho m

t ph

ng
α
. M

t
đườ
ng th

ng AB c

t
α
t

i
đ
i

m O sao cho O là trung
đ
i


i
α
c

t
α
t

i O, trên
đườ
ng th

ng a l

y hai
đ
i

m A, B
n

m cùng phía v

i
α
sao cho
4
OA OB
=

2 3
3
a
SA SB SC= = =
1) Tính kho

ng cách t

S
đế
n m

t ph

ng (ABC)
2) Tính góc gi

a
đườ
ng th

ng SA và m

t ph

ng (ABC).

Bài 4:
Cho tam giác ABC vuông t



a
đườ
ng th

ng SA và m

t ph

ng (ABC).

Bài 5:
Hình chóp S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vuông c

nh a, tâm O, SA vuông góc v

i m

t ph

ng (ABCD) và
SA a
=
.
G

i I là trung
đ

n
đườ
ng th

ng CM.

Bài 6:
Cho hình chóp t

giác
đề
u S.ABCD có
đ
áy là hình vuông c

nh a. G

i E là
đ
i

m
đố
i x

ng c

a D qua trung
đ
i


ng (SAC).

Bài 7:
T

di

n SABC có ABC là tam giác vuông cân
đỉ
nh B và
2
AC a
=
, c

nh SA vuông góc v

i m

t ph

ng (ABC) và
SA a
=
.
1) Ch

ng minh m


n (SBC).

Bài 8:
Cho hình chóp S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vuông c

nh a,
( )
SA ABCD

, góc gi

a mp(SBD) và mp(ABCD)
b

ng 60
0
. Tính SA và tính kho

ng cách t

C
đế
n m

t ph

ng (SBD) theo a.


i

m H thu

c
đ
o

n AC,
4
AC
AH = . G

i CM là
đườ
ng cao c

a tam giác SAC. Ch

ng minh M
là trung
đ
i

m c

a SA và tính SH theo a.

Bài 10:
Cho hình chóp S.ABCD có

i m

t ph

ng (ABCD) và
3
SH a
= . Tính SH và kho

ng
cách t

H
đế
n SC theo a.

Bài 11:
Cho hình chóp S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vuông c

nh a, m

t bên SAD là tam giác
đề
u và n

m trong m

t ph

đế
n m

t ph

ng (ABCD) theo a.

Bài 12: Bài 13:
Bài 14: Bài 15: Bài 16: Bài 17:
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Tổ Toán
5


i

m c

a các c

nh AB và CD.
a) Gi

s


AC AD BC BD
= = =
, ch

ng minh IJ là
đ
o

n vuông góc chung c

a AB và CD.
b) Gi

s

, ,
AB CD AC BD AD BC
= = =

đườ
ng th

ng:
a)
SB

AD
.
b)
SC

BD
.
c)
SB

CD
.

Bài 24:
Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông c

nh a, SA vuông góc v

i (ABCD) và
SA a
=
. Tính kho


a) Ch

ng minh m

t ph

ng (SIJ) vuông góc v

i m

t ph

ng (SBC).
b) Tính kho

ng cách gi

a hai
đườ
ng th

ng AD và SB.

Bài 26:
THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu Tổ Toán
6


ng cách gi

a hai
đườ
ng th

ng AD và SC.

Bài 27: Bài 28:

Bài 29: Bài 30: Bài 31: ============Hết============


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status