bộ giáo dục v đo tạo kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia
lớp 12 thpt năm học 2000-2001
hớng dẫn chấm đề thi chính thức
hoá học vô cơ
(Bảng A)
Câu I (4 điểm):
1. Phơng pháp sunfat có thể điều chế đợc chất nào: HF , HCl , HBr , HI ? Nếu
có chất không điều chế đợc bằng phơng pháp này, hãy giải thích tại sao?
Viết các phơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện (nếu có) để minh hoạ.
2. Trong dãy oxiaxit của clo, axit hipoclorơ là quan trọng nhất. axit hipoclorơ có
các tính chất: a) Tính axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic; b) Có tính oxi hoá mãnh liệt;
c) Rất dễ bị phân tích khi có ánh sáng mặt trời, khi đun nóng. Hãy viết các phơng
trình phản ứng để minh hoạ các tính chất đó.
3. Có các dung dịch (bị mất nhãn) : a) BaCl
2
; b) NH
4
Cl ; c) K
2
S ; d) Al
2
(SO
4
)
3
;
e) MgSO
4
; g) KCl ; h) ZnCl
2
phơng pháp sunfat sẽ không thu đợc HBr và HI mà thu đợc
Br
2
, I
2
.
Các phơng trình phản ứng:
CaF
2
+ H
2
SO
4
đ, nóng = 2 HF + CaSO
4
NaCl + H
2
SO
4
đ, nóng = HCl + NaHSO
4
2 NaCl + H
2
SO
4
đ, nóng = 2 HCl + Na
2
SO
4
đ, nóng = H
2
S + 4 H
2
O + 4 I
2
2. Axit hipoclorơ :
- Tính axit rất yếu, yếu hơn axit cacbonic
NaClO + CO
2
+ H
2
O = NaHCO
3
+ HClO
Tính oxi hoá mãnh liệt, đa chất phản ứng có số oxi hoá cao nhất
+6
4 HClO + PbS
-2
= 4 HCl + PbSO
4
- Dễ bị phân tích :
a s t
o1
= NH
3
+ HS
-
Nhận ra NH
3
nhờ mùi khai, hoặc hoá đỏ giấy lọc tẩm phenolphtalein ( vì NH
3
có
pH > 9 ).
- Với Al
2
(SO
4
)
3
: Cho kết tủa keo trắng Al(OH)
3
Al
3+
+ 3 S
-2
+ 3 H
2
O = Al(OH)
3
+ 3 HS
-
2
tan đợc trong NH
4
Cl ; trong khi
các kết tủa Al(OH)
3
và ZnS không tan.
t
o
Mg(OH)
2
+ 2 NH
4+
= Mg
2+
+ 2 NH
3
+ H
2
O
Dùng MgSO
4
nhận ra BaCl
2
:
Ba
2+
+ SO
3
Al
2
(SO
4
)
3
2 Al
3
+
+ 3 SO
4
2-
Al
3+
+ 3 H
2
O = AlOH
2+
+ H
+
Dung dịch có phản ứng rất axit ( pH < 4 ) làm cho metyl da cam có màu da cam
hoặc đỏ hồng.
Các dung dịch còn lại đều có pH > 4,4 nên metyl da cam có màu vàng. Dùng
Al
2
(SO
Dùng K
2
S làm thuốc thử:
t
o
- Với NH
4
Cl : S
-2
+ NH
4+
= NH
3
+ HS
-
Nhận ra NH
3
nhờ mùi khai, hoặc hoá đỏ giấy lọc tẩm phenolphtalein.
- Với MgSO
4
: Cho kết tủa trắng Mg(OH)
22
Mg
2+
+ 2 S
Cl khi đun nóng t
o
Mg(OH)
2
+ 2 NH
4+
= Mg
2+
+ 2 NH
3
+ H
2
O
còn ZnS không tan.
4. t
o
a) CO + CuO = CO
2
+ Cu
b) H
2
S + CuCl
2
3
có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 196; trong đó,
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60, số hạt mang điện của X ít
hơn số hạt mang điện của Y là 76.
a) Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y và XY
3
.
b) Viết cấu hình electron
của nguyên tử X,Y.
c) Dựa vào phản ứng oxi hoá - khử và phản ứng trao đổi, hãy viết phơng trình
phản ứng (ghi rõ điều kiện, nếu có) các trờng hợp xảy ra tạo thành XY
3
.
Cách giải
1. Có ba trờng hợp: hoặc
Obitan nguyên tử trống có 1 e có 2 e
2. a) Kí hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân của X là Zx , Y là Zy ; số nơtron (hạt
không mang điện) của X là Nx , Y là Ny . Với XY
3
, ta có các phơng trình:
Tổng số ba loại hạt: 2 Zx + 6 Zy + Nx + 3 Ny = 196 (1)
2 Zx + 6 Zy Nx 3 Ny = 60 (2)
6 Zy 2 Zx = 76 (3)
Cộng (1) với (2) và nhân (3) với 2, ta có:
4 Zx + 12 Zy = 256 (a)
12 Zy 4Zx = 152 (b)
t
o
2Al + 3 Cl
2
= 2 AlCl
3
t
o3
2Al + 3 CuCl
2
= 2 AlCl
3
+ 3 Cu
Al
2
O
3
+ 6 HCl = 2 AlCl
3
+ 3 H
2
+ 3 BaCl
2
= 2 AlCl
3
+ 3 BaSO
4
Câu III (5 điểm):
1. Hoàn thành phơng trình phản ứng a) , b) sau đây. Cho biết các cặp oxi hoá -
khử liên quan đến phản ứng và so sánh các giá trị E
o
của chúng.
a) Zn[Hg(SCN)
4
] + IO
3
-
+ Cl
-
ICl + SO
4
2
-
+ HCN + Zn
2+
+ Hg
2+
b) Cu(NH
3
và dung
dịch Y. Khối lợng kết tủa đó (đã đợc sấy khô) khác khối lợng M(NO
3
)
2
ban đầu là
6,825 gam.
Điện phân 400 ml dung dịch X bằng dòng điện I = 2 ampe tới khi thấy khối
lợng catốt không tăng thêm nữa thì dừng, đợc dung dịch Z. Giả thiết sự điện phân có
hiệu suất 100%.
a) Hãy tìm nồng độ ion của dung dịch X, dung dịch Y, dung dịch Z. Cho biết
các gần đúng phải chấp nhận khi tính nồng độ dung dịch Y, dung dịch Z.
b) Tính thời gian (theo giây) đã điện phân.
c) Tính thể tích khí thu đợc ở 27,3
o
C , 1atm trong sự điện phân.
Cách giải: 1.
a) Zn[Hg(SCN)
4
] + 16 H
2
O Zn
2+
+ Hg
2+
+ 4 HCN + 4 SO
4
2
-
-
+
+ 6 ICl + 2 H
2
O
E
o
IO
3-
/ ICl > E
o
SO
4
2
-
, HCN / Zn[Hg(SCN)
4
]
b) 2 Cu(NH
3
)
m
2+
+ 2 CN
-
+ e Cu(CN)
2
-
+ m NH
E
o
Cu(NH
3
)
m
2+
/
Cu(CN)
2
-
> E
o
CNO
-
/ CN
-
2. a) Phơng trình phản ứng:
3 M(NO
3
)
2
+ 2 K
3
PO
4
M
3-
làm thay đổi khối lợng 6,825 (g)
)mol(1125,0
182
825,6x3
x == )l/mol(2625,0
200
1000x115,0
Cddx ==
Theo (1),
nK
+
= nNO
3
-
= nKNO
3
= 2 nM (NO
3
)
2
= 2 ì 0,1125 = 0,225 (mol).
4
Coi Vdd Y Vdd X + Vdd K
3
PO
4
2
= M
2+
+ PO
4
2-
(4)
- Bỏ qua sự phân li H
2
O
= H
+
+ OH
-
Xét sự điện phân, sơ đồ điện phân:
K M(NO
3
)
2
A
H
2
OM
2+
+ 2 e = M 2 H
= 2 ì
3
1000
n HNO
3
ì 1000
Vậy C
H
+
= C NO
-
= = 1,125 (mol/l)
3
400
(hoặc theo(6) và (5)
nH
+
= nNO
3
-
= 2 C dd x = 1,125)
Các gần đúng đã chấp nhận khi tính nồng độ dung dịch Z:
- Coi Vdd Z Vdd X, bỏ qua sự thay đổi thể tích do sự điện phân gây ra.
- Bỏ qua sự phân li H
2
O
Thay số vào (7) là =
M(NO
3
)
2
= 0,5625 ì 0,4 = 0,025 (mol)
A
n = 2 ; I = 2
Vậy t = 0,225 ì 96500 = 21.712,5 (giây)
c) Tính thể tích khí thu đợc ở 27,3
o
C , 1atm trong sự điện phân dung dịch Y, Z.
22,4 ì 0,1125 ì 300,3 ì n
V
o = = 2,772 (lít)
2
273 ì 1
)mol(1125,0
2
225,0
n
2
1
n
232
)NO(MO
===
điều kiện đã cho.
c) Ban đầu dùng 150 mol SO
2
Cl
2
(khí), tính số mol Cl
2
(khí) thu đợc khi (1) đạt
tới cân bằng.
Các khí đợc coi là khí lý tởng.
2. a) Tính độ điện li của dung dịch CH
3
NH
2
0,010M.
b) Độ điện li thay đổi ra sao khi
- Pha loãng dung dịch ra 50 lần.
- Khi có mặt NaOH 0,0010M.
- Khi có mặt CH
3
COOH 0,0010M.
- Khi có mặt HCOONa 1,00M.
Biết: CH
3
NH
2
+ H
+
CH
3
Ban đầu 1 0 0
Phân li
Cân bằng (1 )
pSO (atm) ì pCl (atm)
2 2
Kp = = 50 atm (2)
pSO
2
Cl
2
(atm)
b) Vì các khí đều là khí lí tởng nên pi = P . xi (3)
ni
mà
xi = (4)
nj
ở đây : nSO
2
= nCl
2
= ; nSO
2
Cl
2
= (1 ) ; còn nj = 1 + (5)
b) Tổ hợp (5) và (4) , (3) và (2) ta có:
2
Cl
2
(khí) = SO
2
(khí) + Cl
2
(khí) Kp = 50 (1)
2 atm
2 - (P + p) p p
0100p100p50
p22
p
2
2
=+=
6
p
SO
2
Cl
2
= 2 - 2 ì 0,9902 = 0,0196 (atm)
p
SO
2
Cl
2
2
ì 98,06 = 150 ì 0,9806
nCl
2
= 147,09 mol
2. a) Tính độ điện li của dung dịch CH
3
NH
2
0,010M:
CH
3
NH
2
+ H
2
O = CH
3
NH
3
+
+ OH
-
10
-14
c c K
b
= = 10
-3,36
b) Độ điện li thay đổi ra sao khi
- Pha loãng dung dịch ra 50 lần: 4
2
NHCH
10.2
50
10
C
23
==
436,3
4
2
10.49,1x10
x102
x
==
ì
%5,7410
102
1049,1
10
-3,36
(1)
c 0,01 1. 10
-3
[ ] 0,01 - x x 1. 10
-3
+ x
336,3
3
1049,1x10
x01,0
)x10(
ì==
+
x
%9,1410
10
1049,1
2
2
3
=ì
ì
=
NH
3
+
; K
a
-1
= 10
10,64
CH
3
COOH + CH
3
NH
2
= CH
3
NH
3
+
+ CH
3
COO
-
; K = K
a
.K
a
-1
= 10
5,88
+ OH
-
; K
b
= 10
-3
c 9.10
-3
1.10
-3
[ ] 9.10
-3
- x 10
-3
+ x x [CH
3
NH
3
+
] = (1,39 + 1).10
-3
= 2,39 ì 10
-3
336,3
- Khi có mặt HCOONa 1,00M:
7
HCOONa HCOO
-
+ Na
+
HCOO
-
+ H
2
O
= HCOOH + OH
-
(1)
25,10
75,3
14
b
,
10
10
10
K
==
3
NH
3
+
+ OH
-
K
b
= 10
-3,36
và do đó độ điện li
của CH
3
NH
2
không thay đổi khi có mặt HCOONa.
Câu V(3,5 điểm): :
Phản ứng S
2
O
8
2
-
+ 2 I
-
2 SO
4
2
80 0,010 Dùng số liệu đó, hãy tính tốc độ trung bình của phản ứng (1).
Cách giải:
1. Các phơng trình phản ứng xảy ra:
S
2
O
8
2-
+ 2 I
-
2 SO
4
2-
+ I
2
(1)
I
2
giải phóng ra bị S
2
O
3
2-
khử ngay
2 S
2
O
: 20
C
1
: 0,348
v
1
: 6,2.10
-3
t
2
: 50 C
2
: 0,600
v
2
: 6,0.10
-3
t
3
: 80 C
3
: 0,990
v
3
: 6,188.10
-3
không chứa
14
C, hãy điều chế các hợp chất thơm chứa
14
C ở vị trí 3 : a) Anilin ;
b) Iotbenzen ; c) Axit benzoic.
2. Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau và gọi tên các sản phẩm từ
A đến F :
Na
2
Cr
2
O
4
2 H
Cl
2
(1 mol) H
2
O C D
Benzen (1 mol)
A B
FeCl
3
t
O
, p HNO
3
(1 mol) Fe, HCl
E F
2
NO
2
0-5
o
C NaNO
2
14 HCl 14 14 14
KI CuCN H
3
O
+ I N
2
(+)
Cl
(-)
CN COOH
a)
Br MgBr MgBr COOMgBr
14
ete khan
14 14 14
+ Mg (1) ; + CO
+ H
2
O (4)
NO
2
COOH COONa
14
14
2 + Na
2
CO
3
2 + H
2
O + CO
2
(5)
NO
2
NO
2
COONa
14
3
Cl
1414 + NaOH + NaCl + H
2
O (8)
NO
2
NH
2
14 14
b) + NaNO
2
+ 2 HCl + NaCl + 2 H
2
O
NH
2
N ≡ N Cl 14
Na
2
Cr
2
O
4
2 H
Cl
2
(1 mol) H
2
O
FeCl
3
t
O
, p O OH
OH OH OH
NO
2
Fe, HCl
HNO
3 NO
2
NH
OH + H
2
O (5)
+ HNO
3
NO
2
E: p-Nitrophenol
OH
NO
2
+ H
2
O
OH OH
(6)
+ 3 Fe + 7 HCl F: p-Aminophenol
NO
2
NH
3
Cl
3. (B)
CH
2
OH CHO HOCH
2
) , B (C
19
H
24
Br
2
ON
2
) , C (C
19
H
25
Br
3
ON
2
) , và
D (C
19
H
24
Br
4
N
2
). Chế hoá D với dung dịch KOH trong rợu 90
o
thu đợc E (C
19
H
2
CHOH
N : H
2. N N
(+)
Br
(-) CH=CH
2
CH=CH
2
CHOH CHOH
Br
(-)(+)
NH Br
(-)(+)
NH
(A) (B)
H H
N
(+)
Br
(-)
CH=CH2
CH= C
6
H
5
COO-
9
CH
(E)
N
(F)
N F và G là đồng phân cấu hình ở C
9
(tơng tự X và Y) vì phản ứng với
C6H5COCl không làm đứt liên kết C
9
-O vì vậy F và G không đồng nhất, chúng là
những đồng phân đối quang của nhau, nên t
nc
giống nhau.
Câu III (4 điểm):
1.Có một hỗn hợp protit gồm pepsin (pH
I
= 1,1), hemoglobin (pH
I
Viết công thức cấu tạo của X , Y và gọi tên chúng.
Cách giải:
1. Vết A: Pepsin, vì Pepsin là protit có tính axit mạnh (pH
I
= 1,1) nên tồn tại ở dạng
anion, do đó chuyển về cực dơng.
Vết B: Hemoglobin (pH
I
= 6,8), hầu nh ở dạng ion lỡng cực.
Vết C: prolamin (pH
I
= 12,0), vì là protit có tính bazơ mạnh nên ở dạng cation, do đó
chuyển về cực âm.
2. Tripeptit X có cấu tạo theo trật tự Glu-Glu-Ala. Vì theo dữ kiện đầu bài aminoaxit
đuôi (đuôi C) là Ala, nhóm -NH
2
của aminoaxit đầu (đầu N) đã tạo thành lactam với
nhóm -COOH của đơn vị Glu thứ nhất, nhóm -COOH của đơn vị thứ Glu hai ở dạng
chức amit -CONH
2
(do thuỷ phântạo ra NH
3
). Vậy:
O O
X: NH - CH - C - NH - CH - C - NH - CH - COOH ;
O=C (CH
2
)
2
-CONH
16
) là đờng không khử, có trong mật ong. Khi thuỷ phân
hoàn toàn 1 mol melexitozơ bằng axit sẽ nhận đợc 2 mol D-glucozơ và 1 mol D-
fructozơ. Khi thuỷ phân không hoàn toàn sẽ nhận đợc D-glucozơ và đisaccarit
turanozơ. Khi thuỷ phân nhờ enzim mantaza sẽ tạo thành D-glucozơ và D-fructozơ, còn
khi thuỷ phân nhờ enzim khác sẽ nhận đợc saccarozơ.
Metyl hoá 1 mol melexitozơ rồi thuỷ phân sẽ nhận đợc 1 mol 1,4,6-tri-O-metyl-
D-fructozơ và 2 mol 2,3,4,6-tetra-O-metyl-D-glucozơ.
1. Hãy viết công thức cấu trúc của melexitozơ. Viết công thức cấu trúc và gọi tên
hệ thống của turanozơ.
2. Hãy chỉ ra rằng, việc không hình thành fomanđehit trong sản phẩm oxi hoá
bằng HIO
4
chứng tỏ có cấu trúc furanozơ hoặc piranozơ đối với mắt xích fructozơ và
piranozơ hoặc heptanozơ (vòng 7 cạnh) đối với mắt xích glucozơ.
3. Cần bao nhiêu mol HIO
4
để phân huỷ hai mắt xích glucozơ có cấu trúc
heptanozơ và sẽ nhận đợc bao nhiêu mol axit fomic?
Cách giải:
1. Từ các dữ kiện đầu bài suy ra melexitozơ:
- Không còn -OH semiaxetan
- Là trisaccarit đợc cấu thành từ 2 dơn vị D-glucozơ và 1 đơn vị D-fructozơ,
trong đó 1 đơn vị D-glucozơ liên kết với D-fructozơ tạo thành đisaccarit turanozơ, đơn
vị D-glucozơ thứ hai cũng liên kết với D-fructozơ tạo thành đisaccarit saccarozơ.
- Thuỷ phân 1 mol sản phẩm metyl hoá melexitozơ thu đợc:
13
1
1 mol CH
Cấu trúc:
4 H
2
6
COH
O
1
CH
2
OH HO
HO 5
O
H
HO
3
2
1
25
OH O H
4
6
CH
2
6
COH O H
2
1
COH
O
H
HO
5 2
5
HO
3
2
1
H
HO
H HO
6
CH
2
OH
H OH
3
4
H
5 H
3
4
OH
HO
3
2
OH
1
H
2
O
5
6
CH
2
OH H 1
H H
6
CH
2
OH
HO
25
H (Turanozơ)
1
CH
2
OH 3-O-(
-D-glucopiranozyl)-D-fructofuranozơ
14
2. Mắt xích fructozơ Mắt xích glucozơ
7 7
CH
2
OH CH
2
3
CHOH O=CH + 2 H
2
O
CH
2
CH
2
Câu V (2,5 điểm):
1. Clorofom tiếp xúc với không khí ngoài ánh sáng sẽ bị oxi hóa thành photgen
rất độc. Để ngừa độc ngời ta bảo quản clorofom bằng cách cho thêm một lợng nhỏ
ancol etylic để chuyển photgen thành chất không độc.
Viết phơng trình phản ứng oxi hóa clorofom bằng oxi không khí thành
photgen, phản ứng của photgen với ancol etylic và gọi tên sản phẩm.
2. Đun nóng vài giọt clorofom với lợng d dung dịch NaOH, sau đó nhỏ thêm
vài giọt dung dịch KMnO
4
thấy hỗn hợp xuất hiện màu xanh. Viết các phơng trình
phản ứng và giải thích sự xuất hiện màu xanh.
3. Khi tiến hành điều chế axit lactic từ anđehit axetic và axit xianhiđric, ngoài
sản phẩm mong muốn ta còn thu đợc hợp chất X (C
6
H
8
O
4
). Viết công thức cấu tạo của
X và các phơng trình phản ứng xảy ra.
+ 3 NaOH Na
2
CO
3
+ K
2
MnO
4
+ Na
2
MnO
4
+ 2 HOH
Anion MnO
4
2-
cho màu xanh.
15
3. Axit lactic là -hiđroxiaxit, trong điều kiện tiến hành phản ứng D đã chuyển thành
lactit X:
OH
CH
3
CH=O + HCN CH
3
CH
CN
Câu IV (4,5 điểm): (thay câu IVbảng A, dùng cho bảng B)
1. Viết phơng trình phản ứng điều chế D-fructozơ từ D-glucozơ, biết rằng
D-glucozazon khi tác dụng với benzanđehit tạo thành ozon của D-glucozơ
(HOCH
2
(CHOH)
3
COCHO).
2. Chitin (tách từ vỏ tôm, cua ) đợc coi nh là dẫn xuất của xenlulozơ,
trong đó các nhóm hiđroxyl ở các nguyên tử C
2 đợc thay thế bằng các nhóm
axetylamino ( -NH-CO-CH
3
).
a) Viết công thức cấu tạo một đoạn mạch của phân tử chitin.
b) Gọi tên một mắt xích của chitin.
c) Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi đun nóng chitin với dung dịch HCl
đặc (d), đun nóng chitin với dung dịch NaOH đặc (d).
Cách giải:
1. CH=O CH=N-NHC
6
H
5
C=N-NHC
6
H
5
+ C
6
6
H
5
+ 2 H
2
O CH=O + 2 C
6
H
5
NHNH
2
(CH
3
OH) (CH
3
OH)
CH
2
OH CH
2
OH
CH=O CH
2
OH (nhóm -CH=O dễ bị khử
CH=O + 2 [H]
C=O
COO
(A) , H
2
NCH
2
CONH
2
(B) ,
H
2
N-CO-NH
2
(C) , CH
3
CHOHCOOH (D). Cho biết từng hợp chất trên thuộc loại
hợp chất có chức hữu cơ nào? Viết phơng trình phản ứng của từng hợp chất trên với:
a) Dung dịch HCl (d, nóng) ; b) Dung dịch NaOH (d, nóng).
Cách giải:
1. HNO
3
COOH + CH
3
O COOH COOH + CH
3
O COOH
H
2
NCH
2
COOH]Cl
t
o
H
2
NCH
2
CONH
2
+ HCl + H
2
O Cl[ H
3
NCH
2
COOH] + NH
4
Cl
t
o
H
2
N-CO-NH
2
+ 2 HCl + H
2
O
t
o
H
2
NCH
2
CONH
2
+ NaOH H
2
NCH
2
COONa + NH
3
t
o
H
2
N-CO-NH
2
+ 2 NaOH Na
2
CO
3
+ 2 NH
3
A đến F :
Na
2
Cr
2
O
4
2 H
Cl
2
(1 mol) H
2
O C D
Benzen (1 mol)
A B
FeCl
3
t
O
, p HNO
3
(1 mol) Fe, HCl
E F
3. Khi oxi hoá etylenglicol bằng HNO
3
thì tạo thành một hỗn hợp 5 chất. Hãy
viết công thức cấu tạo phân tử của 5 chất đó và sắp xếp theo trật tự giảm dần nhiệt độ
sôi của chúng (có giải thích).
Câu II (3,5 điểm): N
Br
3
ON
2
) , và
D (C
19
H
24
Br
4
N
2
). Chế hoá D với dung dịch KOH trong rợu 90
o
thu đợc E (C
19
H
20
N
2
)
Hãy viết công thức cấu tạo của A , B , C , D , E. Ghi dấu
vào mỗi nguyên tử
cacbon bất đối trong phân tử D và E.
Câu III (5 điểm):
1. Cho hỗn hợp đẳng phân tử gồm axit benzoic và axit p-metoxibenzoic tác dụng
với hỗn hợp HNO
3
18
Câu IV (4,5 điểm):
1. Viết phơng trình phản ứng điều chế D-fructozơ từ D-glucozơ, biết rằng
D-glucozazon khi tác dụng với benzanđehit tạo thành ozon của D-glucozơ
(HOCH
2
(CHOH)
3
COCHO).
2. Chitin (tách từ vỏ tôm, cua ) đợc coi nh là dẫn xuất của xenlulozơ, trong
đó các nhóm hiđroxyl ở các nguyên tử C
2 đợc thay thế bằng các nhóm axetylamino
( -NH-CO-CH
3
).
c) Viết công thức cấu tạo một đoạn mạch của phân tử chitin.
d) Gọi tên một mắt xích của chitin.
c) Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi đun nóng chitin với dung dịch HCl
đặc (d), đun nóng chitin với dung dịch NaOH đặc (d).
Câu V (2 điểm):
1. Clorofom tiếp xúc với không khí ngoài ánh sáng sẽ bị oxi hóa thành photgen
rất độc. Để ngừa độc ngời ta bảo quản clorofom bằng cách cho thêm một lợng nhỏ
ancol etylic để chuyển photgen thành chất không độc.
Viết phơng trình phản ứng oxi hóa clorofom bằng oxi không khí thành
photgen, phản ứng của photgen với ancol etylic và gọi tên sản phẩm.
2. Đun nóng vài giọt clorofom với lợng d dung dịch NaOH, sau đó nhỏ thêm
lớp 12 thpt năm học 2000-2001
đề thi dự bị Môn : hoá học Bảng A
Thời gian : 180 phút ( không kể thời gian giao đề )
Ngy thi thứ nhất : ( theo quyết định và thông báo của Bộ)
Câu I :
1. Viết các phơng trình hoá học từ Na
2
Cr
2
O
7
, C (than đá), Al (bột nhôm) và
các điều kiện cần thiết để thu đợc Cr.
2. CrO
2
Cl
2
(cromyl clorua) là một hoá chất quan trọng. Hãy viết các phơng
trình hoá học tạo ra CrO
2
Cl
2
từ:
a) CrO
3
tác dụng với axit HCl.
b) Cho K
2
Cr
2
O
5
? + N
2
O
5
Câu II :
1. Vận dụng lí thuyết Bronstet về axit bazơ hãy giải thích tính axit bazơ trong
dung dịch nớc của các chât sau:
a) BaCl
2
; b) K
2
S ; c) NH
4
HS ; d) NaHSO
3
2. Hãy trình bày 3 thí nghiệm minh hoạ tính chất axit bazơ trong mỗi dung
dịch : a) NH
4
HSO
4
; b) Na
2
CO
3
(mô tả cách thí nghiệm và giải thích).
3. Cho NaOH (d) vào hỗn hợp X gồm có Zn
: 10
10,95
Fe(OH)
3
: 10
37,5
.
Câu IV :
1. Hai muối của cùng một axit làm đổi màu khác nhau đối với giấy quỳ tím, tạo
kết tủa trắng với nớc vôi trong và tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO
3
là những
muối nào? Viết các phơng trình phản ứng để chứng minh.
2. a) Nêu dẫn chứng cụ thể cho thấy Cu
2
O bền với nhiệt hơn CuO và CuCl bền
với nhiệt hơn CuCl
2
, giải thích nguyên nhân.
b) Nêu dẫn chứng cụ thể cho thấy ở trong nớc CuCl kém bền hơn CuCl
2
, giải
thích nguyên nhân.
c) Thế điện cực chuẩn của cặp Cu
2+
/ Cu
+
là 0,15V, của cặp I
2
- Thêm một ít KMnO
4
(môi trờng axit)
- Thêm ít NaF
- Thêm ít NaOH
vào dung dịch của cực chứa Fe
3+
(dung dịch B).
Cho
E
o
Cu
2+
/ Cu
+
= 0,34V ; E
o
Cu
+
/ Cu = 0,52V
E
o
Fe
3+
/ Fe
2+
= 0,77V ; E
o
21
bộ giáo dục v đo tạo kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia
lớp 12 thpt năm học 2000-2001
đề thi dự bị Môn : hoá học Bảng B
Thời gian : 180 phút ( không kể thời gian giao đề )
Ngy thi thứ nhất : ( theo quyết định và thông báo của Bộ)
Câu I :
1. Viết các phơng trình hoá học từ Na
2
Cr
2
O
7
, C (than đá), Al (bột nhôm) và
các điều kiện cần thiết để thu đợc Cr.
2. CrO
2
Cl
2
(cromyl clorua) là một hoá chất quan trọng. Hãy viết các phơng
trình hoá học tạo ra CrO
2
Cl
2
từ:
a) CrO
3
tác dụng với axit HCl.
b) Cho K
2
+ P
2
O
5
? + N
2
O
5
Câu II :
1. Vận dụng lí thuyết Bronstet về axit-bazơ hãy giải thích tính axit-bazơ trong
dung dịch nớc của các chât sau:
a) BaCl
2
; b) K
2
S ; c) NH
4
HS ; d) NaHSO
3
2. Hãy trình bày 3 thí nghiệm minh hoạ tính chất axit bazơ trong mỗi dung
dịch : a) NH
4
HSO
4
; b) Na
2
CO
3
(mô tả cách thí nghiệm và giải thích).
2
: 10
10,95
Fe(OH)
3
: 10
37,5
.
Câu IV :
1. Hai muối của cùng một axit làm đổi màu khác nhau đối với giấy quỳ tím, tạo
kết tủa trắng với nớc vôi trong và tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO
3
là những
muối nào? Viết các phơng trình phản ứng để chứng minh.
2. a) Nêu dẫn chứng cụ thể cho thấy Cu
2
O bền với nhiệt hơn CuO và CuCl bền
với nhiệt hơn CuCl
2
, giải thích nguyên nhân.
b) Nêu dẫn chứng cụ thể cho thấy ở trong nớc CuCl kém bền hơn CuCl
2
, giải
thích nguyên nhân.
c) Thế điện cực chuẩn của cặp Cu
2+
/ Cu
+
là 0,15V, của cặp I
Biết H
2
CO
3
có pKa
1
= 6,4 và pKa
2
= 10,3
b) Dung dịch CH
3
COONa , dung dịch C
6
H
5
ONa với CO
2
2. Hoàn thành các phơng trình phản ứng (các sản phẩm viết ở dạng công thức
cấu tạo) theo các sơ đồ chuyển hoá sau:
CH
3
OH(dung môi)
a) C
6
H
5
CH=CH
2
CO)
2
O OCOCH
3
e) C
6
H
5
ONa M N
6 at, 125
o
C
(Aspirin)
Câu II :
Hợp chất thiên nhiên X chứa 66,67% cacbon; 6,67% hiđro; còn lại là oxi. Biết
phân tử khối của X là 180.
X tác dụng với (CH
3
CO)
2
O cho A(C
14
H
16
O
5
), với HBr ở lạnh cho B (C
10
H
11
3
.
A và D không tan trong dung dịch NaOH nhng dễ làm mất màu KMnO
4
loãng
nguội và brom loãng.
1. Xác định công thức phân tử và các nhóm chức có trong phân tử X.
2. Xác định công thức cấu tạo của X , A , B , D và E ; biết rằng E là đồng phân
có pKa gần thấp nhất.
3. Dùng các công thức cấu tạo thu gọn viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra.
Giải thích tại sao sinh ra hai đồng phân của B.
4. Gọi tên X , B
1 , E.
Câu III :
1. Viết phơng trình phản ứng monoclo hoá sec-butyl clorua, gọi tên các sản
phẩm tạo thành.
2. Nếu xuất phát từ (S)-sec-butyl clorua thì sẽ nhận đợc bao nhiêu hợp chất
quang hoạt? Viết công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp R , S.
23
3. Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau và gọi tên các sản phẩm :
Cl
2
(1 mol) HNO
3
(1 mol) HN(C
2
dung dịch KMnO
4
trong nớc thì tạo thành kali axetat, kali p-metoxi benzoat và MnO
2
.
1. Xác định công thức cấu tạo của anetol, viết công thức cấu trúc các đồng phân
không gian có thể có và gọi tên IUPAC của chúng.
2. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và đề nghị cách tách lấy axit p-metoxi
benzoic từ hỗn hợp sau phản ứng.
3. Dùng công thức cấu tạo, hãy viết các phơng trình phản ứng của anetol với: a)
Br
2
/ CCl
4
; b) HCl ; c) Cl
2
+ H
2
O
4. Khi đun nóng với xúc tác, anetol thờng bị hoá nhựa. Hãy giải thích.
2
CO
3
Biết H
2
CO
3
có pKa
1
= 6,4 và pKa
2
= 10,3
b) Dung dịch CH
3
COONa , dung dịch C
6
H
5
ONa với CO
2
2. Hoàn thành các phơng trình phản ứng (các sản phẩm viết ở dạng công thức
cấu tạo) theo các sơ đồ chuyển hoá sau:
CH
3
OH(dung môi)
a) C
6
H
5
(CH
3
CO)
2
O OCOCH
3
f) C
6
H
5
ONa M N
6 at, 125
o
C
(Aspirin)
Câu II :
Hợp chất thiên nhiên X chứa 66,67% cacbon; 6,67% hiđro; còn lại là oxi. Biết
phân tử khối của X là 180.
X tác dụng với (CH
3
CO)
2
O cho A(C
14
H
16
O
5
), với HBr ở lạnh cho B (C
10
. X , B ,
và E tan trong dung dịch NaOH nhng không tan trong dung dịch NaHCO
3
.
A và D không tan trong dung dịch NaOH nhng dễ làm mất màu KMnO
4
loãng
nguội và bom loãng.
1. Xác định công thức phân tử và các nhóm chức có trong phân tử X.
2. Xác định công thức cấu tạo của X , A , B , D và E ; biết rằng E là đồng phân
có pKa gần thấp nhất.
Câu III :
1. Viết phơng trình phản ứng monoclo hoá sec-butyl clorua, gọi tên các sản
phẩm tạo thành.
2. Hoàn thành sơ đồ các phản ứng sau và gọi tên các sản phẩm :
Cl
2
(1 mol) HNO
3
(1 mol) HN(C
2
H
5
)
2
Fe, HCl
a) Benzen (1 mol) A B C D
AlCl
3
H