Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
1CÁC CÂU HỎI TIÊU BIỂU DỰA VÀO ÁTLAT DIA LÝ VN
A. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP PHẦN DÂN CƯ LAO ĐỘNG
1. Dựa vào trang 11 ALĐLVN và kiến thức đã học:
a. Hãy phân tích sự phân bố dân cư của nước ta theo lãnh thổ .Giải thích vì sao Đồng
bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước
b. Tại sao nói sự phân bố dân cư của nước ta hiện nay còn bất hợp lí
2.; Dựa Vào ALĐLVN và kiến thức đã học
1. Trình bày tình hình phát triển dân số ở nước ta thời kì 1921-2003
2. Nêu hậu quả của việc tăng dân số nhanh và hướng giải quyết
3.; Dựa Vào ALĐLVN ( Trang 10) và kiến thức đã học, kết hợp với bảng số liệu sau: Cơ
cấu dân số theo độ tuổi của nước ta ,năm 1989 và 1999 (%)
Chia ra
0-14 tuổi 15-59 tuổi từ 60 tuổi trở lên
Năm Tổng số
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
1989
1999
100
100
20.1
17.4
18.9
1979
1989
1999
30.17
34.92
41,03
52.74
64.61
76.32
3.93
2.93
3.24
2.5
2.1
1.4
Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
2
2006 84.16 1.3
1Vẽ biểu đồ kết hợp thẻ hiện qui mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta
giai đoạn 1960-2006
2.Nhận xét
3 Giải thích vì sao hiện nay qui mô dân số nước ta vẫn tăng mặc dù tỉ lệ tăng dân số đã
giảm
Bài tập 3 Cho bảng số liệu sau đây
Tình hình phát triển dân số của Việt Nam trong giai đoạn 1995-2005
Năm Tổng số dân
( nghìn người )
Số dân thành thị
Thời gian sử dụng lao động
ở nông thôn
Cả nước
ĐBSH
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐBSCL
5.31
5.61
5.12
4.91
4.98
5.52
4.23
5.62
4.87
80.65
78.75
80.31
78.44
76.45
77.81
81.61
82.90
80.80
Hãy phân tích thực trạng việc làm và hướng giải quyết vấn đề này ở nước ta
nông thôn nước ta trong thời gian trên
2.Nêu nhận xét và giải thích tình trạng lao động và việc làm của nước ta trong thời gian
trên Nêu phương hướng giải quyết việc làm
Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
3Bài tập 6 Cho bảng số liệu sau đây
Lao động phân theo các ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000-2006
( Đơn vị nghìn người)
Chia ra
Năm Tổng số
N-L-Ngư nghiệp CN-Xây dựng Dịch vụ
2000
2001
2002
2004
2005
2006
37609.6
38562.7
39507.7
41586.3
42542.7
43436.1
24481.0
24468.4
24455.8
24430.7
- Bắc Trung Bộ
- Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
ĐBSCL
84155.8
18207.9
12065.4
9458.5
2606.9
19530.6
10668.3
8862.3
4868.9
12067.5
17415.5
311211.6
14862.5
101559.0
64025.2
37533.8
95918.1
51552.0
44366.1
54659.6
34807.7
40604.7
a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cáu dân số và cơ cấu diện tích của nước ta phân theo vùng
b.Tính mật độ dân số TB của cả nước và các vùng
3c Nêu nhận xét, cho biết nguyên nhân, hậu quả và phương hướng klhắc phục tình hình
PHẦN VỊ TRÍ – LÃNH THỔ
13. Hãy trình bày đặc điểm vị trí địa lý nước ta Đặc điểm đó đã tác động như thế nào
đến đặc điểm tự nhiên và việc phát triển kinh tế; an ninh quốc phòng của nước
14.Đặc điểm về hình dáng lãnh thổ nước ta có ảnh hưởng gì tới điều kiện tự nhiên và hoạt
động giao thông vận tải
15. Nêu đặc điểm của một số đá xuất hiện trong thang địa tầng cổ nhất trên lãnh thổ nước
ta Xác định trên bản đồ những vùng có thang địa tầng đó. Chúng có mối liên hệ gì với các
mảng nền cổ đã được học
16.: Xác định trên bản đồ những vùng có thang địa tầng trẻ nhất trên lãnh thổ nước ta. Vị
trí của chúng tương ứng với dạng địa hình nào hiện nay
17.: Hãy nêu sự phân bố các mỏ dầu, mỏ khí đốt của nước ta. Vị trí của chúng có mối liên
hệ gì với sự phân bố của các bồn trầm tích Kainôzôi
18. : Hãy nêu sự phân bố ( tên mỏ và tên tỉnh) của một số khoáng sản sau : Than đá, sắt,
bôxit, thiếc, apatit
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI ( ĐỊA HÌNH)
19. Hãy phân tích sự đa dạng hoá của địa hình nước ta . Độ cao của địa hình nước ta đã ảnh
hưởng đén sự phân hoá đất như thế nào
20 Một trong những nét nổi bật của thiên nhiên nước ta là sự đa dạng của các loại địa
hình . Hãy:
Nêu sơ lược các đặc điểm của cấu trúc địa hình nước ta
Trình bày đặc điểm địa hình các vùng đồng bằng chủ yếu
21.Trình bày đặc điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ ( AL trang 9, 4,5)
22.: Phân tích lát cắt địa hình C – D trang 9 Átlát Địa lí Việt Nam và rút ra những đặc điểm
chính của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
23.: So sánh đặc điểm địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và
Bắc Trung Bộ -
độ mưa ở nước ta ( 4,5 7, 9 10 )
32. : Hãy trình bày và giải thích đặc điểm chế độ mưa ở nước ta (7,8,10)
33. : Dựa vào ALĐL Việt nam và kiến thức đã học , hãy trình bày và giải thích chế độ mưa
ở miền Trung
34. : Phân tích ảnh hưởng của địa hình với lượng mưa ở nước ta
35. : Dựa vào AL ĐL V N và kiến thức đã học , hãy so sánh hai trạm khí hậu Hà Nội, Đà
Nẵng và rút ra kết luận cần thiết
36. Dựa vào ALĐLVN trang 8 và kiến thức đã học
1Trình bày đặc điểm và phân bố tài nguyên đất của nước ta
2 Tài nguyên đó có thuận lợi gì với việc phát triển nông –lâm nghiệp
37. : Dựa vào trang 8 ALĐLVN trình bày đặc điểm và sự phân bố các loại đất của ĐBSCL
. Giải thích vì sao ở đây lại có nhiều đất mặn, đát phèn . Đất đai của đồng bằng sông Hồng
có gì giống và khác với ĐBSCL
Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
6 Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau
Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của một số địa điểm
Hà Nội
( 21
0
B, 105
0
TB (
0
C) L Mưa
(mm)
I 16,4 18,6 19,7 161,3 25,8 13,8
II 17,0 26,2 20,9 62,6 26,7 4,1
III 20,2 43,8 23,2 47,1 27,9 10,5
IV 23,7 90,1 26,0 51,6 28,9 50,4
V 27,3 188,5 28,0 82,1 28,3 218,4
VI 28,9 230,9 29,2 116,7 27,5 311,7
VII 28,9 288,2 29,4 95,3 27,1 293,7
VIII 28,2 318,0 28,8 104,0 27,1 269,8
IX 27,2 265,4 27,0 473,4 26,8 327,1
X 24,6 130,7 25,1 795,6 26,7 266,7
XI 21,4 43,4 23,2 580.6 26,4 116,5
XII 18,2 23,4 20,8 297,4 25,7 48,3
TB
năm
23,5 1676 25,1 2868 27,1 1931
Nhận xét về chế độ nhiệt, chế độ mưa và sự phân hoá mùa của các địa điểm trên Bài 2: Dựa vào bảng số liệu sau
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm
Địa điểm
N
o
Tb tháng 1
(o
29,7
27,1
21,2
23,5
23,9
25.1
26,8
27,1
Nêu nhận xét về sự thay đổi nhiệt dộ từ Bắc vào Nam và giải thích về sự thay đổi đó
Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau
Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm
Địa điểm
Lượng mưa
(mm)
Lượng bốc hơi
(mm)
Cân bằng ẩm m
(mm)
Hà Nội
Huế
TPHCM
1676
2868
1931
989
1000
1686
687
1868
17
29
3
35
32
60
24
9
29
1. Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng của cả nước và các vùng nước ta
trong hai nâm 1943 và 1991
2. Nhận xét sự thay đổi độ che phủ rừng của các vùng và cả nước
3.Nêu nguyên nhân của sự cạn kiệt tài nguyên rừng của nước ta và phương hướng bảo vệ
tài nguyên rừng
Bài 4: Cho bảng số liệu sau
Biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng giai đoạn 1943-2005
Trong đó
Năm
Tổng diện tích
rừng ( Triệu ha)
Rừng tự nhiên Rừng trồng
Tỉ lệ che phủ
(%)
1943
1983
2006
14,3
7,2
Câu hỏi và bài tập
8C. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP PHẦN CÁC NGÀNH KINH TẾ
NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
41 : Phân tích những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với nền nông nghiệp nhiệt
đới của nước ta. Nêu những khác biệt cơ bản giữa nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp
hàng hoá hiện đại
42 Căn cứ vào trang 14 ALĐLVN:
a/Dựa vào biểu đồ diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm
+ Tính năng suất lúa cả nước của từng năm: 1990,1995,2000
+ Lập bảng thống kê về diện tích, năng suất, sản lưpng lúa của cả nước trong 3 năm trên
b/ Nêu nhận xét về tình hình sản xuất lúa của nước ta
c/ Dựa vào bản đồ lúa năm 2000, nêu tên các vùng có tỉ lệ diện tích trồng hoa màu so
với tổng diện tích trồng cây lương thực vào loại cao nhất, thấp nhất, trung bình
d/ Đối chiếu với bản đồ lúa năm 2000, nhận xét sự khác nhau về phân bố lúa và hoa
màu dựa theo tỉ lệ diện tích lúa hoặc hoa màu so với diện tích trồng cây lương thực.
43.Căn cứ vào trang 14 ALĐLVN:
a/Dựa vào biểu đồ diện tích gieo trồng hoa màu và tổng sản lượng hoa màu ở bản đồ “Hoa
màu” ( năm 2000):
+ Tính năng suất hoa màu của từng năm: 1990,1995,2000
+ Lập bảng thống kê về diện tích, năng suất, sản lưpng hoa màu của 3 năm trên
b/ Nêu nhận xét về sự tăng trưởng của diện tích, năng suất,sản lượng hoa màu trong thời kì
1990-2000. Giải thích về tốc độ tăng trưởng của sản lượng hoa màu c/ Dựa vào bản đồ hoa
màu năm 2000, nêu tên các vùng có tỉ lệ diện tích trồng hoa màu so với tổng diện tích
trồng cây lương thực vào loại cao nhất, thấp nhất, trung bình
d/ Đối chiếu với bản đồ lúa năm 2000, nhận xét sự khác nhau về phân bố lúa và hoa màu
Tư nhân % 7.3 8.9
Cá thể % 32.3 29.9
Có vốn đầu tư nước ngoài % 13.0 16.0
Tổng số Tỉ đồng 441.646 839.211
1. Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2000 và năm
2006
2. .Nhận xét cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2000 và năm
2006
Bài tập 3 Cho bảng số liệu sau đây
Cơ cấu sử dụng đất của trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2006 ( Nghìn ha)
Trung du MN Bắc Bộ Tây Nguyên
Tổng số 10.155.8 5466.0
Đất nông nghiệp 1478,3 1597.1
Đất lâm nghiệp 5324.6 3067.8
Đất chuyên dùng 245.0 124.5
Đất thổ cư 112.6 41.6
Đất chưa sử dụng 2995.3 635.0
1. Tính cơ cấu sử dụng đất của trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
2. Vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất của TDMNBB và Tây Nguyên
3. So sánh và giải thích sự giống nhau và khác nhau trong cơ cấu sử dụng đất của
TDMNBB và Tây Nguyên
Bài tập 4 Cho bảng số liệu sau đây
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp nước ta năm 2000 và năm 2003
Loại đất 2000 2003
Tổng diện tích đất nông nghiệp 936.3 9531.8
Đất trồng cây hàng năm 6129.5 5958.4
Đất vườn tạp 628.4 622.5
Đất trồng cây lâu năm 2182.0 2314.0
1998
2000
2005
6402.8
6559.4
6765.6
7362.7
7666.3
7329.3
31.8
54.8
36.9
39.6
42.4
48.9
19225.1
22836.5
24963.7
29145.5
32529.5
35822.9
1. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa
cả năm giai đoạn 1990-2005 ( cho năm 2005 bằng 100)
2. Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng trưởng đó
Bài tập7: Cho bảng số liệu sau đây DT, SL lúa ở ĐBSH và ĐBSCL năm 2005
Diện tích ( nghìn Ha) Sản lượng(nghìn tấn)
Các vùng
1985 2005 1985 2005
Cẩ nước 5703.9 7329.2 15874.8 35832.9
1.Trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành thuỷ sản của ĐBSCL
2 Giải thích vì sao ĐBSCL lại là vùng có ngành thuỷ sản phát triển nhất nước ta
Bài tập 8: Cho bảng số liệu sau đây
Đàn trâu bò ở các vùng nước ta năm 2005( nghìn con)
Khu vực Trâu Bò
Cả nước 2922.2 5540.4
ĐBSH 145.9 685.6
TDMNBB 1679.5 899.8
Bắc Trung Bộ 743.3 1110.9
DH Nam Trung Bộ 139.5 1007.3
Tây Nguyên 71.9 616.9
Đông Nam Bộ 103.3 682.1
ĐBSCL 38.8 537.9
1. Vẽ biểu đồ cơ cấu đàn trâu bò theo vùng ở nước ta năm 2005
2. Nhận xét tình hình phân bố đàn trau bò nước ta
Bài tập 9: Cho bảng số liệu sau đây
Diện tích và sản lượng chè nước ta giai đoạn 1990-2005
Chè
Năm
Diện tích ( nghìn ha) Sản lượng ( nghìn tấn)
1990 60.0 145.1
1994 67.3 189.2
1997 78.6 235.0
2000 87.7 314.7
2003 116.3 448.6
2005 118.4 534.2
1. Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển cây chè giai đoạn 1990-2005
2. Nhận xét và nêu động thái phát triển của cây chè
với tổ chức lãnh thổ nông ngiệp và phát triển KT – XH ở nông thôn.
NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP
50.Dựa vào trang 17 ALĐLVN:
a/ Lập bảng số liệu thể hiện tình hình phát triển của ngành CN năng lượng, ( sản lượng
than sạch , sản lượng điện, sản lượng dầu thô )qua 3 năm 1990,1995,2000 của nước ta.
b/ Trình bày tình hình phát triển của ngành CN điện lực, CN khai thác than.
c/ Nhận xét tình hình phân bố của ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí, các nhà máy
điện. Kể tên các nhà máy điện có công suất lớn trên 1000MW
d/ Giải thích nguyên nhân của sự phân bố công nghiệp địên
51.: Dựa vào trang 16, 17 Của ALĐLVN và kiến thức đã học
a/ Nêu nhận xét cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
b/ So sánh qui mô của 3 trung tâm công nghiệp: Vinh, Đà Nẵng, Nha trang; kể tên các
ngành công nghiệp của từng trung tâm
c/ Giải thích vì sao khu vực trung du miền núi nước ta, công nghiệp còn hạn chế.
52.: Dựa vào trang 16 ALĐLVN và kiển thức đã học , hãy trình bày sự phân hoá lãnh thổ
công nghiệp ở vùng ĐBSH và các vùng phụ cận
53.: Dựa vào ALVN trang công nghiệp chung và kiến thức đã học, nhận xét sự phân hoá về
mặt lãnh thổ công nghiệp nước ta
54. :
a/ Dựa vào trang 16 ALĐLVN:
- Nêu tên các trung tâm công nghiệp có qui mô từ nhỏ đến lớn ở nước ta
- Cho biết khu vực có mật độ tập trung công nghiệp dầy đặc nhất (Nhiều trung tâm công
nghiệp nhất )và giải thích nguyên nhân
Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
13
- So sánh hai trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP Hồ Chí Minh ( qui mô, cơ cấu)
b/ Dựa vào ALĐLVN và kiến thức đã học, giải thích vì sao TP Hồ Chí Minh trở thành
trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.
Bài tập 14: Cho bảng số liệu sau đây
Tình hình sản xuất của một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 1996-2006
Năm Điện ( Tỉ kw/h) Than ( triệu tấn) Phân H
2
( nghìn tấn)
1998
2000
2002
2004
2006
21.7
26.7
35.9
46.2
59.1
11.7
11.6
16.4
27.3
38.9
978
1210
1158
1714
2176
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghịêp nước ta dựa
vào bảng số liệu trên
Nhận xét và giải thích tình hình sản xuấtn của một số sản phẩm nêu trên trong giai đoạn
Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
nước năm 2005
2. Dựa vào kết quả câu 1, vẽ biểu đồ so sánh các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà
Nội và TPHCM
3. So sánh hai trung tâm công nghiệp Hà Nội và TPHCM
4. Giải thích vì sao Hà Nội và TPHCM là hai trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước Bồi dưỡng Học sinh giỏi địa lí 12
Câu hỏi và bài tập
15
NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
Bài tập 17: Cho bảng số liệu sau đây
Khối lượng hàng hoá luân chuyển hàng hoá phân theo các loại hình vận tải ở nước ta , năm
2000 và 2005 ( Đơn vị triệu tấn)
Năm Tổng số Đ.Sắt Đ. Bộ Đ.Sông Đ. Biển
2000 45355.7 1955.0 7888.5 4267.6 31244.6
2005 79749.0 2948.4 11567.7 5524.4 59708.5
1. Vẽ biểu đồ cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hoá phân theo các loại hình vận tải
năm 2000 và năm 2005
2. . Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô và cơ cấu khối lượng hàng hoá phân
Website NTH :