PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI CTY CP SỮA VIỆT NAM (VINAMILK) - Pdf 23

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
THỰC HIỆN NHÓM 3
Dương Ngọc Hùng
Trương Thanh Long
Hồ Thị Nết
Trần Thị Hồng Loan
Nho m 3́
1
2
1
2
MỤC ĐÍCH
1
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
ĐỊNH GIÁ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
3
4
ÁP DỤNG TẠI CTY CP SỮA VIỆT NAM (VINAMILK).
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
I. MỤC ĐÍCH

Mục đích chính của phân tích báo cáo tài chính là
giúp các đối tượng sử dụng thông tin đánh giá đúng
sức mạnh tài chính, khả năng sinh lãi và triển vọng
của doanh nghiệp từ đó đưa ra các quyết định đúng
đắn phù hợp với mục tiêu mà họ quan tâm

Thông qua việc phân tích sẽ chuyển những hiểu biết
của bạn về công ty và chiến lược công ty sang định
giá công ty đó. Từ đó thực hiện các giao dịch dựa

nhóm hay một nhóm nhỏ cấu thành một khoản mục. Nó
cũng được gọi là phân tích theo chiều dọc nghĩa là đánh
giá từ trên xuống (hay từ dưới lên) của phạm vi BCTC.
Phân tích BCC theo tỷ trọng có ích trong việc tìm hiểu các
thành phần cấu thành của BCTC.
6
Nho m 3́
1.3 Phân tích tỷ số tài chính
1.4 Phân tích dòng tiền (bài thuyết trình nhóm 4)
Nho m 3́
7
II. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
II. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
2. NỘI DUNG PHÂN TÍCH
2.1 Phân tích bảng cân đối kế toán
2.2 Phân tích báo cáo kết quả HĐKD
2.3 Phân tích tỷ số tài chính
2.4 Phân tích dòng tiền
8
Nho m 3́
2. NỘI DUNG PHÂN TÍCH
2.1 Phân tích bảng cân đối kế toán
Nho m 3́
9
II. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (ĐVT: triệu đồng)
TÀI SẢN 31/12/2008 31/12/2009 Biến động %
TÀI SẢN NGẮN HẠN 5.804.398 9.279.160 3.474.762 59,9%
Tiền 234.843 3.101.436 2.866.593 1220,6%
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 2.092.260 736.033 -1.356.227 -64,8%

Tài sản lưu động khác 85.570 0,80% 127.951 0,82%
TÀI SẢN DÀI HẠN 4.958.796 46,07% 6.285.158 40,38%
Các khoản phải thu dài hạn 24 0,00% 0 0,00%
Tài sản cố định 3.058.039 28,41% 4.571.227 29,37%
Bất động sản đầu tư 73.328 0,68% 73.182 0,47%
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.668.519 15,50% 1.550.369 9,96%
Tài sản dài hạn khác 158.886 1,48% 90.381 0,58%
TỔNG TÀI SẢN 10.763.194 100,00% 15.564.318 100,00%
NGUỒN VỐN 31/12/2008 0,37% 31/12/2009 0,26%
NỢ PHẢI TRẢ 2.806.247 26,07% 3.152.170 20,25%
Nợ ngắn hạn 2.646.543 24,59% 2.993.593 19,23%
Vay ngắn hạn 567.960 5,28% 0 0,00%
Phải trả cho người bán 1.095.245 10,18% 1.882.755 12,10%
Người mua trả tiền trước 30.515 0,28% 116.845 0,75%
Quỹ khen thưởng phúc lợi 259.976 2,42% 346.310 2,23%
Nợ dài hạn 159.704 1,48% 158.577 1,02%
VỐN CHỦ SỞ HỮU 7.956.947 73,93% 12.412.148 79,75%
Nguồn vốn quỹ 7.956.947 73,93% 12.412.148 79,75%
Vốn đầu tư của chủ sở hữu 3.530.721 32,80% 5.561.148 35,73%
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 10.763.194 100,00% 15.564.318 100,00%
11
II. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
12
2. NỘI DUNG PHÂN TÍCH
2.2 Phân tích báo cáo kết quả HĐKD
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (ĐVT: Triệu đồng)
CHỈ TIÊU Năm 2008 Năm 2009 Chênh lệch %
Doanh thu thuần 8.208.982 10.649.993 2.441.011 29,74%
Giá vốn hàng bán 5.610.969 6.777.574 1.166.605 20,79%
Lợi nhuận gộp 2.598.013 3.872.420 1.274.407 49,05%

Tổng Lợi nhuận trước thuế 1.371.313 16,71% 2.732.564 25,66%
Chi phí thuế TNDN hiện hành 161.874 1,97% 357.665 3,36%
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -39.259 -0,48% (6.246) -0,06%
Lợi nhuận sau thuế 1.250.120 15,23% 2.381.145 22,36%
14
II. PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Nho m 3́
15
2. NỘI DUNG PHÂN TÍCH
2.3 Phân tích tỷ số tài chính
16
Tỷ số Công Thức Ý nghĩa
Tỷ số thanh toán: Đo lường khả năng thanh toán của công ty
Hệ số thanh toán hiện hành = Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn
Công ty có bao nhiêu tài sản lưu động
có thể chuyển đổi thành tiền mặt để đảm
bảo thanh toán cho các khoản nợ ngắn
hạn
Hệ số thanh toán nhanh
= (Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn
kho)/Nợ ngắn hạn
Tỷ số thanh toán nhanh được tính dựa
trên tài sản lưu động có thể nhanh chóng
chuyển đổi thành tiền
Tỷ số hoạt động : Đo lường hoạt động kinh doanh của một công ty
Vòng quay khoản phải thu (vòng) = Doanh thu thuần/Khoản phải thu
Các khoản phải thu luân chuyển bao
nhiều lần trong kỳ
Số ngày phải thu bình quân
(ngày)

= Toàn bộ tài sản /Vốn cổ phần
Khả năng thanh toán lãi vay = Lãi trước thuế /' lãi vay Khả năng thanh toán lãi vay
Tỷ số sinh lợi
Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu = Lợi nhuận ròng/Doanh thu thuần
Một đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu
đồng lợi nhuận
Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
(ROA)
= Lợi nhuận ròng/Tổng tài sản
Đo lường khả năng sinh lời trên 1 đồng
vốn đầu tư vào công ty
Tỷ suất sinh lời trên vốn cổ phần
(ROE)
= Lợi nhuận sau thuế TNDN/Vốn cổ
phần
Khả năng tạo lãi của 1 đồng vốn cổ
phần
Tỷ số giá trị thị trường
Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)
=Thu nhập ròng của cổ đông thường/
số lượng cổ phần thường
Thu nhập nhà đầu tư có được do mua cổ
phần
Tỷ lệ chi trả cổ tức
=Cổ tức mỗi cổ phần/Thu nhập mỗi
cồ phần
Công ty chi trả thu nhập cho cổ đông
hay giữ lại tái đầu tư
Tỷ số giá trị trường trên thu
nhập(P/E)

V
E
: giá trị thị trường của VCSH
V
A
: giá trị thị trường của toàn bộ tài sản
V
D
: Giá trị thị trường của nợ
19
1.1 Phương pháp tài sản (ttheo).
+/ Điều kiện áp dụng:
-
Phương pháp này có thể áp dụng đối với đa số các loại hình doanh
nghiệp mà tài sản của DN chủ yếu là TSHH.
+/ Ưu – Nhược điểm:
-
Ưu điểm: Đơn giản, dễ thực hiện, không đòi hỏi những kỹ năng tính toán
phức tạp.
-
Nhược điểm: Phát sinh một số chi phí do phải thuê chuyên gia đánh giá tài
sản; không thể loại bỏ hoàn toàn tính chủ quan khi tính giá trị DN; Việc
định giá DN dựa vào giá trị trên sổ sách kế toán, chưa tính được giá trị
tiềm năng như thương hiệu, sự phát triển tương lai của DN.
20
3.1 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
1.1 Phương pháp tài sản (ttheo).
+/ Hạn chế:
-
Phương pháp này bị giới hạn trong trường hợp tài sản của DN chủ yếu là

Nhược điểm: Việc xác định tỷ lệ vốn hoá chính xác là phức tạp do phụ
thuộc vào ngành nghề sản xuất kinh doanh mà từng doanh nghiệp
đang hoạt động; đồng thời giả định DN có thu nhập ổn định vĩnh viễn là
điều khó thực hiện trong bối cảnh cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường
hiện nay.
23
3.1 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
1.3 Phương pháp chiết khấu dòng cổ tức
+/ Định nghĩa: là mô hình ước tính giá trị VCSH của cty mà dòng cổ tức tăng
trưởng với tỷ lệ được mong đợi là ổn định trong dài hạn (mô hình tăng
trưởng Gordon).
+/ Công thức:
V
0
= DIV/(r-g); ĐK: r>g
Trong đó:
DIV : Cổ tức dự kiến chia cho cổ đông đều hàng năm
r : tỷ suất sinh lời mong muốn trên vốn cổ phần
g : Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến ổn định hàng năm.
24
3.1 PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
1.3 Phương pháp chiết khấu dòng cổ tức (ttheo)
+/ Điều kiện áp dụng:
-
Phù hợp nhất đối với những công ty có chính sách chi trả cổ tức trong
dài hạn hợp lý.
-
Đặc biệt phù hợp đối với những công ty dịch vụ công ích có tăng
trưởng ổn định
+/ Ưu – nhược điểm:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status